1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề trắc nghiệm chương 2 Môn Đại số 1028704

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 125,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C sai do không nhớ tính chất của hàm bậc hai... HTDƯƠNG: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.yx  x a    C sai do không nhớ các khoảng đồng biến, nghịch biến.

Trang 1

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 10

Người soạn: HUỲNH THANH DƯƠNG

yxx

19 ( 3)   2( 3) 4

- B sai vì :1    32 2( 3) 4

- C sai vì : nhầm với giao điểm của trục hoành

yxx parabol

3

3

3

3

x

b x a

2

b x a

a

 

a

y  x x parabol

A I( 1;5) B I(1;1) C I( 1;1) D I( 2; 4)

b x a

2

5  ( 1)   2( 1) 4

2

b x a

C sai dấu khi thay tính tung độ

a

y  x x

A.( 1; ) B ( 2; ) C ( ; 1) D (; 0)

2

b a

B sai do nhầm với hàm số y x2

C sai do không nhớ tính chất của hàm bậc hai

y x

Trang 2

5 Câu 2.3.1 HTDƯƠNG: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

yxx

a

  

C sai do không nhớ các khoảng đồng biến, nghịch biến

D sai do nhầm tọa độ đỉnh

yxx

Giải: Chọn A Điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0

B , C sai do nhầm với trục hoành

D sai vì nhầm hai nghiệm của phương trìnhx22019x20180

y  x x

B sai vì nhầm với tung độ của điểm trên trục tung

C , D sai vì lấy 6+8 hay lấy 6.8

yxx

A M(1; 0) và N(2017; 0) B P(0;1)và Q(0; 2017)

B sai vì nhầm cách viết

C , D nhầm nghiệm của phương trình và góc tọa độ

9 Câu 2.3.1 HTDƯƠNG: Tìm hàm số bậc hai có đồ thị tiếp xúc với trục hoành

yxx

4x 4x 1 0

B, C sai vì học sinh tính sai.

D vì học sinh nhầm giữa tiếp xúc và không cắt

yxx

Giải: Chọn A vì I(0; 2017) không phải là đỉnh mà đỉnh I(1; 2014)

B, C, sai vì học sinh không đọc kỹ ycbt

D học sinh tính sai x  b 2

Trang 3

11 Câu 2.3.2 HTDƯƠNG: Xác định parabol 1 2 4, biết rằng parabol đi qua điểm

2

y  xbx

( 2;1)

M

yx x

4

y xx 1 2 1

4

y xx

D sai vì hs thay nhầm số

4

số tại điểm x0  3

A y( 3) 1  B y( 3) 25 C y( 3) 7 D y( 3) 19 

1 ( 1)       b( 1) 4 b 4hay y( 3)  ( 3) 4.( 3) 4 1  

b  hay y       

1       1 b( 1) 4 b 2hay y( 3)  ( 3) 2.( 3) 4  7

1       1 b( 1) 4 b 2hay y( 3)  ( 3) 2.( 3) 4 19  

13 Câu 2.3.2 HTDƯƠNG: Tìm b để hàm số yx22(b6)x4 đồng biến trong khoảng (6;)

Giải Chọn A Vì a 1 0, hàm số đồng biến trên ( ( b 6); ) (6;   ) b 12

B sai vì hs đồng nhất b 6 6

C sai vì hs ( 2( b6); ) (6;   ) b 9

D sai vì hs nhầm (2(b6); ) (6;  ) b 6

2

yx  x

2

2

yx  x

Giải: Chọn A Pt hoành độ giao điểm 2

2

B sai vì giải nghiệm pthdgd sai: 2

2

C sai vì giải nghiệm pthdgd sai: 2

2

D sai vì Pt hoành độ giao điểm 2

2

y   x x m

tại hai điểm phân biệt

y  x

4

4

4

4

m

4

Trang 4

B sai do nhầm dấu bất phương trình.

C sai do nhầm điều kiện để phương trình có nghiệm

4

3

đỉnh bằng -1

yxxyx  2

3

yxx

4

b

4

a

1

a

B sai – giải được, nhưng do không kiểm tra điều kiện

C sai – do không hiểu tung độ đỉnh được xác định bằng công thức nào

D sai – do chọn a1lấy tung độ điểm M thay vào

yaxbx c sau đây đúng?

A.a0,b0,c0 B a0,b0,c0 C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Giải: Chọn A, vì nhìn dạng đồ thị ta có a0, hoành độ đỉnh dương nên a b   0 b 0 và đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương nên c0

B sai do không nhận xét được hoành độ đỉnh dương

C sai không xác định được b

D sai do nhầm không xác định được hình dáng đồ thị

yxbx c đồng thời cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A và B sao cho IAB có diện tích là  2 2 Tìm parabol (P)

2

2

yxx Giải: Chọn A: Do đỉnh I nằm trên trục tung nên b0 Khi đó 2 cắt Ox tai hai điểm nên

Ta có tọa độ I(0; ),c A( c; 0), B( c; 0) Diện tích IAB= OI OA  c  c 2 2

3

     

- HS không nhận xét được c 0

- Hs không nhớ được công thức tính diện tích tam giác

- Hs không nắm được tính chất của hàm số, công thức tính diện tích

19 Câu 2.3.3 HTDƯƠNG: Xác định a b c, , biết parabol có đồ thị hàm số yax2bx c đi qua các điểm

M(0; 1) , N(1; 1) , P( 1;1)

Trang 5

A yx2 x 1 B 2 C D

1

1

yx  x

Giải : Chọn A do

2

2

2

B sai thay số

2

2

2

C sai do học sinh thay nhầm số trong thao tác bấm MTCT

2

2

2

D sai do nhầm trong lúc thay vào parabol

20 Câu 2.3.3 HTDƯƠNG: Xác định a b c, , biết parabol có đồ thị hàm số yax2bx c (a0) nhận I

yxx 2

1

4

1

yx

1

yaxbx 2; 2 4 1 3

16

 

  

B sai do không loại điều kiện a  0 b 0

C sai do không xác định được điểm trên trục tung

D sai do chỉ sử dụng một giả thuyết đi qua M

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5. Câu 2.3.1. HTDƯƠNG: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. - Đề trắc nghiệm chương 2  Môn Đại số 1028704
5. Câu 2.3.1. HTDƯƠNG: Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây (Trang 2)
w