1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Môn Toán 9 Phần hình học định kì30207

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ... Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.. Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D..

Trang 1

Đề I trắc nghiệm khách quan: Câu 1) Bộ ba nào sau đây là độ dài da cạnh của một tam giác vuông A) 3 ; 15 ; 2 6 B) 5 ; 7 ; 35 C)5 ; 12 ; 14 D)4;5;9 CÂU 2) Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH.Hãy ghép mỗi của cột I với mỗi ở cột II để có hệ thức đúng Hình I II Trả lời A B C H 1) BC2 = 2)AB2 = 3)AC2 = 4) AH2= 5) AB.AC = 6) 1 2 = AH a) CH.BC b) AH.BC c) 1 2 + 1 2 AB AC d) BH.BC e) HB.HC f) HA.HB g) AB2+AC2 h) 1 2 + 1 2 HB HC 1+

2+

3+

4+

5+

6+

Câu 3) Cho hình vẽ,hãy đặt dấu > ; = ; < vào ô vuông để được đẳng thức đúng b' c' h b c a A B H C A) HB.HC a - b 2 2 B) 1 2

b 2 2 1 1 -h c C) 1 2

h 2 1 c D) 1

HB.HC 2 1 b Câu 4) Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ.Khoanh tròn chọn câu đúng nhất b' c' h b c a A B H C A) 2 2 b b' = c c B) ' 2 2 b b' = c c C)b 2 2 = c' c b' D) ' 2 2 b b = c c Lớp :……….

Họ và tên:……….

Trường : THCS Nguyễn Đình Chiểu

Môn toán Phần hình học định kì

ThuVienDeThi.com

Trang 2

Câu 5) Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ Chọn câu SAI

b' c'

h

b c

a

A

B

C H

A) a = c

b h

B) b = b'

c c'

C) a = b

b b'

D) a = c

c c'

Câu 6) CHA có CA=5 ;AH= 12 ;CH=13 ,khi đó:

A) =90฀A 0 B) < 90A฀ 0 C) >90A฀ 0 D) =90H฀ 0

Câu 7) CAM có CA= 5; AM=7;CM=8,khi đó:

A) =90฀A 0 B)A฀ < 900 C) > 90฀A 0 D)M฀ =900

Câu 8) NHO có NH =5 ; OH=7 ; ON = 9, khi đó :

A) =90H฀ 0 B) < 90H฀ 0 C) > 90H฀ 0 D) =90N฀ 0

Câu 9) TAO có bình phương cạnh huyền bằng 289 và diện tích là 60.Độ dài hai cạnh góc vuông là

A) 12 và 13 B) 8 và 15 C) 12 và 17 D)10va2 12

Câu 10) Cho  ABC vuông tại A.Trong các phát biểu sau đây,phát biểu nào SAI ? A) AB2=BC2-AC2 B) BC2=AB2+AC2 C) AC2=BC2-AB2 D) AB2=AC2 –BC2 Câu 11) Nếu  ABC có AB2=AC2 –BC2 thì

A) Tam giác đó

vuông tại A

B)Tam giác đó vuông tại B

C)Tam giác đó vuông tại C

D)Tam giác đó vuông cântại A Câu 12)Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ Chọn câu đúng

b' c'

h

b c

a

A

B

C H

A) AH2=BH2+CH2 B) AH=HB.HC C) AH2=AC2- AB2

D) AH= HB.HC

Câu 13)Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ

Trang 3

Chọn câu đúng

b' c'

h

b c

a

A

A) AB.AH=AC.BC B) BC.AH= AB2+AC2 C) AC.AH=AB.BC

D) BC=AB.AC

AH

Câu 14)Cho  ABC vuông tại A ,đường cao AH với các yếu tố như trong hình vẽ Chọn câu SAI

b' c'

h

b c

a

A

B

C H

A) AB2=BH.BC B) AC2=CH.CB

C) BC=BC 2

AH

D) AH.BC=AB.AC

Câu 15)Cho ABC vuông tại A ,có AC= 21 cm ; AB =20 cm; độ dài đường cao AH bằng

29

Câu 16) Cho ABC vuông tại B ,có BC= 8 cm ; BA = 192 cm; độ dài đường cao

BD bằng

A) 2 3 cm B) 4 3 cm C)3 2 cm D) 12 cm

Câu 17) Bạn nào nói đúng ?

A)Bạn Xuân nói: Có tam giác vuông có độ dài3 cạnh là 3 số tự nhiên lẻ liên tiếp B)Bạn Hạ nói: Có tam giác vuông có độ dài3 cạnh là 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp

C)Bạn Thu nói: Không có tam giác vuông nào có số đo chu vi lớn gấp đôi số đo diện tích của nó

D)Bạn Đông nói: Không có tam giác vuông nào có độ dài 3 cạnh là số vô tỉ

Câu 18)Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

 ABC có đường cao AH

A)Nếu AB2=BH.HC thì  ABC vuông tại A

B)Nếu AH2=HB.HC thì  ABC vuông tại A

ThuVienDeThi.com

Trang 4

C)Nếu AB.AC=AH.BC thì  ABC vuông tại A

D)Nếu 2 2 2 thì  ABC vuông tại A

Câu 19) Dựa vào hình vẽ ,ta có

15

y x

9

A

A

B

C M

A) x =9,6 và y = 5, 4

B) x =6 và y = 8

C) x=4,5 và y=6,9

D) x=5,4 và y=9,6

Câu 20) Dựa vào hình vẽ ,ta có

y

3 1

x

A

K

A) x = 2 và y =2 2

B) x=2 2 và y =2 3

C)x=2 3 và y =2

D) x= 2 và y=2 3

Câu 21) Dựa vào hình vẽ ,ta có

y

6

A

A

B

C M

A) x= 5 và y= 10

B) x= 4,8 và y =10 C) x =4 và y =12 D) x =7 và y=10

Câu 22) Dựa vào hình vẽ ,ta có

y x

40 cm

30 cm

A

K

A) x=20cm; y=30 cm B) x=16 cm; y= 25 cm C) x= 20 cm ; y=35 cm

D) x= 18 cm ; y =32 cm Câu 23) Dựa vào hình vẽ ,ta có

Trang 5

x x

y

E

A

A) x =2 ; y = 4 B) x = 2 ; y = 6

C) x = 2 ; y = 2 2

D) x = 4 ; y = 8

Câu 24;25) Dựa vào hình vẽ ,ta có

A

9 4

C

Câu 24) Độ dài cạnh AH bằng A) 5 B) 6 C) 6,5 D) 6,9 Câu 25)Độ dài cạnh AC bằng:

A) 12 B) 13 C) 13 D) 3 13

Câu 26) ABC có đường cao AH, AB =9cm; AC= 12 cm; BC =15 cm,câu nào sau đây SAI ?

A)ABC vuông tại A B) AH= 7,5 cm C) BH=5,4 cm HC=9,6 cm

Câu 27) Dựa vào hình vẽ ,ta có

y 2

x 1

A

C

A) x=2 ; y = 2

B)x=4;y=2

C)x=4;y=2 5

D)x= 2;y= 6

Câu 28) Dựa vào hình vẽ , độ dài cạnh AC là

18

30

A

C

A)40 B) 50 C)30 D)45

Câu 29)Đướng cao của một tam giác vuông chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có độ dài 1 và 2.Độ dài hai cạnh góc vuông là:

Câu 30*)ABC vuông tại A có AB 3; đường cao AH=15 cm.Khi đó độ dài CH là

=

AC 4

Câu 31*) ChoPQR vuông tại P có đường cao PH =24 cm và 4

16

QH

= HR

ThuVienDeThi.com

Trang 6

;khi đó độ dài QR bằng

Câu 32*)ABC vuông tại A có 5 ; BC=39cm.Khi đó độ dài cạnh AB và AC là

12

AB

= AC

A) AB=15cm;

AC=36cm

B)AB=10 cm và AC=24cm

C)AB=6cm và AC=14,4 cm

D)AB=5cm vàAC=12 cm Câu 33*)Một tam giác vuông có cạnh góc vuông lớn dài gấp 3 lần cạnh góc

vuông nhỏ và diện tích là 24 cm2.Khi đó độ dài cạnh huyền là:

A) 12 cm B) 13 cm C) 4 10 cm D) 4 5cm

Câu 34) Dựa vào hình vẽ; x bằng:

x 5cm

15 cm

13 cm

B

B) 8 cm

C) 9 cm D) 10 cm

Câu 35) Cho tam giác vuông có hai góc nhọn α và ,β Biểu thức nào sau đây

không đúng ?

A)sinα = cosβ B)sin2α+cos2β=1 C)cotg α= tgβ D)tg α= cotgβ

Câu 36) Cho α=350 và =55β 0.Chọn đáp án sai

A) sin α= sinβ B) sin α= cosβ C) tg α= cotgβ D)cos α= sinβ

Câu 37=>39)Chọn câu đúng Cho tgα = Khi đó1

2

(37) cotg α nhận kết quả bằng

2

D) cả 3 câu trên đều sai (38) cos α nhận kết quả bằng

A) 1

5

2

(39) sinα nhận kết quả bằng

Trang 7

A) 1

5

2

Câu 40=>42)Chọn câu đúng Cho cos α = Khi đó2

3

(40) sin α nhận kết quả bẳng

A) 5

3

C)1

2

(41)tg α nhận kết quả bẳng

A)5

2

C)1

2

D)3 (42)cotg α nhận kết quả bẳng

A)6

5

3

Câu 43)Đặt dấu” > , < , = “ vào ô vuông

Câu 44)Dựa vào hình vẽ,theo định nghĩa TSLG của góc nhọn ta có các hệ thức

B A

CB

2) Cos A=

3) Tg A=

4) Cotg A =

Sin 510 Sin 250

Cos 180 Cos 280

Sin 250 Cos 250

Sin 300 Tg 450

Tg 460 Sin 460

ThuVienDeThi.com

Trang 8

Câu 45)Dựa vào hình vẽ câu 44).Theo hệ thức liên hệ cạnh và góc trong vuông ABC ta có

1)AC=… sin  2) AC=… cos  3) AC=… tg  4) AC=… cotg 

Câu 46)Trong hình vẽ, sin Q bằng

S

P

Q R

A)PR B)

RS

PR RQ

C) PS D)

SR

SR QR

Câu 47) Nếu sin α= thì cosα bằng1

2

A) 1

3

Câu 48) Nếu tgα = thì cotgα bằng3

3

2

Câu 50: Cho ABC vuông tại A có đường cao AH Giá trị của AH bằng bao nhiêu khi BH = 9, HC = 25

A 15 B 225 C 15 D 25

9

Trang 9

Câu 51: Cho ABC vuông tại A , có ฀ 0 Khi đó các tỉ số lượng giác của

B = 55

góc 550 là ………

Câu 52: Cho tam giác ABC vuông tại A , có đường cao AH =8, HC = 10 Khi đó HB, AB bằng bao nhiêu ?

Câu 53: Giá trị của biểu thức: A = cos 600 +sin 300 – sin 100 +cos 800 + tg

450 bằng

2

Câu 54: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 20, ฀ 0 Khi đó

B  60

và BC = 40 Đúng hay sai? (Đánh x vào ô vuông để có kết quả

AC  20 3

đúng)

Đúng Sai

Câu 55: Cho tam ABC vuông tại A có AC = 8, ฀ 0 Khi đó AB bằng bao

B  30

nhiêu ?

Câu 56: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, BH = 9, CH =

16 Khi đó AB và AC bằng:

A AB = 15, AC = 10 B AB = 12, AC = 20

C AB = 15, AC = 20 D Một kết quả khác

Câu 57: Cho 3 thì tgA bằng:

sin A

5

5

4 3

3 4

5 4

ThuVienDeThi.com

Trang 10

Câu 58: Một cái thang dài 4m , đặt dựa vào tường , góc giãư thang và mặt đất là 600 Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:

A 3 (m) B 2 (m) C (m) D (m)

Câu 59: Một tam giác ABC có góc B bằng 600 , AB = 6 cm, BC = 4 cm Khi

đó AC bằng bao nhiêu ?

Câu 60: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH, BH = 9 và CH = 16 Khi đó AB, AC, AH bằng bao nhiêu ?

Câu 61: Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH = 8, HC = 10 Khi đó diện tích tam ABC bằng:

5

82 5

Câu 62: Dãy tỉ số sau sắp xếp đúng hay sai:

Cotg 620 < tg 320 < tg 440 < cotg 250 < cotg 180

(Đánh x vào ô vuông để có kết quả đúng )

Đúng Sai

Câu 63: Cho 3, thì tgA bằng:

sin A

5

5

4 3

3 4

5 4

Câu 64: Một tam giác ABC có ฀ 0, AB = 6 cm, BC = 4 cm Khi đó AC

B  60

bằng:

Trang 11

A 52 (cm) B 4 5 (cm) C 2 3 (cm) D 2 7 (cm)

Câu 65: Tam giác DEF có ED = 7, ฀ 0  0 Khi đó EF bằng bao nhiêu

D  40 , F  58

( tính gần đúng với một chữ số thập phân ) ?

