Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống nghiệm chứa hỗn hợp phản ứng vào cốc nước nóng khoảng 70 - 80oC trong vài phút?. Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống nghiệm
Trang 1KHÓA LUYỆN ĐỀ 9+
ĐỀ SỐ 1
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
Câu 45 Chất có cùng công thức phân tử với glucozơ là
A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D tinh bột.
Câu 46 Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A Valin B Glyxin C Metylamin D Anilin.
Câu 47 Phân tử khối của alanin là
Câu 48 Trùng hợp chất nào dưới đây thu được polietilen?
A CH3-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH3
Câu 49 Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B etanol C glixerol D phenol.
Câu 50 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 51 Trong phèn chua có chứa loại muối nhôm nào sau đây?
A AlBr3 B Al(NO3)3 C Al2(SO4)3 D AlCl3
Câu 52 Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HCl.
Câu 53 Kim loại nào sau đây không khử được nước ở nhiệt độ thường?
Câu 54 Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
Câu 55 Sau khi kết thúc các phản ứng, thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III)?
A Nung nóng hỗn hợp sắt bột và lưu huỳnh bột (không có không khí).
B Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư
C Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
D Cho lượng dư bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
Câu 56 Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?
A Fe2O3 B Na2O C Al2O3 D MgO.
Câu 57 Trong các dung dịch loãng sau đây, dung dịch có pH < 7 là
Mã đề thi 101
Trang 2Câu 58 Metyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 59 Cho các chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc
là
Câu 60 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.
B Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
C Fructozơ có nhiều trong mật ong.
D Đường saccarozơ còn được gọi là đường nho.
Câu 61 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa
Câu 62 Cho dãy các chất sau: CH3COOC6H5, ClH3NCH2COOH, CH3COONH3-CH3,
H2NCH2CONHCH2COOH Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được cóchứa hai muối là
Câu 63 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 64 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối X thu được kết tủa trắng Muối X là
A FeCl3 B Mg(NO3)2 C CuSO4 D K2CO3
Câu 65 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống nghiệm
chứa hỗn hợp phản ứng vào cốc nước nóng (khoảng 70 - 80oC) trong vài phút Trên thành ống nghiệm xuất hiện
lớp bạc sáng Chất X là
A ancol etylic B glixerol C axit axetic D anđehit fomic.
Câu 66 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C C2H5NH2 là amin bậc II
D Phân tử H2N–CH2–CO–NH–CH2–COOH là một đipeptit
Câu 67 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO (biết oxi chiếm 12,5% khối lượng X) tác dụng với dung dịch
HCl dư, thu được dung dịch chứa 12,7 gam muối và V lít khí H2 Giá trị của V là
Câu 68 Cho 22,3 gam ClH3NCH2COOH phản ứng tối đa với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa mgam muối Giá trị của m là
Câu 69 Ứng dụng nào không phải của HNO3?
A Sản xuất phân bón B Sản xuất thuốc nổ.
C Sản xuất khí NO2 và N2H4 D Sản xuất thuốc nhuộm.
Câu 70 Chất X có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có vị ngọt hơn đường mía Tên gọi của X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C tinh bột và fructozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 71 Trên nhãn chai dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% và Glucozơ
5% (dung dịch X) ghi các thông tin như hình bên Dung dịch X có pH = 7 Nếu
thêm b (ml) dung dịch HCl a (mol/l) vào 500 ml X thu được (500 + b) (ml)
dung dịch Y (Giá trị pH của Y bằng 2; nồng độ mol/l của ion Cl− trong Y và X
Cứ 500 ml dung dịch chứa: NaCl: 4,5 gam;
Glucozơ: 25,0 gam; Nước cất pha tiêm vừa đủ
Trang 3là bằng nhau) Giá trị của b gần nhất với giá trị nào sau đây?
A 15,38 B 34,76 C 153,85 D 569,52
Câu 72 Cho 7,7 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có a
mol brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X cần dùng 1,65 mol O2 thu được1,1 mol CO2 Giá trị của a là
Câu 73 Hỗn hợp E gồm C15H31COOH, C17HyCOOH và triglixerit Y có tỉ lệ mol tương ứng là (2 : 3 : 1) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 4,9375 mol O2, thu được CO2 và 3,325 mol H2O Mặt khác, cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH (lấy dư 25% so với lượng phản ứng, đun nóng), thu được dung dịch Z Cô cạn Z thu được hỗn hợp gồm 3 chất rắn khan có khối lượng là 60,2 gam Biết 109,5 gam E phản ứng tối đa với 0,2 mol
Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 74 Cho các nhận định sau:
(a) Hỗn hợp khí lò gas (khí than khô), CO thường chiếm khoảng 44%, ngoài ra còn có
(e) Nhôm là kim loại phổ biến nhất và chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ Trái Đất
(g) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước, dễ bịnhiệt phân hủy
Số nhận định không đúng là
Câu 75 Hỗn hợp E gồm ancol X (CnHmO), amin Y (CnHm+2N2) và 2 ankin Z và T kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (các chất trong E đều mạch hở và ở dạng lỏng) Đốt cháy 0,18 mol E, sau phản ứng thu được 1,61 mol hỗn
hợp CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy có 82 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 49,58 gam Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 76 Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi uống sữa đậu nành không nên ăn cam, quýt
(b) Chất béo rắn dễ bị ôi thiu hơn chất béo lỏng
(c) Đốt tơ thiên nhiên cho mùi khét như khi đốt tóc
(d) Các đám cháy xăng, dầu không thể dập tắt được bằng nước
(e) Ăn đồ chua như hành muối, dưa muối giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn
(g) Mật ong có thể truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân để giúp tăng lực
Số phát biểu đúng là
Câu 77 Hai este E và F (no, mạch hở, là đồng phân của nhau) đều có cùng công thức công thức phân tử
CnH10On-1 Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH thu được 2 muối cacboxylat X, Y (MX < MY) và 2
ancol Z; T (MT = MZ + 16) Thủy phân hoàn toàn F trong dung dịch NaOH thu được 2 muối cacboxylat R, Y và
2 ancol Q, T (MZ = MQ + 14) Cho các phát biểu sau:
(a) Ancol T hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(b) Từ Q và Z đều có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(c) E và F đều có mạch cacbon không phân nhánh.
(d) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(e) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn axit fomic.
(g) Z có trong thành phần của xăng E5.
Trang 4(h) Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì có mùi giấm thoát ra.
Số phát biểu đúng là
Câu 78 Đun nóng 100 gam dung dịch Na2CO3 bão hòa (dung dịch X) và hòa tan thêm 2 gam Na2CO3 vào
Sau khi để nguội dung dịch đến nhiệt độ ban đầu, thì thấy tách ra 8,6 gam chất Y (rắn) Biết rằng trong Y, natri
chiếm 16,084% theo khối lượng Nồng độ % của Na2CO3 trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở: X và Y đều hai chức (n Y > nX ), Z ba chức Đốt cháy 18,74 gam
E cần dùng 0,675 mol O2 Mặt khác, thủy phân 18,74 gam E trong dung dịch NaOH 11,11% đun nóng (vừa đủ), thu được 123,15 gam dung dịch F, cô cạn F thu được 24,44 gam T gồm ba chất rắn (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic, chất rắn có phân tử khối lớn nhất <100) và 0,12 mol hỗn hợp Q gồm ba ancol (có hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon và hơn kém nhau 0,01 mol) Đốt cháy 0,12 mol Q cần dùng 0,29 mol O2 Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần % theo khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Chuẩn bị hai ống nghiệm sạch và tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml dung dịch saccarozơ 1%, nhỏ thêm 1 giọt dung dịch H2SO4 1M rồiđun nóng ống nghiệm từ 2 đến 3 phút; sau đó thêm tiếp 2 giọt dung dịch NaOH 1M và lắc đều
Bước 2: Cho vào ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch AgNO3 1% Thêm tiếp từng giọt dung dịch NH3 vào chođến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết
Bước 3: Rót dung dịch ở ống nghiệm thứ nhất sang ống nghiệm thứ hai, lắc đều rồi ngâm ống nghiệm trong
nước nóng (khoảng 600C đến 700C) Để yên một thời gian, quan sát hiện tượng
Cho các phát biểu:
(a) Ở bước 1 có thể thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch HCl 2M
(b) Ở bước 1 có thể thay dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch NaHCO3 1M
(c) Ở bước 2 có thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch có tính bazơ như NaOH loãng
(d) Ở bước 3 xảy ra phản ứng oxi hóa glucozơ và fructozơ
(e) Ở bước 3, nếu đun sôi dung dịch thì trong ống nghiệm sẽ xuất hiện kết tủa vón cục
(g) Sau bước 3 trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại sáng bóng như gương chứng tỏ saccarozơ cóphản ứng tráng bạc
(h) Sau bước 3, để rửa sạch ống nghiệm có thể dùng dung dịch HNO3
Số phát biểu đúng là
HẾT
Trang 5-KHÓA LUYỆN ĐỀ 9+
ĐỀ SỐ 1
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 81 Trong phân tử chất nào sau đây chỉ có liên kết đơn?
Câu 85 Chất có cùng công thức phân tử với glucozơ là
A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D tinh bột.
Câu 86 Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
A Valin B Glyxin C Metylamin D Anilin.
Câu 87 Phân tử khối của alanin là
Câu 88 Trùng hợp chất nào dưới đây thu được polietilen?
A CH3-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH3
Câu 89 Chất béo là trieste của axit béo với
A etylen glicol B etanol C glixerol D phenol.
Câu 90 Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 91 Trong phèn chua có chứa loại muối nhôm nào sau đây?
A AlBr3 B Al(NO3)3 C Al2(SO4)3 D AlCl3
Câu 92 Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A Fe2(SO4)3 B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HCl.
Câu 93 Kim loại nào sau đây không khử được nước ở nhiệt độ thường?
Câu 94 Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
Câu 95 Sau khi kết thúc các phản ứng, thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III)?
Mã đề thi 101
Trang 6A Nung nóng hỗn hợp sắt bột và lưu huỳnh bột (không có không khí).
B Cho bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư
C Cho FeCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư
D Cho lượng dư bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
Câu 96 Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?
A Fe2O3 B Na2O C Al2O3 D MgO.
Câu 97 Trong các dung dịch loãng sau đây, dung dịch có pH < 7 là
Câu 98 Metyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 99 Cho các chất: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, glucozơ, fructozơ Số chất tham gia phản ứng tráng bạc
là
Câu 100 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.
B Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
C Fructozơ có nhiều trong mật ong.
D Đường saccarozơ còn được gọi là đường nho.
Câu 101 Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức muối X là
A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa
Câu 102 Cho dãy các chất sau: CH3COOC6H5, ClH3NCH2COOH, CH3COONH3-CH3,
H2NCH2CONHCH2COOH Số chất trong dãy khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được cóchứa hai muối là
Câu 103 Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3 Giá trị của m là
Câu 104 Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối X thu được kết tủa trắng Muối X là
A FeCl3 B Mg(NO3)2 C CuSO4 D K2CO3
Câu 105 Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch
NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3 - 5 giọt dung dịch X, sau đó ngâm ống nghiệm
chứa hỗn hợp phản ứng vào cốc nước nóng (khoảng 70 - 80oC) trong vài phút Trên thành ống nghiệm xuất hiện
lớp bạc sáng Chất X là
A ancol etylic B glixerol C axit axetic D anđehit fomic.
Câu 106 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C C2H5NH2 là amin bậc II
D Phân tử H2N–CH2–CO–NH–CH2–COOH là một đipeptit
Câu 107 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO (biết oxi chiếm 12,5% khối lượng X) tác dụng với dung dịch
HCl dư, thu được dung dịch chứa 12,7 gam muối và V lít khí H2 Giá trị của V là
Trang 7A 19,40 B 22,60 C 18,75 D 37,50.
