Ngày 17: Công ty R thanh toán toàn bộ tiền hàng cho doanhnghiệp bằng tiền gửi NH USD.. Ngày 24: Trả lãi cho các bên tham gia liên doanh theo kế hoạch trong tháng bằng tiền mặt 10.000 USD
Trang 1H f THÒNG BAI TẠP KẺ TOÁN DOANII NGHIỆP M fT NAM
BÀI SỎ M
lài liệu lại mộl doanh nghiệp sán xuiVl trong tháng 5/N như
sau:
I Tình hinh dáu (háng:
- Ngoại tị' tai quỹ: W).000 USD
- Ngoại tó gứi lai ngân hàng: 160.(XX) USD
- Tiên VN tại quỹ: 35(I.(XXI.(XX) VND
- Tién VN gửi NH: 5(X).(XX).(XX) VNĐ
- Tien VN dang chuyên: 50.(XX).(XX) VNĐ
- Phái thu cua khách hàng P: 30.(XX) USD
- Pliai tra người hán Ọ: 40.(KK) USD
Tý giá: 16.100 VND/USD
II Các nghiẽp vu phát sinh trung tháng:
1 Ngày 3: Hiu tión hán hàng 275.(XXI.(XX) VND (đã hao gỏm thuê CỈTCỈT I0C là 25.(KHMKK> VND) nộp thang vào NH nhưng chưa nhận dưoc giâ\ háo Có
2 Ngày 4: NliẠn háo Co cua NU vê Nỏ tiền do khách hàng p trá
nợ tiến hàng còn nọ k\ trước 3().(XX) USD 'l y giá tlurc tẽ trong ngày : 16.150 VND/USD Doanh nghiệp cliàp nliẠn chiết khâu cho p theo tý lệ o.xc nhưng chưa tra
3 Ngày 6: Nhận giãy háo nọ cua NH ve việc thanh toán ticn mua vẠt liệu kỳ trước cho Cong ty ọ sô' tiền 4().(XX) USD
CAng ty Ọ chiìp nhàn chiẽt khâu cho doanh nghiệp v/t và dã
thanh toán hang tiên mạt VND Tý giá lìôi doái thực te trong ngày là: 16.200 VND/DSD
Trang 24 Ngày 10: Nhận báo Có của NH về số tiền 325.000.000 V N Đ đang chuyển đã vào tài khoán tiền gửi.
5 Ngày 12: Xuất kho một số thành 'phẩm theo giá vốn600.000.000 VND bán trực liếp cho Công ty R với giá được chấp nhận 49.500 USD (đã bao gồm thuê GTGT 10%: 4.500 USD) Tỷ giá: 16.250 VND/USD
6. Ngày 15: Mua một tài sản cố định hữu hình của công ty z theo giá (đã bao gồm thuê GTGT 10%’) là: 34.100 USD Được biết TSCĐ này được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển 13.100 USD và nguồn vốn khấu hao 6.000 USD Tỷ giá: 16.250 VND/USD
7 Ngày 17: Công ty R thanh toán toàn bộ tiền hàng cho doanhnghiệp bằng tiền gửi NH (USD) DN chấp nhận chiết khấu thanh toán cho R 0,8% và thanh toán bằng tiền mặt (VND)
8 Ngày 24: Trả lãi cho các bên tham gia liên doanh theo kế hoạch trong tháng bằng tiền mặt 10.000 USD Tỷ giá hối đoái Ị thực tế: 16.150 VND/USD
9 Ngày 27: Công ty E đặt trước 25.000 USD bằng tiền mặt để:
10 Ngày 30: Thanh toán hết sô nọ' mua TSCĐ cho Công ty Z)
bằng chuyên khoán (USD) và đã nhận giấy báo Nợ Tỷ giá:! 16.150 VND/USD
HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Yêu cầu:
Trang 3HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
ỉ1
ỉ-:
1 1 Định khoản và phán ánh các nghiệp vụ phát sinh vào sơ
ỉ đồ tài khoản (kể cả các bút toán điều chỉnh giá) biết tỷ
ị giá cuối tháng 16.140 VND/ƯSD
2 Thực hiện yêu cầu trên trong trường hợp DN sử dụng tỷ giá hối đoái thực tế để ghi sổ kế toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ (tỷ giá hối đoái hạch toán: 1USD =16.000 VND)
2 Chi phí vận chuyên, bốc dỡ số vật liệu trên thuê ngoài đã trả bằng tiền mặt là 11.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%)
3 Tạm ứng cho cán bộ cung ứng bằng tiền mặt 40.000 để thu mua vật tư
4 Xuất bán trực tiếp tại kho một số thành phẩm theo giá vốn 340.000; giá bán được Công ty Y chấp nhận 440.000 (Giá bán
đã bao gồm thuế GTGT 10%)
5 Thu mua vật liệu phụ dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm Giá mua chưa thuế là 50.000, thuế GTGT 10%: 5.000 Toàn bộ tiền hàng đã trả bằng chuyển khoán
Trang 4HỆ THÔNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
6 Dùng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản mua sắm một thiết bị sản xuất của nhà máy Q Tống giá thanh toán 495.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%: 45.000) Tiền hàng chưa thanh toán
7 Nhập khẩu một ô tô dùng cho sán xuất kinh doanh, giá nhập khẩu (CIF) là 30.000 USD Thuế suất nhập khẩu 50% Thuế GTGT 10% Hàng đã kiểm nhận, bàn giao Tiền thuế nhập khẩu và thuế GTGT đã nộp bằng chuyển khoản Được biết tỷ giá thực tế trong ngày: 11JSD = 16 VND và doanh nghiệp dùng nguồn vốn xây dựng cơ bản để bù đắp
8 Số hàng gửi bán kỳ trước được người mua chấp nhận và thanh toán bằng chuyển khoản với giá đã bao gồm thuế GTGT 10%
là 660.000 Giá vốn hàng tiệu thu 520.000
9 Cán bộ cung ứng thanh toán tiền tạm ứng trong kỳ gồm:
- Trả tiền mua dụng cụ (đã nhập kho); Giá mua đã bao gồmthuếGTGT 10% là 33.000
- Chi phí bốc dỡ: 500 Số tiền còn lại người nhận tạm ứng đãnộp đủ bàng tiền mặt
10 Tại hội nghị khách hàng, doanh nghiệp sử dụng một số sản phẩm để tặng đại biểu Biết giá vốn của số SP trên là 8.000; giá bán chưa thuế là 10.000; thuê GTGT 10%
11 Xuất kho một số sản phẩm sử dụng ở phân xưởng sản xuất (20 SP) và sử dụng ở văn phòng (15 SP) Biết giá thành sản xuất 1
SP là 600, giá bán chưa thuế 650 thuế GTGT 10%
12.Thanh toán tiền mua vật liệu ơ nghiêp vụ 1 bằng chuyển khoản sau khi đã trừ chiêt khấu thánh toán 1 % được hương
70
Trang 513 Cổng ly V Ihanh loán loàn bổ lién hàng Irong kỳ băng chuycn khoán Doanh nghiệp châp nhân chict khâu Ihanli loán cho Y
l f/r và (là Irá bâng liên mạl.