Câu 66: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 , đường cao AH và trung tuyến AM Khi đó HM bằng:

5

7 10

43 10

5 2

Câu 67: Rút gọn biểu thức 4 2 2 2 bằng:

A  cos   cos  sin   sin 

sin 

Cau 68 cho tam giác ABC co AB=9;AC =13 góc C=B=30 TÍNH s tan giác ABC

Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm AH là đường cao Tính BH, CH, AC và AH

ĐS: BH  1,8cm , CH  3,2cm , AC 4cm, AH  2,4cm

Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10cm, AB = 8cm AH là đường cao Tính BC, BH, CH, AH

ĐS:

Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 12cm Tính chiều dài hai cạnh góc vuông biết 2

3

ABAC

( ) 13

( ) 13

Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH Biết BH = 10cm, CH = 42 cm Tính BC, AH, AB và AC

ThuVienDeThi.com

Trang 12

ĐS: BC 52cm , AH 2 105cm , AB 2 130cm , AC 2 546cm

Bài 5. Hình thang cân ABCD có đáy lớn AB = 30cm, đáy nhỏ CD = 10cm và góc A là 600

a) Tính cạnh BC b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD Tính MN

ĐS:

Bài 6. Cho tứ giác lồi ABCD có AB = AC = AD = 10cm, góc B bằng 60 0

và góc A là 900

a) Tính đường chéo BD b) Tính các khoảng cách BH và DK từ B

và D đến AC

c) Tính HK d) Vẽ BE  DC kéo dài Tính BE, CE và DC

ĐS:

Bài 7. Cho đoạn thẳng AB = 2a Từ trung điểm O của AB vẽ tia Ox 

AB Trên Ox, lấy điểm D sao cho a Từ B kẽ BC vuông góc với

OD

2

đường thẳng AD

a) Tính AD, AC và BC theo a.

b) Kéo dài DO một đoạn OE = a Chứng minh bốn điểm A, B, C và E

cùng nằm trên một đường tròn

ĐS:

Bài 8. Cho tam giác nhọn ABC có hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H Trên HB và HC lần lượt lấy các điểm M, N sao cho

Chứng minh: AM = AN

฀ AMC฀ ANB 90 0

HD:  ABD   ACE  AM2 AC ADAB AEAN2

Trang 13

Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB

AC

20 21

AH = 420 Tính chu vi tam giác ABC

ĐS: P ABC  2030 Đặt AB 20 ,k AC 21kBC 29k Từ AH.BC = AB.AC 

.

k 29

Bài 10. Cho hình thang ABCD vuông góc tại A và D Hai đường chéo vuông góc với nhau tại O Biết AB 2 13,OA 6, tính diện tích hình thang ABCD

ĐS: S 126,75 Tính được: OB = 4, OD = 9, OC = 13,5.

Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH

= 64cm và CH = 81cm Tính các cạnh và góc tam giác ABC.

ĐS:

Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A Tìm các tỉ số lượng giác của góc B khi:

a) BC = 5cm, AB = 3cm b) BC = 13 cm, AC = 12 cm c) AC= 4cm, AB=3cm.

ĐS: a) sinB 0,8; cosB 0,6

Bài 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 10cm và AC = 15cm.

a) Tính góc B b) Phân giác trong góc B cắt AC tại

I Tính AI.

c) Vẽ AH  BI tại H Tính AH.

ĐS:

ThuVienDeThi.com

Trang 14

Bài 1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) cos 152 0 cos 252 0 cos 352 0 cos 452 0 cos 552 0 cos 652 0 cos 752 0.

b) sin 102 0 sin 202 0 sin 302 0 sin 402 0 sin 502 0 sin 702 0 sin 802 0.

c) sin150 sin 750 cos150 cos750 sin300 d)

sin35  sin 67  cos23  cos55

e) cos 202 0 cos 402 0 cos 502 0 cos 702 0 f)

sin 20  tan 40  cot 50  cos70

ĐS: a) 3,5 b) 3 c) d) 0 e) 2

4

f) 0.

Bài 2. Cho biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn , tính các

tỉ số lượng giác còn lại của :

a) sin a  0,8 b) cos  0,6 c) tan a  3 d) cot a  2

ĐS: a) cos  0,6 b) sin a  0,8

Bài 3. Cho góc nhọn  Biết cos sin 1 Tính

5

ĐS: cot 4.

3

a =

Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại C Biết A 5 Tính

cos

13

ĐS: tanB 5 .

12

Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:

a) (1 cos )(1 cos )  b) 1 sin  2  cos2 c)

2

sin sin cos 

Trang 15

d) sin4  cos4  2sin2cos2 e) tan2  sin2a tan2 f)

cos  tan cos

ĐS: a) sin2a b) 2 c) sin 3 a d) 1 e) sin 2 a f) 1.

Bài 6. Chứng minh các hệ thức sau:

1 sin cos

(sin cos ) (sin cos ) 4

sin cos

ĐS:

Bài 7. Cho tam giác nhọn ABC Gọi a, b, c lần lượt là độ dài

các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C.

a) Chứng minh: a b c .

sin sin sin

b) Có thể xảy ra đẳng thức sinA sinB sinC không?

ĐS: a) Vẽ đường cao AH Chú ý: A BH C BH b) không.

sin  ,sin 

Bài 1. Giải tam giác vuông ABC, biết ฀ A 90 0 và:

a) a 15 ;cm b 10cm b) b 12 ;cm c 7cm

ĐS: a) ฀ B 42 , 0 ฀ C  48 , 0 c 11,147cm b) ฀ B 60 , 0 ฀ C 30 , 0 a 14cm.

Bài 2. Cho tam giác ABC có ฀ B 60 , 0 ฀ C 50 , 0 AC 35cm Tính diện tích tam giác ABC.

ĐS: S 509cm2 Vẽ đường cao AH Tính AH, HB, HC.

Bài 3. Cho tứ giác ABCD có ฀ A฀ D 90 , 0 ฀ C  40 , 0 AB 4 ,cm AD 3cm Tính diện tích tứ giác.

ThuVienDeThi.com

Trang 16

ĐS: S 17cm2 Vẽ BH  CD Tính DH, BH, CH.

Bài 4. Cho tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC 4 ,cm BD 5cm, ฀ AOB 50 0 Tính diện tích tứ giác ABCD.

ĐS: S 8cm2 Vẽ AH  BD, CK  BD Chú ý:

.

AHOA.sin 50 , 0 CKOC.sin 50 0

Bài 5. Chứng minh rằng:

a) Diện tích của một tam giác bằng nửa tích của hai cạnh nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy.

b) Diện tích của một hình bình hành bằng tích của hai cạnh

kề nhân với sin của góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy.

ĐS: a) Gọi  là góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng AB, AC Vẽ đường cao CH. CHAC.sin a

BC = 35m.

.

B C

sin ,sin

ĐS:

Trang 17

Bài 2. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao

= 63.

ĐS: a) AH = 84 b) AD 60 2.

tam giác ABC.

6

6

12

tam giác ABC.

ĐS:

đường chéo vuông góc với nhau tại O.

ThuVienDeThi.com

Trang 18

b) Cho AB = 9, CD = 16 Tính diện tích hình thang ABCD.

ĐS: a) Vẽ AE // BD  AB = ED và AE  AC b) S

= 150

c) OA 7,2; OB 5,4; OC 12,8; OD 9,6.

biết AB = 10, CD = 27, AC = 12, BD = 35.

ĐS: S = 210 Vẽ BE // AC (E  CD)  DE2 BD2 BE2.

vuông.

ĐS: a) Tính được AB = 24cm, AC = 45cm, BC = 51cm   ABC vuông tại A.

Trang 19

b) r = 9cm Gọi O là giao điểm ba đường phân giác S ABCS OBCS OCAS OAB.

Biết ฀ A 48 ; 0 AH  13cm Tinh chu vi ABC

ĐS: BC 11,6 ;cm ABAC 14,2cm.

cạnh AC lấy các điểm D, E sao cho AD = DE = EC.

c) Tính tổng ฀ AFB฀ BCD.

ĐS: a) DB2  2a2 DE DC. c) ฀ AEB฀ BCD฀ ADB 45 0.

cạnh bên BC Biết AD = 5a, AC = 12a.

B B

sin cos sin cos

thang ABCD.

ĐS: a) b) 17

7

ThuVienDeThi.com

Trang 20

Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho HE =

Tính tan฀ IED , tan฀ HCE.

minh: DEEC.

ĐS: a) AB 5cm, AC 20cm, b)

3

3

 tan฀ IED tan฀ HCE 3

2

d) ฀ DEC฀ IED฀ HEC 90 0.

đường cao AH Đặt BC = a, CA = b, AB = c, AH = h

một tam giác vuông.

ĐS: Chứng minh (bc) 2 h2  (ah) 2.

a) S AEFS BFDS CDE  cos 2A cos 2B cos 2C b) S DEF  sin 2A cos 2B cos 2C

.

ABC

S

A S

2

cos

DEF ABC AEF BFD CDE

SSSSS

Ngày đăng: 29/03/2022, 07:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w