Công ty s thanh toán tiền mua cổ phiếu trong kỳ bàng tiền mặt sau khi trừ 2% chiết khấu.. 11.[r]
Trang 1H f THÒNG BAI TẠP KẺ TOÁN DOANII NGHIỆP M fT NAM
BÀI SỎ M
lài liệu lại mộl doanh nghiệp sán xuiVl trong tháng 5/N như
sau:
I Tình hinh dáu (háng:
- Ngoại tị' tai quỹ: W).000 USD
- Ngoại tó gứi lai ngân hàng: 160.(XX) USD
- Tiên VN tại quỹ: 35(I.(XXI.(XX) VND
- Tién VN gửi NH: 5(X).(XX).(XX) VNĐ
- Tien VN dang chuyên: 50.(XX).(XX) VNĐ
- Phái thu cua khách hàng P: 30.(XX) USD
- Pliai tra người hán Ọ: 40.(KK) USD
Tý giá: 16.100 VND/USD
II Các nghiẽp vu phát sinh trung tháng:
1 Ngày 3: Hiu tión hán hàng 275.(XXI.(XX) VND (đã hao gỏm thuê CỈTCỈT I0C là 25.(KHMKK> VND) nộp thang vào NH nhưng chưa nhận dưoc giâ\ háo Có
2 Ngày 4: NliẠn háo Co cua NU vê Nỏ tiền do khách hàng p trá
nợ tiến hàng còn nọ k\ trước 3().(XX) USD 'l y giá tlurc tẽ trong ngày : 16.150 VND/USD Doanh nghiệp cliàp nliẠn chiết khâu cho p theo tý lệ o.xc nhưng chưa tra
3 Ngày 6: Nhận giãy háo nọ cua NH ve việc thanh toán ticn mua vẠt liệu kỳ trước cho Cong ty ọ sô' tiền 4().(XX) USD
CAng ty Ọ chiìp nhàn chiẽt khâu cho doanh nghiệp v/t và dã
thanh toán hang tiên mạt VND Tý giá lìôi doái thực te trong ngày là: 16.200 VND/DSD
Trang 24 Ngày 10: Nhận báo Có của NH về số tiền 325.000.000 V N Đ đang chuyển đã vào tài khoán tiền gửi
5 Ngày 12: Xuất kho một số thành 'phẩm theo giá vốn 600.000.000 VND bán trực liếp cho Công ty R với giá được chấp nhận 49.500 USD (đã bao gồm thuê GTGT 10%: 4.500 USD) Tỷ giá: 16.250 VND/USD
6. Ngày 15: Mua một tài sản cố định hữu hình của công ty z
theo giá (đã bao gồm thuê GTGT 10%’) là: 34.100 USD Được biết TSCĐ này được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển 13.100 USD và nguồn vốn khấu hao 6.000 USD Tỷ giá: 16.250 VND/USD
7 Ngày 17: Công ty R thanh toán toàn bộ tiền hàng cho doanh nghiệp bằng tiền gửi NH (USD) DN chấp nhận chiết khấu thanh toán cho R 0,8% và thanh toán bằng tiền mặt (VND)
8 Ngày 24: Trả lãi cho các bên tham gia liên doanh theo kế hoạch trong tháng bằng tiền mặt 10.000 USD Tỷ giá hối đoái Ị thực tế: 16.150 VND/USD
9 Ngày 27: Công ty E đặt trước 25.000 USD bằng tiền mặt để:
10 Ngày 30: Thanh toán hết sô nọ' mua TSCĐ cho Công ty Z)
bằng chuyên khoán (USD) và đã nhận giấy báo Nợ Tỷ giá:! 16.150 VND/USD
HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Yêu cầu:
Trang 3HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
ỉ1
ỉ-:
1 1 Định khoản và phán ánh các nghiệp vụ phát sinh vào sơ
ỉ đồ tài khoản (kể cả các bút toán điều chỉnh giá) biết tỷ
ị giá cuối tháng 16.140 VND/ƯSD
2 Thực hiện yêu cầu trên trong trường hợp DN sử dụng tỷ giá hối đoái thực tế để ghi sổ kế toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ (tỷ giá hối đoái hạch toán: 1USD = 16.000 VND)
BÀI SỐ 39
Trong tháng 5/N, có tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất ' như sau (ĐVT: 1 OOOđ):
1 Thu mua vật liệu chính của Công ty p nhập kho, chưa trả tiền cho người bán theo tổng giá thanh toán 396.000 (Giá trị đã bao gồm thuế GTGT 10% là 36.000)
2 Chi phí vận chuyên, bốc dỡ số vật liệu trên thuê ngoài đã trả bằng tiền mặt là 11.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%)
3 Tạm ứng cho cán bộ cung ứng bằng tiền mặt 40.000 để thu mua vật tư
4 Xuất bán trực tiếp tại kho một số thành phẩm theo giá vốn 340.000; giá bán được Công ty Y chấp nhận 440.000 (Giá bán
đã bao gồm thuế GTGT 10%)