14 Xuát bán Irực tiẽp lại phân xướng một sổ sãn phàm Ihco giá vổn 540.000; giá bán chưa thuè 650.ỈXX) thuế G TG T 10'/, Người mua đã trá loàn bộ bang chuyên khoán sau khi đà Irừ giám giá ị f/t (lược lunmg.
I.S.Cuòi kỳ liên hành két chuyên sỏ thuc G TG T dược kháu Irừ và xác dinh sổ tliuớ CỈTCỈT còn phái nộp
Ib.Dùng ticn gừi NH nộp loàn b() thuế G TG T trong kỳ.
Yéu cấu:
1 DỊnli khoan và phán ánh các nghiệp vụ phái sinh trẽn vào S(í (lổ lài khoan bict doanh nghiệp lính thuê GTCÌT theo plur<mg pháp khâu Irừ.
2 Trong trường hợp DN lính Ihuc G TG T theo phương pháp Irựe liốp hãy xác dịnh sò lliuê G TG T phải nộp lóng tháng biết lổng giá thanh toán cùa vật tư, dịch vụ
sứ dụng tương ứng trong tháng là 1.25().(KK); thuê
G T G T 10'/,.
BÀI SỐ 40 Tài liệu ve tình hình thanh toán tại một doanh nghiệp sán XUÁI lính thuê G T G T theo plimyng pháp khâu trừ trong tháng
Trang 6HỆ THÓNCỈ BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
o Đặt trước cho nhà cung cấp L: 200.000
II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Thanh toán tiến mua vật liệu kỳ trước cho Công ty B bằng tiền mặt toàn bộ số còn nợ sau khi trừ chiến khấu 1 %
2 Mua của nhà cung cấp L một số công cụ nhỏ, trị giá thanh toán 28.600 (đã bao gồm thuê GTGT 10% là 2.600) Hàng đã kiểm nhận, nhập kho đủ
3 Thu tiền khách hàng Y qua NH toàn bộ số nợ
4 Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho Công ty K, trị giá thanh toán 198.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%); Biết giá vốn là 150.000
5 Nhà cung cấp L giao cho đơn vị một số vật liệu chính, trị giá thanh toán 154.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%: 14.000) Đơn vị đã kiêm nhận, nhập kho đủ Sô tiền ứng thừ được nhà cung cấp L trả lại bằng tiền mặt
6 Số hàng gửi bán kỳ trước được khách hàng Q chấp nhận thanh toán với giá chưa thuế 340.000; thuế GTGT 10%: 34.000 Được biết giá vốn hàng gửi bán được chấp nhận 300.000
7 2
Trang 77 Khách hàng ọ thanh toán loàn bộ tiên hàng qua NU (dã nhan báo (Vo DN chap nhãn chiết khâu V ỉi cho ọ nhưng chưa thanh toán.
Yeu câu:
1 Xác dinh sỏ thuê (ÌTCỈT dược khíiu trừ và sò còn phái nộp trong k \ biót l)N tinh thuê theo phưtmg pháp khâu trừ.
2 Dinh khoan và phan ánh tinh hình trên vào tài khoán.
BAI SỎ 41
Trong tháng l/N lại một doanh nghiệp san xuất tính thuê GTCÌT theo phưtvng pháp khâu trừ có tình hình như sau (Đ V T: l.(KM)d);
1 Mua một sỏ vật liệu 7 cùa Cõng ty II dùng dê sãn xuẩl hàng A theo giá thanh toán 220.(KH) (dã bao gỏm thuê (ÌTCỈT l()f í: 20.000) Hàng dã kiếm nhận, nhập kho dú Tiến hàng chưa thành toán.
2 Mua cúa cỏng ty p (Cồng ty p tính thuê GTCiT theo phưtmg pháp trực tiếp) I11()1 sô vật liệu Y theo giá thanh toán 165.000 (dã trá bang chuyên khoán) Vật liệu Y dùng de chè tạo hàng
B là mạt hàng chịu thuê (ÌTCÌT.
!h Mua một thiết bị sán xuât cua cõng ty 1 dê phục vụ sán xuất hàng B theo giá thanh toán 550.000 (dãn bao gồm thuế CÌTCÌT I0'C' 50.000) I)N dã thanh toán toàn bộ ban SI tiền vay dài hạn.
H f THỚNC; BAI TẠP KẾ TOÁN DOANH N c ; i l l f p V l f T N AM
Trang 8HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
4 Mua một số vật liệu X nhập kho theo giá mua chưa có thuế GTGT 360.000 (thuế GTGTI0%: 36.000) Toàn bộ tiền hằng
đã trả bằng chuyên khoản sau khi trừ giám giá 1% Được biết vật liệu X vừa dùng đê sản xuất hàng A (là mặt hàng chịu thuế GTGT) vừa dùng để sản xuất hàng c (là mặt hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt)
5 Xuất kho bán một số thành phẩm cho Công ty F gồm:
- SP A: Giá vốn 340.000; giá bán bao gồm thuế GTGT 10% là: 440.000
- SP B: Giá vốn 245.000; giá bán bao gồm thuế GTGT 10% là: 330.000
- SP C: Giá vốn 400.000; giá bán bao gồm thuế tiêu thụ đặc biết 25% là: 600.000
6 Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho quản lý doanh nghiệp (đã trả bằng tiền mặt) là 19.800 (đã bao gồm thuế GTGT 10%:
7 Xuất bán trả góp một lô hàng theo giá vốn 50.000; giá bán trải góp (bao gồm thuê GTGT: 7.000) là 82.000 Người mua thanhỉ toán lần đầu khi giao hàng bằng tiền mặt 30.000 Được biếtị: giá bán thu tiền 1 lần chưa có thuế GTGT của lô hàng trên làị70.000, thuế GTGT 10%: 7000
Yêủ cầu:
