1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy thêm môn Toán lớp 745219

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 444,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số +Nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của

Trang 1

Buổi 1: ngày 10 tháng 9 năm 2013.

CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ.

I Mục tiêu bài học:

+ Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc

chuyển vế trong tập Q các số

+Nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số

của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số

+ Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ , thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học:

Hoạt động 3: bài tập

- áp dụng thực hiện bài tìm x sau: 1 1

 

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập

số

1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống

-5 N; -5 Z; 2,5 Q

1

2

 Z; 5

7 Q; N Q 2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào

sai?

a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c/ Số 0 là số hữu tỉ dương

d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ

dương

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

VD : Tìm x biết 1 1

 

Ta có : 1 1

 

=>

2 15

x

x

x

Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các

tập số

ĐA:

2)

Trang 2

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

5

2

 b

13

4

+

39

12

 c

21

1

28

1

Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng phân

số

- Khi làm việc với các phân số chúng ta phải

chú ý làm việc với các phân số tối giản và

mẫu của chúng phải dương

- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta

cộng các tử và giữ nguyên mẫu

- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta

quy đồng các phân số đưa về cùng mẫu và

tiến hành cộng bình thường

- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn đưa

về phân số tối giản

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

A    

- Do tính chất giao hoán và tính chất

kết hợp của phép cộng nên ta thực

hiện được việc đổi chỗ hoặc nhóm

các phân số lại theo ý ta muốn

- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc nhóm

các phân số giúp ta thực hiện nhanh

hơn vì nếu ta đi quy đồng mẫu số ta

sẽ mất rất nhiều công sức nếu kĩ năng

kém chung ta sẽ làm không hiệu quả

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2

1

9

5

36

1

18

11

Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ

1) Thực hiện phép tính

a

3

2

5

2

15

10

15

6

15

16

b

13

39 12

13

13 45

c

21

1

28

1

84

3

84

7

12

1

2)Điền vào ô trống

3) Bài tập 3

2

A    

8 7

13

1 1 1 0 13

Dạng 3: Tìm x

+

2

1

9

5 36

1

18

11

2 1

18

1 36 17

9 10

9

5 18

1

9

10 12

7

18 1

36

1

36

17

12

7 18

1

12

7

18

11

9

10

18

1

 12

7

9 11

Trang 3

Dạng 3: Tìm x

Phát biểu quy tắc chuyển vế ?

Hs phát biểu

Tìm x biết :

)

)

a x

c) 11 2 2

  

Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận

)

36 47 36

a x

x

x

x

Vậy x = 47

36

)

6 7 6

x

x

x

Vậy x = 7

6

- Hoạt động 3: luyện tập

Củng cố

- GV nhắc lại các lý thuyết

- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ

Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận dụng

Trang 4

Ngày 11 tháng 9 năm 2013.

Buổi 2: CộNG TRừ NHÂN CHIA Số HữU Tỷ

I Mục tiêu bài học:

+ Ôn tập cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

+ Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ , thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III tiến trình dạy học :

3/ Bài mới :

Dạng 1: so sỏnhs số hữu tỷ

Bài 1

So sánh : a)

6 5

 và 0,875 ?

b)

3

2 1

;

Bài 1 : So sánh:

a/ Vì

5

4 < 1 và 1 < 1,1 nên 1 1 , 1

5

4

b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên : - 500 <

0, 001

Trang 5

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Bài 2

a Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì

d

c b

a  d

c

d

b

c

a

b

b Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và

3

1

4

1

c) Viết 3 số hữu tỉ xen giữa 2 số 1 à1

2 v 3 d) Viết 5 số hữu tỉ xen giữa 2 số 1 à1

5 v 5

GV: Yêu cầu HS thực hiện

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV: Kết luận

Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Bài tập 3: So sánh A và B

.

0, 2 0, 4

A

B

   

Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết

quả rút gọn của A và B

Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính

như thế nào?

Hs Phần A Nhân chia - cộng trừ

Phần B Trong ngoặc - nhân

c/Vì

38

13 39

13 3

1 36

12 37

38

13 37

12 

Bài 2 Giải:

a Theo bài 1 ta có: ad bc (1)

d

c b

a

Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:

a.b + a.d < b.c + a.b

a(b + d) < b(c + a)

(2)

d b

c a b

a

Thêm c.d vào 2 vế của (1):

a.d + c.d < b.c + c.d d(a + c) < c(b + d) (3)

d

c d b

c a

Từ (2) và (3) ta có:

d

c d b

c a b

b Theo câu a ta lần lượt có:

4

1 7

2 3

1 4

1 3

7

2 10

3 3

1 7

2 3

10

3 13

4 3

1 10

3 3

Vậy

4

1 7

2 10

3 13

4 3

Bài tập 3: So sánh A và B

.

0, 2 0, 4

.

15 4 2 4

.

A

B

Trang 6

Gv gäi Hs lªn b¶ng

Gv Cñng cè, söa ch÷a, bæ xung vµ kÕt luËn

Bµi tËp 4: TÝnh D vµ E

 2

4

5

D

E

ë bµi tËp nµy lµ mét d¹ng to¸n tæng hîp

chóng ta cÇn chó ý thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh

vµ kÜ n¨ng thùc hiÖn nÕu kh«ng chung ta sÏ

rÊt dÔ bÞ lÇm lÉn

Cho Hs suy nghÜ thùc hiÖn trong 5’

Gäi hs lªn b¶ng

Gv Cñng cè, söa ch÷a, bæ xung vµ kÕt luËn

D¹ng 3: T×m x

Bµi 5: T×m tËp hîp c¸c sè nguyªn x biÕt r»ng



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5

2

:

9

5

Bµi 6: T×m x Q biÕt

a

3

2 5

2

12

 

b 3 1: 2

3

x x 

Ta cã 1 11

 suy ra A > B

Bµi tËp 4: TÝnh gi¸ trÞ cña D vµ E

2 3 193 33 7 11 2001 9

193 386 17 34 2001 4002 25 2

2 3 33 7 11 9

:

17 34 34 25 50 2

4 3 33 14 11 225 1

:

D           

       

   

0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31, 64

5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31, 64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31, 64

6, 24.7, 75 31, 64

48, 36 31, 64 80

Bµi 5

Ta cã: - 5 < x < 0,4 (x Z)

Nªn c¸c sè cÇn t×m: x

 4 ;  3 ;  2 ;  1

Bµi 6

a

3

2 5

2 12

11

 

20 3

 x

b

7

5 5

2 : 4

1 4

x x

c   0 2 hoặc x <

3

2

 

x

3

2

IV Cñng cè

- GV nh¾c l¹i c¸c lý thuyÕt

- NhÊn m¹nh c¸c kÜ n¨ng khi thùc hiÖn tÝnh to¸n víi c¸c sè h÷u tØ

V Bài tập về nhà

Bài 1: Tính giá trị biểu thức (bằng cách hợp lý nếu có thể).

Trang 7

a) 5 37 5 16 d) 2

5 + + 2,7 +



9

4 : 5

2 2 1

b) 42 : ( 1 ) 52 : ( 1 )1 3 1 3 e)

     

c) - g)

2

  

4 17

4 13

12 17

5 13

4

7

2 14 3

1 12 : 3

10 10

3 1

4

3 46 25

1 230 6

5 10 27

5 2 4

1

bài 2: Tìm x:

a) 5x 36   64

b) 



3

1 5

2

3

1

x

c)

9

5 3

2

4

1

 x

ngµy 17 thang 9 n¨m 2013.

Buæi 3:

§­êng th¼ng vu«ng gãc, song song, c¾t nhau

I Môc tiªu bµi häc:

1 -KiÕn thøc: ¤n tËp vÒ hai ®­êng th¼ng song song, vu«ng gãc

TiÕp tôc cñng cè kiÕn thøc vÒ ®­êng th¼ng vu«ng gãc, ®­êng th¼ng song song

2 -KÜ n¨ng: RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n vµ lËp luËn, tr×nh bµy.

3/ Bµi míi

Bài tập : phat bieu nào sau đây là sai:

A - Hai đường thẳng vuông góc sẽ tạo

thành 4 góc vuông

B - Đường trung trực của đoạn thẳng AB đi

qua trung điểm của đoạn AB

E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một và chỉ

1 đt’ song song với đường thẳng ấy

Bài 1: E – sai

Bµi 3

Trang 8

Bài 3: Treõn ủửụứng thaỳng xy theo thửự tửù

laỏy ba ủieồm A, B, C khoõng truứng nhau

Treõn nửỷa maởt phaỳng coự bụứ laứ xy dửùng caực

tia Aa, Bb sao cho yAa 20 ฀  0 vaứ

Treõn nửỷa maởt phaỳng coự bụứ laứ

xBb 160 

xy khoõng chửựa tia Aa ta dửùng tia Cc sao

cho yCc 160 ฀  0 Chửựng toỷ raống ba ủửụứng

thaỳng chửựa ba tia Aa, Bb, Cc ủoõi moọt song

song vụựi nhau

Bài 4: cho hinh vẽ sau:b // a

A1 =480  B2= 122

Tính số đo góc O ?

A a

1

x O

B b

2

Gv nêu đề bài

Nêu cách vẽ để có hình chính xác?

Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với

đt a

=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?

O1 =  ?, vì sao?

=> O1 = ?

O2 +? = 180?,Vì sao?

=> O2 = ?

Tính số đo góc O ?

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

Hửụựng daón: (Theo ủeà baứi hỡnh veừ coự daùng)

a b

c Hỡnh 4.7 160

160

y C

A B

 Aa // Bb

BAa ABb 180  

(vũ trớ so le ngoaứi) 

xBb yCc 160  

Bb // Cc

 Aa // Cc

Vaọy ba ủửụứng thaỳng chửựa ba tia Aa,

Bb, Cc ủoõi moọt song song vụựi nhau

Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách

vẽ đường thẳng qua O song song với đt a

Bài 4:

Qua O kẻ đt d // a

Ta có : A1 = O1 (sole trong)

Mà A1 = 48 => O1 = 48

 B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)

=> O2 = 180 - 122 = 58

Vì O = O1 +  O2

 O = 58 + 48

 O = 106

Bài 5

Trang 9

Bài 5 : Trên hình bên cho biết

BAD = 1300;  ADC = 500

Chứng tỏ rằng: AB // CD

Bài 6 ;

Cho hỡnh veừ, trong ủoự AOB 70 ฀  0, Ot laứ

tia phaõn giaực cuỷa goực AOB Hoỷi caực tia

Ax, Ot vaứ By coự song song vụựi nhau

khoõng? Vỡ sao?

x

t

y

2 1

145

O

A

B 35

Baứi 7: Cho goực xOy coự soỏ ủo baống 350

Treõn tia Ox laỏy ủieồm A, keỷ tia Az naốm

trong goực xOy vaứ Az // Oy Goùi Ou, Av

theo thửự tửù laứ caực tia phaõn giaực cuỷa caực

goực xOy vaứ xAz

a) Tớnh soỏ ủo goực OAz

b) Chửựng toỷ Ou // Av

A B

D C

E

Giải

Vẽ tia CE là tia đối của tia CA E

Ta có:  ACD + DCE = 1800 (hai góc ACD và DCE kề bù)

DCE = 1800 - ACD = 1800 -

500 = 1300

Ta có:  DCE = BAC (= 1300) mà

DCE và BAC là hai góc đồng vị

Do đó: AB // CD

Bài 6

HS lên vẽ hình và làm bài

ẹaựp aựn: OÂ1 =OÂ2 = 350  Ax // Ot; OÂ2 + =180B ฀ 0  Ot //By

Baứi 7

Hửụựng daón: (theo ủeà baứi, hỡnh veừ coự daùng: H4.6)

a) xOy 35 ฀  0  xAz 35 ฀  0  OAz 145 ฀  0

b) xOu xAv 17,5 ฀  ฀  0 Ou // Av

Trang 10

*/Hướng dẫn về nhà

Bài 8: Cho hỡnh vẽ: Tỡm x biết a//b, ฀ 0, ( núi rừ cỏch tớnh )

B = 50

40 o

B

O

50 o

b

A

x?

a

Bài 9: Cho hỡnh vẽ: Chứng minh a//b Biết ฀ 0, ,

B = 120

95 o

35 o

B

O

120 o

b

A

a

Buổi 4: ngày 19 tháng 9 năm 2013.

ôn tập về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

I Mục tiêu bài học:

-Ôn tập về định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

-Rèn luyện kĩ năng giải các bài tậpvề giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III Bài mới :

Gv :yêu cầu hs nhắc lại đinh nghĩa và tính chất

của giá trị tuyệt đối.

1 Định nghĩa:

Với a  R thì a = a nếu a  0

- a nếu a  0

2 Tính chất:

x

H4.6

Trang 11

1 Dạng 1: Tính giá trị của một biểu thức:

Đối với dạng toán này giáo viên phải

cho học sinh thấy đợc sự giống và khác nhau

giữa bài toán tính giá trị một biểu thức đơn

thuần với bài toán tính giá trị một biểu thức có

dấu giá trị tuyệt đối.

bài tập1: Tính giá trị biểu thức.

A = 3x 2 - 2x + 1 với x = 2 thì x = 2

hoặc x = -2 từ đó sẽ có 2 giá trị của biểu thức A

tương ứng.

bài tập 2: Tìm giá trị của các biểu thức.

B = 2 x - 2 - 3 1- x tại x

= 4

Đối với bài toán này học sinh phải biết

thay x = 4 vào biểu thức B sau đó bỏ giá trị

tuyệt đối để tính giá trị của biểu thức B.

Cách giải?

Từ định nghĩa suy ra các tính chất sau:

* a = 0 < = > a = 0

* a = - a với a R 

* a  0 với a  R Dấu “=” xảy ra < = > 

a = 0.

* a  a với a  R Dấu “=” xảy ra < = > 

a  0.

* a  - a với a  R Dấu “=” xảy ra < = > 

a  0.

* a +b  a +b với a,b  R 

Dấu “=” xảy ra < = > ab

bài tập1 Bài giải:

Vì x = 2 => x = 2

Hoặc x = -2

* Với x = 2 ta có :

A = 3.2 2 - 2.2 + 1 = 9.

* Với x = -2 ta có :

A = 3.(-2) 2 - 2.(-2) + 1 = 17.

Vậy với x = 2 thì A = 9; A = 17.

bài tập 2 Bài giải:

Với x = 4 ta có:

B = 2 4 - 2 - 3 1 - 4 = 2.2 - 3.3 = - 5.

Trang 12

2 Dạng 2: Rút gọn biểu thức có chứa

dấu giá trị tuyệt đối.

Đối với dạng toán này giáo viên cần

khắc sâu cho học sinh: Giá trị tuyệt đối của một

biểu thức bằng chính nó (nếu biểu thức không

âm) hoặc bằng một biểu thức đối của nó (nếu

biểu thức âm) Vì thế khi bỏ dấu giá trị tuyệt

đối của 1 biểu thức cần xét giá trị của biến làm

cho biểu thức dơng hay âm Dấu của các biểu

thức thờng đợc viết trong bảng xét dấu.:

bài tập1 Rút gọn biểu thức A = 3(2x - 3) - x -

8

ở bài toán này khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối cần

phải xét 2 trờng hợp của biến x làm cho x - 8 

0; x - 8 < 0.

bài tập 2: Rút gọn biểu thức:

A = x - 3 - x - 4

ở đây biểu thức A có chứa tới 2 biểu

thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối do đó để đơn

giản trong trình bày giáo viên , cần hớng dẫn

cho học sinh lập bảng xét dấu.

bài tập1

x - 8 = x - 8 với x  8.

- (x -8) = - x + 8 với x <8 Với x

 8 thì

A = 3(2x - 3) - (x - 8)

A = 6x - 9 - x +8.

A = 5x - 1.

* Với x < 8 thì:

A = 3(2x - 3) - (-x + 8) = 6x - 9 + x - 8 = 7x – 17

Vậy A = 5x - 1 nếu x  8.

A = 7x - 17 nếu x < 8.

bài tập 2: Rút gọn biểu thức:

A = x - 3 - x - 4

x - 3 = x - 3 nếu x  3

Trang 13

3 Dạng 3: Tìm giá trị của biến trong

đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối.

ở dạng này giáo viên cần lu ý cho học sinh các

dạng cơ bản sau:

3.1 f(x)  = a (a  0) < => f(x) = a

f(x) = - a

3.2 f (x)  =  g(x)  <= > f(x) = g(x)

f(x) = - g(x)

3.3 f(x) + g(x) = a.

Phải xét 2 trờng hợp:

* f(x)  0 thì f(x) = f(x).

* f (x) < 0 thì f(x) = - f(x).

3.4 f(x) + g(x) = a.

ở dạng này phải lập bảng xét dấu để xét

3 - x nếu x < 3

x - 4 = x - 3 nếu x  4

3 - x nếu x < 4 Xét 3 trờng hợp tơng ứng với 3 khoảng giá trị của biến x.

* Nếu x < 3 thì

A = (3 - x) -(4 - x) = 3 - x - 4+x = -1.

* Nếu 3  x  4 thì

A = (x - 3) - (4 - x) = x - 3 - 4 + x = 2x - 7.

* Nếu x > 4 thì.

A = (x - 3) - (x - 4) = x - 3 - x + 4 = 1.

Vậy: A = - 1 nếu x < 3.

2x - 7 nếu 3  x  4

1 nếu x > 4

Cách giải:

2x - 1 = 3.

=> 2x - 1 = 3 = > 2x = 4

2x - 1 = - 3 2x = - 2

= > x = 2

x = -1

Trang 14

hết các trờng hợp xảy ra (lu ý học sinh số trờng

hợp xảy ra bằng số biểu thức chứa đấu giá trị

tuyệt đối cộng thêm 1).

a Ví dụ 1: Tìm x biết: 2x - 1 = 3.

b Ví dụ 2: Tìm x biết: x - 3,5 = 4,5 - x

c Ví dụ 3: Tìm x biết:  x-7 + x - 5 = 3.

d Ví dụ 4: Tìm x biết: x - 3 + 4 - x = 6.

e Ví dụ 5: Tìm x biết x - 3 + 5 - x

= 0

Dạng này phải vận dụng f(x)  0.

Cách giải.

Vì x-3  0 và 5-x  0 với x  R 

Cách giải.

x - 7 + x - 5 = 3 (1) Xét 2 trờng hợp.

* Nếu x - 7  0 < => x  7 thì x - 7 = x - 7.

Từ (1) => x - 7 + x - 5 = 3.

= > 2x - 12 = 3.

=> 2x = 15.

=> x = 7,5 > 7 Thoả mãn điều kiện

* Nếu x - 7 < 0 < => x < 7 thì x - 7 = 7 - x

Từ (1) = > 7 - x + x - 5 = 3.

=> ox + 2 = 3.

=> ox = 1 vô lý.

Vậy: x = 7,5.

Cách giải:* Lập bảng xét dấu:

x - 3 + 4 - x = 6 (2)

* Nếu x < 3thì x - 3 = 3- x; 4 - x = 4 - x.

Từ (2) => 3 - x +4 - x = 6.

= > - 2x + 7 = 6.

= > - 2x = -1.

x -3

4 - x

Ngày đăng: 31/03/2022, 12:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm