Cho ba số khác nhau từng đôi một và khác 0 thỏa mãn: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào các giá trị của a, b, c:... a Tính tổng các đơn thức sau rồi tính giá trị của đ
Trang 1HỌC KỲ I PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ SỐ THỰC CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỶ Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:
a) 7 2
12 3
−
2−5
c) 5 0, 5 19 16 4
21+ −23+21−23 d) 1 5 1 5
23 : 13 :
4 7 − 4 7
Bài 2 Tính
a 2 3 5 3: 5 1
−
− − +
b
− − − + − +
Bài 3 Thực hiện phép tính:
Bài 4 Tìm x biết:
a) 2 5 5
3 + 3 x = 7 b)
3
Bài 5 Tìm x biết:
)
) 2 : 1 : 0, 02
a x
+ =
=
Bài 6
1) Thực hiện phép tính: 31 21
A = − +
2) Tính nhanh: B =4 255 5
Trang 2 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8
Bài 7 Thực hiện các phép tính sau:
1 +2 + + +3 10 =385 Tính tổng sau: 2 2 2 2
100 200 300 1000
Bài 9 Chứng minh rằng 87−218 chia hết cho 14
CHỦ ĐỀ 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỶ Bài 1 Tìm số hữu tỉ x , biết |x- 3,5| – 3,5 = 4
Bài 2 Tìm số thực x biết: 24 16 1 23
2
x
Bài 3 Tìm x, biết:
CHỦ ĐỀ 3: TỶ LỆ THỨC - TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU
Bài 1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức: (Biết a, b, c, d là các số thực khác 0) Bài 2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 12 20 15.16=
Bài 3 Tìm x, y biết: x/3 = y/5 và y – x = 24
Bài 4 Tìm hai số x và y, biết:
1) x/5 = y/3 và x + y = 16;
2) x/2 = y/3 và x.y = 24
CHỦ ĐỀ 4: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN, SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN Bài 4 Viết các số thập phân hữu hạn sau đây ra phân số tối giản:
1) 0,6; 2) 1,2; 3) – 0,15 ; 4) – 3,6
Trang 3CHỦ ĐỀ 5: SỐ VÔ TỶ
ÔN TẬP Bài 1 Thực hiện phép tính:
a)
3
2
:
6
1
6
7 − b) 231
4.
7
5 - 13
1
4.5
7
2
) 0, 5 100 16
+ d) 5 16
27
3 9
3
Bài 2 Tính
a)
2
+ −
b) ( 25 + 9 − 16 : 4 )
Bài 3 Tính:
1) (1/2)2 ; 2) √81; 3) 0,52.42; 4) (-3,6)2 : (1,2)2
Bài 4 Tìm x, biết:
1) |x| = 0,3; 2) x2 = 4/9; 3) x/6 =2/3; 4) √x = 3
Bài 5 Tìm x ∈ Q biết:
c)2x = 8; d)|2,5 – x| + |x – 3| =0
Bài 6
a) Tìm x biết: x 5
12 8
−
= b) Tìm x biết: x +1 = 3, 4
c) Tìm x, y biết: x y
12 = 3 và x − = y 18
+ = + = +
Tính A = a a b
b c c
+ + + (b + c 0)
Bài 8 Cho ba số khác nhau từng đôi một và khác 0 thỏa mãn:
Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào các giá trị của a, b, c:
Trang 4 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8
Bài 5 Cho ba số thực ,a b và c thỏa mãn
2014 2015 2016
Chứng minh rằng: 4(a b b c− )( − = −) (c a)2
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN – ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH
Bài 1 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4
a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b Biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5
Bài 2 Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4; 3; 2 và chu vi của tam giác là 27cm Tính độ dài 3
cạnh của tam giác đó
Bài 3 Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;5 và chu vi của nó bằng 45cm Tính các cạnh của
tam giác đó
Bài 4 Trong phong trào thi đua hái hoa điểm tốt, số hoa đạt được của ba bạn Linh, Nga, Hương lần
lượt tỉ lệ với 3;2;4 Tính số hoa điểm tốt của mỗi bạn biết rằng tổng số hoa đạt được của ba bạn là 72 bông
Bài 5 Một trường Trung học cơ sở có số học sinh của từng khối lớp 6, lớp 7, lớp 8 và lớp 9 thứ tự
