1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

N v HIEP BTAP ON HE TOAN 8 LEN 9 DAI SO

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 556,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lúc trở về vận tốc tăng thêm 20km/h nên thời gian về sớm hơn thời gian đi là 1 giờ.. Khi về người đó đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 16 phút.. Tính quã

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1: NHÂN, CHIA ĐA THỨC 1.1 NHÂN ĐA THỨC

Bài 1 Tính x x −( 5)

Bài 2 Tính 3x x −( 2)

Bài 3 Tính ( 2 )

2x x −5x+1

Bài 4 Tính ( 2 )

3x x −2x+5

Bài 5 Tính ( 2 3 2)

2xy 3xy −10x +7y

Bài 6 Làm tính 3 ( 2 2)

2xy xyxy+x

Bài 7 Tính ( 2) ( )

2+x 2 3− x

Bài 8 Tính ( )( ) 2

2x−3 3x+2 −6x

Bài 9 Tính ( 2 ) ( )

x + x

Bài 10 Tính (3x−5y)(4x+7y)

Bài 11 Rút gọn ( )( ) ( 2 2)

2x+3y 3x−2y −5 xy

Bài 12 Tìm x, biết 2x x( − −5) (x 3 2+ x)=26

Bài 13 Tìm x, biết ( )2 ( )

x+ −x x− =

Bài 14 Tìm x, biết (x+1)(x+2) (− x+2)(x+3)=0

1.2 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Bài 1 Rút gọn (2xy)(2x+y)

Bài 2 Tính ( )( ) ( ) ( )2

xx+ + xx + x

Bài 3 Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x:

A= x+ x− − x x+ + x+

Bài 4 So sánh M =x2−2x+ và 6 ( )2 ( )

N = x− −x x

Bài 5 Tìm x, biết 4x x( + + −1) (3 2x)(3 2+ x)=15

Bài 6 Tìm x, biết ( )2 ( )

x− −x x+ =

Bài 7 Tìm x, biết ( )2 ( )

x+ −x x+ =

Bài 8 Tìm x, biết ( ) (2 )( )

2x−5 − x−2 4x+ =1 0

Bài 9 Cho x+ =y 7;xy= Tính 12 2 2

x +y

Bài 10 Tính ( )3

2

x −

Trang 2

Bài 11 Rút gọn ( ) ( 2 ) ( 3 )

x+ xx+ − x +

Bài 12 Tính giá trị của biểu thức B=x3+y3+xy, biết 1

3

x+ = y

Bài 13 Cho a b+ =8;ab= Hãy tính 3 4 4

a + b

Bài 14 Tính tổng x4+y4, biết x2+y2 =18;xy= 5

Bài 15 Chứng minh rằng x2−4x+   5 0, x

Bài 16 Chứng minh rằng pt x2+4x+ = vô nghiệm 5 0

Bài 17 Tìm giá trị nhỏ nhất của A=x2−4x+ 5

Bài 18 Tìm giá trị nhỏ nhất của A=2x2+10x− 1

Bài 19 Tìm giá trị nhỏ nhất của A=3x2−15x+ 12

1.3 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Bài 1 Phân tích thành nhân tử x2− 3x

Bài 2 Phân tích thành nhân tử 3x2− x

Bài 3 Phân tích thành nhân tử x2− y2

Bài 4 Phân tích thành nhân tử x3−9x

Bài 5 Phân tích thành nhân tử x3−2x y2 +xy2

Bài 6 Phân tích thành nhân tử 3x y2 +6xy+3y

Bài 7 Phân tích thành nhân tử 3 2

2xy −12xy +18xy

Bài 8 Phân tích thành nhân tử 10x x( − +1) 5y x( −1)

Bài 9 Phân tích thành nhân tử 2x x( −y)−2y x( −y)

Bài 10 Phân tích thành nhân tử 2( ) ( )

x a− − a

Bài 11 Phân tích thành nhân tử 5a a( − − +2) a 2

Bài 12 Phân tích thành nhân tử 7(a− +5) 8a(5−a)

Bài 13 Phân tích thành nhân tử 5x−5y ax ay+ −

Bài 14 Phân tích thành nhân tử x2−xy+ −x y

Bài 15 Phân tích đa thức thành nhân tử x2−2xy+8x−16y

Bài 16 Phân tích thành nhân tử x3−2x y2 +xy2

Bài 17 Phân tích thành nhân tử a2− +b2 4a−4b

Bài 18 Phân tích thành nhân tử x2−y2+7x−7y

Bài 19 Phân tích thành nhân tử x2−y2−2x+2y

Bài 20 Phân tích thành nhân tử x2−2x+2yy2

Trang 3

Bài 21 Phân tích thành nhân tử x2+2x+ − 1 y2

Bài 22 Phân tích thành nhân tử x2+2x+ − 1 z2

Bài 23 Phân tích thành nhân tử x2−10x+25 9− y2

Bài 24 Phân tích thành nhân tử x2−6xy+9y2−36

Bài 25 Phân tích đa thức thành nhân tử 2 2

2010 2010

xy + x+ y

Bài 26 Phân tích đa thức thành nhân tử x2−16x+64 25− y2

Bài 27 Phân tích thành nhân tử x2−25+y2−2xy

Bài 28 Phân tích thành nhân tử a2+2ab b+ −2 2a− 2b

Bài 29 Phân tích thành nhân tử a2− +b2 8a+ 16

Bài 30 Phân tích thành nhân tử 16y2−4x2 −12x− 9

Bài 31 Phân tích thành nhân tử 25a2−4b2+4b− 1

Bài 32 Phân tích thành nhân tử −10x+25+ x2

Bài 33 Phân tích thành nhân tử x2−4y2+2x+ 1

Bài 34 Phân tích thành nhân tử 2x−2y+x2−2xy+y2

Bài 35 Phân tích thành nhân tử 3 2 2

2

xx + −x xy

Bài 36 Phân tích thành nhân tử 2ab4−8ab3+8ab2

Bài 37 Phân tích thành nhân tử x3− +8 2x2−4x

Bài 38 Phân tích thành nhân tử x2−2x− 15

Bài 39 Phân tích thành nhân tử 2x2−5x− 7

Bài 40 Phân tích thành nhân tử 4x2−12x+ 5

Bài 41 Phân tích thành nhân tử 3 3 2

2

x yxyxyxy

Bài 42 Tìm x, biết 9x x( −2008)− +x 2008=0

Bài 43 Tìm x, biết ( ) 2

2 x+ −5 x −5x=0

Bài 44 Tìm x, biết x2− − = x 6 0

Bài 45 Chứng minh rằng n3+5n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n

1.4 CHIA ĐA THỨC

Bài 1 Tính ( 3 2 )

2x −3x +4x : 2x

Bài 2 Tính ( 4 3 2) 2

2x −12x +6x : 2x

Bài 3 Tính ( 2 2 2 3 )

3x y +6x y −12xy : 3xy

Bài 4 Tính ( 4 2 3 4 2 5) 2 2

14x y −21x y +49x y : 7x y

Trang 4

Bài 6 Tính ( 2 ) ( )

x + x+ x+

Bài 7 Tính ( 2 ) ( )

3x +6x : x+2

Bài 8 Tính ( 3 2 ) ( )

2x −3x + +x 30 : x+2

Bài 9 Tính ( 3 2 ) ( )

3x −10x +13x−10 : x−2

Bài 10 Tính ( 2 ) ( )

2x +7x+5 : 2x+5

Bài 11 Tính ( 2 ) ( ) (2 )

3x −6x : 3x+ 3x−1 : 3x− 1

Bài 12 Tính ( 3 2 ) ( 2 )

xx + xx − +x

Bài 13 Làm tính chia ( 3 2 ) ( 2 )

2x −9x +19x−15 : x −3x+5

Bài 14 Tính ( 4 3 2 ) ( 2 )

2x −13x +15x +11x−3 : x −4x−3

Bài 15 Tìm a để đa thức x3−6x2+12x a+ chia hết cho (x −2)

Bài 16 Tìm m để đa thức x3−7x m x+ − chia hết cho đa thức 2 (x −3)

1.5 TOÁN TỔNG HỢP

CHỦ ĐỀ 2: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ 2.1.TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC, RÚT GỌN PHÂN THỨC

Bài 1 Tìm đa thức A thỏa mãn

2 2

A x x

x x

+

=

Bài 2 Rút gọn ( )

2 2

45 3

xy x

xy x

Bài 3 Rút gọn

2

3 12

x

xy x y

− + + +

Bài 4 Rút gọn ( )( )

2

x x x x

x x x

Bài 5 Chứng minh rằng

x y xy x y

x y x x y

Bài 6 Quy đồng mẫu thức hai phân thức 3

x

x + và 2

3 4

x x

+

2.2.CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC

Bài 1 Tính

x x

x x

Bài 2 Rút gọn

2

x x

x + x

+ +

Bài 3 Tính

2

x x

x x

+ +

Trang 5

Bài 4 Tính

2

Bài 5 Tính 5 2 2 15 2 2

x x

x y x y

Bài 6 Tính 5 3 43 3 3 43

xy y xy y

x y x y

Bài 7 Tính 1 23 3 23 2 3 4

x y x

x y x y x y

Bài 8 Tính

x

x x x

− +

Bài 9 Tính 3 9 2

x x

x x x x

Bài 10 Tính 4 2 2

x

x x x

− +

Bài 11 Tính 22 2 8 2

x

x x x x

Bài 12 Tính 1 2 2 2 53

x

x x x x

Bài 13 Tính

2

xy y

x y x y

Bài 14 Tính

x x yy x y

Bài 15 Tính 2 1

x x

x x

Bài 16 Tính 3 2 6

x

x x x

Bài 17 Tính 1 1 22

x

xx + x

Bài 18 Tính 3 2 28

x x x

Bài 19 Tính

1 1

x x

+

Bài 20 Tính 2 2

1 1

x

Bài 21 Tính 3 2 8 2

− − + −

Bài 22 Tính 2 4

x x

x x

Trang 6

Bài 23 Tính 3 6 3 9

x x

x x

Bài 24 Tính

2 2

Bài 25 Tính

4 12

: 4 4

x x

x x

+ +

+

2.3.BIẾN ĐỔI PHÂN THỨC, GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

Bài 1 Cho 22 4

2

x A

x x

=

− a) Tìm đkxđ của A

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A tại x =2010

Bài 2 Cho

2 2

8 16 4

x x P

x x

=

a) Tìm đkxđ của P

b) Rút gọn P

c) Tìm x để phân thức P có giá trị bằng 0

Bài 3 Cho

2 2

x x A

x

=

− a) Tìm đkxđ của A và rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi 5

2

x = −

Bài 4 Cho

2 2

12 36

x x A

x

=

a) Tìm đkxđ của A

b) Rút gọn A

c) Tính giá trị của A với 3

2

x = −

Bài 5 Cho

2 2

4

x x A

x

=

a) Tìm đkxđ của A và rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi 1

2

x = −

Bài 6 Cho 62 6

x A

x x

+

= + a) Tìm đkxđ của A và rút gọn A

b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Trang 7

Bài 7 Cho 2 4 2 1

x x x A

x x

a) Tìm đkxđ của A

b) Rút gọn A

Bài 8 Cho

2

x x A

x x

a) Tìm đkxđ của A

b) Rút gọn A

Bài 9 Cho

2

x x A

x x

a) Tìm đkxđ của A

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị của x để A =0

Bài 10 Cho 1 2 2 : 1

x M

a) Tìm đkxđ của M

b) Rút gọn M

c) Tính giá trị của M khi x= −1;x= 2

Bài 11 Cho biểu thức 2 28 ; 2

x x

x x x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A 0

Bài 12 Cho

2 2

:

A

x x x

  , với x0;x  3 a) Rút gọn A

b) Tìm các giá trị của x để A =3

Bài 13 Cho 1 2

1 1

y A

− − và

2

y y B

y

= + a) Tìm đkxđ của A và B rồi rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi y = 2

c) Tìm giá trị của y để M =A B 1

Bài 14 Cho 3

2

x A x

= + và 2

B

a) Tìm đkxđ của A và B và rút gọn B

b) Cho 1

2

A = , khi đó hãy tính giá trị của B

Trang 8

c) Đặt M A

B

= Tìm các giá trị của x để M = −M

Bài 15 Cho 1 2 52 : 3

A

  , với x 2;x − 3

a) Chứng minh rằng

3

x A x

= + b) Tìm x để A  1

Bài 16 Cho 2 6 82 : 4

A

  , với x 3;x − 4

a) Chứng minh rằng

4

x A x

= + b) Tìm tất cả các giá trị của x để A  1

Bài 17 Cho hai biểu thức 2 1

3

x A x

=

2 9

B x

=

− , với x  3

a) Tìm x để 3

2

A =

b) Tìm x để A x2 5

B  +

Bài 18 Cho

2

P x

+

=

x Q

x x x

− + − , với x −3;x  1 a) Tính giá trị của biểu thức P khi x =2

b) Rút gọn biểu thức Q

c) Tìm các giá trị của x để P Q  1

Bài 19 Cho 3 18 2 3 : 1 1

A

a) Rút gọn A

b) Tìm x để 1

2

A = −

c) Tìm x để A 0

Bài 20 Cho

:

A

x x x x x x

− +  − − , với x0;x  1 a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A biết 2x + =1 3

c) Tìm x để A 3

Bài 21 Cho

2

:

x x x x P

x x x x x

  , với x 1;x − 3 a) Rút gọn P

Trang 9

b) Tìm x để P 0

c) Tính giá trị của P với x thỏa mãn x −2 =1

Bài 22 Cho 22 1 : 3

x A

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A  1

c) Tìm các giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên

Bài 23 Cho 2 3 2 : 22 3

P

3 3; 0;

2

x  xx − a) Rút gọn P

b) Tính giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Bài 24 Cho 152 2 : 2 1

P

  , với x0;x −1;x  5

a) Chứng minh rằng 2

1

x P x

= + b) Tính giá trị của P, biết 2x −3 =7

c) Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Bài 25 Cho

:

x x x x x C

x x x x x

  , với x0;x1;x  2 a) Rút gọn C

b) Tìm giá trị của x để C 4

c) Tìm các giá trị nguyên của x để C nhận giá trị nguyên

Bài 26 Cho

2 2

:

P

x x x x x

a) Tìm đkxđ của P và chứng minh rằng P x 21

x

+

b) Tính giá trị của P với x thỏa mãn đk 2x − =1 3

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 27 Cho

2

:

P

x x x x x x

a) Tìm đkxđ của P và rút gọn P

b) Tìm x để P  1

c) Tìm x để 1

3

P =

Bài 28 Cho

3

Trang 10

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của A khi 2x − =1 3

c) Tìm x để 1

2

A 

Bài 29 Cho

:

P

x x x x x x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để 1

4

P =

c) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho biểu thức M 1

P

= nhận giá trị nguyên

Bài 30 Cho

2 2

1

x P

a) Tìm đkxđ của P và rút gọn P

b) Tính giá trị của P, biết x +2 =5

c) Tìm các giá trị của x để P  1

Bài 31 Cho

2

:

P

x x x x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P biết x − =1 2

c) Tìm các giá trị của x để 1

2

P 

Bài 32 Cho

3

A

a) Tìm đkxđ của A và rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 1

c) Cho x  −3 Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 33 Tìm n nguyên để 2n2− + chia hết cho n 2 2n +1

Bài 34 Tìm giá trị lớn nhất của

2 2

x x P

x x

=

− +

Bài 35 Tìm mọi số nguyên x sao cho

2

3

x x x x

+ có giá trị là một số nguyên

Bài 36 Cho a b c, , 0 :a b c+ + = Tính giá trị của 0 A a2 b2 c2

bc ca ab

CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT 3.1.PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT

Trang 11

Bài 1 Giải pt 2x− = +3 x 72

Bài 2 Giải pt 3x− =6 2x−8

Bài 3 Giải pt 8x− =3 5x+12

Bài 4 Giải pt 3(x+4)−2x=5

Bài 5 Giải pt 2(x−3)= +x 4

Bài 6 Giải pt 2x− =3 3(x+1)

Bài 7 Giải pt 2 2( x− =3) 5x−3

Bài 8 Giải pt 6(x−2)=5x−8

Bài 9 Giải pt 4 2( x−3)=5x+3

Bài 10 Giải pt 4(x+5) (=6 x− +4) 28

Bài 11 Giải pt 5−(x−6)=4 3 2( − x)

Bài 12 Giải pt 1 3

x− = x

Bài 13 Giải pt 5 2 5 3

x− − x

Bài 14 Giải pt 2 2 7

x+ −x

Bài 15 Giải pt 3 3 2 1 0

xx

Bài 16 Giải pt 2 1 3

x

− = + −

Bài 17 Giải pt 7 1 2 16

x

Bài 18 Giải pt 10 3 2 3 1

x

Bài 19 Giải pt 4 3 1 2 7

x

Bài 20 Giải pt 2 1 3 1 7 3

x+ + x− = x+

Bài 21 Giải pt 1 2 2 13

xx+ x

Bài 22 Giải pt 2 4 2 7 3 5

x+ xx

Bài 23 Giải pt 3 5 2 5

x− − x x

Bài 24 Giải pt 7x−1=16−x−2x

Trang 12

Bài 25 Giải pt ( )2 ( )

x− +xx =

Bài 26 Giải pt ( )2 2

x− =x

Bài 27 Giải pt ( )( ) ( )2

3x−2 3x− =1 3x+1

Bài 28 Giải pt ( )( ) ( )2

x+ x+ = x− + x+

Bài 29 Giải pt (x−1)(x−2)+ =5 (x−3)(x−4)−9

Bài 30 Giải pt

x− − x + = x− + −x

Bài 31 Giải pt 10 20 30 3

3.2.PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Bài 1 Giải pt (x+3 2)( x− =1) 0

Bài 2 Giải pt (2x−1 2)( x+3)=0

Bài 3 Giải pt (x−3 6 2)( + x)=0

Bài 4 Giải pt (2x−5)(x− =1) 0

Bài 5 Giải pt (3x−2)(4x+5)=0

Bài 6 Giải pt (3x−5 2)( x+7)=0

Bài 7 Giải pt 2( )

5x 5−x =0

Bài 8 Giải pt x2−4x= 0

Bài 9 Giải pt (2x−1)(x+ +1) (x+1)(x+3)=0

Bài 10 Giải pt ( )2

x− − x+ =

Bài 11 Giải pt 3x(2x− +1) (2 1 2− x)=0

Bài 12 Giải pt 3x(2x− +1) (6 1 2− x)=0

Bài 13 Giải pt (x−3 2)( x+3) (= x−3)(x−6)

Bài 14 Giải pt 2x x( −5)=3x−15

Bài 15 Giải pt ( 2 ) 2

9x x +4 =x +4

Bài 16 Giải pt x2+5x+ = 6 0

Bài 17 Giải pt

xxx+ xx

Bài 18 Giải pt (x+3)(x− =3) (x−1 9)( −x)

Bài 19 Giải pt ( )2 ( 2 )

x− = x + x+

Trang 13

Bài 20 Giải pt ( 2 )2 ( )2

3.3.PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Bài 1 Giải pt 1 2

x = x

Bài 2 Giải pt 5 3

x = x

Bài 3 Giải pt 2 1

x

x + x =

Bài 4 Giải pt 1 1 2 1

1

x x

+ =

+

Bài 5 Giải pt

x

x x x x

+

Bài 6 Giải pt

x + x = x x

Bài 7 Giải pt 1 1

x x

x x

Bài 8 Giải pt 3 2 2 0

2

x x

+ − − − =

Bài 9 Giải pt 1 1 24

x x x

+ + − =

Bài 10 Giải pt 2 1 22 5

x

x x x

Bài 11 Giải pt 3 2 2 5

x + x = x

Bài 12 Giải pt 2 1 22 4

x x x

Bài 13 Giải pt ( )

2

x x

Bài 14 Giải pt 1 1 24

x x

x x x

Bài 15 Giải pt

2

Bài 16 Giải pt 1 1 28

x x

x x x

Bài 17 Giải pt

2 2

x x x

Bài 18 Giải pt 5 1 2 3

− =

Trang 14

Bài 19 Giải pt

5x 1 5x 3 5x 3 5x 1

Bài 20 Giải pt 1 1 24

x x

x x x

Bài 21 Giải pt 2 2 24

x x

x x x

+ − − =

Bài 22 Giải pt

2 2

x x x

+ − − =

Bài 23 Giải pt 1 1 22

x x

Bài 24 Giải pt

1

Bài 25 Giải pt ( 2 )

2

Bài 26 Giải pt 1 5 22

x x x

Bài 27 Giải pt 3 15 2 7 0

4x 20+50 2x +6x 30=

Bài 28 Giải pt 2 5 2 1

x x

x x + x = x

Bài 29 Giải pt

2

x x

x + x x = x

Bài 30 Giải pt

2

x

x x x x

Bài 31 Giải pt

2

xx = x x

3.4.GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Một ô tô đi từ A đến B rồi lại từ B về A mất cả thảy 8 giờ 45 phút Vận tốc lúc đi là

40km/h và vận tốc lúc về là 30km/h Tính quãng đường AB

Bài 2 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, rồi quay về A với vận tốc 40km/h Cả đi và về

mất thời gian là 5 giờ 24 phút Tính chiều dài quãng đường AB

Bài 3 Một ô tô du lịch đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Lúc trở về vận tốc tăng thêm 20km/h

nên thời gian về sớm hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4 Một ô tô chạy trên quãng đường AB Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 42km/h lúc về ô tô chạy

với vận tốc 36km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 60 phút Tính quãng đường AB

Bài 5 Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50km/h Lúc từ B trở về A xe đi với vận tốc 45km/h

nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Trang 15

Bài 6 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h rồi quay về A với vận tốc 50km/h Thời gian

lúc đi ít hơn thời gian lúc về là 48 phút Tính quãng đường AB

Bài 7 Một người đi xe máy từ Đắc Lắc đến Đắc Nông với vận tốc trung bình là 50km/h Khi về

người đó đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 16 phút Tính quãng đường Đắc Lắc – Đắc Nông và thời gian đi và về

Bài 8 Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Lúc từ B về A, người đó đi với vận

tốc lớn hơn vận tốc lúc đi là 10km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB

Bài 9 Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 40km/h Lúc từ B trở về A ô tô đi đường khác

dài hơn đường cũ 10km Biết rằng vận tốc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 5km/h và thời gian

về ít hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B lúc đi

Bài 10 Một ô tô khởi hành từ A đến B với vận tốc 50km/h, một xe máy khởi hành cùng lúc với ô

tô đi từ B đến A với vận tốc 40km/h Hỏi sau bao lâu hai xe gặp nhau, biết quãng đường

AB dài 180km

Bài 11 Quãng đường AB dài 180km Xe thứ nhất khởi hành từ A đến B Cùng lúc đó và trên

quãng đường AB, xe thứ hai khởi hành từ B đến A với vận tốc lớn hơn xe thứ nhất là 10km/h Biết rằng hai xe gặp nhau tại nơi cách A là 80km Tính vận tốc của mỗi xe

Bài 12 Lúc 6 giờ 30 phút, ô tô thứ nhất khởi hành từ A Đến 7 giờ, ô tô thứ hai cũng khởi hành từ

A với vận tốc lớn hơn vận tốc của ô tô thứ nhất 8km/h Hai xe gặp nhau vào lúc 10 giờ cùng ngày Tính quãng đường đi được và vận tốc hai xe

Bài 13 Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Cùng lúc đó một người đi ô tô từ A

đến B với vận tốc 60km/h và đã đến B sớm hơn người đi xe máy 1 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 14 Đường sông từ A ngắn hơn đường bộ là 10km Để đi từ A đến B, ca nô đi mất 3 giờ 20

phút và ô tô đi hết 2 giờ Tính vận tốc của ca nô, biết vận tốc của ca nô kém vận tốc của ô

tô là 17km/h

Bài 15 Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất giờ và ngược dòng từ B về A mất 3 giờ Tính

khoảng cách giữa A và B, biết vận tốc của dòng nước là 7,5km/h

Bài 16 Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày đội đã cày được 52

ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trước thời hạn 2 ngày mà còn cày được thêm 4

ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch

Bài 17 Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác 40 tấn than

Nhưng khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 45 tấn than Do đó đội đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức 10 tấn than Hỏi theo kế hoạch đội phải khai thác bao nhiêu tấn than

Bài 18 Một tổ sản xuất dự định mỗi tuần hoàn thành 30 sản phẩm, nhưng thực tế đã vượt mức mỗi

Ngày đăng: 25/07/2021, 11:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w