ĐIỂM LỜI PHÊHọ và tên thí sinh:.... Khi đó có giá trị là:.
Trang 1ĐIỂM LỜI PHÊ
Họ và tên thí sinh:
ĐỀ BÀI:
Câu 1: Tập xác định của hàm số y 4 x23x4 là:
Câu 2:Phương trình log2x 3 log2x 1 3 có nghiệm là:
Câu 3: Rút gọn A a12a12 a32
3
2
1 a
Câu 4: Đạo hàm của hàm số 2 là:
3
2
'
x y
'
3 2 ln 3
x y
2
2 3 ln 3
'
x y
Câu 5: Phương trình 1 2 1 có tập nghiệm là:
1 logx2 logx
A 10; 100 B 1 ; 10 C D
10
Câu 6: Cho hàm số 3 3 Khi đó:
8
3
3
2 3
3
Câu 7: Nếu log 3a thì log 9000 bằng:
3
Câu 8: Cho 4 Khi đó có giá trị là:
Trang 2Câu 9: Cho log 2a Tính log125 theo a:
4
Câu 10: Số nghiệm của phương trình 4x 3.2x 2 0 là:
Câu 11: Cho > Kết luận nào sau đây đúng ?
Câu 12: Cho hàm số 14 Khi đó:
2
4
y x x
3 4
1
4
2 1
4
3 4
2 1
4
Câu 13: Rút gọn 21072 17 7
A
Câu 14: Giá trị của alog a7 0 a 1 là:
Câu 15: Tập xác định của hàm số 2 2 là:
7x x
y
A D 2;1 B DR C D 2;1 D DR\ 1; 2}
Câu 16: Giá trị của biểu thức là:
5 1 loga
C
b
A 5logb a B 5loga b C 5loga b D 5logb a
Câu 17: Hàm số 2 có tập xác định là:
7 log 5
A ;0 5; B D 0;5 C ;0 5; D D 0;5
Câu 18: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình 5x153x 26 Khi đó tổng x1x2 có giá trị:
Câu 19: Giá trị của 4 là:
8 log
a a 0 a 1
2
2
Câu 19: Biểu thức 3 6 5 (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
Trang 3
A x3 B x2 C x3 D x3
Câu 20: Giá trị của 4 log 2 5 là:
a
Câu 21: Hàm số 3 có tập xác định là:
Câu 22: Đạo hàm của hàm số y2016x là:
A y'2016x B 1
' 2016x
ln 2016
x
y
Câu 23: Hàm số yx e x có đạo hàm bằng:
A y'x e2 x B y'e x C y'xe x D y'e x xe x
Câu 24: Cho x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình Khi đó tích có giá
2
2x x 4 2 x x1 2 trị:
Câu 25: Cho log 32 a; log 72 b Tính log 20162 theo a và b:
A 22a3b B 5 2a b C 5 3 a2b D 2 3 a2b
……… Hết ………