1 Phân bổ thuê GTGT đầu vào cho hàng A và hàng c.
2 Xác định thuê GTGT đầu vào được khấu trừ và khôngịi được khấu trừ
Trang 9Mf TMỚNC; rai 1 ẠP kí TOAN doanh NC;Mlf p Vlf T N am
3 Dinh khoan \a phan ánh linh hình Irẽn vào M í dò lài khoan
BAI SÒ 42lai liủu lai cỏnp ty K ( ( v>np ly chinh) VÌI 3 don vi thành viủn trực ihii«y hạch loan dóc láp la Cõng ly N.p.ọ trong kỳ (DVT: I.OOOdl
I So dư Iren mol so lái khoán dáu kỹ:
Trang 10II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Công ty K gứi giấy háo thu kinh phí quán lý cho các đơn vị J
thành vicn, tổng số tiền 50.000; trong dó: Công ty P: 30.000;*
5 Công ty p xuất kho sán phẩm hán trực tiếp cho Công ty ọ theo Ị)'
giá bán chưa thuế GTGT 200.000 Thuế GTGT \0c/< : 20.000.!<
6 Công ty Q được người mua chấp nhận hàng gửi bán kỳ trước, ị giá vốn 130.000, giá bán 176.000 (trong đó thuế GTGT116.000) Tiền hàng đã được Công ty K thu hộ bằng chuyến i khoản
7 Sô khấu hao cơ bản Công ty K đã thu ớ Công ty p bằng tiền Ịr
mặt là 10.000 Được biết, sô khấu hao này không hoàn lại cho i
p
8 Tiên hành thanh toán bù trừ theo từng đối tượng
Yêu cầu:
1 Định khoán và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài ì
-HỆ THÓNG BÀI TẬP KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM _
ịỉ
7 6
Trang 112 Dịnli khoan và phán íính lình hình trẽn vào sơ (lài lài khoán lai cát' don vị thành vién ( Cóng ly N p Q).
H f THÒNCỈ BÀI TẠP KÍ: TOÁN DOANH N(ỈHIf p M ịT NAM
BÀI SỐ 43
Có lài liệu tai mõi doanh nghiệp trong kỳ (ĐVT: I (KK)cI):
I Dùng tiên giri ngân hàng mua 100 co phiếu trên thị trường chứng khoán với mục dícli kinh doanh ngan hạn với giá d(tn vị
900 Dược bicì sô cố phiêu trẽn là do Công ly M phái hành có mệnh giá 1.000
5 Dùng liỏn gứi Nll dó mua 200 cố phiêu do Cong ly N phái hành vói mục dích dầu lư dài hạn Mệnh giá CP 2.000 Công
I ly N phái hành với giá 1.900
13 Dùng tiến mặt mua 50 trái phicu của NU dầu nr phái hành
■* Tliòi hạn dÀu lư 2 năm Mệnh giá trái phiếu 50.000 Dây là loại trái phiếu chiết khâu nôn Cóng IV chí phái trá ticn cho mồi nái phiếu là 45.000
4. Thu hổi 30 trái phiếu dầu tư dài hạn trước dây bằng chuyến khoán Đây là loại trái phiêu chiết khấu do NH Nông nghiệp
và phát tricn nôm: thôn pliiíl hành vói mệnh IIi 11 100.000; thời
Ị gian IS tháng Dược biết sô licn mà doanh nghiệp bó ra trước
\ dAy cho mỏi trái phiêu là 87.000
5 Bán 70 cổ phiêu cùa Công ty M với giá bán d(Tn vị l.(KK) Người mua (Cóng ty 1.) chiYp nhận thanh toán sau I tháng
6 Thu hổi sô tín phiêu ngăn hạn dến hạn do NU Nông nghiệp và phát triên nông thôn phát hành Tống sô dã thu bằng tiền mặt250.000 Dược biết sỏ lãi vc nghicp vụ dầu tư này là 32.000
Trang 12HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
7 Công ty L thanh toán số tiền mua CP ở nghiệp vụ 5 bạng,
chuyển khoản sau khi đã trừ chiết khấu 1 % do thanh toán
trước hạn
8 Bán 120 trái phiếu ngán hạn cho Công ty X với giá đơn vị60.000 Được biết giá gốc ghi sổ của số trái , phiếu này là7.440.000
Tài liệu tại Công ty M trong năm N như sau:
1 Dùng 300.000.000 VND tiền mặt cho công ty B vay trong thời ị
gian 6 tháng (từ tháng 3 - tháng 8) với lãi suất 0,7%/tháng Ị Lãi suất hàng tháng được cộng vào gốc để cho vay tiếp (lã i'] kép) Cuối tháng 8, Công ty B đã thanh toán cá'gốc và lãi bằng ì chuyển khoản
2 Dùng ngoại tệ mặt đế góp vốn liên doanh ngắn hạn với Công Ịị
tỵ Q; số tiền 100.000 USD Tý giá hối đoái trong ngày: 16.000 ( ị VND/ƯSD Tỷ giá đầu kỳ: 16.100 VND/USD
3 Dùng một TSCĐ hữu hình đê góp vốn tham gia liên doanh dài i ì
hạn với Công ty K; tổng nguyên giá TSCĐ góp vốn ỉ
400.000 000.VND; giá trị hao mòn lũy kế 60.000.00*0 VND
78
Trang 13HỆ THÒNG BÀI TẬP KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
> Hai bên thống nhất xác định giá vốn góp là 300.000.000
5 VND
4 Xuất kho một số thành phẩm đem đi góp vốn tham gia liên
doanh dài hạn với Công ty 1 và dược Công ty I ghi nhận giá trị vốn góp là 400.000.000 VND Được biết giá thành thực tế của
số sản phẩm trên là 330.000.000 VND
5 Tiến hành thanh lý hợp đồng liên doanh ngắn.hạn với Công ty
Y (biết tổng số vốn góp tham gia liên doanh với Y là120.000.000 VND) Công ty Y đã thanh toán vốn góp cho DN một số vật liệu chính trị giá 100.000.000 VND, còn lại thanh toán bằng tiền gửi NH
6 Kết quả hoạt động liên doanh theo thông báo của các đơn vị tổ chức liên doanh trong năm (VND):
Lãi đưực chia: - Lỗ phái chịu:
Từ Công ty D: 34.00Ơ.000 Từ Công ty K: 12.000.000
Từ Công ty E: 65.000.000 Từ Công ty 1: 34.000.000
Từ Công ty F: 121.000.000
7 Nhận lãi liên doanh từ Công ty D và Công ty E bằng tiền mặt VND; từ Công ty F bằng dụng cụ nhỏ theo tổng giá thanh toán (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 121.000.000 VND
8 Số lỗ từ Công ty K và I theo hợp đồng được ghi giám số vốn góp liên doanh
9 Công ty đầu tư mua một khu nhà dê kinh doanh, giá mua phái trả (đã bao gồm thuế GTGT 10%) 1.320.000.000 VND Toàn
bộ tiền mua Công ty đã thanh toán bàng tiền vay dài hạn Chiết khấu thanh toán dược người bán chấp nhận là 1%
79
Trang 1410 Bán một bất động sản đầu tư với giá dược người mua chấp nhận (cả thuế GTGT 10%) 220.000 USD Giá trị gốc của bất :j động sản này là 3.000.000.000 VND Tỷ giá thực tê trong ngày: 16.000 VND/USD.