tỉ lệ với 9, 8, 7 và 6 Biết rằng tổng số học sinh toàn trường là 360 học sinh Tìm số học sinh của mỗi khối lớp
Bài 6 Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành
công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy
CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 1 Cho hàm số y = f(x) = x -2
a) Tính f(-1); f(0)
b) Tìm x để f(x) = 0
2
y= f x =x − Tính 1
2
f −
y =f x = 4x −3
a Tính f(-2)
b Tìm x biết f(x) = x
Bài 4 Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Trang 5PHẦN HAI: HÌNH HỌC CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Bài 1 Vẽ các hình sau rồi viết tên tất cả các cặp góc bằng nhau trong mỗi hình đó:
Hình 1
Hình 2 Biết a // b
Bài 2
1) Phát biểu các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song
2) Hình vẽ bên cho biết xx’// yy’
Khi đó:
(A) ∠ BAD = 90o
(B) ∠ADC + ∠BCD = 180o
(C) ∠ DCy = 45o
(D) ∠ADC + ∠Dcy = 180o
Hãy chọn câu trả lời sai
Trang 6 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8
Bài 3 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Góc xOy có số đo là 1000 Tính số đo các
góc tạo thành bởi hai đường thẳng xx’ và yy’?
Bài 4 Cho hình vẽ
a) Vì sao a//b?
b) Tính số đo của Â1; Â4
Bài 5 Trong hình vẽ bên cho biết:
Am // Bt; Am // On;
∠mAO =45o; ∠OBt=110o;
a) Hai đường thẳng On và Bt có song song với nhau hay không ? Vì sao?
b) Tính số đo góc ∠AOB?
Trang 7CHƯƠNG II: TAM GIÁC Bài 1 Tính số đo các góc chưa biết của tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:
1)∠A = 800, ∠B = 700;
2) ∠A = 700, ∠B = ∠C ;
3) ∠A/2 = ∠B/3 = ∠C/4
Bài 2 Cho ΔABC = ΔMNK, biết ∠A = 500 , ∠N =650 AB = 5 cm, MK = 6 cm Tính: GÓC ∠M,
∠B, MN, AC, ∠C, ∠K?
Bài 3 Cho tam giác ABC có Bˆ =Cˆ Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng ming rằng:
ADB = ADC
Bài 4 Cho tam giác ABC, có M là trung điểm của cạnh AB và N là trung điểm của cạnh AC Trên
tia đối của tia NM lấy điểm G sao cho NM = NG Chứng minh rằng:
1) AMN= CGN
2) MB GC //
2
MN = BC
Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = AC, = 600 Lấy I là trung điểm của BC Trên tia AI lấy điểm
D sao cho ID = IA
a) Chứng minh ABI = ACI
b) Tìm số đo của ACB
c) Chứng minh AC // BD
Bài 6 Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E sao cho
MH = HE Chứng minh rằng:
a) MP = NE và MP // NE
b) Gọi A là một điểm trên MP; B là một điểm trên NE sao cho MA = EB Chứng minh ba điểm A, H, B thẳng hàng
c) Từ E kẻ EK vuông góc với NP (K thuộc NP) Biết góc KNE = 50o; góc HEN = 25o Tính góc KEH và góc NHE
Bài 7 Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
a) Chứng minh: ADB = ADC
b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC) Chứng minh DH =
DK
c) Biết A=4B Tính số đo các góc của tam giác ABC
B
Trang 8 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8
Bài 8 Cho tam giác ABC có BAC = 900 Tia phân giác của góc B cắt AC tại E Trên BC lấy
điểm F sao cho BF = AB, gọi giao điểm của đường thẳng FE và đường thẳng BA là K Chứng minh rằng:
a) AE = EF và = 0
EFB 90
b) EK = EC
c) BE ⊥AF
Trang 9HỌC KỲ 2 PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG III: THỐNG KÊ CHƯƠNG IV: ĐA THỨC CHỦ ĐỀ 1: ĐƠN THỨC
Bài 1 Tính giá trị của A=x3y+2x2−3xy2−6 tại ; y 2
2
1
x= =−
xy y x 3
1
−
=
a) Thu gọn A rồi cho biết hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A?
