a Chứng minh rằng tứ giác AMCK là hình chữ nhật b So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM c Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông.. Chứng minh rằ
Trang 1Xem thêm tài liệu của thầy tại Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 1
CHỦ ĐỀ 1: TỨ GIÁC Bài 1 Cho hình thang ABCD có AB//CD, biết AB=2cm Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD
và BC Biết EF=3cm Tính CD?
Bài 2 Cho hình thang ABCD có AB//CD, M là trung điểm của AD, N là trung điểm của BC Gọi I,
K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD, AC Cho biết AB=6cm CD, =14cm Tính độ dài các đoạn thẳng MI, IK, KN
Bài 3 Cho hình bình hành ABCD có A =600 Tính số đo góc C và B
Bài 4 Cho tam giác ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA
a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
b) Nếu tam giác ABC là tam giác cân thì tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
c) Tìm điều kiện đối với tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông
Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A có BC=6cm Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, AC
và BC
a) Tính độ dài đoạn MN và chứng minh rằng tứ giác BMNC là hình thang cân
b) Gọi K là điểm đối xứng của B qua N Chứng minh rằng tứ giác ABCK là hình bình hành c) Gọi H là điểm đối xứng của P qua M Chứng minh rằng tứ giác AHBP là hình chữ nhật d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMPN là hình vuông
Bài 6 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng
với M qua I
a) Chứng minh rằng tứ giác AMCK là hình chữ nhật
b) So sánh diện tích tam giác ABC với diện tích tứ giác AKCM
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB AC) Gọi I, M, K lần lượt là trung điểm của AB,
BC, CA
a) Chứng minh rằng tứ giác AIMK là hình chữ nhật
b) Trên tia đối của tia IM lấy điểm E sao cho I là trung điểm của ME, trên tia KM lấy điểm
F sao cho K là trung điểm của MF Chứng minh rằng IK/ /EF và EF 2IK=
c) Vẽ AH vuông góc với BC tại H Chứng minh rằng tứ giác IKMH là hình thang cân d) Cho IK=2MH Tính góc ABC
Bài 8 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của
AB, BC, CD, DA
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?
b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có thêm điều kiện gì?
c) Cho AC=8cm BD, =6cm Tính diện tích tứ giác MNPQ
Bài 9 Chứng minh rằng các trung điểm bốn cạnh của một hình chữ nhật là các đỉnh của một hình
thoi
Trang 2Bài 10 Cho hình bình hành ABCD có E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD
a) Tứ giác DEBF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng các đường thẳng AC, BD, EF cùng cắt nhau tại một điểm
Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A (ABAC), đường cao AH Từ H vẽ HE, HF lần lượt
vuông góc với AB, AC (E thuộc AB, F thuộc AC)
a) Chứng minh rằng AH = EF
b) Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF Chứng minh rằng tứ giác EHKF là hình bình hành
c) Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF và EK Chứng minh rằng OI//AC
Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB AC), đường cao AH Từ H vẽ HE và HD lần lượt
vuông góc với AB và AC ( E thuộc AB, D thuộc AC)
a) Tứ giác AEHD là hình gì? Vì sao?
b) Gọi K là điểm đối xứng của A qua D Chứng minh rằng tứ giác EHKD là hình bình hành
c) Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh rằng AO vuông góc với ED
Bài 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC Qua A vẽ đường thẳng d vuông
góc với AM Gọi H, K theo thứ tự là hình chiếu của B, C trên đường thẳng d
a) Chứng minh rằng A là trung điểm của đoạn thẳng HK
b) Chứng minh MH = MK
c) Chứng minhBH+CK=BC
d) Tìm điều kiện đối với tam giác ABC để 1
2
Bài 14 Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Gọi E là điểm
đối xứng với M qua N
a) Tứ giác MNCB là hình gì? Chứng minh?
b) Chứng minh BN=AE
c) Có điều kiện nào của tam giác ABC để tứ giác AMCE là hình thoi không? Vì sao?
Bài 15 Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB,
AC Biết AH=16cm BC, =12cm
a) Tính diện tích tam giác ABC và độ dài cạnh MN
b) Gọi E là điểm đối xứng của H qua M Chứng minh rằng tứ giác AHBE là hình chữ nhật c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua H Chứng minh rằng tứ giác ABFC là hình thoi
d) Gọi K là hình chiếu của H trên cạnh FC, gọi I là trung điểm của HK Chứng minh rằng
BK vuông góc với IF
Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và BC
Trang 3Xem thêm tài liệu của thầy tại Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 3
b) Gọi D là điểm đối xứng của A qua N Chứng minh rằng tứ giác ABDC là hình chữ nhật c) Lấy I là trung điểm AC và E là điểm đối xứng của N qua I Chứng minh rằng tứ giác ANCE là hình thoi
d) Đường thẳng BC cắt DM và DI lần lượt tại H và K Chứng minh rằng N là trung điểm của HK
Bài 17 Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC
a) Chứng minh rằng tứ giác ACED là hình thang vuông
b) Gọi F là điểm đối xứng với E qua D Chứng minh rằng tứ giác ACEF là hình bình hành c) Chứng minh rằng tứ giác AEBF là hình thoi
d) Gọi H là hình chiếu của E trên AC Chứng minh rằng ba đường thẳng AE, CF và DH đồng quy tại một điểm
Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC) có M là trung điểm BC Vẽ MD vuông góc với
AB tại D và ME vuông góc với AC tại E
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Chứng minh rằng E là trung điểm của đoạn AC và tứ giác CMDE là hình bình hành c) Vẽ đường cao AH của tam giác ABC Chứng minh rằng tứ giác MHDE là hình thang cân
d) Qua A vẽ đường thẳng song song với DH cắt DE tại K Chứng minh rằng HK vuông góc với AC
Bài 19 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH Từ điểm M bất kỳ trên cạnh
BC (M không trùng với B, H, C), kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC (D thuộc AB, E thuộc AC)
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Gọi K là điểm đối xứng với M qua điểm D Chứng minh tứ giác AKDE là hình bình hành
c) Chứng minh rằng AH2 =BH CH
d) Chứng minh rằng tam giác DHE vuông
Bài 20 Cho hình chữ nhật ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh DC, từ M vẽ đường thẳng vuông
góc với DC cắt cạnh AB tại N
a) Chứng minh rằng tứ giác ADMN là hình chữ nhật
b) Chứng minh rằng tứ giác AMCN là hình bình hành
c) Vẽ MH vuông góc với NC tại H; gọi Q, K lần lượt là trung điểm của NB và HC Chứng minh rằng QK vuông góc với MK
Trang 4CHỦ ĐỀ 2: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC Bài 1 Cho ABCD là hình vuông có cạnh bằng 4; E trên cạnh AB, H trên cạnh BC sao cho
3
AE=CH= cm
a) Tính diện tích hình vuông ABCD
b) Tính diện tích tam giác DEH
Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A có AB=5cm BC, =6cm Tính diện tích tam giác ABC
Bài 3 Cho hình thoi ABCD, biết hai đường chéo AC=8cm BD; =5cm Gọi E, F, G, H lần lượt là
trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA
a) Tứ giác EFGH là hình gì?
b) Tính diện tích tứ giác EFGH
Bài 4 Cho hình chữ nhật ABCD (AB > BC) Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, F là điểm đối
xứng của B qua C
a) Tứ giác ADFC là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh ba điểm E, D, F thẳng hàng
c) Chứng minh tam giác BDE, tam giác BDF có diện tích bằng nhau
Bài 5 Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BN và CM cắt nhau tại G Gọi I, K lần lượt là
trung điểm của BG và CG
a) Chứng minh rằng tứ giác MNKI là hình bình hành
b) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác MNKI là hình chữ nhật
c) Biết diện tích tam giác ABN là 5cm Tính diện tích tam giác ABC 2
Bài 6 Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B, song song
với AC, vẽ đường thẳng qua C, song song với BD, hai đường thẳng này cắt nhau tại K a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng AB=OK
c) Tính diện tích tứ giác ABKC, biết AC=6cm BD, =4cm
Bài 7 Cho hình thang ABCD vuông tại A và B có BC=2AB=2AD=2a Gọi E là trung điểm
của BC
a) Tứ giác ABED là hình gì? Tại sao?
b) Chứng minh rằng BD vuông góc với DC
c) Gọi M là điểm thuộc cạnh AD sao cho AM =x(0 x a) Tìm x theo a để diện tích tam giác ABM bằng 1
3 diện tích hình vuông ABED
Trang 5Xem thêm tài liệu của thầy tại Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 5
CHỦ ĐỀ 3: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Bài 1 Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB=16cm AC, =12cm Vẽ tia AD là tia phân giác của
góc BAC (D thuộc cạnh BC) và đoạn thẳng CD=6cm Tính độ dài đoạn DB
Bài 2 Cho tam giác ABC, tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại D Kẻ BE vuông góc với AD tại E,
CF vuông góc với AD tại F
a) Chứng minh rằng tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF Suy ra
AF
CF
= b) Chứng minh rằng AE.DF = AF.DE
2
ED
CD = Gọi M là giao điểm của AE và BD, N là giao điểm của BE và AC Chứng minh rằng
a) ME.AB = MA.EC và ME.NB = NE.MA
b) MN//CD
Bài 4 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC); các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tam giác AFH và tam giác ADB đồng dạng; tam giác AFC và tam giác AEB đồng dạng
b) Chứng minh AF.AB=AE AC và tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC
c) Tia EF cắt CB tại M Chứng minh rằng MB MC =ME MF
d) Biết diện tích tam giác ABC là 24cm , 2 BD=3cm CD, =5cm Tính diện tích tam giác BHC
Bài 5 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, AB < AC Vẽ hai đường cao BD và CE
a) Chứng minh rằng tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACE Suy ra AB.AE = AC.AD
b) Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC
c) Tia DE cắt CB tại I Chứng minh tam giác IBE đồng dạng với tam giác IDC
d) Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh rằng ID IE =OI2−OC2
Bài 6 Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) Vẽ hai đường cao BD và CE
a) Chứng minh tam giác ABD và tam giác ACE đồng dạng
b) Chứng minh tam giác ADE đồng dạng với tam giác ABC
c) Tia DE cắt CB tại I Chứng minh rằng tam giác IBE đồng dạng với tam giác IDC d) Gọi O là trung điểm của BC Chứng minh rằng ID IE =OI2−OC2
Bài 7 Cho tam giác ABC nhọn và các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC và tam giác AEF đồng dạng với tam giác DBF
b) Chứng minh rằng AF.BD CE 1
Trang 6c) Giả sử diện tích các tam giác AEF, BDF, CED bằng nhau Chứng minh rằng tam giác ABD và tam giác DEF đồng dạng rồi suy ra tam giác DEF đều
Bài 8 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn Vẽ ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh rằng tam giác HAF và tam giác HCD đồng dạng
b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng HA, HB, HC Chứng minh rằng tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC và tính diện tích tam giác MNP theo diện tích tam giác ABC
Bài 9 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
b) Chứng minh rằng AB2 =BH BC
c) Cho BH=9cm HC, =16cm Tính HA
Bài 10 Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AE và phân giác BF
a) Tam giác ABC và tam giác EAB có đồng dạng không? Vì sao?
b) Tính BC, AE, biết AB=6cm AC, =8cm
c) Chứng minh rằng AB2 =BE BC
d) Tính độ dài BF
Bài 11 Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC), đường cao AH
a) Chứng minh ABC đồng dạng với tam giác AHB Suy ra AB2=BH BC
b) Chứng minh rằng AB AC =AH BC
c) Cho biết AB=6cm BC, =10cm Tính độ dài AH, CH
d) Đường phân giác của góc AHB cắt AB ở D, đường phân giác của góc AHC cắt AC ở
E, đường thẳng DE cắt AH ở I và cắt BC ở K Chứng minh rằng DI EK =DK EI
Bài 12 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có đường cao AH
a) Chứng minh rằng tam giác ABH đồng dạng với tam giác CBA
b) Chứng minh rằng AH2=BH CH
c) Gọi I là trung điểm của AC Kẻ KH vuông góc với AB tại K, BI cắt KH tại D Chứng minh rằng D là trung điểm của KH
d) Kẻ IN vuông góc với BC tại N Chứng minh rằng BN2−CN2=AB2
Bài 13 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=6cm BC, =10cm, đường trung tuyến BM Qua C
kẻ đường thẳng vuông góc với BM tại D
a) Chứng minh rằng tam giác ABM đồng dạng với tam giác DCM
b) Tính độ dài đoạn CD
c) Qua A kẻ đường thẳng song song với BC cắt tia BM tại N Chứng minh rằng
Bài 14 Cho tam giác ABC vuông tại A (ABAC) có đường cao AD
Trang 7Xem thêm tài liệu của thầy tại Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 7
a) Chứng minh rằng tam giác DAB đồng dạng với tam giác ACB
b) Đường phân giác của góc ABC cắt AC tại E Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với BE tại F Chứng minh rằng EA EC =FB FE
c) Kẻ FH vuông góc với AC tại H Chứng minh rằng HC BC =FB FC
d) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng ba điểm I, H, F thẳng hàng
Bài 15 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=15cm AC, =20cm Tia phân giác của góc ABC
cắt cạnh AC tại D
a) Tính độ dài BC, AD
b) Từ D kẻ đường vuông góc với BC tại H Chứng minh rằng CH CB =CD CA
c) Tính diện tích tam giác CHD
Bài 16 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=30cm AC, =40cm, đường cao AE, BD là phân
giác, F là giao điểm của AE và BD
a) Chứng minh rằng tam giác ABC đồng dạng với tam giác EAC Tính AE
b) Chứng minh rằng BD.EF=BF AD
c) Chứng minh rằng AF=AD
d) Tính AF
Bài 17 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6cm AC, =8cm, AH là đường cao
a) Tính độ dài cạnh BC
b) Chứng minh rằng tam giác HAB và tam giác HCA đồng dạng
c) Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho CE=4cm Chứng minh rằng BE2=BH BC
d) Tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Tính diện tích tam giác CED
Bài 18 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác ABC
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AB Đường vuông góc với BC kẻ từ B cắt
MN tại I Chứng minh rằng IB2 =IM IN
c) IC cắt AH tại O Chứng minh rằng O là trung điểm của AH
d) Tính độ dài BK, biết AB=15cm AC, =20cm
Bài 19 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB=9cm AC, =12cm
a) Tính BC và AH
b) Tia phân giác góc ACB cắt AH tại E và AC tại F Chứng minh rằng tam giác ABF đồng dạng với tam giác HBE
c) Chứng minh tam giác AEF cân
d) Chứng AB.FC = BC.AE
Bài 20 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm
a) Vẽ đường cao AH, chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBA
Trang 8b) Qua C vẽ đường thẳng song song với AB và cắt AH tại D Chứng minh tam giác AHB
và tam giác DHC đồng dạng
c) Chứng minh AC2= AB DC
d) Tứ giác ABCD là hình gì? Vì sao? Tính diện tích của tứ giác ABDC
Bài 21 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, AB=15cm, AC = 20cm
a) Tính BC và AH
b) Chứng minh rằng tam giác ABH đồng dạng với tam giác CAH và AH2=BH CH c) Gọi d là đường thẳng bất kỳ qua A và không cắt BC Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B, C xuống d Chứng minh rằng AB.AF = AC.BE
d) Chứng minh rằng
AF
S = S
Bài 22 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB=15cm BC, =25cm, AH là đường cao, BM là phân
giác của góc ABC
a) Tính độ dài AC, AH
b) Chứng minh rằng AB2 =BH BC
c) Gọi N là giao điểm của BM và AH Chứng minh rằng NH MA
NA = MC d) Tính diện tích tam giác ABN
Bài 23 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH
a) Chứng minh rằng tam giác ABH đồng dạng với tam giác CBA
b) Trên tia HC lấy điểm D sao cho HD=HA Từ D vẽ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E Chứng minh rằng CE CA =CD CB
c) Chứng minh rằng AE=AB
d) Gọi M là trung điểm BE, chứng minh rằng AH BM =AB HM +AM BH
Bài 24 Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), trung tuyến AM Từ M kẻ đường vuông góc
với BC cắt AB tại E và cắt AC tại F
a) Chứng minh rằng BF vuông góc với EC
b) Chứng minh rằng tam giác MBE và tam giác MCF đồng dạng Từ đó suy ra
2
c) Biết BE=18,BC=24 Tính tỉ số diện tích tam giác ABM so với diện tích tam giác CBE
Bài 25 Cho tam giác ABC vuông tại B (A 60 )0 E, F lần lượt là trung điểm của BC và AC
Đường phân giác AD của tam giác ABC cắt đường thẳng EF tại M
a) Chứng minh tam giác ABD và tam giác MED đồng dạng
b) Chứng minh DC AC
DE =ME
Trang 9Xem thêm tài liệu của thầy tại Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 9
c) Qua D kẻ DH vuông góc với AC tại H Chứng minh rằng tam giác BDH đồng dạng với tam giác AFM
d) Chứng minh rằng diện tích tam giác ABC bằng diện tích tứ giác ABMH
Bài 26 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8CM, BC = 6cm Vẽ đường cao AH của tam giác ADB
a) Chứng minh rằng tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD
b) Chứng minh rằng AD2 =DH DB
c) Tính độ dài đoạn DH
Bài 27 Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 12cm, AB = 16cm Kẻ đường cao AH của tam giác
ABD
a) Chứng minh rằng tam giác ADH và tam giác DBC đồng dạng với nhau Suy ra
2
b) Đường thẳng AH cắt DC tại I và cắt BC tại K Tính DH và tỉ số diện tích của hai tam giác ABH và tam giác IHK
c) Chứng minh rằng AH2 =HI HK
Bài 28 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=12cm BC, =9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ
A xuống BD
a) Chứng minh rằng tam giác AHB đồng dạng với tam giác BCD
b) Chứng minh rằng AH2 =HB HD
c) Tính độ dài đoạn thẳng AH và thể tích hình lăng trụ đứng AHB.A’H’B’ có đáy là tam giác AHB nếu biết đường cao AA’ của lăng trụ có độ dài bằng 10cm
Bài 29 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4cm BC, =3cm
a) Tính độ dài BD
b) Qua B, vẽ đường thẳng vuông góc với BD cắt đường thẳng CD tại E Vẽ CF vuông góc với BE tại F Chứng minh rằng tam giác BCD đồng dạng với tam giác CFB rồi suy ra
độ dài đoạn CF
c) Gọi O là giao điểm AC và BD Nối EO cắt CF tại I và cắt BC tại K Chứng minh rằng I
là trung điểm đoạn CF
d) Chứng minh rằng ba điểm D, K, F thẳng hàng
Bài 30 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH
a) Tính độ dài cạnh BC, biết AB=5cm AH, =4cm
b) Đường cao BK của tam giác ABC cắt AH tại E Chứng minh rằng tam giác AKE đồng dạng với tam giác BHE
c) Chứng minh rằng HA HE =HB2
Bài 31 Cho hình thang ABCD có AB//CD, AB=5cm AD, =3cm, BC=4cm DAB, =DBC
a) Chứng minh rằng hai tam giác ADB và BCD đồng dạng
b) Tính tỉ số BD/CD
Trang 10c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD
Bài 32 Cho hình thoi ABCD có góc A bằng 60 Qua C kẻ đường thẳng d không cắt hình thoi 0
nhưng cắt đường thẳng AB tại E và đường thẳng AD tại F
a) Chứng minh rằng tam giác BEC đồng dạng với tam giác AEF
b) Chứng minh rằng tam giác DCF đồng dạng với tam giác AEF
c) Chứng minh rằng BE BF =DB2
d) Chứng minh rằng tam giác BDE đồng dạng với tam giác DBF
CHỦ ĐỀ 4: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN Bài 1 Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 5cm, BC=10cm, AM = 7,5 cm
a) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật
b) Tính độ dài đường chéo AP của hình hộp chữ nhật đó
Bài 2 Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a bằng 3cm, đường cao h bằng 5cm Tính
diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ đó