1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập chương 3 Hình hoc22434

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm sao cho D ABCD là hình hình bình hành.. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của mp n đi qua A, B và vuông góc với.. Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với P... Tìm tọa

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÀ MAU

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho a r    2 r i r j 3 k r, b r    r i 3 r j  2 k rvà c r    2 r i k r Tìm tọa độ u r  2 a b r   r 3 c r

A u r    8;5;3  B.u r   11; 5;5   C u r   4; 5; 3    D u r    8;5; 3  

Câu 2: Trong không gian Oxyz cho A  5; 3;1  , B   3;1; 2   và C  7; 1; 0   Tìm tọa độ trọng tâm G của  ABC

3; 1;

3

G    

; 2;

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho OA uuu r    2 r i k r, OB uuu r   r i 5 r j  2 k r , OC uuur  2 r j  3 k r Tìm tọa độ điểm sao cho D

ABCD là hình hình bình hành

A D   1; 4; 2   B D  5; 6; 0  C D   5; 4; 2   D D    3; 3; 0 

Câu 4: Trong không gian Oxyz cho A  4; 2;1 ,    B 0; 2; 2 ,    C 1;1;1  Tìm tọa độ n    AB AC ,  

r uuu r uuur

A n r    5;5; 13   B.n r   9;9; 0  C n r   5; 7; 13   D n r   11; 7;5  

Câu 5: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu   2 2 2 Tìm tọa độ tâm và bán kính

của   S

A I   3; 0; 2 và R  5 B I  3; 0; 2  và R  5 C I  3; 0; 2  và R  5 D.I  3; 2;1  và R  19

Câu 6: Trong không gian Oxyz cho A   1; 2;1 ,   B 0;1; 2   và mp   : 2 x    y z 10  0 Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của mp n đi qua A, B và vuông góc với

r

A.n r   4; 7;1   B n r     4; 7;1  C.n r   2;5;3  D n r     1; 7;5 

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho A   2;1;1 ,   B 3; 1; 2   Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và đi qua B

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho I   2;1;3  và mặt phẳng   P : 2 x  2 y    z 3 0 Viết phương trình mặt cầu

tâm I và tiếp xúc với (P).

  S

3

9

S x   y     z

9

9

Trang 2

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho A   2; 4;1 ,   B 2; 0;3 ,   C 0; 2; 1   và mặt phẳng   P : x     y z 2 0 Viết Phương trình mặt cầu   S đi qua ba điểm A, B, C và có tâm thuộc   P

S x  y  z 

S x  y  z 

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng   : x   y 10 z  10  0 Tìm tọa độ một vectơ pháp tuyến của n

r

 

A n r   2;1;3  B n r   1; 1;10   C n r    2;1;3  D n r   2; 1; 3   

Câu 11: Trong không gian Oxyz Phát biểu nào dưới đây đúng?

A  Oxy  : y  0. B   Oxz : x   2 0. C  Oxy  : z  0. D   Oxz : y   2 0.

Câu 12: Trong không gian Oxyzcho A  2; 0; 0 ,   B 0; 2; 0   và C  0; 0; 1   Viết phương trình mặt phẳng  ABC theo đoạn chắn

3 2 1

  

   

  

Câu 13: Trong không gian Oxyzcho hai mặt phẳng    : m  1  x     y z 9 0 và   :   x 3 ynz   7 0 Tìm

m, n để     / /

3

3

3

m   n  3

Câu 14: Trong không gian Oxyzcho điểm A   1;3; 1   và mặt phẳng   P : x  2 y  2 z   8 0 Tính khoảng cách từ

A đến   P

3

d A P   d A P ,  14     5

3

3

d A P

Câu 15: Trong không gian Oxyzcho hai điểm A   3; 2;1  và B  5; 4;1   Viết phương trình mặt trung trực   P của đoạn thẳng AB

A  P : 4x3y 7 0 B  P : 4x3y 7 0

C  : 4P x3y2z160 D  : 4P x3y2z160

Câu 16: Trong không gian Oxyzcho điểm A  1; 1; 1   và mặt phẳng   P : 2 x     y z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng   đi qua và song song với A   P

A   : x  3 y  5 z   9 0. B   : 5   x 5 y  7 z   7 0.

C.  : 2 x     y z 2 0. D   : 5   x 5 y  7 z   7 0.

Trang 3

Câu 17:Trong không gian Oxyzcho A  2; 2;1   và mặt phẳng   : 2 x   y 2 z  10  0 Viết phương trình mặt phẳng

song song với và cách điểm một khoảng bằng 5

A   P : 2 x   y 2 z   7 0hoặc   P : 2 x   y 2 z  23  0.

B.  P : 2 x   y 2 z   7 0 hoặc   P : 2 x   y 2 z  23  0

C   P : 2 x   y 2 z   3 0

D   P : 2 x   y 2 z   2 0

Câu 18: Trong không gian Oxyzcho ba điểm A   1;1; 0 ,   B 0; 2; 1   và C  1;1; 1   Viết phương trình mặt phẳng

ABC

A  ABC  : x  3 y  2 z   2 0 B  ABC  : x   y 2 z   1 0

C  ABC  : x   y 2 z   2 0 D  ABC  : x   y 2 z  0

S x   y    z    : 2 x  2 y   z 10  0 Tìm bán kính r của đường tròn giao tuyến của   S và  

A r 10 B r2 10 C r2 D r2 5

S xyzxyz   A  1; 2;3 ,   B 2; 0;1  Viết phương trình mặt phẳng   P vuông góc với đường thẳng AB và tiếp xúc với   S

A   P : x  2 y  2 z   2 0 hoặc   P : x  2 y  2 z   6 0

B   P : x  2 y  2 z   2 0 hoặc   P : x  2 y  2 z  18  0

C.  P : x  2 y  2 z  15  0 hoặc   P : x  2 y  2 z   3 0

D  P : x  2 y  2 z   3 0 hoặc  P : x  2 y   z 18  0

Ngày đăng: 28/03/2022, 16:20

w