2 2
muố i H NCH COOK KCl
m =m +m =0,2.(113 74,5) 37,50(gam)+ =
Câu 109 Ứng dụng nào khơng phải của HNO3?
A Sản xuất phân bĩn B Sản xuất thuốc nổ.
C Sản xuất khí NO2 và N2H4 D Sản xuất thuốc nhuộm.
Câu 110 Chất X cĩ trong nhiều lồi thực vật, cĩ nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Thủy phân chất X thu được chất Y cĩ phản ứng tráng gương, cĩ vị ngọt hơn đường mía Tên gọi của X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C tinh bột và fructozơ D saccarozơ và glucozơ.
Câu 111 Trên nhãn chai dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid 0,9% và Glucozơ
5% (dung dịch X) ghi các thơng tin như hình bên Dung dịch X cĩ pH = 7 Nếu
thêm b (ml) dung dịch HCl a (mol/l) vào 500 ml X thu được (500 + b) (ml)
dung dịch Y (Giá trị pH của Y bằng 2; nồng độ mol/l của ion Cl− trong Y và X
là bằng nhau) Giá trị của b gần nhất với giá trị nào sau đây?
Cứ 500 ml dung dịch chứa: NaCl: 4,5 gam;
Glucozơ: 25,0 gam; Nước cất pha tiêm vừa đủ
A 15,38 B 34,76 C 153,85 D 569,52
bmlHCl a(M)
b HCl:a (mol)
1000 b
a 1000 vìdungdịchY có pH 2 [H ] 10 (M) 10
b (0,5 ) 1000 Mặ tkhá c,nồ ngđộCl
Câu 112 Cho 7,7 gam hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C4H10 và H2 qua bình đựng dung dịch brom dư thấy cĩ a
mol brom tham gia phản ứng Mặt khác, đốt cháy hồn tồn 0,5 mol hỗn hợp X cần dùng 1,65 mol O2 thu được1,1 mol CO2 Giá trị của a là
Trang 8thu được hỗn hợp gồm 3 chất rắn khan có khối lượng là 60,2 gam Biết 109,5 gam E phản ứng tối đa với 0,2 mol
Br2 trong dung dịch Phần trăm khối lượng của Y trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 114 Cho các nhận định sau:
(a) Hỗn hợp khí lò gas (khí than khô), CO thường chiếm khoảng 44%, ngoài ra còn có
(e) Nhôm là kim loại phổ biến nhất và chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ Trái Đất
(g) Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) là chất rắn màu trắng, tan nhiều trong nước, dễ bịnhiệt phân hủy
Số nhận định không đúng là
Câu 115 Hỗn hợp E gồm ancol X (CnHmO), amin Y (CnHm+2N2) và 2 ankin Z và T kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (các chất trong E đều mạch hở và ở dạng lỏng) Đốt cháy 0,18 mol E, sau phản ứng thu được 1,61 mol hỗn
hợp CO2, H2O và N2 Dẫn toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào dung dịch nước vôi trong dư, thấy có 82 gam kết tủa
và khối lượng bình tăng 49,58 gam Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 9Câu 116 Cho các phát biểu sau:
(a) Sau khi uống sữa đậu nành không nên ăn cam, quýt
(b) Chất béo rắn dễ bị ôi thiu hơn chất béo lỏng
(c) Đốt tơ thiên nhiên cho mùi khét như khi đốt tóc
(d) Các đám cháy xăng, dầu không thể dập tắt được bằng nước
(e) Ăn đồ chua như hành muối, dưa muối giúp tiêu hóa chất béo dễ hơn
(g) Mật ong có thể truyền vào tĩnh mạch của bệnh nhân để giúp tăng lực
Số phát biểu đúng là
Câu 117 Hai este E và F (no, mạch hở, là đồng phân của nhau) đều có cùng công thức công thức phân tử
CnH10On-1 Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH thu được 2 muối cacboxylat X, Y (MX < MY) và 2
ancol Z; T (MT = MZ + 16) Thủy phân hoàn toàn F trong dung dịch NaOH thu được 2 muối cacboxylat R, Y và
2 ancol Q, T (MZ = MQ + 14) Cho các phát biểu sau:
(a) Ancol T hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(b) Từ Q và Z đều có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(c) E và F đều có mạch cacbon không phân nhánh.
(d) Đốt cháy hoàn toàn Y thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(e) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn axit fomic.
(g) Z có trong thành phần của xăng E5.
(h) Cho X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì có mùi giấm thoát ra
Số phát biểu đúng là
Trang 10vì đố t chá y(COONa) khô ngthuđượcH O
(e)sai,vì nhiệ t độsô i củ aC H OH thấ phơnaxit fomic.
Câu 118 Đun nĩng 100 gam dung dịch Na2CO3 bão hịa (dung dịch X) và hịa tan thêm 2 gam Na2CO3 vào
Sau khi để nguội dung dịch đến nhiệt độ ban đầu, thì thấy tách ra 8,6 gam chất Y (rắn) Biết rằng trong Y, natri
chiếm 16,084% theo khối lượng Nồng độ % của Na2CO3 trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây?
2 3
2 3 2
2 3 2 ctan
Câu 119 Hỗn hợp E gồm ba este no, mạch hở: X và Y đều hai chức (n Y > nX ), Z ba chức Đốt cháy 18,74 gam
E cần dùng 0,675 mol O2 Mặt khác, thủy phân 18,74 gam E trong dung dịch NaOH 11,11% đun nĩng (vừa đủ), thu được 123,15 gam dung dịch F, cơ cạn F thu được 24,44 gam T gồm ba chất rắn (trong đĩ cĩ hai muối của hai axit cacboxylic, chất rắn cĩ phân tử khối lớn nhất <100) và 0,12 mol hỗn hợp Q gồm ba ancol (cĩ hai ancol cĩ cùng số nguyên tử cacbon và hơn kém nhau 0,01 mol) Đốt cháy 0,12 mol Q cần dùng 0,29 mol O2 Biết các
phản ứng xảy ra hồn tồn Thành phần % theo khối lượng của Y trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 11CO : x 44x 18y 5,9 0,29.32 x 0,21(mol) Đố tQ (cá cancol no)
2 4 2
BT.O
CH OH : a a b c 0,12 a 0,03 0,21 1,75 Q gồ m C H OH : b a 2b 2c 0,21 b 0,04 0,12
5,9 0,21.12 0,33.2 c 0,05
C H (OH) : c a b 2c
16 COONa: 0,29(mol)
OH :0,12(mol) 24,44(g)T gồ m
M M 2axitđơnchứ ckếtiế p
3 2
12z t 2,97 z 0,2(mol) 4z t 1,37(BTE) t 0,57(mol) (mol)
(X)CH COO CH COO CH : 0,0 HCOONa :0,09
T gồ m CH COONa :0,08 E gồ m
trongE
Y
3 (Y)HCOO CH COO C H :0,04 HCOO CH COO
Câu 120 Chuẩn bị hai ống nghiệm sạch và tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm thứ nhất 2 ml dung dịch saccarozơ 1%, nhỏ thêm 1 giọt dung dịch H2SO4 1M rồiđun nĩng ống nghiệm từ 2 đến 3 phút; sau đĩ thêm tiếp 2 giọt dung dịch NaOH 1M và lắc đều
Bước 2: Cho vào ống nghiệm thứ hai 2 ml dung dịch AgNO3 1% Thêm tiếp từng giọt dung dịch NH3 vào chođến khi kết tủa vừa xuất hiện lại tan hết
Bước 3: Rĩt dung dịch ở ống nghiệm thứ nhất sang ống nghiệm thứ hai, lắc đều rồi ngâm ống nghiệm trong
nước nĩng (khoảng 600C đến 700C) Để yên một thời gian, quan sát hiện tượng
Cho các phát biểu:
(a) Ở bước 1 cĩ thể thay dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch HCl 2M
(b) Ở bước 1 cĩ thể thay dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch NaHCO3 1M
(c) Ở bước 2 cĩ thể thay dung dịch NH3 bằng dung dịch cĩ tính bazơ như NaOH lỗng
(d) Ở bước 3 xảy ra phản ứng oxi hĩa glucozơ và fructozơ
(e) Ở bước 3, nếu đun sơi dung dịch thì trong ống nghiệm sẽ xuất hiện kết tủa vĩn cục
(g) Sau bước 3 trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp kim loại sáng bĩng như gương chứng tỏ saccarozơ cĩphản ứng tráng bạc
(h) Sau bước 3, để rửa sạch ống nghiệm cĩ thể dùng dung dịch HNO3
Số phát biểu đúng là
HẾT
-ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01
Trang 1241 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
Trang 13KHÓA LUYỆN ĐỀ 9+
ĐỀ SỐ 2
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Metyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 42 Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 43 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.C2H5OH B.NaCl C.CH3COOH D.H2O
Câu 44 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 45 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit glutamic, bột ngọt có công thức cấu tạo là
A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
C NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa
Câu 46 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A anđehit axetic B axit axetic C anđehit fomic D anhiđric axetic.
Câu 50 Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
Câu 51 Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C15H31COOH B C17H35COONa C C17H33COONa D C15H31COONa
Câu 52 Chất nào sau đây trong phân tử có chứa 3 liên kết xích ma?
Câu 53 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Mã đề thi 102
Trang 14A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ cho hỗn hợp các α
- amino axit
B Anbumin tan được trong nước nóng tạo ra dung dịch keo.
C Protein không tham gia phản ứng màu biure.
D Trong phân tử của một tetrapeptit bất kỳ đều chứa 4 liên kết peptit.
Câu 54 Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ala-Gly-Gly-Ala-Glu B Glu-Ala-Gly-Ala-Gly C Gly-Gly-Ala-Glu-Ala D Ala-Gly-Ala-Glu-Gly.
Câu 57 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 58 Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.
Câu 59 Chất nào sau đây không phải là muối axit?
A Na2HPO4 B KH2PO2 C NaHCO3 D KHSO4
Câu 60 Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 61 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín nêncòn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X không có phản ứng tráng bạc.
C Y có phân tử khối bằng 342 D X có tính chất của ancol đa chức.
Câu 62 Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
A Mg(OH)2 B Al(OH)3 C MgCO3 D CaCO3
Câu 63 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(d) Cho Al4C3 vào nước dư
Số thí nghiệm đồng thời thu được kết tủa và khí thoát ra là
Câu 64 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Trang 15Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng bạc
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Lysin, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ B Lysin, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.
C Lysin, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin D Anilin, lòng trắng trứng, glucozơ, lysin.
Câu 65 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.
B Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.
C Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.
D Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.
