1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Câu hỏi Toán 9 phần Hình Học

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự tăng dần... Giải tam giác ABC vuông tại A[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I VẬN DỤNG ĐƠN GIẢN:

Câu 1 Hãy tìm x và y trong hình sau :

Đáp án :

_ Ta có :x2 = 1.5 (0,5đ) x  5 (0,25đ)

2 5.4

y  (0,5đ) y 20 (0,25đ)

Câu 2 Hãy tìm x , y và z trong hình sau

Đáp án :

_ Áp dụng định lí pytago , ta có :

2 6 2 8 2

y   (0,25đ) y 100 10 (0,25đ)

_ Ta có : 82 10.z (0,25đ)

64

6, 4 10

z

(0,25đ) ;

.10 6.8

x (0,25đ)

48 4,8 10

x

(0,25đ)

Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 6 cm , AC = 8 cm , BC

= 10 cm

Hãy tính sinB, tgB, cosB

Đáp án :

sin B

AC

BC

(0,25đ)

(0,25đ) cos B =

AB

BC (0,25đ)

(0,25đ)

tg B

AC

AB

(0,25đ)

 

(0,25đ)

II VẬN DỤNG SUY LUẬN:

Câu 1 Không dùng máy tính bỏ túi hay bảng lượng giác , hãy dùng suy

luận hợp lý để so sánh các tỉ số lượng giác sau :

tg 320 và sin 320

Đáp án :

Tacó :

0 0

0

s n32 32

cos32

i

tg

> sin 320 (0,5đ)

Vì : 0 < cos 320 < 1 (0,5đ)

Câu 2 Không dùng máy tính bỏ túi hay bảng lượng giác , hãy dùng suy

luận hợp lý để so sánh các tỉ số lượng giác sau : cotg 790 và cos 790

Đáp án :

4 1

y x

z

x y

B

A

10 8 6

Trang 2

Ta có :

0

0

cos 79

sin 79

(0,5đ)

Vì : 0 < sin 790 < 1 (0,5đ)

III VẬN DỤNG TỔNG HỢP:

Câu 1 Cho tam giác ABC vuông tại C, Biết AC = 0,9 cm ,BC = 1,2 cm ,

AB = 1,5 cm

Tính các tỉ số lượng giác của góc B, rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc A

Đáp án :

Sin B

AC AB

5

cm (0,25đ) ; cos B =

BC

AB

4 5

cm(0,25đ)

Tg B

AC BC

=

3 4

cm (0,25đ) ; cotg B =

BC

AC =

4

3 cm(0,25đ)

_ Vì góc A và góc B là hai góc phụ nhau nên ta có :

Sin A = cos B =

4 5

cm (0,25đ) ; cos A = sin B

3 5

cm

(0,25đ)

Tg A = cotg B

4 3

cm (0,25đ) ; cotg A = tg B =

4

3 cm

(0,25đ)

Câu 2 Dựng góc nhọn  biết :

a) Sin

3

5

 

b) cotg  = 0,5

Đáp án :

a) Dựng đúng OA = 3(0,25đ) , AB = 5 (0,25đ), xác định

đúng góc nhọn  (0,25đ)

_ Thật vậy : Sin

sin

5

ABO

(0,25đ)

b) Ta có cotg

1 0,5 2

Dựng đúng : OA = 1 (0,25đ),

OB = 2 (0,25đ) , xác định đúng góc nhọn (0,25đ)

_ Thật vậy : cotg

1

2

gA

(0,25đ)

 5 3

2

 1

Trang 3

Câu 3 Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần

Sin 780 , cos 140 , sin 470 , cos 870

Đáp án :

_ Ta có : cos 140 = sin 760 (0,25đ) ; cos 870 = sin 30 (0,25đ)

Vì : sin 30 < sin 470 < sin 760 < Sin 780 (0,75đ)

Nên : cos 870 < sin 470 < cos 140 < Sin 780 (0,75đ)

Câu 4 Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần

Tg 730 , cotg 250 , tg 620 , cotg 380

Đáp án :

_ Ta có : cotg 250 = tg 650 (0,25đ) , cotg 380 = tg520 (0,25đ)

Vì : Tg 730 > Tg 650 > tg 620 > tg520 (0,75đ)

Nên : Tg 730 > cotg 250 > tg 620 > cotg 380 (0,75đ)

Câu 5 Cho tam giác ABC vuông tại A biết : AC = 10 cm , C  300 ( Hình bên ) Hãy giải tam giác vuông ABC

Đáp án :

_ Ta có : B  900 300 600 (0,25đ)

AC = AB tg 600 (0,5đ)

17,321 cm (0,25đ)

AB = BC sin 300 (0,5đ) in300

AB BC

S

(0,25đ) =

10 20 1 2

cm (0,25đ)

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A biết , biết AB = 21 cm , AC = 18

cm

( Hình bên ) Hãy giải tam giác vuông ABC

Đáp án :

_ Ta có : BC2 AC2AB2 (0,25đ)

BC 212182 27,659 cm (0,5đ)

tgB =

18

21 (0,5đ)

B 410 (0,5đ)

90

    490 (0,25đ)

Câu 7 Không dùng bảng số và máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác

sau đây theo thứ tự tăng dần

Trang 4

sin 240 ; cos 350 ; sin 540 ; cos 700.

Đáp án :

Cos 350 = sin 550

Cos 700 = sin 100

sin 100 < sin 240 < sin 540 < sin 550

 cos 700 < sin 240 < sin 540 < cos 350

Câu 8 Giải tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 16 cm và Cˆ= 390

Đáp án :

ABC ( ˆA = 900 )

ˆB = 900 - Cˆ = 900 – 390 = 510

AC = AB.tg B = 16 tg 510  19,758 (cm )

Sin C =

AB

16

AB

C  25,424 ( cm )

Câu 9 Cho tam giác MNP vuông ở M, đường cao MH ( H  NP ) Biết

MN = 6 cm, MP = 8 cm

a) Tính NP, NH, PH, MH

b)Từ H kẻ HE và HF lần lượt vuông góc với MN, MP Chứng minh

đẳng thức ME MN = MF MP

Đáp án :

a) MNP ( Mˆ = 900 ), MH  NP

NP2 = MN2 + MP2 ( Định lý Py- Ta- Go )

= 62 + 82  NP 62 82 = 10 ( cm )

MN2 = NP NH  NH =

2 6 2

10

MN

NP  = 3,6 ( cm )

PH = 10 – 3,6 = 6,4 ( cm ) ( 0,5 đ )

MH2 = NH PH = 3,6 6,4  MH  3,6.6, 4 = 4,8 ( cm )

b) MHN ( Hˆ = 900 ), HE  MN

MH2 = MN ME ( 1 ) ( hệ thức trong tam giác vuông )

MHP ( Hˆ = 900 ), HF  MP

MH2 = MP MF ( 2 ) ( hệ thức trong tam giác vuông )

Từ ( 1 ) và ( 2 )  MN ME = MP MF

Câu 10

39 0

16cm

C

B A

H

F

E

P N

M

Trang 5

Cho tam giác ABC, trong đó BC = 24 cm, ABCˆ = 370, ACBˆ = 300 Gọi I là chân của đường vuông góc kẻ từ A đến cạnh BC Hãy tính:

a) Đọan thẳng AI

b) Cạnh AC

( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba )

Đáp án :

a) Kẻ BH  BC

BHC ( Hˆ = 900 ) , HBCˆ = 900 - Cˆ = 900 – 300 = 600

HBAˆ = 600 – 370 = 230

BH = BC sin C = 24 sin 300 = 12 ( cm )

HBA ( Hˆ = 900 ), cos HBA = cos

BA

BA   HBA= 0

12 cos 23 13,036 ( cm )

ABI ( ˆI= 900 ), AI = AB sin ABI 13,036.sin 370 7,845 ( cm )

b) AIC ( ˆI= 900 ), sin C =

AI

AC  AC = sin

AI

7,845 sin 30 = 15,690( cm )

37 0

30 0

24cm I

B

A

Ngày đăng: 05/03/2021, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w