1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Chuyên đề toán 916949

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 468,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học - Nắm được hằng đẳng thức 2 A = A - Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu

Trang 1

Ngày soạn : 28/9/2014

Ngày giảng: 30/9-4/10/2014

Buổi 1

A = A

I Mục tiêu

- Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học

- Nắm được hằng đẳng thức 2

A = A

- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh

II Chuẩn bị:

-GV: SGK, STK, SBT, bảng phụ

- HS: Bảng nhóm, kiến thức liên quan

III Tiến trình dạy học

1) Tổ chức:

9C : 9D:

2) Kiểm tra (Kết hợp trong giờ)

3) Bài mới:

Hoạt động 1 : Lý thuyết

1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học

- Với hai số không âm a và b, hãy so

sánh ab

2) Nêu ĐK để A xác định?

3) Với mọi số a hãy tìm 2

a

1) - Định nghĩa căn bậc hai số học Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai số học của a Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

- Với hai số a và b không âm, ta có

a < b  a< b

2) A xác định khi A≥ 0 3) Với mọi số a ta có 2 =

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Tìm các câu đúng trong các câu sau:

a) Căn bậc hai của 0,49 là 0,7

b) Căn bậc hai của 0,49 là 0,07

c) Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7

d) 0, 49 = 0,7

e) 0, 49 = ± 0,7

Bài 2 : Tìm x

a) x = 3

b) x - 1 = 3

c) 2 + 1 = 2

x

5 20

x + x+

e) 2

x + =

-f) ( x2  1 )2  3

g) x2- 5=0

Bài 1:

Câu dúng: c , d Bài2:

a) x = 3  x = 9 b) x - 1 = 3  x = 4  x = 16 c) 2 + 1 = 2  = 1

 x2 = 1  x = ± 1

5 20

x + x+

 x2 + 5x + 20 = 16

 x2 + 5x + 4 = 0

 (x + 1)(x + 4) = 0

 x = - 1 và x = - 4 e) 2

x + =

Trang 2

h) x2 2 11x 110

GV: - Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên bảng trình bày

Bài 3 : So sánh

a) 7+ 15 với 7

b) 2+ 11 với 3+5

c) - 5 35 với -30

Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

a) - 2x+3;

b) 4

3

x+

c) 2

x - x+

d)

3

2

x

x

e)  x3  4 ;

x

 2

1

g) 2 2

x

a

Do x2 ≥ 0 => 2 > 0 với x

3

x +

mà vế phải = - 1 < 0 Vậy không có giá trị nào của x thoả mãn bài toán

f) ( x2  1 ) 2  3

2

1 x khi x

khix x

x x

1 2

2

1 1

2 1

2 )

1 2

Với x , ta có : -2x + 1 = 3, suy

2

1

ra x = -1 Với x > , ta có : 2x – 1 = 3, suy

2 1

ra x = 2

f) x2- 5=0 (x- 5 )(x 5 )  0

 x- 5 0 hoặc x=- 5

x= 5 hoặc x=- 5 Phương trình có nghịêm là x1,2= 5 h) x2 2 11x110 (x 11)2=0

 x= 11

Phương trình có nghịêm là x= 11 Bài 3:

<

b

= > - >

-Bài 4:

a) - 2x+3 có nghĩa

 - 2x + 3 ≥ 0  - 2x ≥ - 3 x ≤ 1,5 b) 4 có nghĩa

3

x+

 4 ≥ 0  x + 3 > 0  x > - 3

3

x+

c) 2 có nghĩa

x - x+

Trang 3

h)

x

1

1

i) 1 x 2

k)

3

2

x

x

GV: - Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên bảng trình bày

Bài 5: Rút gọn

a) ( )2

3- 3

)

2

5

)

3

2

 x2 - 3x + 2 ≥ 0

 (x - 1) (x - 2) ≥ 0 Giải ta được : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì 2 có

x - x+ nghĩa

d) có nghĩa 

3

2

x

x

0 3

2 

x x

0 3

0 2

0 3

0 2

x x x x

 x>3; x≤-2 e)  x3  4 ; có nghĩa -3x + 4 0 hay 

x 

3 4

f) có nghĩa 

x

 2 1

;

2 0

2 0 2

1

g) 2 2 luôn luôn có nghĩa

x

a  h) có nghĩa 

x

1

1

0 1

Có 1>0 =>-1+x >0=> x>1 i) 2 có nghĩa với mọi x vì x2 0

với mọi x=> x2 + 1 1 với mọi x  k) có nghĩa 

3

2

x

x

0 3

2 

x x

 x-2 0 hoặc x-2  0 x+3>0 x+3<0

* x-2 0  x 2  x 2    x+3 > 0 x >- 3

* x-20  x 2  x<-3 x+3<0 x<-3

Vậy có nghĩa khi x 2 hoặc

x<-3

2

x

x

3 Bài 5:

a) ( )2

3- 3 = 3- 3= -3 3 b) ( 52)2  52  52

Trang 4

d) 2 (với a < 0)

64a +2a

a + a+ + a - a+

Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau

a 2 a2 5avới a<0

b 25a2 3avới a0

3

9aa

d 5 6 3với a<0

3

4aa

Bài 7 ( Bài tập dành cho HS Khá)

Tính:

a) A= 52 6  52 6

b) B = 62 5  62 5

c) ( 23)2  23 3 2 d) 2 = +2a = - 8a + 2a

64a +2a 8a

= - 6a (do a < 0)

a + a+ + a - a+

a+ + a

Nếu a < 3 thì = 2a

- Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6

- Nếu a ≥ 3 thì = 2a

Bài 6:

a 2 a2 5a= 2a 5a=-2a - 5a=-7a (vì a<0=> a a)

b 25a2 3a= ( 5a)2  3a

= 5a 3a5a3a=8a (vì5a0)

c 9a4 3a2= 3a2+ 3a2 = 6a2

3

3 ) 2

=-13a 3 3 3

3

3 10 3

2

(vì a<0 => 2a3<0)

Bài 7:

a)

2 2 2 3 2 3 2 3 2 3

) 2 3 ( ) 2 3 ( 6 2 5 6 2

b)

2 1 5 1 5 1 5 1 5

) 1 5 ( ) 1 5 ( 5 2 6 5 2

4) Củng cố:

Cho HS nêu lại các dạng bài tập đã chữa

Củng cố kiến thức toàn bài

5) Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

………

Trang 5

Ngày soạn :5/10/2014

Ngày giảng:7-11/10/2014

Buổi 2

Luyện tập Các hệ thức giữa cạnh và đường cao

trong tam giác vuông

I Mục tiêu

- Củng cố cho hs các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Biết được một số định lí đảo của các định lí về cạnh và góc trong tam giác, từ đó biết được dấu hiệu nhận biết tam giác vuông

- Giáo dục ý thức học tập chăm chỉ, cẩn thận

II Chuẩn bị:

-GV : Bảng phụ, thước thẳng

- HS: Bảng nhóm, thước thẳng

III Tiến trình dạy học

1)Tổ chức:

9C : 9D:

2)Kiểm tra (Kết hợp trong giờ)

3)Bài mới:

Hoạt động 1 : Lý thuyết

- phát biểu các định lí về cạnh và đường

cao và đọc các hệ thức tương ứng

1- HS phát biểu mệnh đề đảo của ĐL1

? Mệnh đề đó có đúng không ?

Nếu trong một tam giác, có thì tam

giác đó là tam giác vuông

2- Mệnh đề đảo của ĐL2

? Khi nào H nằm giữa B và C ? Hãy c/m

cho tam giác ABC vuông tại A khi có h 2 =

b' c'

GV chốt lại:

b 2 = h 2 + b' 2

c 2 = h 2 + c' 2

=> b 2 + c 2= 2 h 2+ b' 2+ c' 2

= 2 b' c' + b' 2+ c' 2 = ( b' + c') 2 = a 2

=> tam giác ABC vuông ở A

Chú ý: Nếu từ h 2 = b' c' ,

HS suy ra ABH ~ CAHlà sai

3 Mệnh đề đảo của ĐL3

ĐL1 b 2 = a b'; c 2= a c'

ĐL2 h 2 = b' c'

ĐL3 a h = b c

ĐL4 12 12 12

c b

Định lý Pytago: a 2 = b 2 + c 2

- HS c/m được: b 2 + c 2 = a ( b' + c') = a 2

=> tam giác vuông ( theo đl đảo của ĐL Pytago

Từ ah = bc =>

Mà S ABC= ah=> S1 = bc =>

2 tam giác ABC vuông tại A

Trang 6

GV: ĐL 3 có Đl đảo

4 Mệnh đề đảo của ĐL4

Dấu hiệu nhận biết tam giác vuông

? Nêu các dấu hiệu nhận biết tam giác

vuông ?

C/M tam giác ABC vuông khi H nằm giữa

B và C và 12 12 12

c b

GV gợi ý:

ˆ

' '

'

0 Dựng A B C có A' 90 A B AB A C AC

h h

=> BH = B'H' vàCH = C'H'

=> Bc = B'C' => ABC A'B'C' Aˆ 1v

*GV: ĐL 4 có Đl đảo

- HS nêu 5 cách nhận biết tam giác vuông (

4 ĐL đảo và đl đảo của ĐL Pytago)

Hoạt động 2 : Bài tập

Bài 1: Tính x và y trong hình vẽ

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A,

đường cao AH Giải bài toán trong mỗi

trường hợp sau:

a) Cho AH = 16 , BH = 25 Tính AB,

AC, BC, CH

b) Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH,

AC, BC, CH

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

- Gọi hai HS lên bảng làm bài

Bài 1:

Giải.

Trong tam giác vuông ABC ta có:

AH2 = BH.HC ( Theo định lý 2 )  22 = 1.x  x = 4

AC2 = AH2 + HC2 ( Theo định lý Pytago)

AC2 = 22 + 42

AC2 = 20

y =

Bài 2:

a) - áp dụng định lí Pi ta go cho ∆ ABH

ta tính được AB = 881 ≈ 29,68

- áp dụng định lí 1: AB2 = BH BC

=> BC = 35,24

- CH = BC - BH = 10,24

- áp dụng định lí Pi ta go cho ∆ ACH

ta tính được AC ≈ 18,99 b) - áp dụng định lí 1: AB2 = BH BC

=> BC = 24

- CH = BC - BH = 18

A

B

a

Trang 7

Bài 3: Trong tam giác vuông với các

cạnh góc vuông có độ dài là3 và 4, kẻ

đ-ờng cao tơng ứng với cạnh huyền Hãy

tính đờng cao này bvà độ dài các đoạn

thẳng mà nó định ra trên cạnh huyền

Bài 4: Cạnh huyền của tam giác vuông

bằng 125 cm, các cạnh góc vuông tỉ lệ

với 7 : 24 Tính độ dài các cạnh góc

vuông

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

- Các cạnh góc vuông tỉ lệ với

7 và 24 thì ta có điều gì?

- Biến đổi theo tính chất của tỉ

lệ thức

- Gọi HS lên bảng làm bài

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A,

phân giác AD, đường cao AH Biết BD

= 75 cm, DC = 100 cm Tính độ dài BH,

CH

- áp dụng định lí 2: AH2 = BH HC

=> AH = 108 ≈ 10,39

- áp dụng định lí 1: AC2 = CH BC

=> AC = 432 ≈ 20,78

Bài 3

* Tính h

Ta có 12 12 12 ( đ/l1)

 12 422 322 2522

h 3 4 3 4

 h 3.4 2,4

5

ta lại có 32 = x.a ( đ/l 1 )

2

3 9

a 5

   

y = a – x = 5 – 1,8 = 3,2

Bài 4:

Giải: Giả sử tam giác vuông đó là ABC vuông tại A BC = 125;

AB : AC = 7 : 24

2

BC 125

5

625 652

=> = 5

=

=> AB = 35 cm ; AC = 120 cm

Bài 5:

A

A

B

Trang 8

GV: Yêu cầu HS vẽ hình

- Gọi 1 HS khá lên bảng làm

bài

Bài 7: Tính S hình thang cân Biết 2

cạnh đáy là 12cm và 18cm góc ở đáy

bằng 750

4) Củng cố:

Bài 2 :

Tính x, y ?

từ b2 = ab’ ; c2 = ac’ => (1)

2

  

  Theo tính chất đường phân giác

(2)

100 4

75 3

c= DB= =

Từ (1) và (2) ta có

3

   

 

  

Do đó:

=> b’ = 112 ;

7

      

 c’ = 63 Vậy BH = 63 cm ; HC = 112 cm

Bài 7:

Giải:

Kẻ AH và BK CD

Ta có : AB = KH = 12 (cm)

DH + KC = DC – HK = 18 – 12 = 6

DH = = 3 (cm)

2 6

AH = DH.tanD = 3 3,732 = 11,196

2

).

2

196 , 11 ).

18 12

= 167,94 (cm2)

Giải: y  72  92 ( Định lý Pytago)

mà x.y = 7.9 (Theo hệ thức

y 130

 

x

5) Hướng dẫn về nhà

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

………

y

Trang 9

Ngày soạn : 12/10/2014

Ngày giảng: 14-18/10/2014

Buổi 3 Luyện tập Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai

phương

I Mục tiêu

- Nắm được định lí khai phương một tích, một thương, qui tắc khai phương một tích, một thương, qui tắc nhân, chia các căn thức bậc hai

- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh các biểu thức chứa căn

- Giáo dục ý thức chuyên cần học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm, kiến thức liên quan

III Tiến trình dạy học

1)Tổ chức: 9C : 9D:

2)Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)

3)Bài mới:

Hoạt động 1 Ôn lý thuyết

- Nêu qui tắc khai phương một tích ?

- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai ?

- Hãy biểu diễn qui tắc trên dưới dạng

công thức ?

- Nêu qui tắc khai phương một thương

- Nêu qui tắc chia hai căn thức bậc hai

- Hãy biểu diễn qui tắc trên dưới dạng

công thức

1) qui tắc khai phương một tích : Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau

- qui tắc nhân hai căn thức bậc hai : Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không

âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.

- Công thức a b = a b với a, b ≥ 0

2) qui tắc khai phương một thương : Muốn khai phương một thương , trong đó a a

b không âm và số b dương, ta có thể lân lượt khai phương số a và b rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai

- qui tắc chia hai căn thức bậc hai : Muốn chia căn thức bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả

đó

- Công thức a a với a ≥ 0 ; b > 0

b= b

Hoạt động 2 : Bài tập

Trang 10

GV: §­a c¸c bµi tËp sau trªn b¶ng phô:

Bµi 1: Thùc hiªn phÐp tÝnh

) 5 45

) 45.80

) 12 3 15 4 135 3

) 2 40 12 2 75 3 5 48

) 27 23

a

b

c

d

e

Gäi HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Bµi 2: Rót gän

6 14

)

2 3 28

9 5 3 27

)

)

a

b

c

+

+

+

+

- Gäi HS lªn b¶ng lµm phÇn a

vµ b, GV ch÷a phÇn c

Bµi 3: Thùc hiªn phÐp tÝnh

a) 9

169

b) 192

12

c) ( 12+ 75+ 27 ) : 15

d)

84 37

47

Gäi HS lªn b¶ng tr×nh bµy

Bµi 1:

) 5 45 5.45 225 15

) 45.80 9.5.5.16 9.25.16

9 25 16 3.5.4 60

2

) 12 3 15 4 135 3

36 3 45 4 405

36 3 9.5 4 9 5

-) 2 40 12 2 75 3 5 48

2 40 12 2 5 3 20 3

2 80 3 2 5 3 6 5 3

8 5 3 2 5 3 6 5 3 0

) 27 23 (27 23) 27 23 4.50 4.25.2 10 2

Bµi 2:

)

2 2( 3 7 )

=

+

+

9 5 3 27 9 5 9 3

)

=

Bµi 3:

a) 9 = 169

13

169= b) 192=

12

192

16 4

c) ( 12+ 75+ 27 ) : 15

5

Trang 11

Bài 4: Rút gọn

a) ( y > 0)

3

63

7

y

y

b) 16 46 66 (a < 0 ; b ≠ 0)

128

a b

a b

c) 2 1 (x ≥ 0 )

d)

2 2

4

Gọi HS lên bảng trình bày

Bài 5: Giải phương trình

1

x

x

-=

1

x

x

+

=

+

c) 1+ 3x+ =1 3x

GV: - HD học sinh giải

- Gọi HS lên bảng thực hiện

c) 1+ 3x+ =1 3x

ĐKXĐ: x ≥ 1

3

-d)

84 37 47

- (84 37 84)( 37)

47

-=

121.47

121 11 47

Bài 4

3 63 7

y y

3

2 63

7

y

b) 16 46 66 (a < 0 ; b ≠ 0) 128

a b

a b

4 6

a b

2

2

1 1

x x

+ +

(x ≥ 0) d)

2 2

4

-ĐK: x ≠ ±y

-Nếu x > - y thì x + y > 0 ta có 3

x- y

Nếu x < - y thì x + y < 0 ta có 3

x y

-Bài 5:

1

x x

-=

-ĐKXĐ : 2 3 ≥ 0

1

x x

-+) x ≥ 1,5 +) x < 1 Bình phương hai vế ta có

= 4  x = 0,5 (TMĐK)

1

x x

-Vậy x = 0,5 là nghiệm của phương trình

1

x x

+

= +

ĐKXĐ : x ≥ 3

4

-Bình phương hai vế ta có

Trang 12

Biến đổi phương trình về dạng

3x + 1 = (3x - 1)2

 9x(x - 1) = 0  x = 0 và x = 1

Vậy phương trình có nghiệm

x = 0 và x = 1

= 9  x = < (KTM)

1

x x

+ +

6 5

4

-Vậy phương trình vô nghiệm

4) Củng cố

Bài 3: So sánh

) 3 2

c) 16 và 15 17

Bài 4: Chứng minh

( ) ( )2

) 9 17 9 17 8

a b

5) Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại lý thuyết

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

Ngày soạn: 19/10/2014

Ngày giảng: 21-25/10/2014

Trang 13

Buổi 4

Luyện tập tỉ số lượng giác của góc nhọn

I.Mục tiêu

- Củng cố cho học sinh khái niệm về tỉ số lợng giác của góc nhọn, cách tính các tỉ

số lượng giác của góc nhọn và tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

- Củng cố lại cách dùng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn hoặc ngược lại

- Rèn kỹ năng tính tỉ số lượng giác của các góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số

lượng giác

- Có ý thức tự giác học tập.

II.Chuẩn bị

- GV, HS: Thước, êke, máy tính bỏ túi

III.Tiến trình dạy học

1 Tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn ?

Viết công thức tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

- HS2: Giải bài tập 21 ( SBT ) - 92

3 Bài mới

1 Lí thuyết

- GV cho HS ôn lại các công thức tính tỉ

số lợng giác của góc nhọn

- Ôn tập định lí về tỉ số lượng giác của

hai góc phụ nhau.

cạnh đối sin

cạnh huyền

 

cạnh kề cos

cạnh huyền

  tan?

cot =?

Hoạt động 2: Bài tập

Bài tập 22 sbt

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Nêu hướng chứng minh bài toán

Bài tập 1 HS đọc đề bài, vẽ hình và ghi GT

, KL của bài toán

GT : ABC ( Â = 90 0) KL?

Trang 14

- Gợi ý : Tính sinB , sinC sau đó lập tỉ

số để chứng minh

C

B

sin

sin

Bài tập 2: Đề bảng phụ

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Biết tỉ số tg  ta có thể suy ra tỉ số của

các cạnh nào ?

- Nêu cách tính cạnh AC theo tỉ số trên?

Bài tập 3

- Để tính BC ta áp dụng định lý nào ? (

hãy dùng Pi-ta-go để tính BC )

Bài tập 24 sbt: Đề bài bảng phụ

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Trước hết ta phải tính yếu tố nào

trước?

- Tính bằng cách nào?

- GV tổ chức cho học sinh thi giải toán

nhanh ?

- Cho các nhóm nhận xét chéo kết quả

của nhau ?

Gọi HS lên bảng làm rồi chữa

Bài tập 2 Học sinh vẽ hình vào vở và nêu

cách làm bài

Giải :

6 12

15 12

15    ACAC

AB AC

6cm

C

B A

- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

BC2 = AC2 + AB2 = 7,52 + 62 = 92,25

 BC  9,6 (cm)

Bài tập 3

- áp dụng định lí Pi-ta-go vào tam giác vuông ABC ta có:

BC2 = AC2+AB2 = 82+62 =100

=> BC=10 (cm)

8

6

C B

A

Bài tập 4: Học sinh vẽ hình vào vở và nêu

cách làm bài

Ta có:

=> 5.6 5= 2,5 cm

AC

BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 2,52 = 6,52=>

BC = 6,5

A

6

Ngày đăng: 25/03/2022, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w