1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH tế

11 65 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 188,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm độ co giãn của lợi nhuận theo giá ETC,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi nhuận.. Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của tổng chi phí TC khi lượng hàng giảm đi

Trang 1

TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH TẾ /

TOÁN CAO CẤP EG50 B

Bài toán QHTT:

max{x=y}, v.đ.k

x-y≤2

-3x+2y≤-1

x≥0, y≥0

có phương án tối ưu (PATƯ) không?

Không có PATƯ

Bài toán QHTT:

max{x+y}, v.đ.k

x+y≤3

0≤y≤1

x≥0

có mấy phương án tối ưu(PATƯ)?

Có vô số PATƯ

Bài toán QHTT:

max{6x+5y}, v.đ.k

2x+5y≤3

-3x+8y≤-5

x≥0

y≥0

có mấy phương án tối ưu(PATƯ)?

Không có PATƯ

Bài toán QHTT:

min{2x+5y}, v.đ.k

5x+4y≥20

2x+5y≥10

x≥0, y≥0

có mấy phương án tối ưu (PATƯ)?

Có vô số PATƯ

Biết thặng dư của nhà sản xuất là 500 tại

Q= a với hàm cung P= 3 + 4Q Tìm a a = 15,81

Biết mức thu nhập Y là tổng hòa của 2 mức

chi tiêu C và tiết kiệm S và C= 0,05Y2+ 0,2

Y + 60 Tính khuynh hướng tiêu dùng

biên MPC và khuynh hướng tiết kiệm biên

MPS tại Y= 25

MPC = 2,52;

MPS = -1,52

Biết hàm chi phí cận biên của 1 công ty là:

MC = 3Q22Q5

, trong đó Q là lượng sản phẩm đầu ra, và chi phí cố định FC

TC =Q3Q2 5Q100

Trang 2

=100 Tìm hàm tổng chi phí TC

C

Chi phí cố định để sản xuất một loại sản

phẩm là 84, còn chi phí biến đổi trên 1 đơn

vị sản phẩm là 2+ Từ ý nghĩa của chi phí

cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của

tổng chi phí khi lượng hàng Q tăng 2 đơn

vị từ lượng ban đầu Q0 = 30 (đơn vị).Q10

Tăng 16 đơn vị

Cho biết khuynh hướng tiêu dung biên

MPC = 0,6Y3 +0,15 và mức tiêu dùng C

=95 khi thu nhập Y =125 Tìm hàm tiêu

dùng C

0,6 0, 225 2 / 3 14,375

Cho biết khuynh hướng tiết kiệm biên MPS

=0,4 – và mức tiết kiệm S =40 khi thu nhập

Y =64 Tìm hàm tiết kiệm S.0,2Y3

S=0,4Y-0,3+9,6Y2/3

Cho các hàm cung, cầu

P= Q S2+ 10Q S + 40 và

P= -Q D2 - 14Q D + 168

Nếu gia tăng thêm 1 đơn vị từ giá cân bằng

thì các lượng hàng cung và cầu thay đổi

như thế nào?

Lượng cung Q S tăng 0,06, lượng cầu Q D

giảm 0,05 so với lượng cân bằng 4

Cho hàm

z= x y2 3 – 10xy + y2 Với x=2, y=3, hãy

ước lượng sự thay đổi của z khi x tăng 0,2

còn y giảm 0,1

Tăng 6,2

Cho hàm cầu thỏa mãn 4P + 5Q = 120 Tìm

giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của giá P

Pmax= 30 khi Q= 0 Pmin= 0 khi Q=24 Cho hàm cầu thỏa mãn phương trình

2Q+P=35 và hàm chi phí trung bình

AC=

56

Q + 7 Tìm hàm lợi nhuận 

π = 2Q228Q56

Cho hàm cầu

P= 120 - 5Q Tìm doanh thu cận biên MR

tại Q=10

MR= 20

Cho hàm cầu

P= ln(

2

Q

Q ) Tính doanh thu cận biên tại

MR= -0,41

Trang 3

Q= 7.

Cho hàm cầu P= 100–Q

Từ ý nghĩa của doanh thu cận biên, hãy ước

lượng sự thay đổi của tổng doanh thu TR

khi lượng cầu tăng lên 2 đơn vị từ lượng

cầu ban đầu Q0=60

TR giảm 40 đơn vị

Cho hàm cầu

P= -Q2-4Q +96 Tính tỷ lệ phần trăm thay

đổi về lượng cầu từ ý nghĩa của độ co giãn,

khi giá tăng 3% so với giá ban đầu P0=51

Giảm 2,19%

Cho các hàm cung, cầu

P= Q S2+ 2Q S + 12,

P= -Q D2 – 4Q D + 68 Tìm giá và lượng cân

bằng

P= 36, Q= 4

Cho hàm cầu P= 20-2Q và hàm tổng chi

phí TC= Q3 - 8Q2+ 20Q +2, trong đó P, Q

là giá và lượng sản phẩm được sản xuất

Tìm độ co giãn của lợi nhuận theo giá

ETC,P tại sản lượng Q làm cực đại lợi

nhuận

ETC,P = 0

Cho hàm cầu Q=

2

Y

P , trong đó P là giá, Y

là mức thu nhập Tính

,

� �

� � , tại Y=2, P=5

 

 

2,5 0,8 2,5 0,16

Q Y Q P

� 

�  

Cho hàm cung: P =

1

3Q + 10

Tính lượng hàng Q, biết giá P=16

Q = 18

Cho hàm cung

P= 5 + z Q Tìm độ co giãn E của cung

theo giá, khi giá tăng từ P1 = 8 lên P2 = 10

E= 5,8

Cho hàm cung P = Q2+ 2Q + 12 Tính

lượng cung Q, biết giá P=16

Q = 1,24 Cho hàm chi phí trung bình

AC= 3Q+5+

14

Q Tìm chi phí cận biên MC tại Q=5

MC= 35

Cho hàm chi phí trung bình TC giảm 204 đơn vị

Trang 4

AC= 2Q + 8 +

15

Q Từ ý nghĩa của chi phí cận biên, hãy ước lượng sự thay đổi của

tổng chi phí TC khi lượng hàng giảm đi 3

đơn vị từ lượng ban đầu Q0=15

Cho hàm sản xuất

Q= 600z L2 -5L, trong đó Q là sản lượng

(số lượng đơn vị sản phẩm của 1 loại hàng

hóa), L là số nhân công Tính sản lượng lao

động biên

MPL tại L= 125

MPL = 75

Cho hàm sản xuất

Q= 6L2 -0,2L3, trong đó L là lượng nhân

công Tìm lượng nhân công L để năng suất

lao động trung bình đạt cực đại

L=15

Cho hàm sản xuất

Q= 5 KL + 3L, với vốn K= 160, lượng

nhân công L= 40 Tính các sản phẩm cận

biên MPK và MPL

MPK= 1,25; MPL= 8

Cho hàm

z= ln(x2+e 3 y-16)

Tính z(4, 2)

z(4, 2)= 6

Cho hàm z= ln(x+ y -1)

Tính z(1, e2)

z(1, e2) = 1 Cho hàm

u=

2

xz

y + ln(yz) Tính các đạo hàm

riêng u u''xy, ''yz

3 ''

2

2 ''

2

, 3

xy

yz

z u

y xz u

y

 

Cho hàm

u=

3

xz

y + ln(yz) Tính các đạo hàm

riêng u u''xy, ''yz

3 '' 2

2 ''

2

, 3

xy

yz

z u y xz u

y

 

Cho hàm z= ln( x + y ) Tính E=xz'x

'

y

yz

E= 0,5

Cho ma trận A=

7 3

5 2

Trang 5

Tìm ma trận nghịch đảo A-1

Cho A =

B =

1 3

1 2

Tính E =AB - BA

Cho A =

1 1 1

1 1 2

1 2 3

� � Tìm A-1

1

A

Cho A= (1 2 4),

B= (5 6 7) Tính ABT

ABT = (45) Cho các ma trận

A=

1 0 1

B=

4 7 5

0 2 1

� � Tìm ma trận X làm thỏa

mãn phương trình

2A + XT = 3B

13 6

11 1

X

Cho các ma trận

A=

B=

C=

3 1 9

Biết D= (2A+3B)C Tìm phần tử d23

d23 = 41

Cho các ma trận

A=

1 3 2

B=

T

Trang 6

Tính 2A+3BT.

Cho ma trận A có nghịch đảo A-1, tìm ma

trận X thỏa mãn hệ thức AX-2B=C, với

A=

B=

2 0

C=

21/ 50 3 /10

Cho ma trận

A=

2

1 2 1 2

1 1 3

1 1 4

a a

�   �

�  �

�   �

� �

Tìm a để định thức det(A) của ma trận A

đạt giá trị nhỏ nhất

a = 3/11

Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t:

Yt= Ct + It

Ct= 0,8Y t-1 +300

It= 0,15Yt-1 +100

Biết mức thu nhập ban đầu Y0Y0= 5000,

tính mức chi phí It It tại năm thứ mười

I10 = 1016,39

Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t:

Yt= Ct + It , Y0 =2500

Ct= 0,8Y t-1 +400

It= 0,1Yt-1 +300

Tìm mức ổn định cân bằng Y= C+I của mô

hình trên

7000 6000 1000

Y C I

� 

� 

Cho mô hình thị trường 1 loại hàng hóa:

QS= 5P-7

QD= -3P+9

dP

dt = 0,125(QD-QS)

Tìm mức ổn định cân bằng P, QS=QD=Q

của mô hình trên, biết giá khởi điểm

P(0)=3

2 3

P Q

� 

Cho thị trường hàng hóa C= 0,8Y + 60, Y= 2500, π= 10%

Trang 7

I= -30π + 740 và thị trường tiền

tệ MS=4000,

MD= 0,15Y-20π+3825

Xác định thu nhập quốc dân Y và lãi suất π

với giả thiết thị trường hàng hóa và thị

trường tiền tệ đều ở trạng thái cân bằng

G

Giá của một mặt hàng trong năm tăng 8%,

nhưng bị giảm 30% trong đợt xả hàng

Tổng thể mặt hàng này bị giảm bao nhiêu

phần trăm giá trị?

24,4%

Giải phương trình

Yt= 5Yt-1+12 với Y0=18 Yt = 21 (5

t)-3

Giá tất cả các loại hàng của 1 cửa hàng bán

lẻ được giảm 20% vào đợt xả hàng cuối

năm Trong đợt xả hàng của cửa hàng, một

người mua được chiếc áo khoác với giá 470

ngàn VND Tính giá bán của chiếc áo

khoác trước khi xả hàng

587.500đ

M

Một cửa hàng bán xe máy có doanh số bán

hàng tăng 5% mỗi năm và cửa hàng cần

bán được từ 500 xe trở lên thì mới có lãi

Hiện nay doanh số cả năm là 400 xe Hỏi

sau ít nhất bao nhiêu năm nữa của hàng

mới đạt được mức lãi đầu tiên?

5 năm

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất là

Q=3 L 1 4 K1, trong đó Q, L, K là

ký hiệu sản lượng, nhân công và lượng vốn

tương ứng Chi phí nhân công là 2 USD

cho 1 đơn vị và chi phí vốn là 3 USD cho

mỗi đơn vị Sản phẩm được bán với giá 12

USD Tìm lợi nhuận cực đại của doanh

nghiệp

353

 

Một mô hình kinh tế vĩ mô được cho bởi hệ

phương trình tuyến tính Ax=b, với các ma

trận

*

1

.

1

S

a

   

 

Trang 8

A= 1 2

0

a

c

,

x=

Y

c

I

� �

� �

� �

� �

� �

� �

� �

S

b d M

Hãy xác định lãi suất  của nhu cầu đầu tư

I= c + d, ở đây 0<a<1,

b>0, c<0, d>0, K1>0, K2<0, G*>0, M*S>0

Một người đầu tư 700 triệu VND trong thời

hạn 5 năm với lãi suất 8%/năm, lãi kép tính

theo năm Tính tổng lượng đầu tư thu được

của người đó sau 5 năm

1028,53 triệu

Một người gửi tiết kiệm 5000 USD vào tài

khoản của 1 ngân hàng vào đầu mỗi năm

Ngân hàng tính lãi suất tiết kiệm 4%, lãi

được tính theo quí Hỏi sau bao nhiêu năm,

lượng tiền tiết kiệm lần đầu tiên vượt mức

100.000 USD?

9 năm

Một nhà máy có chi phí cố định 300 USD

mỗi tuần và chi phí biến đổi trên một đơn

vị hàng VC= 3Q-42 Tìm lượng hàng Q sao

cho chi phí trung bình mỗi tuần của nhà

máy bị chịu ở mức thấp nhất

Chọn một câu trả lời:

Q = 10

Một hãng sản xuất 2 loại sản

phẩm A1, A2 với các hàm cầu là P1=

300-2Q1

P2= 200-Q2, và hàm tổng chi phí là

TC= 5000+100Q với Q= Q1+Q2 Ở

đây P1,Q1,P2,Q2 là giá và lượng sản phẩm

đối với các sản phẩm A1,A2 tương ứng

Tìm Q1,Q2 để hãng đạt được lợi nhuận cực

đại

Q1 = Q2 =50

Mức thu nhập quốc dân Yt của 1 quốc gia

tại năm t được xác định bởi

Thu nhập khoảng 600 tỷ USD

Trang 9

3

150

4

Biết mức thu nhập tại năm đầu tiên vào

khoảng 100 tỷ USD, hãy xác định mức thu

nhập quốc dân của quốc gia này 60 năm

sau kể từ năm đầu tiên

T

Tìm tập xác định E của hàm

z= 4 x 2 – ln(1-y2)

E={(x,y)|

-2≤x≤2, -1<y<1}

Tìm tập xác định E của hàm

z= 1 x 2 + 1 y 2

E={(x,y)|

-1≤x≤1, -1≤y≤1}

Tìm a để hệ phương trình :

y z

�  

�  

có nghiệm duy nhất

a ≠ 2,4 và a ≠ 0

Tìm ma trận X làm thỏa mãn hệ thức:

3

2 1

5 3

� �X=2X+

1 4

5 2

T

1 67

17 17

X

Tìm max/min{3x-4y}, v.đ.k

-2x+y≤12

x-y≤2

x+y≤27

x≥0

y≥0

Tìm max/min{5x+y}, v.đ.k

x-2y≤3

x-y≤4

x≥1

0≤y≤10

x y

x y

Tính đến 31/12/2020 lượng công nhân của

một xí nghiệp dệt may gia tăng 25% so với

01/01/2020 Tính số công nhân của xí

nghiệp tại thời điểm cuối năm 31/12/2020,

biết tại thời điểm đầu năm 01/01/2020 số

công nhân của xí nghiệp là 1240

1550

Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn S=21,099

Trang 10

bởi các đường y=0, y=

3 1

x x

, x=1, x=3

Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn

bởi các đường y=x2, y= x3 S=0,08

Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn

bởi các đường y= x2 + 1, x+y=3

S=4,5

Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn

bởi các đường y= x2, x=1, x= 5, y= 0 S=41,33

Tính tích phân

1 2

0

2 2 1

1

x

 

I=1,69

Tính tích phân

1

3

dx

I

I=0,105

Tính tích phân

5

2

dx

I

x

I=0,35

Tính tích phân

2 1

x

x

 �  �

5

1 1

ln 2 1

5 2

x

V

Vào đầu tháng, một khách hàng có 1 thẻ tín

dụng nợ của công ty với mức 8400 USD

Vào giữa tháng người đó trả được x USD

(x ≤ 8400) Đến cuối tháng, công ty gộp

vào khoản nợ thêm 6% khoản dư nợ Quá

trình cứ thế tiếp tục cho các tháng sau, khi

người sử dụng thẻ tín dụng tiếp tục trả

được x USD vào giữa hàng tháng Tìm giá

trị x để số tiền nợ có thể trả được hết sau

đúng 2 năm

1257,34 USD

Với giá trị nào của m, hệ phương trình:

�   

�   

không có nghiệm duy nhất?

m = 2,5

Viết biểu thức hàm tiêu dùng C theo thu

nhập Y, biết hàm tiết kiệm

20 400 20

Y C Y

Trang 11

S=

2 400 20

Y

Y

Ngày đăng: 26/03/2022, 23:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t: Yt= Ct + It - TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH tế
ho mô hình thu nhập quốc dân tại năm t: Yt= Ct + It (Trang 6)
Tính diện tích S của hình phẳng bị giới hạn S=21,099 - TOÁN ỨNG DỤNG TRONG KINH tế
nh diện tích S của hình phẳng bị giới hạn S=21,099 (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w