1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy thêm môn Toán 8 Trường THCS Hướng Đạo47804

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Áp dụng nhân đơn thức, đa thức vào các bài toán khác II/CHUẨN BỊ: GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài dạy HS: Ôn tập cách nhân đơn thức đa thức đã học III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1.K

Trang 1

Tuần: 2 NS: 01/09/2010

ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC I/ MỤC TIÊU:

-HS nắm được quy tắc phép nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức -Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức

-Áp dụng nhân đơn thức, đa thức vào các bài toán khác

II/CHUẨN BỊ:

GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài dạy HS: Ôn tập cách nhân đơn thức đa thức đã học

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1.Kiểm tra kiến thức:

Nêu quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, đơn thức với đa thức

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Làm tính nhân

GV: Đưa ra bài tập

? Để nhân đơn thức với đa thức

ta làm như thế nào?

HS: Ta nhân hệ số với nhau, các

biến cùng loại nâng lên luỹ thừa

GV: Cho HS làm nháp sau đó

gọi lên bảng

Bài 1: Làm tính nhân

a 2x(7x2 – 5x – 1) = 2x.7x2 – 2x.5x – 2x.1 = 14x3 – 10x2 – 2x

b ( x2 + 2xy – 3)( - xy) = x2( - xy) + 2xy(-xy) – 3(-xy) = - x3y – 2x2y2 + 3xy

c -2x3y(2x2 – 3y + 5yz ) = - 4x5y + 6x3y2 – 10x3y2z

d ( 3xn+1 – 2xn) 4x2

= 12xn+3 – 8xn+2

Hoạt động 2: Tính giá trị của đa thức

GV: Để tính giá trị của biểu thức

ta làm như thế nào?

HS: Ta thay giá trị của biến vào

rồi thực hiện phép tính

GV: Nhưng trước khi thay thì ta

cần làm gì?

HS: Ta cần thu gọn đa thức

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức:

a/ 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x( 10x2 – 5x – 2) với x = 15

Giải: 5x(4x2 – 2x + 1) – 2x( 10x2 – 5x – 2) = 20x3 – 10x2 + 5x – 20x3 + 10x2 + 4x = 9x

Với x = 15, ta có 9x = 9.15 = 135 b/ 5x( x- 4y) – 4y( y – 5x) với x = ,

5

1

y =

2

1

Giải: 5x( x- 4y) – 4y( y – 5x)

Trang 2

GV: Cho HS làm bài tập 3

? Nêu cách nhân đa thức với đa

thức

HS: Ta nhân từng hạng tử của đa

thức này với đa thức kia

GV: Cho HS tính giá trị của các

biểu thức

= 5x2 – 20xy – 4y2 + 20xy = 5x2 – 4y2

Tại x = , y = ta có

5

1

2

1

5x2 – 4y2 =

5

4 1 5

1 2

1 4 5

1 5

2 2





Bài 3: Cho các đa thức

A = - 2x2 + 3x + 5 và B = x2 – x + 3 a/ Tính A.B

b/ Tính giá trị của đa thức A B và A.B khi x = -3 Giải: a/

A.B = (- 2x2 + 3x + 5)( x2 – x + 3) = - 2x4 + 2x3 – 6x2 + 3x3 – 3x2 + 9x + 5x2 - 5x + 15 = - 2x4 + 5x3 – 4x2 + 4x + 15

b/ Tại x = -3

A = - 4; B = 15 ; A.B = - 60

Dạng 3: Rút gọn biểu thức – Tìm x, y

GV: Để rút gọn biểu thức ta làm

như thế nào?

HS: Ta thực hiện phép tính rồi

thu gọn các đơn thức đồng dạng

GV: Gọi HS lên bảng làm bài 5

Bài 4: Rút gọn biểu thức sau x( 2x2 – 3) – x2( 5x + 1) + x2

= 2x3 – 3x – 5x3 – x2 + x2

= - 3x3 – 3x Bài 5: Tìm x , biết 2x( x- 5) – x( 2x + 3) = 26

 2x2 – 10x – 2x2 – 3x = 26

 - 13x = 26

 x = - 2

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Học và nắm chắc quy tác nhân đơn thức, đa thức

Xem lại các dạng toán đã học

08/09/2010

10/09/2010

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố lại khái niệm tứ giác và hình thang

Trang 3

- Củng cố việc nắm các định nghĩa tính chất của tứ giác, hình thang vào giải bài tập

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Chuẩn bị nội dung cơ bản cần nắm của tiết dạy HS: Thước thẳng, thước đo góc…

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV: Cho HS nêu lại các định nghĩa và

tính chất của tứ giác, hình thang đã học

Hoạt động 2: Tính các góc của tứ giác

Bài 1: Cho tứ giác ABCD có 0,

130

ˆ 

A

, góc ngoài tại đỉnh C bằng 120 0

0

90

ˆ 

B

Tính Dˆ

HS vẽ hình và tóm tắt bài toán

GV: Tổng 4 góc của một tứ giác bằng

bao nhiêu độ?

HS: Tổng 4 góc của một tứ giác bằng

3600

GV: Để tính được ta cần phảo biết Dˆ

được số đo của góc nào

HS: Ta cần biết them số đo của góc C

Bài 2: Hình thang ABCD ( AB // CD) có

Tính các góc của

C A D

Aˆ ˆ  400, ˆ  2ˆ

hình thang.

GV:Góc A và góc D có tổng số đo bao

nhiêu? Vì sao?

HS: 0 ( Vì hai góc trong cùng

180 ˆ

ˆ D

A

phía)

Bài 1:

Ta có : BCD + BCx = 1800

( Hai góc kề bù)

 BCD = 1800 – BCx

= 1800 - 1200

= 600

360 ˆ ˆ ˆ

ˆ BCD

A

=> Dˆ  3600  (AˆBˆC)

Dˆ = 3600 – ( 1300 + 900 + 600) = 800

Bài 2:

Ta có:

0 ( Hai góc trong cùng phía)

180 ˆ

ˆ D

A

Aˆ Dˆ  40 0

70 ˆ

; 110

A

Ta lại có: ,Aˆ  2Cˆ => Cˆ  55 0

=>

C

Bˆ  1800  ˆ 0

125

ˆ 

B

Hoạt động 2: Tính các cạnh của hình thang

Bài 3: Cho hình thang vuông ABCD có

; AB = 5cm; AD = 12cm;

0

90 ˆ

ˆ  D

A

BC = 13cm Tính CD

GV: Hướng dẫn HS kẻ đường vuông góc

Bài 3:

Kẻ BH CD =>

BH = AD = 12 cm

x

? 120

130

D

C

B

A

B A

13cm 12cm

5cm B A

Trang 4

HS: Aùp dụng định lý Pitago để tính Aùp Ta cĩ: HC = dụng định lý Pitago132 122 5cm

 DC = DH + HC = 10cm

Hoạt động 3: Bài tốn chứng minh

Bài 4: Hình thang ABCD ( AB // CD) cĩ

AB = 2cm; CD = 5cm Chứng ming rằng

AD + BC > 3cm

GV: Hướng dẫn HS vẽ thêm đường

BE//AD

? So sánh BE và AD; AB và DE

HS: BE = AD ; AB = DE = 2cm

GV: Nêu bất đẳng thức trong tam giác?

Bài 4:

Kẻ BE//AD

 AB = DE = 2cm

AD = BE

EC = 3cm

Aùp dụng bất đẳng thức trong tam giác BEC ta cĩ

BE + BC > EC

 AD + BC > 3cm

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

-Học và nắm chắc định nghĩa, tính chất

của tứ giác, hình thang

-Xem lại các dạng bài tập

3cm

D 2cm E

2cm

C B

A

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:

BUỔI 3:

ƠN TẬP NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS nắm chắc ba hằng đẳng thức: Bình phương một tổng; Bình phương một hiệu; Hiệu hai bình phương

- Biết vận dụng cả hai chiều của các hằng đẳng thức vào giải các loại bài tập

- Rèn kỹ năng vận dụng vào giải tốn

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học

HS: Ơn tập các kiến thức đã học

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Hoạt động 1: Kiểm tra kiến thức cũ

GV: Cho HS lên bảng viết và phát biểu ba

hằng đẳng thức đã học

HS: Lên bảng viết và phát biểu, áp dụng

làm bài tập

( 2x + 3y)2 = 4x2 + 12xy + 9y2

( 3x – y)2 = 9x2 – 6xy + y2

16x2 – 9y2 = (4x)2 – (3y)2

= ( 4x – 3y)( 4x + 3y)

Hoạt động 2: Aùp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính Bài 1: Tính

a) ( x + 2y) 2 b) ( 3x – 2y ) 2

c) ( 2x – 3y)( 2x + 3y)

GV: Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 câu

Bài 2: Viết các đa thức sau thành tích

a) x 2 – 4y 2 b) 9 – 16y 2

c) ( x - y) 2 – ( x + y) 2

GV: Ta áp dụng hằng đẳng thức nào để

đưa về tích?

HS: Ta áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai

bình phương

Bài 1:

a) ( x + 2y)2 = x2 + 4xy + y2

b) ( 3x – 2y )2 = 9x2 – 12xy + 4y2

Bài 2:

a) x2 – 4y2 = x2 – (2y)2

= ( x – 2y)( x + 2y) b) 9 – 16y2 = 32 – (4y)2

= ( 3 – 4y)( 3 + 4y)

c) ( x - y) 2 – ( x + y) 2

= ( x – y + x + y)(x – y –x – y)

= 2x.( - 2y) = - 4xy

Trang 6

Hoạt động 2: Chứng minh đẳng thức

Bài 3: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) ( x + y) 2 – y 2 = x( x + 2y) b) ( x 2 + y 2 ) 2 – (2xy) 2 = ( x + y) 2 ( x-y) 2

GV: Để chứng minh một đẳng thức ta cĩ

thể chứng minh như thế nào?

HS: Ta cĩ thể chứng minh VT = VP hoặc

VP = VT hoặc VT và VP cùng bằng một

biểu thức thứ ba

GV: VT cĩ dạng hằng đẳng thức nào?

HS: Hằng đẳng thức hiệu hai bình phương

GV: Đối với bài này ta chứng minh như

thế nào?

HS: Ta chứng minh VT = VP

Bài 3:

a) ( x + y) 2 – y 2 = x( x + 2y)

VT = ( x + y)2 – y2

= ( x + y – y)( x + y + y) = x( x + 2y)

Vậy VT = VP ( Đpcm)

b) ( x 2 + y 2 ) 2 – (2xy) 2 = ( x + y) 2 ( x-y) 2

VT = ( x 2 + y 2 ) 2 – (2xy) 2

= ( x2 + y2 + 2xy )( x2 + y2 - 2xy) = ( x + y)2( x- y)2

Vậy VT = VP ( ĐPCM)

Hoạt động 3: Tính nhanh

Bài 4: Tính nhanh

a/ 10012 ; 29,9 30,1

b/ ( 31,8)2 – 2.31,8.21,8 + ( 21,8)2

GV: Để tính nhanh ta cĩ thể đưa các số về

dạng trịn trăm trịn chục

GV: Ta thấy số trung gian của hai số này

là số nào?

HS: số 30

GV: Làm thế nào để đưa hai số này về các

số trung gian của nĩ?

HS: Aùp dụng hằng đẳng thức hiệu hai

bình phương

4 Củng cố:

Bài 4:

a/ 10012 ; 29,9 30,1

10012 = ( 1000 + 1)2

= 10002 + 2.1000.1 + 12

= 1000000 + 2000 + 1 = 10002001

29,9 30,1 = ( 30 – 0,1)( 30 + 0,1) = 302 – 0,12

= 900 – 0,01 = 899,99

b/ ( 31,8)2 – 2.31,8.21,8 + ( 21,8)2

= ( 31,8 – 21,8)2

= 102 = 100

Hoạt động 4: Rút gọn biểu thức rồi tính gí trị của biểu thức

Trang 7

Bài 5: Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của

biểu thức

a/ ( x- 10)2 – x( x + 80) với x = 0,98

b/ ( 2x + 9)2 – x( 4x + 31) với x = - 16,2

GV: Để rút gọn ta làm thế nào:

HS: T khai triển biểu thực rồi thu gọn các

đơn thức đồng dạng

5 Hướng dẫn về nhà:

Bài 5:

a/ ( x- 10)2 – x( x + 80) = x2 – 20x + 100 – x2 + 80x = 60x + 100

Với x = 0,98 ta có

60 0,98 + 100 = 158,8 b/ ( 2x + 9)2 – x( 4x + 31) = 4x2 + 36x + 81 – 4x2 - 31x = 5x + 81

Với x = - 16,2 ta có:

5.( - 16,2) + 81 = 0

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

GV: nhắc nhở học sinh:

-Về nhà học lại ba hằng đẳng thức

-Xem lại các dạng toán đã học

-Tiết sau ôn tập hình học

Trang 8

Tuần: 5 NS: 22/09/2010

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS nắm chắc định nghĩa, tính chất hình thang cân ,đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Biết vận dụng cả định nghĩa tính chất hình thang cân, đường trung bình vào giải các bài toán

- Rèn kỹ năng chứng minh cho HS

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học

HS: Ôn tập các kiến thức đã học

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định tổ chức:

2.Ôn tập:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV: Cho HS nhắc lại nội dung định nghĩa

và tính chất hình thang cân,đường trung

bình của tam giác, hình thang

Hoạt động 2: Nhận biết hình thang cân

GV: Để chứng minh một tứ giác là hình

thang cân ta làm thế nào?

HS: ta chứng minh tứ giác đó là hình

thang, rối chứng minh hình thang đó có hai

cạnh bên bằng nhau hoặc có hai đường

chéo bằng nhau

GV: Cho HS vẽ hình và ghi GT KL của

bài toán

GV: Cho HS dự đoán và đi đến kết luận tứ

giác DECB là hình thang cân

GV: Để CM DECB là hình thang cân ta có

thể chứng minh như thế nào?

Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A trên tia đối của tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia

AB lấy điểm E sao cho AD = AE Tứ giác DECB là hình gì? Vì sao?

GT: ABC; AB = AC

AD = AE KL: Tứ giác DECB là hình gì?

CM: Ta có

AB = BC ( GT)

AD = AC ( GT)

DC = AD + AC

BE = AE + AB

C B

A

Trang 9

HS: Ta chứng minh hai đường chéo bằng

nhau

 DC = BE

 DECB là hình thang cân vì có hai đường chéo bằng nhau

Hoạt động 2: Sử dụng đường trung bình của tam giác

Bài 2: Cho hình thang cân ABCD có AB //

CD, AB = 4cm; CD = 10cm AD = 5cm

trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho

BE = BD Gọi H là chân đường vuông góc

kẻ từ E đến DC Tính độ dài CH

GV: Yêu cầu HS vẽ hình và ghi tóm tắt bài

toán

GV: Kẻ BK DC ta tính được KC?

-Khi đó DK =?

-BK là đường gì của tam giác DEH?

-Tính được KH ta tính được CH ?

HS: Làm theo sự gợi ý của GV

Bài 2:

GT: ABCD là hình thang cân

AB // CD

BD = BE

EH DC 

AB = 4cm

CD = 10 cm

AD = 5cm KL: Tính độ dài CH Giải:

Kẻ BK DC Ta tính được

) ( 3 2

4 10

AB CD

KC     

Nên DK = DC – KC = 10 – 3 = 7 cm

Ta lại có BK // EH ( DC)

BD = BE ( GT)

 BK là đường trung bình của tam giác DEH

 KD = KH

 KH = 7cm

 CH = KH – KC = 7 – 3 = 4cm

Hoạt động 3: Sử dụng đường trung bình của hình thang

Bài 3: Cho hình thang ABCD ( AB//CD)

E là trung điểm của AD, F là trung điểm

của BC Đường thẳng EF cắt BD ở I, cắt

AC ở K.

a) Chứng minh rằng AK = KC; BI = ID

b) Cho AB = 6cm, CD = 10cm Tính các

độ dài EI, KF, IK

GV: Hướng dẫn HS đi theo trình tự

EF//AB//CD => AK = KC => BI = ID

Bài 3:

GT: Hình thang ABCD ( AB //CD)

AE = DE; BF = CF

EF cắt BD tại I Cắt AC tại K

AB = 6cm; CD = 10cm KL: a/ AK = KC; BI = ID b/ Tính EI; KF; IK Giải:

a/ EF là đường trung bình của hình thang ABCD nên EF//AB//CD

Tam giác ABC có BF = CF và FK //AB Nên AK = KC

10cm

5cm

4cm

E

H K

D

C

B A

K I

F E

B A

Trang 10

Tam giác ABD có AE = ED và EI//AB Nên BI = ID

b/ EF = ( AB + CD):2 = ( 6 + 10): 2 = 8cm

EI = AB:2= 6 : 2 = 3cm

KF = AB:2= 6: 2 = 3cm

IK = EF – AI – KF = 8 – 3 – 3 = 2 cm

Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn học ở nhà

-Học và nắm chắc định nghĩa tính chất

hình thang cân, đường trung bình của tam

giác và của hình thang

-Xem lại các bài tập đã làm

-Vận dụng vào các bài tập trong SGK

ÔN TẬP CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( TT)

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS nắm chắc bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Biết vận dụng cả hai chiều của các hằng đẳng thức vào giải các loại bài tập

- Rèn kỹ năng vận dụng vào giải toán

II/ CHUẨN BỊ:

GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học

HS: Ôn tập các kiến thức đã học

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1.Oån định tổ chức:

2.Ôn tập:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV: Gọi 4 HS lên bảng ghi bốn hằng đẳng

thức và vận dụng vào việc khai triển biểu

thức

a/ ( 2x + y)3

b/ ( 3x – 2y)3

c/ 8 + x3

d/ 8x3 – y3

Hoạt động 2: Biểu diễn đa thức dưới dạng lập phương một tổng, một hiệu

Trang 11

GV: Cho HS xây dựng phương pháp giải

*Aùp dụng các 7 hẳng đẳng thức Bài 1: hai bình Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tổng phương

a/ x2 + 10x + 26 + y2 + 2y = x2 + 10x + 25 + 1 + y2 + 2y = (x2 + 2.5x + 25) + ( y2 + 2y +1 ) = ( x+ 5)2 + ( y + 1)2

b/ x2 – 2xy + 2y2 + 2y + 1 = (x2 – 2xy + y2 )+ ( y2 + 2y + 1) = ( x – y)2 + ( y + 1)2

Hoạt động 3: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu

thức.

a/ 4x 2 – 28x + 49 với x = 4

b/ x 3 – 9x 2 + 27x – 27 với x = 5

GV: Cho HS tự làm sau đĩ lên bảng trình

bày

Bài 2:

a/ 4x2 – 28x + 49 = (2x)2 – 2.2x.7 + 72

= ( 2x – 7)2

Với x = 4 ta cĩ ( 2.4 – 7)2 = 1 b/ x3 – 9x2 + 27x – 27 = x3 –3.x2.3 + 3x.32 -

33

= ( x – 3)3

Với x = 5 ta cĩ: ( 5 – 2)3 = 8

Hoạt động 4: Tìm x, biết

Bài 3: Tìm x, biết:

a/ ( x- 3)2 – 4 = 0

b/ x2 – 2x = 24

c/ ( 2x–1)2 + ( x + 3)2 –5( x + 7)(x- 7) = 0

GV: Chú ý HS A2 = B => A = B

GV: Để vế trái xuất hiện hằng đẳng thức

thì ta làm thế nào?

HS: Ta thêm 1 vào hai vế

GV: Để tính được x thì trước tiên các em

phảo làm gì?

HS: ta phải thu gọn biểu thức

Bài 3:

a/ ( x- 3)2 – 4 = 0

 ( x- 3)2 = 4

 x- 3 = 2 hoặc x – 3 = -2

 x = 5 hoặc x = 1 b/ x2 – 2x = 24  x2 – 2x + 1 = 25  ( x- 1)2 = 25  x- 1 = 5 hoặc x- 1 = -5  x = 6 hoặc x = -4

c/ ( 2x–1)2 + ( x + 3)2 –5( x + 7)(x- 7) = 0

 4x2 – 4x + 1 + x2 + 6x + 9 – 5( x2 – 49) = 0

 5x2 + 2x + 1 – 5x2 + 245 = 0

 2x + 246 = 0  2x = - 246

Trang 12

 x = - 123

Hoạt động 5: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức

a/ x2 – 20x + 101

b/ 4a2 + 4a + 2

GV: Để tìm GTNN của một biểu thức thì

ta phải đưa biểu thức đó về dạng luôn lớn

hơn hoặc bằng một số thực nào đó

GV: Cho HS làm tương tự câu a

Bài 5: Tìm GTLN của biểu thức

a/ A = 4x – x 2 +3

b/ B = x – x 2

GV: Để tìm GTLN của biểu thức thì ta đưa

biểu thức đó về dạng nào?

HS: Ta đưa biểu thức đó về dạng luôn nhỏ

hơn hoặc bằng một số thực nào đó

Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức a/ x2 – 20x + 101

 (x2 – 20x + 100) + 1

 ( x – 10)2 +1

Vì ( x – 10)2 0 nên ( x – 10) 2 +1 0

Biểu thức đạt GTNN khi dấu = xảy ra tứ là khi x = 10 và biểu thức đạt giá trị bằng 1 b/ 4a2 + 4a + 2

 ( 2a + 1)2 + 1

Vì ( 2a + 1)2 0 nên ( 2a + 1) 2 + 1 1

Vậy biểu thức đạt GTNN bằng 1 Bài 5:

a/ A = 4x – x 2 +3

A = 1 – ( x2 + 4x + 4)

A = 1 – ( x + 2)2

Vì x+ 2 0 nên 1 – ( x + 2) 2 1

Biểu thức đạt GTLN khi dấu = xảy ra khi đó biểu thức có GTLN bằng 1

b/ B = x – x 2

B =

4

1 4

1

2  

=

4

1 2

1 4

 

 x

Biểu thức đạt GTNN bằng ¼

Hoạt động 6: Củng cố – Hướng dẫn về nhà

-GV nhắc lại các dạng toán và phương

pháp giải đã học

-Qua mỗi dạng toán ta rút ra phương pháp

giải chung

-Về nhà học và vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

-Xem lại các dạng toán đã làm

-Tiết sau ôn tập hình

06/10/2010

08/10/2010

I/ MỤC TIÊU:

- Củng cố cho HS nắm chắc định nghĩa, tính chất hình của hai điểm, hai hình đối xứng

Ngày đăng: 31/03/2022, 17:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS NỘI DUNG GHI BẢNG (Trang 1)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài 5 - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
i HS lên bảng làm bài 5 (Trang 2)
Bài 4: Hình thang ABCD ( AB//CD) cĩ AB = 2cm; CD = 5cm.  Chứng ming  rằng AD + BC > 3cm - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
i 4: Hình thang ABCD ( AB//CD) cĩ AB = 2cm; CD = 5cm. Chứng ming rằng AD + BC > 3cm (Trang 4)
GV: Cho HS lên bảng viết và phát biểu ba - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
ho HS lên bảng viết và phát biểu ba (Trang 5)
hình thang cân,đường trung bình của tam giác và  của hình thang. - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
hình thang cân,đường trung bình của tam giác và của hình thang (Trang 10)
GV: Cho HS tự làm sau đĩ lên bảng trình bày. - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
ho HS tự làm sau đĩ lên bảng trình bày (Trang 11)
-Tiết sau ơn tập hình. - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
i ết sau ơn tập hình (Trang 12)
b/ Tứ giác ABCD là hình thang cân vì   AD// BC và AC = BD - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
b Tứ giác ABCD là hình thang cân vì AD// BC và AC = BD (Trang 14)
GV: Họi 4 HS lên bảng thực hiện - Giáo án dạy thêm môn Toán 8  Trường THCS Hướng Đạo47804
i 4 HS lên bảng thực hiện (Trang 17)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm