ĐIỀU CHẾ KIM LOẠIKhử ion dương kim loại thành kim loại tự do... 3 Phương pháp điện phân.. Điện phân nóng chảy Điện phân dung dịch... Điều chế nhôm trong công nghiệp... Điê
Trang 1CHỦ ĐỀ: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Nội dung: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 2 Cho biết hiện tượng xảy ra khi ngâm một lá sắt vào dd axit HCl
Trang 3Xảy ra sự ăn mòn hóa học Bọt khí H2 thoát ra lúc đầu nhiều sau đó ít dần do các bọt khí này bọc kín lá sắt, cản trở sự tiếp cận của ion H+ với các nguyên tử sắt Sắt bị ăn mòn chậm.
Trang 42) Trong thí nghiệm trên nếu nhỏ thêm vài
gì xảy ra Viết phương trình phản ứng minh họa xảy ra.
Trang 5•
Trang 6KIM LOA ̣I TRONG TỰ NHIÊN
Đa số kim loại tồn tại trong tự nhiên ở dạng hợp chất, chỉ một số rất ít như vàng, platin tồn tại ở trạng thái tự do.
Những khoáng vật và đất đá chứa hợp chất của kim loại gọi là quặng.
Trang 7Khoáng vật Florit (CaF2)
Trang 8Khoáng vật Florit (CaF2)
Trang 9Quặng sắt trong tự nhiên
Trang 10Pyrit sắt (FeS2)
Trang 11CuFeS2
Trang 12Corindon (Al2O3 + …)
Trang 13Quặng boxite
Trang 14ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Khử ion dương kim loại thành kim loại tự do.
Mn+ + ne = M0
Trang 151) Phương pháp thuỷ luyện.
2) Phương pháp nhiệt luyện.
3) Phương pháp điện phân.
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 16+2 0
0
+2
Trang 183) Phương pháp điện phân:
a Nguyên tắc: dùng dòng điện 1 chiều trên catot để khửion dương kim loại trong hợp chất
b Mục đích: điều chế hầu hết các kim loại
Điện phân nóng chảy Điện phân dung dịch
Trang 193) Phương pháp điện phân:
Điện phân nóng chảy
Điều chế kim loại có tính khử mạnh từ Li đến Al: điện phânhợp chất nóng chảy (oxit, hidroxit, muối) của chúng
Ví dụ: điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na
Trang 20_ +
Ion Na+ Ion Cl-
Trang 21_ +
Ion Na+
Ion Chiều dòng điện
Cl-Cl2
Na
Trang 22đpnc
Trang 23Hình Điều chế nhôm trong công nghiệp
Trang 24Hình Điều chế natri trong công nghiệp
Nạp NaCl
Cl2 (khí)
NaCl nóng chảy
Anot (+) Lưới thép
Catot (-)
Na (l)
Trang 253) Phương pháp điện phân:
Điện phân dung dịch
Điều chế kim loại có tính khử trung bình và yếu: điện phândung dịch muối của chúng trong nước
Trang 26đpdd
Trang 28Điện phân dd Thủy luyện
Mạnh Trung bình Yếu
CỦNG CỐ
Trang 30SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN NÓNG CHẢY
Trang 31H2O Muối
Dòng điện Anot (+)Catot (-)
2H2O O2 + 4H + + 4e
SƠ ĐỒ ĐIỆN PHÂN DUNG DỊCH
Trang 32THỨ TỰ ĐIỆN PHÂN Ở ̉ CATOT, ANOT
1) Ở điện cực catot (cực âm):
Ion kim loại và nước sẽ bị khử theo thứ tự:
2) Ở điện cực anot (cực dương):
Ion âm hay điện cực kim loại bị oxi hóa
Điện cực trơ (C, Pt): Xảy ra quá trình oxi hóa các anion và nước
S 2- > I - > Br - > Cl - > RCOO - > OH - > H2O > NO3- , SO42- , CO32- ,…
Ưu tiên
2H2O 4H + + O2 + 4e VD: 2Cl - Cl2 + 2e
Trang 33Cực âm (catot) xảy ra sự khử
Cực dương (anot) xảy ra sự oxi hóa
Ion Kl có tính oxi hóa mạnh khử trước, thứ tự
S 2- …I - …Br - …Cl - …OH - ….H 2 O
S 2- → S + 2e 2X - → X 2 + 2e ( X=Cl, Br, I) 4OH - + 4e → O 2 +2 H 2 O + Gốc axit có oxi : SO 4 2- , NO 3 - không bị oxi hóa
2H 2 O + 4e → O 2 + 4H + (pH<7)
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Trang 34Công thức biểu diễn định luật Farađây:
nF
AIt
m
Trong đó:
m: Khối lượng chất thu được ở điện cực (gam)
A: Khối lượng mol của chất thu được ở điện cực
n: Số e mà nguyên tử hoặc ion đã cho (hoặc nhận)
I: Cường độ dòng điện (ampe)
t: Thời gian điện phân (giây hoặc giờ )
F: Hằng số Farađây ( F = 96 500 nếu t tính bằng giây
F = 26,8 nếu t tính bằng giờ )
Trang 3530 phút = 30 60 = 1800 (giây)
Pt điện phân dd CuCl2 :
Khối lượng Cu thu được ở catot :
Tính khối lượng của Cu thu được ở catot sau 30 phút điện phân một lượng dư dung dịch CuCl2 với cường độ
dòng điện là 5 ampe
đpdd
) (
98 ,
2 96500
2
1800
5
64
gam
m Cu
Trang 36CỦNG CỐ
Từ CaCO3, Cu(OH)2 hãy lựa chọn phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Trình bày theo sơ đồ các phương pháp đó.
Ca CaCl
CaCO
* 3 HCl 2 đpnc
Cu CuO
Cu(OH)
Cu CuCl
Cu(OH)
Cu CuCl
Cu(OH)
*
0 2
0
t H t
2
Fe 2
HCl 2
đpdd 2
HCl 2
Trang 37Trường hợp nào dưới đây kim loại được điều chế bằng phương
pháp thủy luyện?
3
Trang 38Thổi luồng khí CO qua hỗn hợp CuO, MgO, Al2O3
FeO, Fe3O4 thu được hỗn hợp rắn gồm:
Cu , Mg, Fe, Al Cu, MgO, Al2O3, Fe
Cu, Mg, Al2O3, Fe Cu, MgO, Al, Fe
Trang 39Tính khối lượng Ag thu được ở catot sau 30 phút điện phân một lượng dư dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 5 ampe
PTĐP:
4AgNO3 + 2H2O 4 Ag + O2 + 4HNO3
) (
07 ,
10 96500
1800
5
Trang 40Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng
phương pháp thủy luyện:
D Sr, Ag, Au
C Mg, Zn, Cu
Dãy gồm các kim loại có thể điều chế bằng
phương pháp nhiệt luyện:
A Al, Fe, Cr
C Mg, Zn, Cu
B Sr, Ag, Au
D Zn, Cu, Sn
Trang 42Câu 3: Để điều chế Ca từ CaCO3 cần ít nhất mấy phản ứng?
Câu 4: Khẳng định nào sau đây không đúng
A Khí đpdd Zn(NO3)3 sẽ thu được Zn ở catot
B Có thể điều chế Ag bằng cách nhiệt phân AgNO3 khan
C Cho một luồng H2 dư qua bột Al2O3 nung nóng sẽ thuđược Al
D Có thể điều chế đồng bằng cách dùng kẽm để khử ion
Cu2+ trong dung dịch muối
Trang 43Câu 5: Một học sinh đã đưa ra các phương án để điều chế Cunhư sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4
(2) Dùng kali cho vào dung dịch CuSO4
(3) Dùng cacbon khử CuO ở nhiệt độ cao
(4) Dùng nhôm khử CuO ở nhiệt độ cao
Trong các phương án điều chế trên, có bao nhiêu phương án
có thể áp dụng đề điều chế đồng?
Trang 44Câu 6: Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được 2,24 lít hồnhợp khí X gồm CO2, CO và 112 (đo ở đktc) Dẫn X qua hổnhợp gồm CuO và Al2O3 dư nung nóng thu dược m gam chấtrắn và hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y qua dung dịch Ca(OH)2 dư,lọc bỏ kết tủa thấy khối lượng dung dịch giảm 1,16 gam Khốilượng kim loại có trong m là
A 5,12 gam
B 1,44 gam
C 6,4 gam
D 2,7 gam
Trang 45Câu 7: Điện phân 1 lit dung dịch có chứa 18,8 gam Cu(NO3)2 và29,8 gam KCl bằng điện cực trơ, có màng ngăn xốp Sau 1 thờigian thấy khối lượng dung dịch giảm 34,3 gam so với ban đầu.Coi thể tích dung dịch không đổi trong quá trình điện phân Nồng
độ các chất trong dung dịch sau khi điện phân là
A KCl 0,1M; KNO3 0,2M ; KOH 0,1M,
B KNO3 0,1 M ; KCl 0,2 M
C KCl 0,05M ; KNO3 0,2M ; KOH 0,15M
D KNO3 0,2M , KOH 0,2M
Trang 46Câu 8: Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau đây ?
A Dùng Zn đẩy AlCl3 ra khỏi muối
B Dùng CO khử Al2O3
C Điện phân nóng chảy Al2O3
D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 9: Cho khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm:
C MgO, Fe3O4, Cu, Al2O3 D Mg, FeO, Cu.
Trang 47Câu 10: Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn hợp gồm bột
Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đượchỗn hợp A Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thuđược hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng
Trang 48CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE
Trình bày: Phạm Hữu HiếuGmail: dr.phh2907@gmail.com