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x=−1;y=1
Bài 3 Cho đơn thức x y( 2x y ) ( )xy
3
1
M=− 2 − 3 2
a) Thu gọn rồi xác định bậc và hệ số của đơn thức M
b) Tính giá trị của M tại x=−1;y=3
Bài 4 Thu gọn, sau đó xác định phần hệ số, phần biến số của đơn thức sau:
2 2 3
y x 3
1 xy
2
3
Bài 5
a) Tính tổng các đơn thức sau rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x=−3 và y = 2
−
+ +
+
y x 2
1 y
x 3
1 y x 2
1 y 3x
P
b) Thu gọn đơn thức sau rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x=y=z=1
( 2 )2 2
y 3x z
xy 3
1
Bài 6 Thu gọn, tìm bậc rồi tính giá trị của đa thức sau:
y x 5
2 2 xy 3
1 y x 5
2 xy
3
+ + +
−
−
y x 5
6 y x 3
2 A
a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức A
b) Tính giá trị của đơn thức A tại x=−1,y=−2
4
3 xy 2
1 y
x 3
−
−
a) Thu gọn đơn thức
b) Tính giá trị của đơn thức tại x=2,y=−1
y 3x xy 3
2
−
=
a) Thu gọn đơn thức A và cho biết hệ số, bậc của A
Trang 10 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 b) Tính giá trị của A tại
2
1 y 1;
x= =−
yz 5x y x 5
1
a) Thu gọn đơn thức A
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A
c) Tính giá trị của A tại x=1;y=2;z=−1
7 5 3 2 2 2
2
z y x 2
1 yz x 3
2 z xy
−
a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức trên
b) Tính giá trị đơn thức trên tại x=1;y=−2;z=−1
2 3
2 2
xy 3
1 3xy
N
; x 2
1 4xy
−
−
=
−
−
=
Thu gọn M, N và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của M, N
Bài 13
a) Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức:
2 2 3 2
y x 4
3 xy 3
2
−
−
=
b) Thu gọn và tìm bậc của đa thức N=2x3y2+x3y−6x2y−x3y2+6x2y+3x3y
2 2
3 3
ax 2
1 xy
3a
−
−
= (a là hằng số khác 0)
a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến của A
b) Tìm bậc của đơn thức A
3 3
2
x a 2
1 ax
−
a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số, phần biến của M
b) Xác định bậc của M
Trang 11CHỦ ĐỀ 2: ĐA THỨC – CÁC PHÉP TOÁN VỀ ĐA THỨC Bài 1 Cho hai đa thức: A( )x =8x2−5x3−6+2x và B( )x =x4−5x3+2x−8x2+6
a) Sắp xếp đa thức A( )x và B( )x theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A( ) ( )x +Bx và A( ) ( )x −Bx
Bài 2 Cho hai đa thức: P( )x =−3x+x3−2x4+5x2−7 và
5x x x 2x 3 x
a) Sắp xếp đa thức P( )x và Q( )x theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P( ) ( )x +Qx và P( ) ( )x −Qx
Bài 3 Cho hai đa thức: P( )x =3x3+2x2−2x+5
( )x 2x 3x 5x 1
Q =− 2+ 3+ − a) Tính P( ) ( )x +Qx
b) Tính P( ) ( )x −Q x
Bài 4 Cho hai đa thức: A( )x =2x3−3x2+2x+1
( )x 2x 3x 1
a) Tính A( ) ( )x +Bx
b) Tính A( ) ( )x −Bx
Bài 5 Cho đa thức: P( )x =−5x2+x−2x3+3x2+5x−2
6x 1 x 5x 3x x
a) Thu gọn các đa thức P( ) ( )x,Qx
b) Tính P( ) ( )x +Qx
c) Tính P( ) ( )x −Q x
Bài 6 Cho hai đa thức: A( )x =2x2−4x+3+4x3−6;B( )x =−4x3−4x+2x2−x−3
a) Tính A( ) ( )x +Bx
b) Tính A( ) ( )x −Bx
Bài 7 Cho hai đa thức sau:
9
2 6x 2x x
A =− 3+ 4 + − 2−
9
4 3x x
B =− 4− + 2+ 3+
a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A( ) ( )x +Bx và A( ) ( )x −Bx
Bài 8 Cho hai đa thức:
5
1 5x 11x 2x
A=− 3+ 2 − − và 3x2 7x 2x3
5
1
a) Tính A + B
b) Tìm đa thức C sao cho: C = B – A
Bài 9 Cho hai đa thức:
Trang 12 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8
A = 5− 2+ 4+ − 4+ 3+
x x 2x 2x 1 4x x x
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của A( )x và B( )x theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A( ) ( )x +Bx
c) Tìm đa thức R( )x biết A( ) ( ) ( )x =Bx +R x
Bài 10 Cho hai đa thức: A( )x =3x3−5x2+3x−x3+3
x 2x 3x 3x 1 x
a) Tính M( ) ( ) ( )x =Bx −Ax
b) Tìm đa thức C( )x sao cho C( ) ( ) ( )x +Bx =Ax
Bài 11 Cho hai đa thức:
4x 4 5x 7x 5x x
a) Tính M( ) ( ) ( )x =A x +Bx rồi tìm nghiệm của đa thức M( )x
b) Tìm đa thức C( )x sao cho C( ) ( ) ( )x +Bx =Ax
Bài 12 Cho hai thức đa P( )x =−x3−2x4+3x5+x+2014
Q = 5+ + 2− 4− a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính P( ) ( )x −Q x
c) Tìm đa thức R( )x biết P( ) ( )x −R x =x4+x3−2015
Bài 13 Tìm đa thức M, biết 5−3x3+8x=x2+M−3x3+1+5x
CHỦ ĐỀ 3: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC Bài 1 Cho đa thức P( ) (x = x+1)(ax−6)
a) Tìm a để đa thức có nghiệm bằng 2
b) Tìm nghiệm còn lại của đa thức
Bài 2 Tìm nghiệm của đa thức sau:
a) P( )x =4x+24
b) ( )
4
3 3
1 x 2
1 x
−
−
=
Bài 3 Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 2x −8
4
3 2
1 2+
Bài 4 Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) A( )x =12x−8
b) B( )x =9x2+8x−7x2−3x−18−5x
Trang 13Bài 5
a) Tìm nghiệm của đa thức g( )x =2x−6
b) Cho đa thức f( )x =ax2−3x+18 Xác định hệ số a biết f( )x có nghiệm là − 2
Bài 6 Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) 3x +6
b) (1−4x).(x2+25)
Bài 7 Cho đa thức P( )x =ax2+bx+c có a−b+c=0
Chứng minh rằng x=−1 là nghiệm của P( )x
ÔN TẬP TỔNG HỢP
Bài 1 Cho đa thức A( )x =x4+2x2+4
Chứng tỏ rằng A( )x với mọi 0 x R
Bài 2
a) Cho ( ) x 17
3
1 2x x
B = 2 − − Chứng tỏ x = 3 là nghiệm của đa thức B( )x
b) Tìm đa thức E biết: ( 2 2 5) 2 2 5
8y 5xy 5x
3y 7xy 2x
Bài 3 Cho hai đa thức sau: M( )x =x2−5x+3x3−23;N( )x =3x3+x2−13+3x
a) Tính A( )x =M( ) ( )x −Nx Sau đó tìm một nghiệm của đa thức A( )x
b) Tìm đa thức B( )x sao cho M( ) ( ) ( )x =Bx −Nx
Kiểm tra xem số x = 1 có phải là nghiệm của đa thức B( )x không?
Bài 4 Cho hai đa thức:
10x 7x 7x 6 8x 15 15x 3x 13x x
5x 3x 18 3x 5x 10 10x 4x x
a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính C( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )x =Ax +Bx;Dx =Bx −Ax
c) Chứng tỏ rằng x=−1 và x = là nghiệm của 1 C( )x nhưng không là nghiệm của D( )x
Bài 5
a) Tìm một nghiệm của đa thức f( )x =x2−3x+2
b) Em hãy viết ba đa thức g( ) ( ) ( )x,h x,k x lần lượt bậc nhất, bậc hai, bậc ba chỉ có một nghiệm duy nhất bằng 1
Trang 14 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8
PHẦN II: HÌNH HỌC CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG
QUY TRONG TAM GIÁC Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 5cm, BC = 13cm
a) Tính độ dài cạnh AB
b) Gọi O là điểm nằm trong cùng một nửa mặt phẳng chứa A, B, C sao cho OA = OB = OC Chứng minh O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác ABC
c) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến điểm O
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có ABˆC=600
a) Tính số đo ACˆB và so sánh hai cạnh AB, AC
b) Gọi trung điểm của AC là M Vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại M, đường thẳng này cắt
BC tại I Chứng minh ΔAIM = ΔCIM
c) Chứng minh ΔAIB là tam giác đều
d) Hai đoạn thẳng BM và AI cắt nhau tại G Chứng minh BC = 6.IG
Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, BC = 10cm
a) Tính độ dài AC
b) Vẽ đường phân giác BD của ΔABC và gọi E là hình chiếu của D trên BC
Chứng minh ΔABD = ΔEBD và AE ⊥BD
c) Gọi giao điểm của hai đường thẳng ED và BA là F
Chứng minh: ΔABC = ΔAFC
d) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt CF tại G
Chứng minh ba điểm B, D, G thẳng hàng
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm
E sao cho A là trung điểm của BE
a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC
b) Chứng minh: ΔABC = ΔAEC và ΔBEC cân tại C
c) Vẽ đường trung tuyến BH của ΔBEC cắt cạnh AC tại M Chứng minh M là trọng tâm của ΔBEC và tính độ dài cạnh CM
d) Từ A vẽ đường thẳng song song với cạnh EC, đường thẳng này cắt cạnh BC tại K
Chứng minh: ba điểm E, M, K thẳng hàng
Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn) Vẽ đường phân giác của góc BAC cắt BC tại H
a) Chứng minh HB = HC và AH ⊥BC
b) Với AB = 30cm, BC = 36cm Tính độ dài AH
c) Vẽ đường trung tuyến BM của tam giác ABC cắt AH tại G Tính độ dài AG và BM
d) Qua H vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại D Chứng minh ba điểm C, G, D thẳng hàng
Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ΔBCD cân
c) Vẽ BE vuông góc với CD tại E cắt AC tại H Chứng minh HBˆC=HDˆC
d) Hãy chứng minh BE > DE
Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm
a) Tính độ dài đoạn BC
b) Vẽ AH vuông góc với BC (H BC) Trên đoạn HC lấy D sao cho HD = HB
Chứng minh AB = AD
c) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho EH = AH
Chứng minh ED vuông góc với AC
d) Chứng minh BD < AE