5 Thu mua vật liệu phụ dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm Giá mua chưa thuế là 50.000, thuế GTGT 10%: 5.000 Toàn bộ tiền hàng đã trả bằng chuyển khoán
Trang 4HỆ THÔNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
6 Dùng nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản mua sắm một thiết bị sản xuất của nhà máy Q Tống giá thanh toán 495.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%: 45.000) Tiền hàng chưa thanh toán
7 Nhập khẩu một ô tô dùng cho sán xuất kinh doanh, giá nhập khẩu (CIF) là 30.000 USD Thuế suất nhập khẩu 50% Thuế GTGT 10% Hàng đã kiểm nhận, bàn giao Tiền thuế nhập khẩu và thuế GTGT đã nộp bằng chuyển khoản Được biết tỷ giá thực tế trong ngày: 11JSD = 16 VND và doanh nghiệp dùng nguồn vốn xây dựng cơ bản để bù đắp
8 Số hàng gửi bán kỳ trước được người mua chấp nhận và thanh toán bằng chuyển khoản với giá đã bao gồm thuế GTGT 10%
là 660.000 Giá vốn hàng tiệu thu 520.000
9 Cán bộ cung ứng thanh toán tiền tạm ứng trong kỳ gồm:
- Trả tiền mua dụng cụ (đã nhập kho); Giá mua đã bao gồm thuếGTGT 10% là 33.000
- Chi phí bốc dỡ: 500 Số tiền còn lại người nhận tạm ứng đã nộp đủ bàng tiền mặt
10 Tại hội nghị khách hàng, doanh nghiệp sử dụng một số sản phẩm để tặng đại biểu Biết giá vốn của số SP trên là 8.000; giá bán chưa thuế là 10.000; thuê GTGT 10%
11 Xuất kho một số sản phẩm sử dụng ở phân xưởng sản xuất (20 SP) và sử dụng ở văn phòng (15 SP) Biết giá thành sản xuất 1
SP là 600, giá bán chưa thuế 650 thuế GTGT 10%
12.Thanh toán tiền mua vật liệu ơ nghiêp vụ 1 bằng chuyển khoản sau khi đã trừ chiêt khấu thánh toán 1 % được hương
70
Trang 513 Cổng ly V Ihanh loán loàn bổ lién hàng Irong kỳ băng chuycn khoán Doanh nghiệp châp nhân chict khâu Ihanli loán cho Y
l f/r và (là Irá bâng liên mạl.
14 Xuát bán Irực tiẽp lại phân xướng một sổ sãn phàm Ihco giá vổn 540.000; giá bán chưa thuè 650.ỈXX) thuế G TG T 10'/, Người mua đã trá loàn bộ bang chuyên khoán sau khi đà Irừ giám giá ị f/t (lược lunmg.
I.S.Cuòi kỳ liên hành két chuyên sỏ thuc G TG T dược kháu Irừ và xác dinh sổ tliuớ CỈTCỈT còn phái nộp
Ib.Dùng ticn gừi NH nộp loàn b() thuế G TG T trong kỳ.
Yéu cấu:
1 DỊnli khoan và phán ánh các nghiệp vụ phái sinh trẽn vào S(í (lổ lài khoan bict doanh nghiệp lính thuê GTCÌT theo plur<mg pháp khâu Irừ.
2 Trong trường hợp DN lính Ihuc G TG T theo phương pháp Irựe liốp hãy xác dịnh sò lliuê G TG T phải nộp lóng tháng biết lổng giá thanh toán cùa vật tư, dịch vụ
sứ dụng tương ứng trong tháng là 1.25().(KK); thuê
G T G T 10'/,.
BÀI SỐ 40
Tài liệu ve tình hình thanh toán tại một doanh nghiệp sán XUÁI lính thuê G T G T theo plimyng pháp khâu trừ trong tháng
10/N (ĐVT: l.(KM)d):
I Tình hình đáu tháng:
I Nợ phái trá:
o (o n g ty A (người bán): I40.ÍKK)
HẸ THỎNt; RÁI TẠP KÊ TOÁN DOANH NCịHIỆP VIỆT NAM
Trang 6HỆ THÓNCỈ BÀI TẠP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
o Nhà máy c (người bán): 250.000
o Tiền đặt trước cúa Công ty K: 60.00Ơ
o Công ty B (người bán): 250.000
o Xí nghiệp D (người bán): 80.000
2 Nợ phải thu:
o Khách hàng X: 136.000
o Khách hàng Y: 150.000
o Đặt trước cho nhà cung cấp L: 200.000
II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Thanh toán tiến mua vật liệu kỳ trước cho Công ty B bằng tiền mặt toàn bộ số còn nợ sau khi trừ chiến khấu 1 %
2 Mua của nhà cung cấp L một số công cụ nhỏ, trị giá thanh toán 28.600 (đã bao gồm thuê GTGT 10% là 2.600) