1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

N v HIEP BTAP ON HE TOAN 7 LEN 8

15 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 469,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ba số khác nhau từng đôi một và khác 0 thỏa mãn: Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào các giá trị của a, b, c:... a Tính tổng các đơn thức sau rồi tính giá trị của đ

Trang 1

HỌC KỲ I PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ SỐ THỰC CHỦ ĐỀ 1: CÁC PHÉP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỶ Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:

a) 7 2

12 3

2−5

c) 5 0, 5 19 16 4

21+ −23+21−23 d) 1 5 1 5

23 : 13 :

4 7 − 4 7

Bài 2 Tính

a 2 3 5 3: 5 1

 − −  + 

b

−  − −  + − +

Bài 3 Thực hiện phép tính:

Bài 4 Tìm x biết:

a) 2 5 5

3 + 3 x = 7 b)

3

 

 

Bài 5 Tìm x biết:

)

) 2 : 1 : 0, 02

a x

+ =

=

Bài 6

1) Thực hiện phép tính: 31 21

A = − +

2) Tính nhanh: B =4 255 5

Trang 2

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 

Bài 7 Thực hiện các phép tính sau:

1 +2 + + +3 10 =385 Tính tổng sau: 2 2 2 2

100 200 300 1000

Bài 9 Chứng minh rằng 87−218 chia hết cho 14

CHỦ ĐỀ 2: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỶ Bài 1 Tìm số hữu tỉ x , biết |x- 3,5| – 3,5 = 4

Bài 2 Tìm số thực x biết: 24 16 1 23

2

x

Bài 3 Tìm x, biết:

CHỦ ĐỀ 3: TỶ LỆ THỨC - TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU

Bài 1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức: (Biết a, b, c, d là các số thực khác 0) Bài 2 Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức 12 20 15.16=

Bài 3 Tìm x, y biết: x/3 = y/5 và y – x = 24

Bài 4 Tìm hai số x và y, biết:

1) x/5 = y/3 và x + y = 16;

2) x/2 = y/3 và x.y = 24

CHỦ ĐỀ 4: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN, SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN Bài 4 Viết các số thập phân hữu hạn sau đây ra phân số tối giản:

1) 0,6; 2) 1,2; 3) – 0,15 ; 4) – 3,6

Trang 3

CHỦ ĐỀ 5: SỐ VÔ TỶ

ÔN TẬP Bài 1 Thực hiện phép tính:

a)

3

2

:

6

1

6

7 − b) 231

4.

7

5 - 13

1

4.5

7

2

) 0, 5 100 16

+    d) 5 16

27

3 9

3

Bài 2 Tính

a)

2

  + −  

   

    b) ( 25 + 9 − 16 : 4 )

Bài 3 Tính:

1) (1/2)2 ; 2) √81; 3) 0,52.42; 4) (-3,6)2 : (1,2)2

Bài 4 Tìm x, biết:

1) |x| = 0,3; 2) x2 = 4/9; 3) x/6 =2/3; 4) √x = 3

Bài 5 Tìm x ∈ Q biết:

c)2x = 8; d)|2,5 – x| + |x – 3| =0

Bài 6

a) Tìm x biết: x 5

12 8

= b) Tìm x biết: x +1 = 3, 4

c) Tìm x, y biết: x y

12 = 3 và x − = y 18

+ = + = +

Tính A = a a b

b c c

+ + + (b + c 0)

Bài 8 Cho ba số khác nhau từng đôi một và khác 0 thỏa mãn:

Chứng minh giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào các giá trị của a, b, c:

Trang 4

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 

Bài 5 Cho ba số thực ,a b và c thỏa mãn

2014 2015 2016

Chứng minh rằng: 4(a b b c− )( − = −) (c a)2

CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ THUẬN – ĐẠI LƯỢNG TỶ LỆ NGHỊCH

Bài 1 Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4

a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b Biểu diễn y theo x

c Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5

Bài 2 Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 4; 3; 2 và chu vi của tam giác là 27cm Tính độ dài 3

cạnh của tam giác đó

Bài 3 Biết ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2;3;5 và chu vi của nó bằng 45cm Tính các cạnh của

tam giác đó

Bài 4 Trong phong trào thi đua hái hoa điểm tốt, số hoa đạt được của ba bạn Linh, Nga, Hương lần

lượt tỉ lệ với 3;2;4 Tính số hoa điểm tốt của mỗi bạn biết rằng tổng số hoa đạt được của ba bạn là 72 bông

Bài 5 Một trường Trung học cơ sở có số học sinh của từng khối lớp 6, lớp 7, lớp 8 và lớp 9 thứ tự

tỉ lệ với 9, 8, 7 và 6 Biết rằng tổng số học sinh toàn trường là 360 học sinh Tìm số học sinh của mỗi khối lớp

Bài 6 Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoàn thành

công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy

CHỦ ĐỀ 2: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ Bài 1 Cho hàm số y = f(x) = x -2

a) Tính f(-1); f(0)

b) Tìm x để f(x) = 0

2

y= f x =x − Tính 1

2

f − 

 

 

y =f x = 4x −3

a Tính f(-2)

b Tìm x biết f(x) = x

Bài 4 Vẽ đồ thị hàm số y = 3x

Trang 5

PHẦN HAI: HÌNH HỌC CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG Bài 1 Vẽ các hình sau rồi viết tên tất cả các cặp góc bằng nhau trong mỗi hình đó:

Hình 1

Hình 2 Biết a // b

Bài 2

1) Phát biểu các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

2) Hình vẽ bên cho biết xx’// yy’

Khi đó:

(A) ∠ BAD = 90o

(B) ∠ADC + ∠BCD = 180o

(C) ∠ DCy = 45o

(D) ∠ADC + ∠Dcy = 180o

Hãy chọn câu trả lời sai

Trang 6

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 

Bài 3 Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại O Góc xOy có số đo là 1000 Tính số đo các

góc tạo thành bởi hai đường thẳng xx’ và yy’?

Bài 4 Cho hình vẽ

a) Vì sao a//b?

b) Tính số đo của Â1; Â4

Bài 5 Trong hình vẽ bên cho biết:

Am // Bt; Am // On;

∠mAO =45o; ∠OBt=110o;

a) Hai đường thẳng On và Bt có song song với nhau hay không ? Vì sao?

b) Tính số đo góc ∠AOB?

Trang 7

CHƯƠNG II: TAM GIÁC Bài 1 Tính số đo các góc chưa biết của tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau:

1)∠A = 800, ∠B = 700;

2) ∠A = 700, ∠B = ∠C ;

3) ∠A/2 = ∠B/3 = ∠C/4

Bài 2 Cho ΔABC = ΔMNK, biết ∠A = 500 , ∠N =650 AB = 5 cm, MK = 6 cm Tính: GÓC ∠M,

∠B, MN, AC, ∠C, ∠K?

Bài 3 Cho tam giác ABC có Bˆ =Cˆ Tia phân giác của góc A cắt BC tại D Chứng ming rằng: 

ADB =  ADC

Bài 4 Cho tam giác ABC, có M là trung điểm của cạnh AB và N là trung điểm của cạnh AC Trên

tia đối của tia NM lấy điểm G sao cho NM = NG Chứng minh rằng:

1) AMN= CGN

2) MB GC //

2

MN = BC

Bài 5 Cho tam giác ABC có AB = AC, = 600 Lấy I là trung điểm của BC Trên tia AI lấy điểm

D sao cho ID = IA

a) Chứng minh ABI = ACI

b) Tìm số đo của ACB

c) Chứng minh AC // BD

Bài 6 Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E sao cho

MH = HE Chứng minh rằng:

a) MP = NE và MP // NE

b) Gọi A là một điểm trên MP; B là một điểm trên NE sao cho MA = EB Chứng minh ba điểm A, H, B thẳng hàng

c) Từ E kẻ EK vuông góc với NP (K thuộc NP) Biết góc KNE = 50o; góc HEN = 25o Tính góc KEH và góc NHE

Bài 7 Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D

a) Chứng minh: ADB = ADC

b) Kẻ DH vuông góc với AB (HAB), DK vuông góc với AC (KAC) Chứng minh DH =

DK

c) Biết A=4B Tính số đo các góc của tam giác ABC

B

Trang 8

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 

Bài 8 Cho tam giác ABC có BAC = 900 Tia phân giác của góc B cắt AC tại E Trên BC lấy

điểm F sao cho BF = AB, gọi giao điểm của đường thẳng FE và đường thẳng BA là K Chứng minh rằng:

a) AE = EF và = 0

EFB 90

b) EK = EC

c) BE ⊥AF

Trang 9

HỌC KỲ 2 PHẦN I: ĐẠI SỐ CHƯƠNG III: THỐNG KÊ CHƯƠNG IV: ĐA THỨC CHỦ ĐỀ 1: ĐƠN THỨC

Bài 1 Tính giá trị của A=x3y+2x2−3xy2−6 tại ; y 2

2

1

x= =−

xy y x 3

1

 −

=

a) Thu gọn A rồi cho biết hệ số, phần biến và bậc của đơn thức A?

b) Tính giá trị của đơn thức A tại x=−1;y=1

Bài 3 Cho đơn thức x y( 2x y ) ( )xy

3

1

M=− 2 − 3 2

a) Thu gọn rồi xác định bậc và hệ số của đơn thức M

b) Tính giá trị của M tại x=−1;y=3

Bài 4 Thu gọn, sau đó xác định phần hệ số, phần biến số của đơn thức sau:

2 2 3

y x 3

1 xy

2

3

Bài 5

a) Tính tổng các đơn thức sau rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x=−3 và y = 2

−

+ +

+

y x 2

1 y

x 3

1 y x 2

1 y 3x

P

b) Thu gọn đơn thức sau rồi tính giá trị của đơn thức thu được tại x=y=z=1

( 2 )2 2

y 3x z

xy 3

1

Bài 6 Thu gọn, tìm bậc rồi tính giá trị của đa thức sau:

y x 5

2 2 xy 3

1 y x 5

2 xy

3

+ + +

 −

y x 5

6 y x 3

2 A

a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức A

b) Tính giá trị của đơn thức A tại x=−1,y=−2

4

3 xy 2

1 y

x 3

−

a) Thu gọn đơn thức

b) Tính giá trị của đơn thức tại x=2,y=−1

y 3x xy 3

2

 −

=

a) Thu gọn đơn thức A và cho biết hệ số, bậc của A

Trang 10

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8  b) Tính giá trị của A tại

2

1 y 1;

x= =−

yz 5x y x 5

1

a) Thu gọn đơn thức A

b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A

c) Tính giá trị của A tại x=1;y=2;z=−1

7 5 3 2 2 2

2

z y x 2

1 yz x 3

2 z xy

 −

a) Thu gọn và tìm bậc của đơn thức trên

b) Tính giá trị đơn thức trên tại x=1;y=−2;z=−1

2 3

2 2

xy 3

1 3xy

N

; x 2

1 4xy

−

=

−

=

Thu gọn M, N và cho biết phần hệ số, phần biến và bậc của M, N

Bài 13

a) Thu gọn đơn thức M rồi xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức:

2 2 3 2

y x 4

3 xy 3

2

 −

 −

=

b) Thu gọn và tìm bậc của đa thức N=2x3y2+x3y−6x2y−x3y2+6x2y+3x3y

2 2

3 3

ax 2

1 xy

3a

−

= (a là hằng số khác 0)

a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số và phần biến của A

b) Tìm bậc của đơn thức A

3 3

2

x a 2

1 ax

−

a) Thu gọn rồi cho biết phần hệ số, phần biến của M

b) Xác định bậc của M

Trang 11

CHỦ ĐỀ 2: ĐA THỨC – CÁC PHÉP TOÁN VỀ ĐA THỨC Bài 1 Cho hai đa thức: A( )x =8x2−5x3−6+2x và B( )x =x4−5x3+2x−8x2+6

a) Sắp xếp đa thức A( )x và B( )x theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A( ) ( )x +Bx và A( ) ( )x −Bx

Bài 2 Cho hai đa thức: P( )x =−3x+x3−2x4+5x2−7 và

5x x x 2x 3 x

a) Sắp xếp đa thức P( )x và Q( )x theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P( ) ( )x +Qx và P( ) ( )x −Qx

