HỆ THỐNG BÀI TẬP KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM.. Biết nguyên giá của TSCĐ trước..[r]
Trang 1(Dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng,TH chuyên nghiệp)
Trang 2HỆ THỐNG BÀI TẬP KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Th.s Nguyễn Thị Thu Hưưng
BÀI TẬP
KÊ TOÁN DOANH NGHIỆP
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC KINH TÊ QUỐC DÂN
HÀ NÔI - 2012
Trang 3HỆ THÓNCỈ BẢI TẠP KÉ TOÁN DOANH NC;HIFP VIỆT NAM
BÀI SỐ 1
CÓ sô liệu tại một doanh nghiệp trong tháng 10/N như sau: ( Đ oti vị tính: 1.000 đóng )
1 Ngày 02//0/N : Dùng quỹ đấu tư và phái tricn mua một ổ tô
cho hộ phận bán hàng theo tổng giá trị thanh toán 3X5.000 (
đã hao gồm thuế CÌTCỈT 10% ) Chi phí vận chuyển, chạy thứ
đã thanh toán hăng tiền mật là : 2.200 ( giá trị đã hao gồm thuế GTCiT 10% )
2 Ngày 0 3 'K)ỈN: Nhận lại vốn cóp liên doanh dài han từ còng
tv Alpha băng một thiết bị san xuất trị ciá 44.000
3 Ngày 09//0/N: Nlurợnc hán 2 ô tô vận tai cho công ty Y theo
giá thanh toán dã hao gôm thuê GTGT 10% là 165.000 Được biết nguyên giá ô tô là 300.000, giá trị hao mòn lũv kế 240.000
4 Ngày I2/Ỉ0/N: Doanh nghiệp mua dây chuyền sán xuất mới
cua công ty V&T theo tổng giá thanh toán (đã hao gồm thuế GTGT 10% ) là 495.000 Doanh nghiệp đã vay dài hạn 50% giá trị dây chuyên sx , sô còn lại doanh nghiệp thanh toán hãng tiền gửi ngân hàng và dược chiết khấu 2% do thanh toán nhanh
5 NiỊÙy I5/Ị0ỈN: Thanh lý một nhà kho , nguyên giá 400.000,
giá trị hao mòn lũy kế 320.000 Phê liệu thu hổi hán thu bang tiền mật ( dã bao gôm thuê GTGT 10% ) là 15.400 Chi phí thanh lý dã chi bàng tiền mặt 2.000
6 Ngày IS/IO/N: Nhượng bán một TSCĐ hữu hình dùng cho hộ
phận quán lý, nguyên giá 80.000, hao mòn luỹ k ế 45.000 Giá
3
Trang 4HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
bán được Công ty D chấp nhận 44.000 ( Trong đó thuê GTGT 4.000 ) Chi phí bỏ ra sửa chữa thuê ngoài trước khi nhượng bán gồm : giá trị phụ tùng 3.000, tiền công sửa chữa ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 1.100 đã trả bằng tiền mặt
7 Ngày 20/10/N: Đơn vị nhận thầu Công ty X bàn giao cho
doanh nghiệp một khu nhà xưởng mới Tổng số tiền theo hợp đổng gồm cả thuế GTGT 10% là 495.000 Số tiền doanh nghiệp đã ứng cho đơn vị nhận thầu tính đến thời điểm bàn giaolà 225.000 Sau khi giữ 5% giá trị công trình để bảo hành,
số còn lại doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng theo phương pháp chuyên khoản
8 Ngày 24110/N: Gửi một TSCĐ hữu hình thuộc bộ phận sản
xuất tham gia liên doanh dài hạn với Công ty F, nguyên giá TSCĐ là 480.000, giá trị hao mòn luỹ kế 48.000 Giá trị vốn góp được Công ty F ghi nhận là 450.000
Yêu cầu :
1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào sơ đổ tài khoản
2 Ghi chép tình hình trên vào sổ Nhật ký chung và sổ cái tài khoản 211 theo hình thức Nhật ký chung
BÀI SỐ 2.
Có sô liệu tại một doanh nghiệp trong tháng 6 / N như sau: ( Đon vị tính: 1.000 đồng )
1 Ngày 03/05/N: Bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao một khu
nhà dùng làm vãn phòng , đầu tư bằng vốn xây dựng cơ
Trang 5bản Giá dự toán cùa cồng trình dược dtivct là 4K0.000 Dự tính khu nhà sirdụng trong vòng 20 nam khau hao từ ngày 05/05/N.
bị sàn xuất cúa Cõng ty N theo giá thanh toán ( dã hao gòni
cà thuê 10% ) IÌI 550.000 Các chi phí IÍCI 1 quan dẽn vẠn
chuyên lắp dat, chay thử dà chi bầng tién inạt là 4.400 (
dã bao gỏm thuế G1GT 10% ) Thiết bị này ilược hù ilăp bâng quỹ dâu tư phát trién Dự kiến sỏ' thiet bị này sứ dụng
4 năm Thiết bị dưa vào sứ dụng ngày 15/05/N.
cho quán lý van phòng theo lông giá thanh toán Oh.OOO ( dã bao gom thuỏ (ì ren 10% ) Doanh nghiệp dà vay dái hạn
dớ thanh loán Sô thiiM bị này sứ dụng 4 nam Ilũcl hi dã dưa vàti sứ dụng ngày 15/05/N.
4 N ịịòy / 51051N : Dùng tiổn gửi ngAn hàng thuỢc nguồn vỏn
xây dựng cơ bán mua một dAy chuyên cổng nghệ san xuâì của cỏng ty G theo lỏng giá thanh toán bao gôm cá thuế GTCỈT 10% IÌI 715.000 và hiôn dang thuê COng ty G lắp dặt Chi phí láp dật chưa bao gổin thuê CiTCỈT 10% là 14.800 Viẹc lãp dặt dã hoàn thành trong kỳ < 'ông ty G dã bàn giao cho bộ pliẠn sán xu.it sứ dụng từ Mga\ 18/05/N
Dự kÍ4>n TSCĐ này sử dụng 20 nãm.
xuát nguyên giá I62.1HX) hao mòn luỹ ke 155.000 Chi phí thanh lý bang licn mật l.(KK) Plu’ licu thu hối nhập kho
HỆ THÒNG BẢI T ẠP KÉ TOÁN DOANH NOHIẸP VIỆT NAM
Trang 6HỆ THÒNG BẢt TẬP KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
là 3.000 Người mua đổng ý trả 10.000 cho TSCĐ đó bằng tiền mặt Biết tỷ lệ khấu hao bình quân năm của TSCĐ này
là 109?
6 /Vgờv 22/05/N : Người nhận thầu sửa chữa lớn bàn giao một
thiết bị sản xuất đã sửa xong theo giá thanh toán ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 11.000 Doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt Được biết việc sửa chữa TSCĐ này tiến hành theo kế hoạch
7 Ngày 23/05/N : Doanh nghiệp nhận bàn giao từ Công ty X,
đơn vị đã sửa chữa TSCĐ cua bộ phận bán hàng với sô tiền công phải trả là 132.000 ( Trong đó thuế GTGT là 12.000 ) doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng thuộc quỹ đầu tư và phát triển Thời gian sử dụng dự kiến của TSCĐ này sau khi sứa là 10 năm Được biết nguyên giá cúa TSCĐ này trước khi sửa là 300.000, đã sử dụng 50% thời gian Và TSCĐ sẽ đưa vào sử dụng ngày 24/05/N
8 Ngày 25/05/N : Doanh nghiệp nhận lại vốn góp liên doanh
dài hạn từ Công ty M do hết hạn hợp đồng bằng một thiết
bị sản xuất theo giá thoả thuận 252.000 Được biết thiết bị này sử dụng được tiếp 6 năm nữa
9. Ngày 26/05/N : Doanh nghiệp góp vốn tham gia liên
doanh dài hạn với Công ty K một cửa hàng nguyên giá 480.000 ( Trong đó : giá trị hữu hình 320.000: giá trị vô hình 160.000 ) hao mòn luỹ kế là 60.000 (Trong đó, hao mòn hữu hình là 24.000, hao mòn vô hình là 36.000) Trị giá góp vốn liên doanh được chấp nhận là 540.000.(Trong
Trang 7HỆ THỐNG BÀI TẠP KẺ: TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
dó , giá trị hửu hình là : 360.000, giá trị vô hình lù :
180.000) Biét rảng tý lệ khâu hao binh quân nãm của
TSCĐ hữu hình là : 6%, vô hình là 14%.
Yéu c ấ u :
1 Tính mức khấu hao TSCĐ trong tháng 5/N
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng
5/N
3 Tính sổ khấu hao TSCĐ phái trích trong tháng 6/N và
lập bàng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 6/N.
BÀI SỐ 3.
Tinh hình lài sản có định tại I doanh nghiệp tháng 2/N
như sau ( Đơn vị tính : 1.000 đóng )
/ Ngày 4/.?: Bộ phận xây dựng cơ bản tự làm bàn giao I
khu nhà vãn phòng dùng cho hoạt dộng quàn lý doanh nghiệp, dự
kiến sử dụng trong 23 năm Giá quyết toán được duyẻt ( chưa
bao gỏm thuế GTGT 10% ) là 500.000 TSCĐ này đẩu tư băng
vôn XDCB 50% vốn vay dài hạn 50%.
cho sàn xuất, giá mua phái trà theo hoá đơn ( dã bao gổm thuê
GTGT 10% ) là 330.000 Doanh nghiệp thanh toán tién mua lổ
thiết bị dó bàng ttèn vay dài hạn là 100.000 và bằng tiến gửi ngủn
hàng là 230.000 Thời gian sử dụng cùa sô TSCĐ trên là 10 năm.
Trang 8HỆ THỐNG BÀI TẬP KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
3 /Vgờv 12/3 : Doanh nghiệp nhượng bán một phương tiện
vận tải thuộc bộ phận bán hàng , nguyên giá 240.000, đã hao mòn
80.000 Khách hàng z chấp nhận mua với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 165.000 Tý lệ khấu hao bình quân nám của
phương tiện này 10%
4 Nạàv Ỉ5/3 : Thanh lý một nhà kho của bộ phận sản xuất
đã khấu hao hết từ tháng 1/N, nguyên giá 180.000 Chi phí thanh
lý đã thanh toán bằng tiền mặt 5.000 Giá trị phế liệu bán thu hồi
bằng tiền mặt 11.000 ( trong đó thuế GTGT 10% ) Biết tỷ lệ
khấu hao bình quân năm của nhà kho này là 8%
5 Ngàv /6/3 : Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn với
doanh nghiệp X ( do hết hạn liên doanh ) bằng thiết bị dùng cho
bộ phận sản xuất theo giá trị thoả thuận 165.000 Được biết tổng
giá trị vốn góp liên doanh với doanh nghiệp X là 140.000 Sô'
chênh lệch đơn vị đã thanh toán cho X bằng tiền mặt ( Thuộc vốn
khấu hao cơ bản ) Tỷ lệ khấu hao bình quân năm của thiết bị
nhận vé là 10%
ố Ngày 1913 : Doanh nghiệp dùng 1 thiết bị thuộc bộ phận
sản xuất gửi đi tham gia liên doanh dài hạn với Công ty M,
nguyên giá 330.000, giá trị khấu hao luỹ kế là 80.000 Theo dánh
giá, giá trị vốn góp được xác định là 160.000 Tỷ lệ kháu hao
bình quân năm của TSCĐ này là 12%
1 thiết bị của bộ phận ỌLDN Công ty F đã bàn giao cho bộ phận
sử dụng vào ngày 24/3 Sô tiền phải trả cho Công ty F ( đã bao
gồm thuê GTGT 5% ) là 55.440 Biết nguyên giá của TSCĐ trước
Trang 9HỆ THÒNG BÀI TẬP KẺ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
khi sửa chữa là 360.000, tỷ lệ khấu hao 10%, đà khấu hao 4 năm Sau khi sửa chữa, TSCĐ này dự kiến sử dụng được 8 nãm
Ngày 31/3 : Kiểm kê phát hiện thiếu 1 thiết bị dùng ở bộ
phận sản xuất Nguyên giá 120.000 dã khấu hao 30.000, tý lệ khấu hao bình quân năm 10%
1 Tính và phân bổ khấu hao TSCĐ trong tháng 3/N và phán ánh vào bảng tính và phân bổ khấu hao , biết rằng số khấu hao TSCĐ trong tháng 2/N là 38.000; bộ phận quản lý doanh nghiệp 4.000; bộ phận bán hàng 4.000
2 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản
3 Phán ánh tình hình trên vào sổ kế toán theo hình thức Nhật
ký chung
4 Giả sử tháng 4/N không có biến động TSCĐ Hãy tính mức khấu hao TSCĐ tháng 4/N
BÀI SỐ 4
I Số dư của một số tài khoản tại một doanh nghiệp tháng 4/N như sau : ( ĐV tính : 1.000 đổng )
- Tài khoản 211 : 5.000.000
- Tài khoản 214 : 1.250.000
- Tài khoản 411 : 4.000.000
II Trong tháng có các nghiệp vụ phát sinh như sau :
1 Ngày 5 : DN nhượng bán một thiết bị của bộ phận sản xuất,
nguyốn giá 200.000 dà khấu hao 80.000, tỷ lệ khấu hao bình
9
Trang 10HỆ THÓNG BẢI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
quân năm 12% Giá bán ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) cqa thiết bị là : 165.000, người mua đã thanh toán qua ngân hàng
2 Nẹày 10: DN góp vốn tham gia liên doanh dài hạn vói doanh
nghiệp A bằng TSCĐ của bộ phận sản xuất Nguyên giá 192.000, đã khấu 20.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm 10% Hội đồng liên doanh thống nhất xác định giá trị vốn góp của TSCĐnày là : 165.000
3 Ngày 18: DN tiến hành mua sắm và đem vào sử dụng một
máy phát điện ở phân xưởng sản xuất Giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 320.000, DN thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản qua ngân hàng Các chi phí khác phát sinh trước khi sử dụng máy phát điện bằng tiền mặt là : 9.000 Được biết
tỷ khấu hao của của TSCĐ này là 15% năm và được đầu tư bằng nguồn vốn xây dựng cơ bản.
4 Ngày 20: DN nhận bàn giao một TSCĐ đã hoàn thành sửa
chữa nâng cấp theo kế hoạch bằng nguồn khấu hao Số tiền phải trả cho người nhận thầu (Công ty Z) bao gồm thuế GTGT 10% là 41.800 Được biết nguyên giá TSCĐ trước khi sửa chữa là 200.000, giá trị hao mòn luỹ kế 104.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm là 12% Dự kiến thời gian sử dụng sau khi
5 Ngày 24: Người nhận thầu (Công ty Q) bàn giao một TSCĐ !
dùng cho bộ phận quản lý, dự kiến sử dụng trong 25 năm 1 Tổng số tiền phải trả cho Công ty Q ( giá trị đã bao gồm thuế Ị GTGT 10% ) là 277.200 Doanh nghiệp sử dụng ngiíồn vốn I
Trang 116 N ịịùx 27: l)N Ilỏn hành nuia sàm một s6 thiỏt bi của cỏng ly F dùng cho bổ phân san xuất, giá mua dã bao gồm thuế GTGT 10^ IÌI 264.000 Srt TSCĐ này dưtK’ thanh loán bàng tién vay ngân hàng dài han 150.000 và hãng TGNH I 14.000 ( Trong
dó : 90.000 thuộc vổn khâu hao 24.000 thuộc quỹ dáu tư và
phát trién ) Gỏng ty I châp nhộn chiôt khâu cho DN \ (7t
nhung chưa trà Biôl tỳ l£ khau hao bình quân năm cùa số thiết
bị này la : 10%.
7 N ịịờx 2S : DN mua một dây chuyên sàn xuất dùng cho bẠ phan sàn xuAl giá mua dã bao gốm thuở CỈTGT \[Y'/t là 330.000 trong dó : giá trị hữu hình cũa thiỏt bị dó là 277.200 ( khau hao trong 10 nam ) giá trị vỏ hình của cỏng nghủ chuyên giao 52.N(X) ( khau hao trong 5 nãm ) Nguòn vòn bù dàp lay từ quỹ dáu tư và phát triến DN dã thanh toán bàng chuyớn khoán.
Yéu cáu :
1 LẠp bàng tính và phan bổ khấu TSCĐ tháng 4 Biết ràng : TÀng số kháu hao TSCĐ trích trong tháng 3 cùa DN là 45.000 ( Trong dó : phan bổ cho bỏ phạn sàn xuAt 40.000,
bỏ phạn ỌLDN la 5.000 )
2 Định khoán và phán ánh các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ
3 Cho biôt các chi tiêu : nguyOn giá GTCL cuỏi tháng 4/N của TSCD hiẹn cô cùa DN.
4 Hãy tính sỏ khau hao TSCĐ phái trích cho tháng 5/N Biết ráng tháng 5 khổng có biớn dộng vò TSCĐ.
HỆ THÒNC BAI TẠP KỀ TOÁN DOANH NíiHIỆP VIỆT NAM
Trang 12HÊ THỐNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
BÀI SỐ 5
I CÓ sỏ liệu về tình hình TSCĐ hữu hình tại một doanh nghiệp hạch toán độc lập ngày 01/09/N như sau :
( 1.000 đ )
Tỷ lệ khấu hao năm (%)
1 Phân xưởng sản xuất chính
Khấu hao luỹ kế tai thời điểm
4 Bộ phận tiêu thụ sản phẩm
5 Bộ phận quản lý doanh
nghiệp
6 Cho thuê ngắn han
II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 9/N (ĐVT: 1 OOOđ)
I Ngày 4 : Doanh nghiệp nhận lại vốn góp liên doanh dài
hạn từ Công ty z (do hết hạn hợp đồng) bằng một tài sản cố định I theo giá thoả thuận là 100.000 Được biết tổng sô vốn góp tham
gia liên doanh với Công ty z của doanh nghiệp là 60.000 Số
Trang 13HẸ THÔNG BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
chênh lệch đã được doanh nghiệp thanh toán háng tiền mặt thuộc nguồn vốn xâu dựng cơ hán Thời gian sứ dụng hữu ích của tài sán này dự tính là 20 nam và tài sán này dược dùng cho hoạt dộng quán lý doanh nghiệp
2 Ngày 10: Đơn vị cấp trên cấp cho doanh nghiệp một thiết
hị dùng cho phân xướng sán xuất chính số 1 : Nguyên giá 180.000, Tý lệ khâu hao năm 10%, Đã khấu hao 36.000 Chi phí tiếp nhận bằng tiền mật (Thuộc nguồn vốn kinh doanh) là 2.800 Theo đánh giá của hội đồng thám định giá trị của thiết bị này là 140.000 và thời gian sử dụng là 7 năm
-■> Nạày 15 : DN nhận góp vón liên doanh dài hạn cúa Công
tv H băng một thiết bị dùng cho phân xướng sán xuất chính sô 2 Trị giá vốn góp thoá thuận là 236.000 Chi phí tiếp nhận chi bằng tiền mật do doanh nghiệp chịu là 4.000 (Lấy từ nguồn vốn khấu hao) Thời gian sứ dụng của thiết bị là 10 năm
4 Ni>ày IS : Doanh nghiệp mua một dây chuyền sán xuất
của Công ty F dùng cho phân xương sán xuất phụ Cìiá mua dã bao gồm thuế GTGT 10% là 330.000 (Trong dó : Giá trị hữu hình cua thiết bị là 277.200, khấu hao trong vòng 10 năm; Giá trị vô hình của công nghệ chuyển giao dây chuyền là 52.800, khâu hao trong vòng 5 năm) Nguồn dầu tư TSCĐ trên bao gồm ; 50% quỹ đầu tư và phát triển (dã thanh toán bang chuyển khoán) và 50% vay dài hạn (dã thanh toán cho người bán)
5 Ní>ừ\' 22 : Nhượng bán một phương tiện vận tái thuộc bộ
phận bán hàng , nguyên giá 180.000 dã hao mòn 120.000 Khách
1?