Câu 66 Hòa tan hoàn toàn 2,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO (có tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) bằng dung dịch
H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giátrị của V là
Câu 69 Cho hỗn hợp rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư),
thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và chất rắn Z Cho các dung dịch sau: NaCl; Br2, HNO3,Mg(NO3)2, KMnO4, Na2S Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch Y là
Câu 70 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ trong khí O2 (vừa đủ)thu được 4,9 mol H2O Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2, thu được dung dịch Y có khốilượng giảm 147 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Để làm kết tủa hết ion Ba2+ trong Y cần dùng tối thiểu1,5 lít dung dịch KOH 1M Giá trị của m là
Trang 16Câu 71 Hỗn hợp X gồm hai amin (no, hai chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp), anken Y và ankin Z (M Y >
MZ ) Đốt cháy hoàn toàn 3,86 gam hỗn hợp E (gồm X, Y, Z và đều ở dạng lỏng) cần dùng 0,335 mol O2, thuđược N2, CO2 và 0,25 mol H2O Mặt khác, 0,12 mol E phản ứng vừa đủ với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Phần
trăm khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 72 Cho hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 vào bình kín (dung tích không đổi, có chứa sẵn chất xúc tác thích
hợp) Sau khi nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Đưa Y về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình giảm a% so với áp suất ban đầu Đốt cháy hoàn toàn Y trong lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp Z
(gồm khí và hơi) có tỉ khối so với X là
157 Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 21% (tính theo H2) Giá trị
của a là
Câu 73 Cho các phát biểu sau:
(a) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(b) Trong ăn mòn điện hóa học, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa kim loại
(c) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ cao hơn các kim loại kiềm
(d) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa
(f) Natri hiđroxit (NaOH) hay xút ăn da là chất rắn không trắng, tan nhiều trong nước, hút ẩm mạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 74 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic Hỗn hợp Y gồm lysin và các amin no, hai chức mạch
hở Đốt cháy hoàn toàn 31,42 gam E (là hỗn hợp gồm x mol X và y mol Y) cần dùng 1,595 mol O2 thu được H2O
và 1,38 mol hỗn hợp khí CO2 và N2 Mặt khác, 31,42 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 500 ml dung
dịch HCl 1M Tỉ lệ x: y là
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Trứng muối (thường dùng làm bánh) là sản phẩm của quá trình đông tụ protein của trứng
(b) Người bị tiểu đường (hàm lượng glucozơ trong máu cao) không nên ăn nhiều tinh bột
(c) Trong thành phần hóa học của giấy viết có xenlulozơ
(d) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có 5 nhóm -OH
(f) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
(g) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ
Số phát biểu đúng là
Câu 76 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic, axit linoleic (C17H31COOH) và triglixerit X Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,12) gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ Cho toàn bộ T tác
Trang 17dụng với dung dịch KOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 49 gam hỗn hợp muối của hai axit
cacboxylic Mặt khác, đốt cháy hết m gam E thì thu được 2,79 mol CO2 và 2,67 mol H2O Phần trăm khối lượng
của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 77 Hòa tan hoàn toàn 20,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, FeS và Cu(NO3)2 trong 680 ml dung dịch HNO3
1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 52,88 gam muối trung hòa và 0,14 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O, có tỉ
khối so với He là 8,5 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, đun nóng) thì số mol NaOH phản ứng tối đa
là 0,68 mol Phần trăm khối lượng của Mg trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78 Ba este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó X có công thức phân tử CnHn+2On, Y có công thức phân tử
CmHm+2Op; Z có công thức phân tử CmHm+2Oq) Từ X, Y, Z thực hiện các phản ứng sau (hệ số phản ứng theo đúng
Cho các phát biểu sau
(a) X có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) R có thể được điều chế bằng cách cho etilen tác dụng với dung dịch KMnO4
(c) Từ Q có thể điều chế trực tiếp được axit axetic.
(d) X, Y, Z đều không tác dụng được với H2 (xt Ni, t0)
(e) U có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro.
(g) Lần lượt nung rắn T và rắn W với vôi tôi, xút đều thu được sản phẩm giống
chứa nguyên tử K (trong đó có một muối của axit cacboxylic) và etanol Phần trăm khối lượng của hợp chất
có phân tử khối lớn nhất trong F có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vàiphút
Cho các phát biểu sau:
(a) Nên đun nóng ống nghiệm từ bước 1 để các phản ứng xảy ra nhanh hơn
(b) Phản ứng ở bước 2 gọi là phản ứng màu biure
(c) Ở bước 2, có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%
(d) Ở bước 2, lòng trắng trứng bị thủy phân thành các amino axit
(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu xanh đặc trưng
(g) Ở bước 1, có thể thay dung dịch lòng trắng trứng bằng nước đậu nành
(h) Ở bước 3, có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4
Số phát biểu đúng là
Trang 18KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 81 Metyl axetat có công thức cấu tạo là
A C2H5COOCH3 B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 82 Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 83 Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.C2H5OH B.NaCl C.CH3COOH D.H2O
Câu 84 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?
A (CH3)3N B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3CH2NHCH3
Câu 85 Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit glutamic, bột ngọt có công thức cấu tạo là
A HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
C NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa
Câu 86 Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A anđehit axetic B axit axetic C anđehit fomic D anhiđric axetic.
Câu 90 Trong bảng tuần hoàn, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
Mã đề thi 102
Trang 19Câu 91 Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C15H31COOH B C17H35COONa C C17H33COONa D C15H31COONa
Câu 92 Chất nào sau đây trong phân tử có chứa 3 liên kết xích ma?
Câu 93 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ cho hỗn hợp các α
- amino axit
B Anbumin tan được trong nước nóng tạo ra dung dịch keo.
C Protein không tham gia phản ứng màu biure.
D Trong phân tử của một tetrapeptit bất kỳ đều chứa 4 liên kết peptit.
Câu 94 Trong cùng điều kiện, ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Ala-Gly-Gly-Ala-Glu B Glu-Ala-Gly-Ala-Gly C Gly-Gly-Ala-Glu-Ala D Ala-Gly-Ala-Glu-Gly.
Câu 97 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 98 Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu
A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ.
Câu 99 Chất nào sau đây không phải là muối axit?
A Na2HPO4 B KH2PO2 C NaHCO3 D KHSO4
Câu 100 Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
Câu 101 Thuỷ phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có nhiều trong quả nho chín nêncòn được gọi là đường nho Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y không tan trong nước B X không có phản ứng tráng bạc.
C Y có phân tử khối bằng 342 D X có tính chất của ancol đa chức.
Câu 102 Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là
A Mg(OH)2 B Al(OH)3 C MgCO3 D CaCO3
Câu 103 Cho các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(b) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
(c) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(d) Cho Al4C3 vào nước dư
Số thí nghiệm đồng thời thu được kết tủa và khí thoát ra là
Trang 20A 4 B 3 C 2 D 1.