Bài 3 Cho hai đa thức: P( )x =3x3+2x2−2x+5

( )x 2x 3x 5x 1

Q =− 2+ 3+ − a) Tính P( ) ( )x +Qx

b) Tính P( ) ( )x −Q x

Bài 4 Cho hai đa thức: A( )x =2x3−3x2+2x+1

( )x 2x 3x 1

a) Tính A( ) ( )x +Bx

b) Tính A( ) ( )x −Bx

Bài 5 Cho đa thức: P( )x =−5x2+x−2x3+3x2+5x−2

6x 1 x 5x 3x x

a) Thu gọn các đa thức P( ) ( )x,Qx

b) Tính P( ) ( )x +Qx

c) Tính P( ) ( )x −Q x

Bài 6 Cho hai đa thức: A( )x =2x2−4x+3+4x3−6;B( )x =−4x3−4x+2x2−x−3

a) Tính A( ) ( )x +Bx

b) Tính A( ) ( )x −Bx

Bài 7 Cho hai đa thức sau:

9

2 6x 2x x

A =− 3+ 4 + − 2−

9

4 3x x

B =− 4− + 2+ 3+

a) Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A( ) ( )x +Bx và A( ) ( )x −Bx

Bài 8 Cho hai đa thức:

5

1 5x 11x 2x

A=− 3+ 2 − − và 3x2 7x 2x3

5

1

a) Tính A + B

b) Tìm đa thức C sao cho: C = B – A

Bài 9 Cho hai đa thức:

Trang 12

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 

A = 5− 2+ 4+ − 4+ 3+

x x 2x 2x 1 4x x x

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của A( )x và B( )x theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính A( ) ( )x +Bx

c) Tìm đa thức R( )x biết A( ) ( ) ( )x =Bx +R x

Bài 10 Cho hai đa thức: A( )x =3x3−5x2+3x−x3+3

x 2x 3x 3x 1 x

a) Tính M( ) ( ) ( )x =Bx −Ax

b) Tìm đa thức C( )x sao cho C( ) ( ) ( )x +Bx =Ax

Bài 11 Cho hai đa thức:

4x 4 5x 7x 5x x

a) Tính M( ) ( ) ( )x =A x +Bx rồi tìm nghiệm của đa thức M( )x

b) Tìm đa thức C( )x sao cho C( ) ( ) ( )x +Bx =Ax

Bài 12 Cho hai thức đa P( )x =−x3−2x4+3x5+x+2014

Q = 5+ + 2− 4− a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P( ) ( )x −Q x

c) Tìm đa thức R( )x biết P( ) ( )x −R x =x4+x3−2015

Bài 13 Tìm đa thức M, biết 5−3x3+8x=x2+M−3x3+1+5x

CHỦ ĐỀ 3: NGHIỆM CỦA ĐA THỨC Bài 1 Cho đa thức P( ) (x = x+1)(ax−6)

a) Tìm a để đa thức có nghiệm bằng 2

b) Tìm nghiệm còn lại của đa thức

Bài 2 Tìm nghiệm của đa thức sau:

a) P( )x =4x+24

b) ( )

4

3 3

1 x 2

1 x

 −

=

Bài 3 Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 2x −8

4

3 2

1 2+

Bài 4 Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) A( )x =12x−8

b) B( )x =9x2+8x−7x2−3x−18−5x

Trang 13

Bài 5

a) Tìm nghiệm của đa thức g( )x =2x−6

b) Cho đa thức f( )x =ax2−3x+18 Xác định hệ số a biết f( )x có nghiệm là − 2

Bài 6 Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) 3x +6

b) (1−4x).(x2+25)

Bài 7 Cho đa thức P( )x =ax2+bx+c có a−b+c=0

Chứng minh rằng x=−1 là nghiệm của P( )x

ÔN TẬP TỔNG HỢP

Bài 1 Cho đa thức A( )x =x4+2x2+4

Chứng tỏ rằng A( )x  với mọi 0 x R

Bài 2

a) Cho ( ) x 17

3

1 2x x

B = 2 − − Chứng tỏ x = 3 là nghiệm của đa thức B( )x

b) Tìm đa thức E biết: ( 2 2 5) 2 2 5

8y 5xy 5x

3y 7xy 2x

Bài 3 Cho hai đa thức sau: M( )x =x2−5x+3x3−23;N( )x =3x3+x2−13+3x

a) Tính A( )x =M( ) ( )x −Nx Sau đó tìm một nghiệm của đa thức A( )x

b) Tìm đa thức B( )x sao cho M( ) ( ) ( )x =Bx −Nx

Kiểm tra xem số x = 1 có phải là nghiệm của đa thức B( )x không?

Bài 4 Cho hai đa thức:

10x 7x 7x 6 8x 15 15x 3x 13x x

5x 3x 18 3x 5x 10 10x 4x x

a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính C( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )x =Ax +Bx;Dx =Bx −Ax

c) Chứng tỏ rằng x=−1 và x = là nghiệm của 1 C( )x nhưng không là nghiệm của D( )x

Bài 5

a) Tìm một nghiệm của đa thức f( )x =x2−3x+2

b) Em hãy viết ba đa thức g( ) ( ) ( )x,h x,k x lần lượt bậc nhất, bậc hai, bậc ba chỉ có một nghiệm duy nhất bằng 1

Trang 14

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập ôn hè Toán 7 lên 8 

PHẦN II: HÌNH HỌC CHƯƠNG III: QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG

QUY TRONG TAM GIÁC Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 5cm, BC = 13cm

a) Tính độ dài cạnh AB

b) Gọi O là điểm nằm trong cùng một nửa mặt phẳng chứa A, B, C sao cho OA = OB = OC Chứng minh O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác ABC

c) Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác ABC đến điểm O

Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A có ABˆC=600

a) Tính số đo ACˆB và so sánh hai cạnh AB, AC

b) Gọi trung điểm của AC là M Vẽ đường thẳng vuông góc với AC tại M, đường thẳng này cắt

BC tại I Chứng minh ΔAIM = ΔCIM

c) Chứng minh ΔAIB là tam giác đều

d) Hai đoạn thẳng BM và AI cắt nhau tại G Chứng minh BC = 6.IG

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, BC = 10cm

a) Tính độ dài AC

b) Vẽ đường phân giác BD của ΔABC và gọi E là hình chiếu của D trên BC

Chứng minh ΔABD = ΔEBD và AE ⊥BD

c) Gọi giao điểm của hai đường thẳng ED và BA là F

Chứng minh: ΔABC = ΔAFC

d) Qua A vẽ đường thẳng song song với BC cắt CF tại G

Chứng minh ba điểm B, D, G thẳng hàng

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 9cm, BC = 15cm Trên tia đối của tia AB lấy điểm

E sao cho A là trung điểm của BE

a) Tính độ dài cạnh AC và so sánh các góc của tam giác ABC

b) Chứng minh: ΔABC = ΔAEC và ΔBEC cân tại C

c) Vẽ đường trung tuyến BH của ΔBEC cắt cạnh AC tại M Chứng minh M là trọng tâm của ΔBEC và tính độ dài cạnh CM

d) Từ A vẽ đường thẳng song song với cạnh EC, đường thẳng này cắt cạnh BC tại K

Chứng minh: ba điểm E, M, K thẳng hàng

Bài 5 Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn) Vẽ đường phân giác của góc BAC cắt BC tại H

a) Chứng minh HB = HC và AH ⊥BC

b) Với AB = 30cm, BC = 36cm Tính độ dài AH

c) Vẽ đường trung tuyến BM của tam giác ABC cắt AH tại G Tính độ dài AG và BM

d) Qua H vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB tại D Chứng minh ba điểm C, G, D thẳng hàng

Bài 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ΔBCD cân

c) Vẽ BE vuông góc với CD tại E cắt AC tại H Chứng minh HBˆC=HDˆC

d) Hãy chứng minh BE > DE

Bài 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm

a) Tính độ dài đoạn BC

b) Vẽ AH vuông góc với BC (H BC) Trên đoạn HC lấy D sao cho HD = HB

Chứng minh AB = AD

c) Trên tia đối của tia HA lấy điểm E sao cho EH = AH

Chứng minh ED vuông góc với AC

d) Chứng minh BD < AE

Ngày đăng: 03/08/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w