1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề kiểm tra 45 phút môn Toán 10, phần Đại Số - Trường THPT Thanh Bình

3 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết tập A, B, C dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các pần tử và biểu diễn chúng trên trục số.. B: “Bạn đang làm bài tập à” không là mệnh đề.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN TOÁN 10, PHẦN ĐẠI SỐ

Câu  ma  Thang  10

$

Các phép toán

Câu 4.b

0,5

,- mô

-Câu 1.a:(1 1 Cho ba câu nói trong 2 có 2 câu là  

Yêu 7:  sinh cho 8 câu nào là   xét tính ;  sai và cho 8 tên = 3*>

  2

Câu 1.b:(1 1 Cho xác ?   P, Q trong   B> / P => Q

Yêu c7u: phát biu mnh  -o Cho bi8t mnh  P và Q có tEFng EFng không? Vì sao?

Câu 2.a:(1 im) Cho hai tp h%p A, B có s ph7n tK hLu h>n Trong ó tp h%p A cho dEMi

d>ng lit kê các ph7n tK, tp h%p B cho dEMi d>ng chN ra tính chOt Pc trEng c=a các ph7n tK Yêu 7: <8 3> $ %$ B cho BEM B> 3 kê các $7 K $ %$ A cho BEM B> N

ra tính O P trung = các $7 K

Câu 2.b:(1,5 1

Yêu 7: Xác ? các $ sau BEM B> 3 kê các $7 K A B, A B, A \ B 

Câu 3.a:(3 1 Cho ba $ %$ A, B, C

Yêu 7: I8 3> các $ BEM B> N ra tính O P E = các $7 K , BS chúng trên T 

Câu 3.b:(1,5 1

Yêu 7/ U  các phép toán A B, A B, B \ A 

Câu 4:(1,0 1

a I8 $ A V các $7 K x W mãn G x 3 BEM B> $ 

x 1 0

  

b Tìm  G = tham  A  B

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1: a) Câu nào sau Y là   xét tính ; sai = nó?

A: “Cá O không [ ?\

B: Z,>  làm bài $ à”

C: “3 chia 8 cho 4 thì 5 chia 8 cho 6”

b) Xác ?   P và Q trong   kéo theo: “3 < -1 a 5 < 6”

bW   P và Q có EF EF không? Vì sao?

Câu 2: Cho $ A = {-1; 1; 5; 8}, B = ZgV các EM nguyên BEF = 16 ”

a) I8 $ A BEM B> N ra tính O P E = các $7 K

I8 $ B BEM B> 3 kê các $7 K

b) Xác ? các phép toán AB, AB, A \ B

Câu 3: Cho $ A = [-1; 2), B = (-3; 1) và C = (1; 4]

a) I8 $ A, B, C BEM B> N ra tính O P E = các $7 K và  BS chúng trên T 

b) Xác ? các phép toán AB, BC, A \ B

Câu 4: a) Tìm m  (1; m] (2; jk1   

b) I8 $ A V các $7 K x W mãn  G BEM B> $ 

x 3

x 1 0

x 0

  

 

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1: a) T a có

A: “Cá O không [ ?\ là   sai

B: Z,>  làm bài $ à” không là  

C: “3 chia 8 cho 4 thì 5 chia 8 cho 6” là   ;  b) Ta có: P: “3 < -1” và Q: “5 < 6” Ta OY

“3 < -1 a 5 < 6” là   ; hay P a Q: ; và

“5 < 6 a! < -1” là   sai hay Q a@/ sai IY   P và Q không EF EF 

Trang 3

Câu 2: a) Ta có

A = {-1; 1; 5; 8}

= {x x 1 x   1 x   5 x   8   0}

B = ZgV các EM nguyên BEF = 16 ” = {1; 2; 4; 8; 16}

b) Ta có

A B {1;8}

A B { 1; 1; 2; 4; 5; 8; 16}

A \ B { 1; 5}

 

  

  Câu 3: a) Ta có:

A = [ 1; 2) {x 1 x 2}

B ( 3; 1) {x 3 x 1}

C (1; 4] {x 1 x 4}

b) Ta có

A B [ 1;1)

B C ( 3; 4) \ {1}

A \ B [1; 2)

  

  

 Câu 4: a)  (1; m] (2; jk1    thì m > 2

b) I8 $ A V các $7 K x W mãn  G BEM B> $ 

x 3

x 1 0

x 0

  

 

x 3

x 1 0

x 0

  

 

       

IY A = [-1; 0)

x ( ; 3] [ 1; ) ( ; 0) x [ 1; 0)

1 -3

3 -1

0

... tham  A  B

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA< /b>

Câu 1: a) Câu sau Y   xét tính...

I8 $ B BEM B> 3 kê $7 K

b) Xác ? phép toán AB, AB, A \ B

Câu 3: Cho $ A = [-1 ; 2), B = (-3 ; 1) C = (1; 4]

a) I8 $ A, B, C BEM B> N tính... 8 cho 6”   ;  b) Ta có: P: “3 < -1 ” Q: “5 < 6” Ta OY

“3 < -1 a < 6”   ; hay P a Q: ;

“5 < a! < -1 ”   sai hay Q a@/ sai IY   P

Ngày đăng: 02/04/2021, 21:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w