Câu 104 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng Kết tủa Ag trắng bạc
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Lysin, anilin, lòng trắng trứng, glucozơ B Lysin, lòng trắng trứng, anilin, glucozơ.
C Lysin, lòng trắng trứng, glucozơ, anilin D Anilin, lòng trắng trứng, glucozơ, lysin.
Câu 105 Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.
B Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.
C Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.
D Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.
Câu 106 Hòa tan hoàn toàn 2,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO (có tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) bằng dung dịch
H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giátrị của V là
Trang 21t , chaâ n khoâ ng HCl T dö
X → → → Y + Z + XCho các chất: Fe(OH)2, Al(OH)3, BaCO3, Cu(NO3)2 Số chất có thể thỏa mãn X trong sơ đồ trên là
3 2
Fe(OH) FeO FeCl Fe(OH)
Al(OH) Al O AlCl Al(OH)
Cu(NO )
+ +
+ +
3 AgNO HCl
ng CuO + CuCl 2 + dö Cu(NO ) 3 2
Câu 109 Cho hỗn hợp rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu, Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư),
thu được dung dịch Y, khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và chất rắn Z Cho các dung dịch sau: NaCl; Br2, HNO3,Mg(NO3)2, KMnO4, Na2S Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch Y là
Câu 111 Hỗn hợp X gồm hai amin (no, hai chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp), anken Y và ankin Z (M Y >
MZ ) Đốt cháy hoàn toàn 3,86 gam hỗn hợp E (gồm X, Y, Z và đều ở dạng lỏng) cần dùng 0,335 mol O2, thuđược N2, CO2 và 0,25 mol H2O Mặt khác, 0,12 mol E phản ứng vừa đủ với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Phần
trăm khối lượng của amin có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 22BTKL BT.N
2
0,335mol 2
2 BT.C
amin
N :0,03 Amin :0,03
nghieä mduynhaá t 2 8 2 anken ankin anken
ankin
5 8 trongE
Câu 112 Cho hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 vào bình kín (dung tích không đổi, có chứa sẵn chất xúc tác thích
hợp) Sau khi nung nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Đưa Y về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất trong bình giảm a% so với áp suất ban đầu Đốt cháy hoàn toàn Y trong lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp Z
(gồm khí và hơi) có tỉ khối so với X là
157 Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 21% (tính theo H2) Giá trị
H O:y PÖ: 0,07y 0,21y 0,14y (mol) NH :0,14y
SPÖ: x 0,07y 0,79y 0,14y (mol)
++
Câu 113 Cho các phát biểu sau:
(a) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(b) Trong ăn mòn điện hóa học, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa kim loại
(c) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ cao hơn các kim loại kiềm
(d) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư
(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa
(f) Natri hiđroxit (NaOH) hay xút ăn da là chất rắn không trắng, tan nhiều trong nước, hút ẩm mạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 114 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic Hỗn hợp Y gồm lysin và các amin no, hai chức mạch
Trang 23hở Đốt cháy hoàn toàn 31,42 gam E (là hỗn hợp gồm x mol X và y mol Y) cần dùng 1,595 mol O2 thu được H2O
và 1,38 mol hỗn hợp khí CO2 và N2 Mặt khác, 31,42 gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 500 ml dung
Câu 115 Cho các phát biểu sau:
(a) Trứng muối (thường dùng làm bánh) là sản phẩm của quá trình đông tụ protein của trứng
(b) Người bị tiểu đường (hàm lượng glucozơ trong máu cao) không nên ăn nhiều tinh bột
(c) Trong thành phần hóa học của giấy viết có xenlulozơ
(d) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc C6H10O5 có 5 nhóm -OH
(f) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
(g) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ
Số phát biểu đúng là
Câu 116 Hỗn hợp E gồm axit panmitic, axit oleic, axit stearic, axit linoleic (C17H31COOH) và triglixerit X Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được (m + 0,12) gam hỗn hợp T gồm các chất hữu cơ Cho toàn bộ T tác
dụng với dung dịch KOH dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 49 gam hỗn hợp muối của hai axit
cacboxylic Mặt khác, đốt cháy hết m gam E thì thu được 2,79 mol CO2 và 2,67 mol H2O Phần trăm khối lượng
của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 24Câu 117 Hòa tan hoàn toàn 20,2 gam hỗn hợp X gồm Mg, FeS và Cu(NO3)2 trong 680 ml dung dịch HNO3
1M, thu được dung dịch Y chỉ chứa 52,88 gam muối trung hòa và 0,14 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O, có tỉ
khối so với He là 8,5 Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, đun nóng) thì số mol NaOH phản ứng tối đa
là 0,68 mol Phần trăm khối lượng của Mg trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
3
2
2 n 2
3 BTKL
2
NO: 0,1 Z
SO : y
NO : 2z 0,48
H O: 0,3(mol) 2y 2z
+ + +
Câu 118 Ba este X, Y, Z đều mạch hở (trong đó X có công thức phân tử CnHn+2On, Y có công thức phân tử
CmHm+2Op; Z có công thức phân tử CmHm+2Oq) Từ X, Y, Z thực hiện các phản ứng sau (hệ số phản ứng theo đúng
Cho các phát biểu sau
(a) X có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) R có thể được điều chế bằng cách cho etilen tác dụng với dung dịch KMnO4
(c) Từ Q có thể điều chế trực tiếp được axit axetic.
(d) X, Y, Z đều không tác dụng được với H2 (xt Ni, t0)
(e) U có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử hiđro.
(g) Lần lượt nung rắn T và rắn W với vôi tôi, xút đều thu được sản phẩm giống
nhau
Số phát biểu đúng là
Trang 25RlàC H (OH) ,Wlà(COONa)
chứa nguyên tử K (trong đĩ cĩ một muối của axit cacboxylic) và etanol Phần trăm khối lượng của hợp chất
cĩ phân tử khối lớn nhất trong F cĩ giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
0,12 estehai chứ c
8,46 32.0,465 4,86
44 8,46
Câu 120 Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lịng trắng trứng
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đĩ để yên vài phút
Cho các phát biểu sau:
(a) Nên đun nĩng ống nghiệm từ bước 1 để các phản ứng xảy ra nhanh hơn
(b) Phản ứng ở bước 2 gọi là phản ứng màu biure
(c) Ở bước 2, cĩ thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30% bằng 1 ml dung dịch KOH 30%
(d) Ở bước 2, lịng trắng trứng bị thủy phân thành các amino axit
(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất cĩ màu xanh đặc trưng
(g) Ở bước 1, cĩ thể thay dung dịch lịng trắng trứng bằng nước đậu nành
(h) Ở bước 3, cĩ thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4
Trang 26KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 41 Metyl benzoat có công thức là
A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5COOCH3 D C6H5COOCH=CH2
Câu 42 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Metyl fomat B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 43 Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính?
Câu 44 Số nguyên tử hiđro trong phân tử đimeyl amin là
Câu 45 Một loại tơ có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền vớinhiệt, với axit, với kiềm Tơ này dùng làm vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới, …
Tơ này là
A tơ axetat B nilon – 6,6 C tơ olon D tơ visco
Câu 46 Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 47 Công thức hóa học của muối sắt (II) nitrat là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe3N2 D FeS.
Câu 48 Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất
Câu 49 Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
A Cao su buna – S B Nhựa bakelit C Thủy tinh hữu cơ D nilon-6,6
Câu 50 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
Câu 51 Công thức cấu tạo của tristearin là
A (C17H35COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C17H31COO)3C3H5 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 52 Ankin có cùng số nguyên tử cacbon với etan có tên gọi là
A axetilen B etilen C eten D propen.
Câu 53 Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc nóng)
Trang 27Câu 54 Dãy kim loại nào sau khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toànkhông thu được chất rắn?
A Cu; Fe; Zn; Al B Na; Ca; Al; Mg C Ag; Al; K; Ca D Ba; K; Na; Ag
Câu 55 Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y.Phân tử khối của Y là
A Cu, Al, MgO B Cu, Al2O3, MgO C Cu, Al, Mg D Cu, Al2O3, Mg
Câu 58 Trong dung dịch KH2PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) có chứa tối đa bao nhiêu loại ion?
Câu 59 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin.
C Poli(etylen terephtalat) D Polistiren.
Câu 60 Phức tạo bởi glucozơ và Cu(OH)2 có tổng số nguyên tử là
Câu 61 Chất X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe Chất X là
A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ.
Câu 62 Thủy phân không hoàn toàn heptapeptit mạch hở Val-Ala-Val-Gly-Ala-Val-Ala có thể thu được tối đabao nhiêu tripeptit mạch hở chứa Val?
Câu 63 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
B Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển thành màu hồng.
C Dung dịch gồm Gly – Ala và lòng trắng trứng có thể tạo phức biure.
D 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng với tối đa với dung dịch chứa 3 mol NaOH.
Câu 64 Cho các chất sau: Na2CO3, Ag, FeO, Cu, Fe(OH)2 Số hợp chất trong dãy đóng vai trò là chất khử khiphản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư là
Câu 65 Trường hợp nào sau đây xuất hiện ăn mòn điện hóa?
A Đốt cháy dây sắt nối với dây đồng trong khí Cl2
B Cho Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4
C Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3
D Cho Al vào dung dịch HCl, cho thêm vài giọt dung dịch NaCl.
Câu 66 Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3, sau phản ứng thuđược 43,2 gam Ag Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, giá trị của m là
Câu 69 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg vào dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ), thu được
dung dịch Y chứa a gam muối (trong đó oxi chiếm 57,85% khối lượng) và không thấy khí thoát ra Cô cạn Y rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 23,48 gam hỗn hợp oxit kim loại Giá trị của m gần nhất với giá trị
nào sau đây?
Trang 28X1 + X5 + H2O(4) X4 + X6
→
BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2OCác chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A KClO, H2SO4 B Ba(HCO3)2, KHSO4 C Ba(HCO3)2, H2SO4 D KClO, KHSO4
Câu 71 Một loại phân bón tổng hợp trên bao bì ghi tỷ lệ
NPK là 20-20-15 Biết rằng nhà máy sản xuất loại phân bón này
bằng cách trộn 3 loại hoá chất Ca(NO3)2; KH2PO4 và KNO3; các
tạp chất khác không chứa các nguyên tố N, P, K Tỷ lệ mol giữa
2 muối KH2PO4 và KNO3 trong loại phân trên có giá trị gần
nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 72 Cho các phát biểu sau:
(a) Khi cơ thể suy nhược (đường trong máu giảm), có thể truyền dung dịch glucozơ 5%
(b) Không nên sử dụng xà phòng đặc ngâm, giặt các loại vải: polieste, nilon…
(c) Khi rớt axit sunfuric đặc vào sợt vải cotton (làm từ sợi bông) thì chỗ vải đó bị đen rồi thủng
(d) Peptit có hai gốc α −aminoaxit
trở lên đều tham gia phản ứng màu biure
(e) Mỡ gà, dầu thực vật có thành phần chính là chất béo
(g) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịu nhiệt cao hơn cao su thiên nhiên
Số phát biểu đúng là
Câu 73 Hỗn hợp E gồm một ancol no, đơn chức, mạch hở X và hai hiđrocacbon Y, Z Đốt cháy hoàn toàn E
cần vừa đủ 2,85 mol O2, thu được H2O và 1,8 mol CO2 Biết Y, Z đều là chất lỏng ở điều kiện thường và kế tiếp
nhau trong cùng dãy đồng đẳng; MY < MZ Công thức phân tử của Y là
A C5H12 B C6H14 C C5H10 D C6H12
Câu 74 Hỗn hợp E gồm C17HxCOOH, C17Hx+2COOH và triglixerit X (tỉ lệ mol lần lượt là 3 : 2 : 1) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E thu được 1,45 mol CO2 và 1,38 mol H2O Mặt khác, hiđro hoá hoàn toàn m gam E
rồi cho toàn bộ sản phẩm phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa KOH 0,5M và NaOH 0,3M, thu dung dịch chứa 4
muối có khối lượng là 25 gam Khối lượng của triglixerit X trong m gam hỗn hợp E là
Câu 75 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho 2a mol CO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH
(b) Cho hỗn hợp rắn gồm BaCl2, NaHCO3 và K2O (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1 : 1) vào nước dư
(c) Cho hỗn hợp rắn gồm NaHCO3, NaOH và CaO (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 : 1) vào nước dư
(d) Cho hỗn hợp rắn gồm Fe và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3) vào nước dư
(e) Cho hỗn hợp rắn gồm Na2O và AlCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào nước dư
(g) Cho a mol KOH vào dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Trang 29A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 76 Hòa tan m gam hỗn hợp E gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào lượng dư H2O, thu được dung dịch F
(có chứa 0,4 mol NaOH) và 4,48 lít H2 Dẫn từ từ khí CO2 vào F, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích khí CO2 (lít) Khối lượng kết tủa (gam)
Mặt khác, cho m gam hỗn hợp E vào dung dịch T chứa V lít hỗn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,15M, sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch G chỉ chứa các muối có khối lượng dung dịch tăng là a gam so với dung dịch T Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị của m là 39,8
Câu 77 Hỗn hợp E gồm peptit T (C9H15O6N3), tetrapeptit G (C22H40O9N6) và các hợp chất X (C2H7O2N), Y
(CH8O3N2), Z (C5H12O4N2); trong đó X là muối của axit cacboxylic đơn chức; Y là hợp chất vô cơ; Z là các muối của cacboxylic hai chức Thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch chứa 1,5 mol NaOH (phản ứng vừa đủ), thu được 11,2 lít hỗn hợp khí F Tỉ khối của F so với H2 là 9,9 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,1
gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 78 Este X mạch hở, có công thức phân tử CnHn+2Om (trong X cacbon chiếm 52,63% theo khối lượng).
Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol)
Cho các phát biểu sau:
(a) Tên gọi của X 1 là natri axetat
(b) Phân tử khối của Y là 114.
(c) X 4 hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(d) Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn chất X.
(e) Đốt cháy X 2 thu được CO2, Na2CO3 và H2O
(g) Để điều chế X 4, cho etilen tác dụng với dung dịch KMnO4
(h) X 3 có trong thành phần của xăng sinh học E5.
Trang 30(i) Dùng X 3 để làm chất sát khuẩn trong nước rửa tay phòng ngừa dịch Covid – 19.
Số phát biểu đúng là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, X và Y (đều hai chức, có số mol bằng nhau), Z (ba chức), đều được
tạo thành từ axit cacboxylic và ancol (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được H2O và 0,55 mol
CO2 Xà phòng hoá hoàn toàn m gam E bằng 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được hỗn hợp F gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và dung dịch T chứa 16,3 gam chất tan Cho F tác dụng hết với kim
loại Na dư, thu được 0,115 mol H2 Đốt cháy toàn bộ T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,105 mol CO2 Khối lượng
của Z trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 80 Thí nghiệm điều chế và thử tính chất của khí X được
tiến hành theo các bước sau:
Bước 1: Cho 2 ml etanol 90o vào ống nghiệm khô đã có sẵn vài viên đá bọt (ống số 1) rồi thêm từ từ 4 mldung dịch H2SO4 đặc và lắc đều Nút ống số 1 bằng nút cao su có ống dẫn khí rồi lắp lên giá thí nghiệm
Bước 2: Lắp lên giá thí nghiệm khác một ống hình trụ được đặt nằm ngang (ống số 2) rồi nhồi một nhúm
bông tẩm dung dịch NaOH đặc vào phần giữa ống Cắm ống dẫn khí của ống số 1 xuyên qua nút cao su rồi nútvào một đầu của ống số 2 Nút đầu còn lại của ống số 2 bằng nút cao su có ống dẫn khí Nhúng ống dẫn khí củaống số 2 vào dung dịch KMnO4 đựng trong ống nghiệm (ống số 3)
Bước 3: Dùng đèn cồn đun nóng hỗn hợp trong ống số 1
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, nếu thay ancol etylic bằng ancol metylic thì trong thí nghiệm vẫn thu được khí X
(b) Bông tẩm dung dịch NaOH đặc có tác dụng loại bớt tạp chất trong khí sinh ra
(c) Đá bọt có vai trò làm cho chất lỏng không trào lên khi đun nóng
(d) Trong thí nghiệm trên, ở ống số 3 thu được kết tủa màu nâu đỏ
(e) Không thu khí X bằng phương pháp dời nước vì khí X tan nhiều trong nước
(g) Ở bước 1, có thể thay đá bọt bằng cát sạch hay mảnh sành
(h) Khí X có tác dụng kích thích hoa quả nhanh chín.
(i) Ở bước 1, có thể làm ngược lại bằng cách cho H2SO4 đặc vào trước, sau đó mới cho etanol 90o vào ốngnghiệm và lắc đều
Số nhận định đúng là
HẾT
Trang 31-KHÓA LUYỆN ĐỀ 9+
ĐỀ SỐ 3
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước
Câu 81 Metyl benzoat có công thức là
A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C6H5COOCH3 D C6H5COOCH=CH2
Câu 82 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
A Metyl fomat B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 83 Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính?
Câu 84 Số nguyên tử hiđro trong phân tử đimeyl amin là
Câu 85 Một loại tơ có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền vớinhiệt, với axit, với kiềm Tơ này dùng làm vải may mặc, vải lót săm lốp xe, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới, …
Tơ này là
A tơ axetat B nilon – 6,6 C tơ olon D tơ visco
Câu 86 Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 87 Công thức hóa học của muối sắt (II) nitrat là
Mã đề thi 103