1. Trang chủ
  2. » Đề thi

11 đề thi thử TN THPT 2022 môn hóa học sở GDĐT nam định lần 1 file word có lời giải

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 59: Sản phẩm của phản ứng giữa alanin với HCl trong dung dịch là A.. Giá trị của V là Câu 62: Thủy phân hoàn toàn este X có công thức cấu tạo CH3-COO-CH2-COO-CH3 trong dung dịch Na

Trang 1

SỞ GDĐT NAM ĐỊNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

(40 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI HẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút (không tính thời gian

phát đề)

Mã đề 013 Cho nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;

S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

Câu 41: Saccarozơ có nhiều trong mía, củ cải đường… Công thức phân tử của saccarozơ

A C12H24O12 B C11H22O11 C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 42: Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp từ CO2, H2O khi có mặt chất diệp lục (clorofin) và hấp thụ năng lượng từ ánh sáng mặt trời Phản ứng đó được gọi là phản ứng

A este hóa B quang hợp C trùng hợp D thủy phân.

Câu 43: Este no, đơn chức mạch hở có công thức chung là

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n-2O2 (n ≥ 3)

Câu 44: Số nguyên tử hiđro có trong phân tử glyxin là

Câu 45: Chất nào sau đây là polime?

A triolein B saccarozơ C axit ađipic D xenlulozơ.

Câu 46: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

A Xenlulozơ B Anilin C Glucozơ D Tristearin.

Câu 47: Metyl axetat được được chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa (xúc tác H2SO4

đặc) giữa

A axit axetic và metanol B axit fomic và etanol.

C axit fomic và metanol D axit axetic và etanol.

Câu 48: Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

A cao su lưu hóa B polistiren C nilon-6,6 D polietilen.

Trang 2

Câu 49: Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ và glucozơ Các chất glucozơ và fructozơ

thuộc loại nào sau đây?

A polisaccarit B protein C đisaccarit D monosaccarit Câu 50: Etyl axetat được sử dụng rộng rãi làm dung môi trong các phản ứng hóa học và

cũng được sử dụng để tẩy thuốc sơn móng tay Công thức hóa học của etyl axetat là

A CH3COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 51: Polime nào sau đây thuộc loại bán tổng hợp?

C Tơ xenlulozơ axetat D Poli (metyl metacrylat).

Câu 52: Số nhóm chức este có trong mỗi phân tử triglixerit là

Câu 53: Chất nào sau đây là este?

A CH3-COONH3-CH3 B CH3-COOH

C CH2=CH-COO-CH3 D HO-CH2-CH2-CHO

Câu 54: Chất nào sau đây là amin bậc hai?

A Đimetylamin B Anilin C Etyl amin D Isoproylamin Câu 55: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch lysin 0,10M Hiện tượng quan sát được là

A quỳ tím chuyển sang màu đỏ B quỳ tím chuyển sang màu trắng.

C quỳ tím không chuyển màu D quỳ tím chuyển sang màu xanh.

Câu 56: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH-CN C CH2=CH2 D CH2=CH-Cl

Câu 57: Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), sản phẩm thu được là

A etanol B axit axetic C fructozơ D sobitol.

Câu 58: Chất ứng với công thức cấu tạo nào sau đây là đipeptit?

A H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH B H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2 -COOH

C H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH

Câu 59: Sản phẩm của phản ứng giữa alanin với HCl trong dung dịch là

A C6H5NH3Cl B ClH3NCH2COOH

C CH3CH2NH3Cl D ClH3NCH(CH3)COOH

Câu 60: Phân tử cacbohiđrat nhất thiết có nhóm chức

Trang 3

Câu 61: Trùng hợp V m3 etilen (đo ở đktc) với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được 1,4 tấn polietilen Giá trị của V là

Câu 62: Thủy phân hoàn toàn este X có công thức cấu tạo CH3-COO-CH2-COO-CH3

trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm

A hai muối và một anđehit B một muối và hai ancol.

C hai muối và một ancol D một muối và một ancol.

Câu 63: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),

H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là

A X, Y, T B Y, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, Z.

Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metyl axetat, etyl propionat thu được 4,48 lít

khí CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của m là

Câu 65: Dãy các chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

A metyl axetat và glucozơ B fructozơ và vinyl axetat.

C fructozơ và saccarozơ D glucozơ và metyl fomat.

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol đipeptit Gly-Ala trong dung dịch HCl dư, đun nóng

thu được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 67: Chất X ở điều kiện thường là chất lỏng, tan rất ít trong nước Đun nóng X với

dung dịch NaOH đến phản ứng hoàn toàn, sau đó thêm NaCl bão hòa vào, thu được chất rắn Y Chất X và Y có thể ứng với cặp chất nào sau đây?

A Etyl axetat và natri axetat B Triolein và natri oleat.

C Glixeryl axetat và natri axetat D Tristearin và natri stearat.

Câu 68: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các polime tổng hợp đều tạo từ phản ứng trùng hợp.

B Tơ tằm, tơ visco đều là các polime bán tổng hợp.

C Nilon-6,6 là được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng.

D Các polime đều được tạo từ các đơn vị là monome.

Trang 4

Câu 69: Lên men m kg glucozơ (hiệu suất phản ứng đạt 75%), thu được 2 lít cồn etylic

46° Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml Giá trị của m là

Câu 70: Trung hòa dung dịch chứa 0,1 mol amin X đơn chức bằng dung dịch HCl, thu

được dung dịch chứa 8,15 gam muối Số công thức cấu tạo của X là

Câu 71: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch KOH đun nóng, thu

được 9,2 gam glixerol và m gam muối Giá trị của m là

Câu 72: Cho sơ đồ sau: Glyxin + HCl → X; X + CH3OH → Y Chất Y là

A ClH3NCH2COOH B ClH3NCH(CH3)COOH

C ClH3NCH2COOCH3 D H2NCH2COOCH3

Câu 73: Chất hữu cơ X no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Thủy phân

hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được muối của axit cacboxylic Y và hai ancol Z, T Các chất Y, Z, T đều có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Phân tử khối nhỏ nhất của X là

Câu 74: Hỗn hợp X gồm hai este đều chứa vòng benzen và có công thức phân tử C8H8O2 Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,32 mol NaOH đã phản ứng, thu được ancol Y đơn chức và 26,72 gam hỗn hợp Z gồm hai muối Giá trị của m là

Câu 75: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được

glixerol và m gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2 và thu được 5,5 mol CO2 Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

Câu 76: Chất X mạch hở có công thức phân tử C10H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng theo sơ đồ sau:

(a) X + NaOH → X1 + X2

Trang 5

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) X3 + X4 → Nilon-6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

B Chất X2 có phản ứng tráng gương

C Chất X3 là axit cacboxylic no, đơn chức

D Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon phân nhánh

Câu 77: Thủy phân hoàn toàn m gam saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần:

Phần 1: làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 16 gam Br2 (trong nước)

Phần 2: cho tác dụng với AgNO3 dư trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 86,4 gam Ag

Giá trị của m là

Câu 78: Hỗn hợp X gồm các amin và amino axit (đều no, mạch hở) Cứ 2 mol X (trong

dung dịch) tác dụng vừa đủ với 3 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn 2 mol X bằng không khí (N2 chiếm 80%, O2 chiếm 20% thể tích) và cho hỗn hợp sau phản ứng cháy qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thì khối lượng dung dịch tăng 144 gam và còn lại a mol hỗn hợp khí (CO2 và N2) thoát ra Giá trị của a là

Câu 79: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

Số phát biểu đúng là

Câu 80: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 6

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.

C Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 61: Chọn D.

2 4

C H

m phản ứng = mPE = 1,4 tấn = 1400 kg

 n C H 2 4 cần dùng = 1400/28.80% = 62,5 kmol  V = 1400 m3

Câu 63: Chọn A.

Các chất X, Y, T tác dụng với NaOH và HCl:

NH2-CH2-COOH + NaOH NH2-CH2-COONa + H2O

CH3COONH3CH3 + NaOH  CH3COONa + CH3NH2 + H2O

NH2-CH2-COOC2H5 + NaOH  NH2-CH2-COONa + C2H5OH

NH2-CH2-COOH + HCl  NH3Cl-CH2-COOH

CH3COONH3CH3 + HCl  CH3COOH + CH3NH3Cl

NH2-CH2-COOC2H5 + H2O + HCl  NH3Cl-CH2-COOH + C2H5OH

Câu 64: Chọn B.

X gồm metyl axetat, etyl propionat đều là các este no, đơn chức, mạch hở nên:

n  n  0, 2  m  3,6 gam

Câu 66: Chọn B.

Gly-Ala + H2O + 2HCl  GlyHCl + AlaHCl

0,1……….0,1…… 0,1

 mmuối = 23,7 gam

Câu 67: Chọn B.

Chất X và Y có thể ứng với cặp chất Triolein và natri oleat:

(C17H33COO)3C3H5 + 3NaOH  3C17H33COONa + C3H5(OH)3

Triolein: dạng lỏng điều kiện thường, rất ít tan trong nước

C17H33COONa: Chất rắn, không tan trong dung dịch NaCl bão hòa nên tách ra

Câu 68: Chọn C.

Trang 8

A Sai, các polime tổng hợp tạo từ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

B Sai, tơ tằm là polime thiên nhiên, tơ visco là polime bán tổng hợp

C Đúng, trùng ngưng từ NH2-(CH2)6-NH2 và HOOC-(CH2)4-COOH

D Sai, các đơn vị tạo nên polime là các mắt xích

Câu 69: Chọn A.

2 5

C H OH

C6H12O6  2C2H5OH + 2CO2

 m = 1,92 kg

Câu 70: Chọn D.

nmuối = nX = 0,1 mol  Mmuối = 81,5

Muối là C2H8NCl  X là C2H7N

X có 2 đồng phân: CH3-CH2-NH2 và CH3-NH-CH3

Câu 72: Chọn C.

NH2-CH2-COOH + HCl  ClH3N-CH2-COOH

ClH3N-CH2-COOH + CH3OH  ClH3N-CH2-COOCH3 + H2O

Câu 73: Chọn A.

Các chất Y, Z, T đều có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức và X chỉ có 1 loại nhóm chức nên:

Y là (COONa)2; Z là CH3OH và T là C2H4(OH)2

X nhỏ nhất là CH3-OOC-COO-CH2-CH2-OOC-COO-CH3  MX = 234

Câu 74: Chọn B.

X + NaOH  1 ancol + 2 muối

nên X là cặp chất HCOO-C6H4-CH3 (a mol) và HCOO-CH2-C6H5 (b mol)

 nNaOH = 2a + b = 0,32 (1)

Muối gồm HCOONa (a + b) và CH3-C6H4-ONa (a)

mmuối = 68(a + b) + 130a = 26,72 (2)

Từ (1), (2) suy ra: a = 0,08; b = 0,16  mX = 136(a + b) = 32,64 gam

Câu 75: Chọn B.

Bảo toàn O cho phản ứng cháy: 6n X  2n O 2  2n CO 2  n H O 2  n H O 2  6a + 4,5

Trang 9

Độ không no của X là k = 3 + 0,2/a  (k – 1).nX = (n CO 2  n H O 2 )

⇔ a = (6a + 4,5 – 5,5)/(1 – 3 – 0,2/a)  a = 0,1

Bảo toàn khối lượng: mX = m CO 2  m H O 2 – m O 2 = 85,8

3 5 3

C H OH

n = a = 0,1 mol và nNaOH = 3a = 0,3 mol

Bảo toàn khối lượng: mX + mNaOH = mmuối + m C H OH 3 5  3  mmuối = 88,6g

Câu 76: Chọn B.

Từ (b), (c): X3 là (CH2)4(COOH)2

 X1 là (CH2)4(COONa)2 và X4 là NH2-(CH2)6-NH2

 X là (CH2)4(COOC2H3)2 và X2 là CH3CHO

A Sai, X4 làm quỳ tím hóa xanh

B Đúng

C Sai, X3 là axit no, 2 chức

D Sai, X2, X3, X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 77: Chọn D.

Phần 1: nGlucozơ = nBr2 = 0,1 mol

Phần 2 nhiều gấp k lần phần 1

Phần 2 chứa nGlucozơ = nFructozơ = 0,1k

nAg = 2.0,1k + 2.0,1k = 0,8  k = 2

nSaccarozơ = nGlucozơ tổng = 0,1 + 0,1k = 0,3  m = 102,6 gam

Câu 78: Chọn B.

Ta có: số nhóm -NH2 = nHCl/nX = 1,5 và số nhóm -COOH = nNaOH/nX = 1

X no, mạch hở  X dạng HOOC-CxH2x-0,5(NH2)1,5

2

H O

n = 8  Số H = 2x – 0,5 + 4 = 2.8/2  x = 2,25

 n CO 2= 2(x + 1) = 6,5

Bảo toàn O: 2.2 + 2n O 2  2n CO 2  n H O 2  n O 2  8,5  n N 2không khí = 8,5.4 = 34 mol 2

N

n sản phẩm cháy = 2.1,5/2 = 1,5  n CO 2+ n N 2tổng = 42

Câu 79: Chọn A.

(a) Đúng

(b) Sai, chất béo là trieste của glyxerol với axit béo

(c) Đúng

Trang 10

(d) Sai, triolein là chất béo không no, thể lỏng điều kiện thường

(e) Đúng, đường có hàm lượng cao nhất trong mật ong là fructozơ

(f) Đúng

Câu 80: Chọn C.

T + Quỳ tím → Quỳ tím chuyển màu xanh

Loại A, D vì glucozơ, anilin không làm đổi màu quỳ tím

Z + Nước brom → Kết tủa trắng

Loại B do glucozơ có phản ứng với Br2 nhưng không tạo kết tủa trắng

 Chọn C

Ngày đăng: 27/03/2022, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w