11 Dùng tiền gửi ngân hàng cho Công ty p vay 200.000.000) VND trong thời gian 2 năm với lãi suất 0,x%/tháng (lãi don); [
cứ 6 thặng thu lãi I lần bàng liến mặt Trong năm, Công ty p
12.Số chiết khấu thanh toán được chấp nhận ở nghiệp vụ 9 dượcịi
2 Do vi phạm hợp đổng về mua hàng nên đơn vị bị Công ty L phạt với số tiền là 30.000 Công ty L đã trừ vào tiền ký quỹ ý| ngắn hạn
HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Trang 15HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
1
ỉ 3 Thu hồi sô nợ khó đòi đã xóa sô trước đây ở con nợ H bằng vật liệu chính, trị giá 135.000 Được biết tổng sô nợ xóa cho
I con nợ H trước đây là 200.000
|4 Khách hàng K thanh toán toàn bộ số nợ phải trá bằng chuyển
1 khoán 200.000
|5 Do khách hàng Y tự ý phá bỏ hợp đồng mua sản phấm của
I doanh nghiệp nên số tiền mà Y phái đền bù thiệt hại theo thỏa
thuận là 42.000 Số tiền này được trừ vào tiền ký quỹ ngắn hạn của Y (tổng số tiền mà Y ký quỹ ngắn hạn là 100.000) Số còn lại, doanh nghiệp đã thanh toán cho Y bằng tiền mặt
Ị 6 Nhượng bán số cổ phiếu ngắn hạn của Công ty N với giá thanh toán 250.000 và đã thu bảng chuyển khoán Được biết giá gốc chứng khoán nhượng bán 220.000
7 Khách hàng Q tuyên bố phá sán; do vậy số nợ còn phải thu ở
Q được Tổ thanh toán tài sản thanh toán bằng chuyển khoản75.000 Số còn lại 100.000, DN xử lý xóa số
8 Do công ty M phá sán, số nợ vc mua tài sản cô định phải trả công ty M là 44.000 được quyết định ghi tăng thu nhập khác
9 Cuối năm, số dự phòng còn lại và số dự phòng cần trích cho niên độ tới như sau;
a Sỏ dụ phòng giám giá đã trích năm trước còn lại:
- Dự phòng giám giá hàng tổn kho:
Trang 16HỆ THÒNG BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
b Sô dụ phòng giảm giá cần trích lập cho năm sau:
- Dự phòng giám giá hàng tồn kho:
- Dự phòng giám giá chứng khoán dài hạn:
• Trái phiếu Ci: 34.000
Trang 17HỆ THÒNG BẢI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
í2-Xừ lý gíá trị tãi san thửa không rõ nguycn nhàn, quyết định ghi tâng thu nhập khác; 25.000.
3 Trả lại số vật tư gíữ hộ cho Cõng ty D, trị gíá 200.000.
í iu cáu:
\. Xác dính số dự phòng cân trích lập bổ sung hoặc hoằn nhập.
2 Xác dính các chí tiêu liên quan dến hoat dộng tâí chinh,
hoạt dõng khác như tổng chí phá tống thu nháp vá kết
qua hoạt dốns: tấí chinh, hoai dộng khác
3 Định khoản vả phán ánh tinh hình trẽn vảo sơ dố tảí khoán
B AI SỎ 46 Tình hình đáu tư chúng khoán tạí cóng ty H trong tháng 7/N như sau;
Mua Dai 500 cổ phiếu cùa cõng ty Y (thuốc loai dầu tư kinh
doanh chứng khoán dat han)' vót gíá don vị tính lã LOOO.OOOd
Được bíét số cổ phiếu nảy do cõng ty G phát hanh có mệnh
Trang 18HỆ THÔNG BÀÍ TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
giá cổ phiếu 1 OOO.OOOd Trong đó, thanh toán bằng tiền gửi
NH 3()().()()().()()()đ; số còn lai thanh toán chậm sau 1 tháng Ị
2 Dùng tiền gửi NH mua 200 trái phicu kỳ hạn 5 năm cúa Công Ị
ty M Mệnh giá trái phiêu 50().()()0d, lãi suất 9%/nãm.\
3 Mua 25 trái phiếu dầu tư mệnh giá 10.000.000d, thời hạn 21
năm Đây là loại trái phiếu chiết khâu do NH đầu tư phát hành
nên công ty chi phái thanh toán 90% mệnh giá và công ty đã ị ỉ
thanh toán bằng tiền mật
4 Mua lại 100 trái phiếu của công ty A với giá dơn vị là o 2.100.000đ Được biết số trái phiếu này do công ty X phát I hành với thời hạn 3 năm mệnh giá 2.000.000d Khi hết hạn f phát hành (còn 3 tháng nữa), người nám giữ trái phiếu sẽ được r công ly X thanh toán cá gốc và lãi trcn I trái phiếu là r i
2.400.000đ
5 Nhượng bán 100 cổ phiếu ngắn hạn của Công ty N cho công ■
ty s với giá dơn vị 1.20().000d Được biết giá gốc của sô CP này là I00.000.000d
6 Thu hồi số trái phiếu chính phủ (loại 4 năm) dốn hạn bằng: chuyên khoán, trị giá 230.000.OOOd giá gốc sô trái phiếu này V
là 250.000.000
7 Mua 100 trái phiêu chict khâu do công ty c phát hành, thời í hạn 9 tháng, mệnh giá trái phiếu 4.000.OOOd Số tiền phải trải; ^ cho Công ty c là 370.000.000d dã dược công ty H thanh toán r bằng tiền mật
s Số cổ tức dược hướng trong kỳ theo thông báo cua công ty Y
là 30.000.OOOd
Q 4
Trang 19HỆ THÒNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
9 Sô cổ tức được hưởng do công ty N thanh toán 22.000.000đ
Số này được công ty dùng để mua 40 cổ phiếu của công ty I
đế kinh doanh ngắn hạn theo giá mua đơn vị đã bao gồm thuê GTGT 10% là 550.000d
10 Công ty s thanh toán tiền mua cổ phiếu trong kỳ bàng tiền mặt sau khi trừ 2% chiết khấu
11 Thanh toán toàn bộ sô tiền mua cổ phiếu còn nợ trong kỳ cho Công ty Y bằng chuyển khoán sau khi trừ chiết khấu thanh
toán 2% được hưởng.
Yêu cầu:
1 Xác định kết quá kinh doanh chứng khoán
2 Định khoản.các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh vào sơ
đồ tài khoản
BÀI SỐ 47 Tài liệu về hoạt động tham gia liên doanh của công ty A quý 4/N nhu' sau:
I Sô vốn hiện còn tham gia liên doanh đầu quý:
- Vốn góp liên doanh dài hạn: 550.000.000đ; trong đó gópvới công ty B: 300.000.000d; công ty C: 250.000.000d
- Vốn góp liên doanh ngắn han: 300.000.OOOđ (với công ty
D).
II Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:
1 Góp vốn tham gia liên doanh dài hạn với công ty E một số tài sản, bao gồm:
- Tiền mặt: ÍOO.OOO.OOOđ
85
Trang 20HỆ THÒNG BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGH1ẸP VIỆT NAM
- Tién mật ngoại tệ: 20.000 USD; tý giá: 16.100VND/USD; tý giá ghi sổ kế toán cúa Công ty A hiện hành;16.000 VND/USD
- Vật liệu chính: giá thực tế vật liệu chính xuất kho120.000 000d; giá trị vốn góp được xác nhận: 1 10.000.OOOđ
- Thành phám: Giá trị thực tế thành phấm xuất kho60.000 000đ; giá trị vốn góp được xác định: 65.000.000đ
- Thiết bị sản xuất: Nguyên giá 340.000.000d, hao mòn lũy
kế 60.000.000đ Giá trị vốn góp được xác nhận 300.000.000d
2 Hết hạn hợp đồng, công ty B trá lại số vốn góp dài hạn bằng một lài sán cố dinh, nguyên giá 450.000.000d, hao mòn lũy kế160.000.000d Hai bên thoa thuận bàn giao theo giá trị dịnh giá lại là 260.00.000đ
3 Kết quá hoạt động liên doanh trong kỳ theo thông báo từ các bên liên doanh:
- Công ty B : số lãi được hương: 25.000.000đ
- Công ty C: sô' lãi được hưởng: 22.000.000đ
- Công ty D: số lỗ phải chịu: 30.000.00Ưđ
4 Công ty C thanh toán sô lãi cho Công ty A bằng một sô vật liệu chính do liên doanh sản xuất, trị giá thanh toán: 22.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%) Giá vốn của số vật liệu chính xuất kho dùng để thanh toán là 16.000.000đ
5 Sô lô tham gia liên doanh với công ty D được trừ vào sô vốn góp tham gia liên doanh
Yêu cáu:
1 Định khoán và phán ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoán
86
Trang 212 Oio bicl vỏ \õn góp liên doanh cua A hiện co CUÕI k \.
V N ôm các dmh khoan \à phi vào liu khniin c.íc nghiớp vu pluíl Ninh lai các don \ I (loi lác licu doanh cua cõng ụ A.
BÃI SÒ 48 Kỏt qua kidm kẽ ngà\ I VI2/N lai m(M doanh nghiíp:
I Kiém ke chưng khoan
chưng
vi ghi so
vi thị trutmg
phòng còn lại
<d)
Trang 22HỆ THÔNG BÀI TẶP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
in Nợ phải thu (triệu đồng):
Khách hàng đáng
ngờ
Sô nợ phải thu
Dự phòng đã lập còn lại
Khả năng thanh toán
1 Xác định số dự phòng từng loại phải trích lập cho niên
độ tới hay hoàn nhập cuối năm
2 Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản
BÀI SỐ 49
I Tài liệu đầu năm (N+l) về dự phòng tại một doanh nghiệp
(xem tài liệu bài số 48)
II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1/(N+1) (ĐVT:
l.OOOđ):
1 Công ty H thanh toán một phần nợ bằng vật liệu chính: 400.000; bằng tiền mặt: 100.000 Sô còn lại công ty H không thanh toán được, doanh nghiệp quyết định xóa
sổ.
ì
88
Trang 23HỆ TVHtoK 1*11 Ạ tế J , TUA* H)*NH M X U ậ r V |f| HAM
2 Bán t h iu VMI t ổ ph*£u n g in h an Y ><n g tể d o n Vị I (Mi)
c h u y ê n k h o án N H vau khi (ru ch iét k h ấu 1%.
5 CAng ty Q (hanh loãn (lén m ua c ổ p h itu c ò n n ợ tm ú c hạn h áng ( lín in li \ J diaic d o an h n g h iệ p chẾp nhan
Trang 24HỆ THÒNG BÀI TẠP KF TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
• Trích quỹ khen thương: 45.000; quỹ phúc lợi:
50.000
• Trích quỹ đầu tư phát triển: 100.000 Ị
• Bổ sung vốn kinh doanh 125.000
II Trong quý I/N, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh r
2 Nhượng hán một tài sán cô định hữu hình, nguyên giá: Ịì
260.000, hao mòn lũy kế: 50.000 Chi phí liên quan đến nhượngI
hán đã chi hằng tiền mặt (hao gồm thuế GTGT 10%): 3.300 Giá i 'í
bán đã thu bằng tiền mặt 231.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%:;
21.000)
3 Xuất kho I lô SP theo giá thành thực tế 210.000 để hán í ■ cho khách hàng M theo phương thức trà góp Giá bán 300.000, Ị;
trong đó khách hàng trả lần đầu bằng tiền mặt 120.000 Được biết ỉ
giá bán cả thuế thu tiền một lần của lô hàng trên là 286.000 (đãi
hao gồm thuếGTGT 10%: 26.000)
4 Nhượng bán 100 CP ngán hạn của Công ty N, tông giát gốc 100.000 Giá hán 100.000 đã thu hàng chuyên khoán
5 Cấp trên duyệt quyết toán năm (N-l), công nhận lãi thực ị
hiện của DN là 450.000 Tỷ lệ phân phối như sau:
- Nộp ngân sách: 25%
; j
ỊỊỊI
- Lập quỹ đáu tư phát triển: 35%
- Lập quỹ khe thưởng: 10%
Trang 25HỆ THÒNG BẢI TẠP KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
- Lập quỹ phúc lợi: \0c/(
- Lập quỹ dự phòng tài chính: 5%
- Bổ sung vòn kinh doanh: 15%
Lê toán tiến hành thanh toán số lợi nhu An năm trước phán phối
lừa hoặc thiếu cho các dối tượng
6 Khách hàng K trả lại một số SP A mà DN đã bán ở Ìghiệp vụ 1 Giá bán cá thuế cùa lô hàng là 55.000 được trừ vào
BÔ phái thu Sô SP này dã dược dơn vị kiếm nhận, nhập kho theo
Ị giá vốn 41.250
7 Theo thông báo của đơn vị L (đơn vị tổ chức liên doanh),
1
sô lãi mà đơn vị được chia là 45.000 Đem vị đã dùng đê bố sung
Ị/Ốn góp liên doanh dài hạn 30.000, số còn lại chưa thu
8 Thu mua vật liệu nhập kho theo tổng giá thanh toán660.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%: 60.000) tiền hàng đã
thanh toán bằng chuyên khoán
i 9.Sử dụng quỹ phúc lợi dê mua sắm một số thiết bị chiếu
sáng dùng ớ nhà truyền thông Hàng đã bàn giao, lắp đạt xong
|Iưa vào sứ dụng Tống giá thanh toán 165.000, thuế GTGT
ị 5.000 Tiền hàng sẽ thanh toán cho Công ty p sau 1 tháng
lO.Mua một tài sán cố định dùng cho sản xuất bằng nguồn
vốn khấu hao Tổng giá thanh toán 418.000 (trong đó thuê GTGT
38.000) Tiền hàng dã trá bàng chuyên khoán,
i 11 Kết chuyến sổ thuê GTGT dược khấu trừ
Yéu cầu:
1 Xác định kết quá kinh doanh trong kỳ biết:
o Tổng chi phí bán hàng phát sinh: 10.000
91
Trang 26HỆ THÓNG BÀ ĩ TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
o Tổng chi phí quán lý doanh nghiệp:.15.000
o Tống chi phí tài chính: 12.000
2 Lập báng phân phối lợi nhuận (N -l)
3 Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh tình hình trên vào tài khoán
2 Tổng số thuế GTGT đáu vào được khấu trừ: 120.000
6 Thu tiền lãi vay ngắn hạn bàng tiền mặt: 8.000
7 Lãi được chia từ liên doanh theo thông báo: 15.000
8 Thanh lý một số TSCĐ, nguyên giá: 200.000, dã khấu hao:*180.000 Thu hổi thanh lý bằng tiền mặt: 10.000
9 Chi trả tiền vi phạm hợp đồng tiêu thụ bằng tiền mặt:i15.000
Trang 27I lO.Chi phí hán hàng két chuyên: 30.CKHK
r 1I.Chi phí quán lý doanh nghiệp kct chuycn: 15.000
ỵéu câu:
1 Xác dịnh kcl quá kinh doanh quý IV/N
2. Định khoán các nghiệp vụ phái sinh và phán ánh tình hình trcn
j vào lài khoán Ciia sử sang Iiani (N + l) quyết toán cùa năm N
I dược duyệt, cóng nhãn lợi nhuận thực tê và phân phôi llico lý
■ ị le sau;
- Nộp ngán sách: 2XVí
- Trích quỹ dâu tu phát tricn: 47(/f
- Trích quỹ khen thướng: ị{)(/<
- Trích quỹ phúc lợi: HV/f
- Trích quỹ dự phòng lài chính: 5c/f
3 Hãy lập háng phân phôi lợi nhuân nảm N và néu các định khoán cán thlêt trong nâm (N+l) tài liệu hổ sung:
1 Sô dự phòng giam giá dâu lư ngan hàng còn lại là IX.IKK)
Sô cấn phái trích lập cho niên dỏ tới I 2.(HH)
2 Sói dự phòng dầu lư chứng khoán dài hạn còn lại 7.0(X), sỏ phái trích cho nàm lới 13.000
3 Tổng sò lợi nhuận cua các hoạt dộng kinh doanh tính dén cuỏi Quý lll/N là 500.000 Trong dó dã tạm thòi phân phôi theo kê hoạch:
- Nộp ngAn sách vé thuê lợi lức: 200.000
- LẠp quỹ dấu tư phái triên: 130.000: quỳ khen thưởng: 50.000: quỹ phúc lọi: 35.000
HẸ THÓNG BAI TẠI* KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP Vlf.T NAM
1 " " '■ ‘ ■ " " ■
Trang 28BÀI SỐ 52Một công ty có tổ chức bộ phận xây dựng cơ bán, hạch toán cùng hệ thống sổ sách Trong kỳ, bộ phận xây dựng cơ bán tiến hành xây dựng một nhà kho Chi phí xây dựng cơ bán phát sinh được tập hợp như sau (ĐVT: 1 OOOđ):
1 Chi phí vật liệu chính: Mua của Công ty X (bàn giao tạichân công trình) theo tổng giá thanh toán 275.000 đã bao gồm thuế GTGT 10% (25.000đ) Công ty đã thanh toán loàn bộ bằng chuyển khoan và dược chiết khâu 1% bầngi
2 Chi phí vật liệu phụ (xuất kho): 12.000
3 Chi phí điện phục vụ thi công trá bàng tiền mật (đã bao' gồm thuếGTGT 10% ) là 16.500
4 Tiền lương và BHXH phái trá công nhân viên:
- Phái trá công nhân sán xuất: Tiền lương 60.000; BHXH1
2.000.
- Phai tra nhân viên quán lý: Tiền lương 5.300
5 BHXH, KPCĐ, BHYT, BHTN trích theo tỷ lệ quy định
6 Xuất dùng công cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 1 lần cho thi í công: 6.000
7 Trích khấu hao TSCĐ phục vụ cho thi công: 10.000
8“ Chi bằng tiến mặt cho người lao động tạm thời phục vụ thi í công: 3.450
9 Phê liệu thu hồi từ xây dựng cơ bản thu bằng tiền mặt: 500.■;(
10 Nhập kho vật liệu chính không dùng hết: 15.000 '
HỆ THÔNC BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM _
94
Trang 29HỆ THÒNG BẢI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
1 I.Công trình xây dựng cơ bản đã hoàn thành, bàn giao theogiá thành thực tế Nguồn vốn bù đắp lấy từ quỹ đầu tư pháttriển
Yêu cầu:
-'1 1 • Tính giá thành công trình xây dựng cơ bản tự làm
i 2 Định khoán các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh tình
hình trên vào tài khoản
BÀI SỐ 53 Tình hình xây dựng CƯ bán ử một Công tv nhu sau
II Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:
1 Tập họp chi phí liên quan đến việc xây dựng:
- Chi tiết thiết bị xây dựng cơ bán:
• Xuất kho thiết bị giao cho bộ phận XDCB 266.000, trong đó dùng cho CT X: 56.000; CT Y: 210.000
• Mua thiết bị của Công ty L chuyển đến tận chân công trình bàn giao cho bộ phận XDCB đê dùng cho Công trình X theo giá thanh toán 220.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%)
95
Trang 30HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
- Tiền lương phải trả cho cồng nhân CT X: 24.000; CT Y;
- Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định ;
- Khấu hao TSCĐ phân bố cho CT X; 5.000; CT Y: 12.000 ị
- Chi phí điện nước mua ngoài và đã thanh toán bằng chuyển ! khoản (bao gồm thuế CĩTGT 10%) là 26.400 được dùng cho Ị
CT X 40% ; CT Y m
2 Bộ phận xây dựng cơ bán bàn giao công trình z cho công ty ị
theo giá quyết toán được duyệt 109.000 Số thiết bị này được; nhập kho
3 Đem vị nhận thầu (Công ty M) bàn giao cho công ty một thiết J
bị sx đã lắp ráp xong tính theo tổng giá thanh toán 352.000 ( (bao gồm thuế GTGT 10%: 32.000) Công ty đã thanh toán í
toàn bộ cho người nhận thầu bằng tiền vay dài hạn sau khi giữ Ị
lại 5% phí bảo hành
4 Bộ phận xây dựng co' bán tiến hành bàn giao cho công ty CT
X theo giá thực tế và sử dụng cho sản xuất Công ty sử dụng ; nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản đê bù đắp '
Trang 31HỆ THÒNG BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
đã kiểm nhận và dù 112 trực tiếp cho xây dựng công trình X
3 Các chi phí khác phát sinh tại bộ phận xây dựng cơ bán:
- Tiền lương phai trá cho công nhân CT X: 24.000; CT Y:56.000
- Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT theo tỷ lệ quy định
- Khấu hao TSCĐ phân bổ cho CT X: 5.000; CT Y: 12.000
- Chi phí điện mua ngoài đã trả băng tiền mặt (bao gồm thuế GTGT 10%) là 26.400 được dùng cho CT X 40% và
97
Trang 32HỆ THÔNG BÀI TẬP KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
• HT; 462.000
• NTT: 264.000
• BB: 154.000
2 Tổng hợp chi phí nhân công:
- Tiền lương chính phải trả công nhân xây dựng HT: 185.000; NTT: 72.000; BB: 34.000
- Tiền lương phụ phải trả công nhân xây dựng HT: 15.000; NTT: 8.000; BB: 6.000
- Tiền lương nhân viên quản lý đội: 25.000
98
Trang 33Mf • *( I Ạf k l 1 « H \ IMIVNM M l« n r V lf T N \M
1ICI1 111 1.1 j M i ii I m cõnp nhàn \â \ (lirnp i n I Kim V H
v u m HH 2 u m iju.ni l\ (Im I 200
I t u h K I V l ) BHXH HHY I B H T \ Ih o n iv lõ quv (linh
V I tu h kháu han I S( | ) I un (Ini X.IV I.IỊ1M) V 15.000
4 ( l u |Mn tliõn mu.i npo.li (In Ira banp chuvứn khoan (k in póm lluic ( i l ( i l |0'r I |i|iuc u i cho MÓI (lu cõtip 72.um
^ M i.III IIÓII uup In h * (.11.1 linh A hang chuvcn khoan OKOOOO
Í1 ( l u II.I Iicn Iihãn (.nnp lliuc npn.il phiu vụ liu cònpX.Um.
7 V IV Iipan li.in (00.000 bnnp Iicm mai (lò chuân hi Ira hronp
s ( l u IM S(VỊ IIOII Itionp va (ác khn.m khác chn cónp nhãn
V lòn.
‘V ( l u plu I11.ÍV llu cónp (In (Ini liu cỏnp cua C('»np Iv phục vu lónp MI 120000 (Iưov phan lui cho limp hạnp mục Ihcn piõ inas phuc vu BúM lónp piò m.iv pliụ vu C.I 1 hanp mục là X.OOOIt Iionp (In phuc vu (In cónp 111: 4.OOOI1 N T I :
2 X00hvaBB I 2<mh.
10 So vái hcu vual (luiip khõnp hói nháp kho 10.000 (lừ IIT : 20.000 N T I MMNNH.
I l llian Ixi ( lu plu san vuál chuup cho các lianp mục Ihco IV
lc VOI chi plu val hcu liuc licp.
I 2 hen hành han piao loàn bó cõnp Hình cho chu (lâu lư llìco pia (hr In.m (han póm (hué ( Ì K Ỉ T 10'í I 2 1.5M.500: Ironp (In I I I I (20 u m N T I h*M.000 BB: 14(1.500.
I * |)n n VI C O I puí *'« pin 1 11 I I I ) (lc han hành con lai (lã ih.inh In.III ( I iiiv CI1 khn.in
Trang 34HỆ THÒNG BÀI TẠP KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Yêu Cầu:
1 Lập bảng tính giá thành sản xuất thực tế từng hạng mục công trình theo khoán mục
2 Định khoán và phán ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoán
BÀI SỐ 56
Công ty xây lắp M trong kỳ nhận thầu xây dựng cho công
ty Q một khu nhà làm văn phòng theo giá nhận thầu chưa thuếGTGT là 760.000.000đ ThuếGTGT 76.00().0ơ0đ Các nghiệp vụphát sinh như sau (ĐVT: 1 OOOđ):
1 Mua NVL của công ty vật tư p theo giá thanh toán 440.000 đã bao gồm thuế GTCiT 1 o e Công ty p chuyển đầy đủ tận chân công trình
2 Công ty Q ứng trước bằng chuyển khoản 440.000 Công ty M dùng số tiền này thanh toán tiền mua vật liệu cho Công ty p,
và được hưởng chiết khấu 1 °/c bằng tiền mặt.
3 Chi tiền mặt trả tiến tliuc nhân công bên ngoài thu dọn mặt bằng: 4.000
4 Tổng tiền lương phái trà cho công nhân xây lắp trực tiếp :120.000 (trong đổ lương chính: 115.000, phụ: 5.000); lương
nv đội xây láp 5.000; lương nhân viên quán lý DN 8.000
5 Tiền ăn ca trá cho công nhân trực tiếp xây lắp: 5.000; nv quản
lý đội 1.200
6 Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định
Trang 35*f Clu |»hi ilu n phai lia I hao P 'I1I lluic ( | | ( 11 |0 't r phiu s t i i h o
V oiij _' I iiii I i la 2.V MKI quan l\ |)N 1 HH).
10 lionp qua tnuli liu vónp tỉo SOI cáu cua 0 ) 1 tcónj! ọ Ụ ) M phai pha cli lam lai mót vó haiiỊỉ muc Ilu èl hai lio pli.i ih lam
1.11 pom
( lu phi S.II h o i ( xuat khot I.vooo.
- ( lu |tlii thao liõ hauj: ticn tnat: 2.000
liu* h o i thu hót bán thu nén mạt: 3.000.
Sau Mu Int [>hán thu 1)01 vó thiól hai thực coiiị! Is ụ
I hap nhan thanh toan toan Iso
I I IIO I han ban Ị* tao CÓI lị! tim li cóiiị.’ ts ụ p ữ lại V , ị! I.i phi hạp ilon^’ lam phi bao hanh Con lai ụ thanh toán haiiị! cliusén khoan
Ye u c a u :
I Vu (linh k o qua hoai tlọiiị! cua ( onc Is M
2 Dinh khoan sa phan anh tinh lìinh tròn sào vo iló tái khoan.
' I.ap tiu* linh )!iá thanh loàn l>õ CÕUỊ! tnnh sà plu vó các nphicp su phai vinh sao Iih.ìt ks chuiiị! btct toan hộ chi plu Ụ l D \ il.i iliíiH linh hct sao £».i thành CÕII ị : Hình.
4 I áp bao cao k d qua kinh ilo.inh cua cõnị! ts
Trang 36HỆ THỐNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
BÀI SỐ 57
Tài liệu về hàng hóa X tại 1 doanh nghiệp kinh doanhthương mại tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trongtháng 2/N:
I Tổn kho đầu tháng: 3.000 chiếc, đon giá 25.000Ớ.
II Trong tháng 2/N, hàng X biến động nhu sau:
1 Ngày 3: Xuất 1.60Ơ chiếc bán trực tiếp cho khách hàng Q tại kho với giá đã bao gồm thuế GTGT10% là : 33.000đ/c
2 Ngày 6: Tiếp tục xuất kho 1.000 chiếc cho quầy bán lẻ
3 Ngày 7: Thu mua nhập kho 1.600 chiếc, giá mua (đã có thuế GTGT 10%) 24.000.000đ Chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi bằng tiền mặt: 792.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%) Doanh nghiệp đã trả bằng chuyển khoán sau khi trừ 1% CK được hưởng
4 Ngày 10: Dùng tiền vay ngắn hạn mua 1.000 chiếc nhập kho Giá mua chưa thuế 24.500 đ/c, thuế GTGT : 2.450đ/c
5 Ngày 15: xuất 800 chiếc để thuê ngoài gia công, hoàn thiện
6 Ngày 24: Xuất 1.100 chiếc để gửi bán
7 Ngày 28: Thu mua nhập kho 4.000c, giá cả thuê 10% là 27.500đ/c
8 Báo cáo của quẩy bán lẻ ngày 28: Bán được 600c thu bằng tiên mặt theo giá đã bao gồm thuếGTGT 10% là 33.1 lOđ/c
9 Ngày 29: Xuất 500c để đổi lấy hàng B theo giá cả thuế GTGT 10% là 33.000đ/c Hàng X đã giao cho Công ty H nhưng cuối tháng chưa nhận được hàng B
Yêu cầu:
Trang 371 Trường hợp DN línhthuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hãy xác định giá trị thực tế hàng X nhập, xuất kho trong kỳ theo các phương pháp sau đây:
- Nhập trước xuất trước
- Nh(»p sau xuất trước
- Giá đơn vị bình quân cá kỳ dự trữ
-Giá hạch toán (giá sử giá hạch toán trong kỳ 25.0()()đ/c)
2 Định khoán và phán ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản trong trường hợp DN lính giá thực tê hàng X theo phương pháp đơn vị bình quân cá kỳ dự trữ
3 Hãy thực hiện yêu cầu 2 nói trên trong trường hợp DN tính thuế GTGT the phương pháp trực tiếp
Trang 38HỆ THỐNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
- Ciiây nộp tiền (chua nhận háo Có): 140.000
3 Tại quầy bán lé số 2:
- Báo cáo bán hàng: Doanh sô (bao gồm thuế GTGT 10%) là 242.000; trị giá mua cúa hàng bán: 180.000
- Giấy nộp tiền (chưa nhận báo Có): 238.000
4 Nhận báo cỏ của NH sô liền 378.000
5 Kiếm kê kho hàng:
- Quầy 0 Thiếu 5.000 trong đó hao hụt định mức 300, còn lại chưa rõ nguyên nhân
- Quầy 2: Thừa 3.000 chưa rõ nguyên nhân
6 Thu mua hàng hóa nhập kho theo tổng giá thanh toán (bôm gồm thuế GTGT 10%) 165.000, bao bì tính riêng 3.000 Tiền hàng chưa thanh toán cho Công ty Y
7 Báo cáo bán hàng của quầy bán hàng ký gửi:
- Bán xong số hàng nhận của L theo giá bán cá thuê GTGT 10% 45.100, thu tiền mặt, Hoa hổng 10%'
- Bán hết 80% số hàng công ty N theo giá bán cả thuê GTGT 10% 88.000, thu tiền mặt, Hoa hồng 8%
8 Thanh toán tiền hàng ký gửi cho T và N bằng tiền mật (đã trừ hoa hồng)
Yéu cầu:
ỉ Xác định số thuê GTCiT đầu vào được khấu trừ và ghi bút toán kết chuyển
2 Xác định kết qua kinh doanh biết:
Chi phí QLDN trừ vào kết quả 13.000;
Chi phí bán hàng 20.000 trừ hết vào kết quá;
Trang 39HỆ THỐNG BÀI TẶPKẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Chi phí thu mua phân bổ cho hàng tiêu thụ 2.000; Thuế GTGT tính trên hoa hồng đại lý được hưởng 10%
3 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản
4 Nêu các định khoản cần thiết tại Công ty L và N liên quan đến nghiệp vụ 7 và 8
(331)58.000 38.000(157)
(1561)38.000
105