Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều GV yêu cầu HS lên bảng làm bài.. Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta GV yêu cầu HS lên bảng làm bài... MụC TIêU : Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả
Trang 1Ngày soạn: … /……/2016
Ngày dạy: …./……/2016
Buổi 1 : ôn tập
NHÂN ĐA THỨC Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng mộthiệu, hiệu hai bình phơng
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :Thực hiện phép tính để rút
gọn biểu thức
- Giáo viên nêu bài toán
? 2 số chẵn liên tiếp hơn kém nhau bao
4)Nhõn hai lũy thừa cựng cơ số
B.Bài tập
Bài 1.Thực hiện phép tính:
a) (2x- 5)(-3x+7)b) (-3x+2)(4x-5)c) (a-2b)(2a+b-1)d) (-x-2)(-x2+3x-1)e)(x+3)(-2x2+x-2)Giải
a) (2x- 5)(3x+7) =6x2+14x-15x-35 =6x2-x-35
b) (-3x+2)(4x-5)=-12x2+15x+8x-10 =-12x2+23x-10
c) (a-2b)(2a+b-1)=2a2+ab-a-4ab-2b2+2b =2a2-3ab-2b2-a+2b
d) (x-2)(x2+3x-1)=x3+3x2-x-2x2-6x+2 =x3+x2-7x+2
e)(x+3)(2x2+x-2)=2x3+x2-2x+6x2+3x-6
=2x3+7x2+x-6
Bài 2.Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng
tích của hai số đầu ít hơn tích của hai sốcuối 32 đơn vị
Giải
Gọi 3 số chẵn liên tiếp là: x; x+2; x+4 (x+2)(x+4) – x(x+2) = 32
x2 + 6x + 8 – x2 – 2x =32 4x = 32
x = 8
Trang 2-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên nhận xét ,nhắc các lỗi học
sinh hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :lấy 2 đa thức nhân với nhau
rồi lấy kết quả nhân với đa thức còn lại
Bài 3 Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết
rằng tích của hai số đầu ít hơn tích củahai số cuối 146 đơn vị
Giải
Gọi 4 số cần tìm là : x , x+1, x+2 , x+3
Ta có : (x+3)(x+2)- x(x+1) = 146
x2+5x+6-x2-x=146 4x+6 =146 4x=140 x=35
Vậy 4 số cần tìm là: 35; 36; 37; 38
Bài 4 Tìm x ,biết:
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33Giải
a)(x+1)(x+3)-x(x+2)=7
x2+4x+3-x2-2x=7 2x+3=7 x=2b) 2x(3x+5)-x(6x-1)=33 6x2+10x-6x2+x=33 11x=33 , x=3
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = -125
b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
Với x = 12 B = (2 - 12)3 = - 1000
Bài tập 2
a/ x2 +2x+1 = (x+1)2
b/ 9x2 + y2+6xy = (3x)2 +2.3x.y +y2 = (3x+y)2
d/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
e/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2.f) 9x2 - 6x + 1
Trang 3Bài 4.Chứng minh cỏc biểu thức sau
luụn dương với mọi x
a) x2 - 6x + 10
b) 4x - x2 - 5
c ,x2 4x5
+Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh
nhầm lẫn
+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa
thức luôn dơng với mọi x
Bài 5.Chứng minh cỏc biểu thức sau
luụn õm với mọi x
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2
Bài 3
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.
Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối
Trang 4Ngày soạn: / /2016
Ngày dạy: / /2016
Buổi 2 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC, DIỆN TÍCH TAM GIÁC.
A Mục tiêu:
- Củng cố lại kiến thức về diện tích của đa giác, tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất diện tích của đa giác để tính diện tích của các hình còn lại
- HS biết tính diện tích các hình cơ bản, biết tìm diện tích lớn nhất của một hình
2 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu các công thức tính diện tích tam giác: tam giác thường, tam giác vuông
*HS:
1
2
đường cao ứng với cạnh bên
- Yêu cầu HS lên bảng vé hình
? Nhắc lại công thức tính diện tích tam
giác?
*HS:
1
2
S a h
? Có mấy cách tính diện tích tam giác?
*HS: tính theo các cạnh và đường cao
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB =
6cm Qua D thuộc cạnh BC, kẻ đoạn DE
Bài 1;
K
C H
Trang 5nằm ngoài tam giác ABC sao cho DE //
AC và DE = 4cm Tính diện tích tam giác
BEC
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình
? Để tính diện tích tam giác BEC ta làm
thế nào?
*HS: dựa và tính chất diện tích đa giác
? tam giác BCE có thể tính bằng cách nào?
*HS: Hạ đường vuông góc sau đó tính
theo các đại lượng đã biết
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ C xuống DE Ta có:
BEC BDE CDE
Trang 6Ngày soạn: / /2016
Ngày dạy: / /2016
Buổi 3 ÔN TẬP PH¢N THøC
A - MỤC TIÊU:
- HS được củng cố các kiến thức cơ bản
- HS được rèn giải các dạng toán:
*Nhân,chia đa thức
* Phân tích đa thức thành nhân tử
* Thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia các phân thức
B - NÔI DUNG:
Dạng 2 Tìm giá trị của biến để biểu
*HS: quy đồng sau đó rút gọn biểu thức
? Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Dạng 1 Tìm giá trị của biến để biểu thức đạt giá trị nguyên
Trang 7? Để B < 0 ta cần điều kiện gì?
*HS: 4x + 7 < 0
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 2.Cho biểu thức:
x
x x
=
3 5
x
b/ Tìm x để C > 0
Ta có C =
3 5
a x
b/ Xác định a để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)
Ta có:
(x3 + x2 - x + a) : (x - 1)
= x2 + 2x + 1 +
1 1
a x
Trang 8Bài 8
2 2
Trang 9- Củng cố các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
- Rèn kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
2 Kiểm tra bài cũ:
?Trình bày các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu?
Dạng 3 Giải phương trình.chứa ẩn ở mẫu
Bài 1: Giải các phương trình sau:
x a x DKXD R x x S
Trang 10? Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
*HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài
c/ Thay x = 0,5 vào biểu thức ta có:
c/ Thay x = 0,5 vào biểu thức ta có:
Vậy với a = 0 và a = 1/3 thì phương trình
6 0
3 2 6 0 ( 3 ) (2 6) 0 ( 3) 2( 3) 0 ( 2)( 3) 0 2; 3 2
b x DKXD x
: 2
3( 2) 2 2( 2) 2( 5) 3( 2) 3(2 3)
2 10 3 6 6 9
2 3 6 9 10 6
7 25 25 7 25 7
2 6 3
Trang 11Bài 2: Cho phương trình ẩn x:
a/ Giải phương trình với a = -3
b/ Giải phương trình với a = 1
c/ Xác định a để phương trình có nghiệm
x = 0,5
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải
phương trình chứa ẩn ở mẫu
*HS:
GV gọi HS lên bảng thay giá trị của a vào
phương trình sau đó giải phương trình
giống phương trình bài 1
*HS lên bảng làm bài
GV gợi ý phần c:
? Để tìm a ta làm thế nào?
*HS: thay x vào biểu thức sau đó tìm a
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Dạng 4 Tìm điều kiện có nghiệm của
*HS: Mẫu thức khác không, phương trình
1 có nghiệm Hoặc có 2 nghiệm, 1 nghiệm
x x S
Trang 120 2
2 2
1
m
m m
m m
m m
Trang 13A.Mục tiêu.
- Củng cố định lí về chất đường phân giác của tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng định lí tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng
2 Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày định lí tính chất đường phân giác của tam giác:
Tam giác ABC vuông tại A, đường phân
giác BD Tính AB, AC biết rằng AD =
*HS: dựa vào tính chất đường phân giác
của tam giác
? Tam giác ABC cơ điều gì đặc biệt?
*HS: tam giác ABC vuông tại A
? Vậy ta có thêm dữ kiện gì về hai cạnh
b/ Qua D vẽ DE // AB, DF // AC, E và F
thuộc AC và AB Tính các cạnh của tứ
C B
A
Đặt AB = x, BC = y ta có:
4 5
4 5 4.3 12 5.3 15
x y
x y
Trang 14Yêu cầu HS lên bảng ghi giả thiết, kết
luận, vẽ hình
GV gợi ý:
? Để tính độ dài BD và BC ta làm thế nào?
*HS: dự vào tính chất đường phân giác của
tam giác và tính chất dãy các tỉ số bằng
Cho tam giác ABC có BC = 24cm,
AB = 2AC Tia phân giác của góc ngoài
tại A cắt đường thẳng BC ở E Tính độ dài
EB
Yêu cầu HS lên bảng ghi giả thiết, kết
luận, vẽ hình
GV gợi ý:
? Tính chất đường phân giác của tam giác
có còn đúng với trường hợp góc ngoài của
tam giác hay không?
Tam giác ABC có AB = AC = 3cm,
BC = 2cm, đường phân giác BD Đường
vuông góc với BD cắt AC tại E Tính độ
50 10
20 30
Trang 15Ta có BE là tia phân giác ngoài tại B của tam giác ABC nên
2 3
x x x
BỘ ĐỀ ĐÁP ÁN HSG MÔN TOÁN FILE WORD Zalo 0946095198
160 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 6=110k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 6 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
250 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 7=180k; 60 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 7 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
220 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 8=150k; 50 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG 8 CÁC HUYỆN CỦA VĨNH PHÚC=100k
250 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 HUYỆN=180k; 200 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CẤP TỈNH=140k
70 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 (2019-2020)=100k;
80 ĐỀ ĐÁP ÁN HSG TOÁN 9 CÁC HUYỆN CỦA TỈNH VĨNH PHÚC=100k
(Các đề thi HSG cấp huyện trở lên)
Trang 16Ngày soạn / /2016
Ngày dạy / /2016
6GIảI BàI TOáN BằNG CáCH LậP PHơNG TRìNH
A MụC TIêU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
- Nắm đợc các bớc giải bài toán bài toán bằng cách lập phơng trình
- Cũng cố các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình, chú ý khắc sâu ở bớc lập phơng trình (chọn ẩn sốc, phân tích bài toán, biểu diễn các đại lợng, lập ph-
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết qua ẩn số và các đại lợng đã biết
- Lâùp phơng trình biểu thị mối tơng quan giữa các đại lợng
Bớc 2: Giải phơng trình thu đợc ở bớc 1.
Bớc 3: Kiểm tra các nghiệm của phơng trình vừa giải để loại các nghiệm không thoả mãn
điều kiện của ẩn Kết luận bài toán
II CáC Ví Dụ GIảI TOáN
1 Toán chuyển động (Đối với dạng toán này GV nên hớn dẫn HS lập bảng để phân tích
ẹ)
Bài toán 1: Trên quảng đờng AB dài 30 km, một ngời đi từ A đến C (nằm giữa A và B
n) với vận tốc 30 km /h, rồi đi từ C đến B với vận tốc 20 km / h Thời gian đi hêựt cả quảng
đờng AB là 1 giờ 10 phút Tính quảng đờng AC và CB
Bài giải:
GV hớng dẫn HS lập bảng sau:
Gọi quảng
đờng
AC là
x ( km ) (Điềukiện 0 ẹ< x < 30 )
Ta có quảng đơng CB là 30 – x ( km ) Thời gian ngời đó đi hết quảng đờng AC và CB lầnlợt là
Trang 17Vậy quảng đờng AC và CB là 20 km và 10 km.
Thời gian lúc đi từ Hà Nội đến Thanh Hoá là
10 giờ 45 phút – 2 giờ = 8 giờ 45 phút = 35/ 4 giờ
Gọi quảng đờng AB là x (kmứ ) (điều kiện ủ: x > 0 ) Theo đề bài ta lập đợc bảng sau:
Vận tốc (km/h ) Thời gian (h ) Quảng đờng (km)
Trang 18Bài tập 4: một tàu chở hàng từ ga Vinh đến ga Hà Nội Sau đó 1, 5 giờ một tàu chở
khách từ ga Hà Nội đến Vinh với vận tốc lớn hơn vận tốc tàu chở hàng là 7 km/h khi tàu khách đi đợc 4 giờ thì nó còn cách tàu hàng là 25 km tính vận tốc mỗi tàu, biết rằng hai
Vậy phân số phải tìm là
9
20
Bài tập 7: Một số tự nhiên có 4 chữ số Nếu viết thêm vào bên trái và bên phải chữ số đó
cùng chữ số 1 thì đợc một số có sáu chữ số gấp 21 lần số ban đầu Tìm số tự nhiên lúc ban
Bài tập 8: Một số tự nhiên có 5 chữ số Nếu viết thêm vào bên phải hay bên trái chữ số 1
ta đều đợc số có 6 chữ số Biết rằng khi ta viết thêm vào bên phải chữ số đó ta đợc một số lớn gấp 3 lần ta viết thêm vào bên trái Tìm số đó?
Trang 193 Toán năng suất :( GV nên hớng dẫn cho hs giải bằng cách lập bảng).
Bài toán 9: Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác
đợc 50 tấn than Khi thực hiện mỗi ngày đội khai thác dợc 57 tấn than Do đó đội dã hoàn thành kế hoạch trớc một ngày và còn vợt mức 13 tấn than Hỏi theo kế hoạch đội phải khai thác bao nhiêu tấn than?
Bài giải:
Gọi x (tấn t) là số than đội phải khai thác theo kế hoạch, ta lập đợc bảng sau:
Số than mỗi ngày (tấn
Vậy theo kế hoạch đội phải khai thác 500 tấn than
Bài toán 10: Một đội công nhân dự tính nếu họ sữa đợc 40 m trong một ngày thì họ sẽ sữa
xong một đoạn đờng trong một thời gian nhất định Nhng do thời tiết không thuận tiện nênthực tế mỗi ngày họ sữa đợc một đoạn ít hơn 10 m so với dự định và vì vậy họ phải kéo dài thời gian làm việc thêm 6 ngày Tính chiều dài đoạn đờng?
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc nội dung các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
E Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trang 20Ngày soạn: / /2016 Buổi 7
Ngày dạy: / /2016
Ôn tập Khái niệm hai tam giác đồng dạng
trờng hợp đồng dạng thứ I,II,III I.Mục tiêu cần đạt:
1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng Học sinh nắm chắc 3 trờng hợp đồng dạng (c-c-c; c-g-c; g-g) của hai tam giác
2.Kĩ năng: Hiểu đợc các bớc chứng minh định lí trong tiết học :
MN // BC ⇒ AMN ABC
- Vẽ hình, phân tích và tổng hợp bài toán chứng minh hai tam giác đồng dạng
3.Thái độ: Có ý thức vận dụng vào bài tập
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1:Phát biểu định lí Ta lét trong tam giác (thuận, đảo) và hệ quả của định lí
3.Bài mới:
Hoạt động1:Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
định nghiã, định lí khái niệm hai tam
Trang 21HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS: Hoàn thiện vào vở.
- Để biết hai tam giác khi biết độ dài 3
cạnh có đồng dạng với nhau hay không
ABC đồng dạng A”B”C” theo tỉ số k
= k1
A”B”C” đồng dạng ABC theo tỉ số k
= k2.Thì A’B’C’ đồng dạng ABC theo tỉ số
A
Trang 22- So với bài tập trớc, để biết hai tam
giác cố đồng dạng không ta phải biết
yếu tố nào nữa?
- Hãy tính cạnh còn lại theo định lý
đồng dạng-HS nhận xét
ABC,A’B’C’có đồng dạng?vì sao
- Biết độ dài cạnh còn lại
- ABC vuông tại A, AB=6cm,AC=8cm=> BC=10cm
A’B’C’vuông tại A’,A’B’=9cm, B’C’=15cm=>A’C’=12cm
N M
K
H
C B
A
- Xét AHB có MK là đờng trung bình=>
1 2
KM
AB
- Tơng tự :
1 2
KN
AC
1 2
MN
BC
Xét KMN và ABC có:
1 2
AB AC BC
=>KMN ABC ( c.c.c)
Trang 23Tỉ số đồng dạng : k=
1 2
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò, ghi bảng Hoạt động 1.
tam giác nào đồng dạng
? Nêu cách chứng minh hai tam giác
N M
C B
A
- HS lên bảng chứng minh:
DCA ACB ( c.g.c) => AD = 8cm
2 Chứng minh góc, đoạn thẳng bằng nhau
HS trả lời :
HS trình bày :Xét ABD và BDC có
Trang 24Bài 1 Tam giác ABC vuông tại
A,đ-ờng cao AH, Từ H hạ HK vuông góc
tại sao hai tam giác đồng dạng?
Bài 2.Tam giác ABC vuông tại A,
AD vuông góc với BC, phân giác BE
- Hãy sử dụng tính chất đờng phân
giác BE, BF và tam giác đồng dạng
để chứng minh
- Yêu cầu HS thảo luận
- GV nhận xét :
Bài 3.Chứng minh tỷ số hai phân
giác tơng ứng của hai tam giác đồng
dạng bằng tỉ số đồng dạng
GV hớng dẫn HS vẽ hình và chứng
minh
1 ( ) 2
AD
BC =>AD = 2.BC
Bài 3 : Tìm cặp tam giác đồng dạng
- HS theo dõi đề bài
- Một HS lên bảng vẽ hình, còn lại vẽ vào vở ?
K
H
C B
Aab/HS đứng tại chỗ trả lời 2.Chứng minh bài toán hình học nhờ tam giác đồng dạng
Trang 25D' C' B'
- Củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Rèn kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình theo các bước
- HS nhận dạng được một số dạng toán giải bài toán cơ bản
B Chuẩn bị
- GV: hệ thống bài tập
Trang 26- HS: kiến thức về phương trình và giải bài toán bằng cách lập phương trình.
C Tiến trình.
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
? Nêu các dạng giải bài toán bằng cách lập phương trình và nêu phương pháp giải
3 Bài mới.
GV cho HS làm bài tập
Dạng 3:Toán công việc
- GV cho HS ghi phương pháp giải
- HS ghi bài vào vở
Bài 1:
Năm ngoái, hai đơn vị sản xuất nông
nghiệp thu hoạch được 720 tấn thóc
Năm nay, đơn vị thứ nhất làm vượt mức
15%, đơn vị thứ hai làm vượt mức 12%
so với năm ngoái Do đó cả hai đơn vị
thu hoạch được 819 tấn thóc
GV gợi ý
? Bài toán có mấy đối tượng ? mấy đại
lượng ? mỗi đại lượng có mấy trạng thái
⇒ HS: Bài toán gồm hai đối tượng: 3
đại lượng và hai trạng thái
Dạng 3: Toán công việc
- Vì năm nay đơn vị 2 làm vượt mức 12% nên số tấn thóc năm nay của đơn vị 2 là112
100 (720 - x) mà năm nay cả hai đơn vị thu hoạch được 819 tấn
- GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
⇒ HS dưới lớp làm bài vào vở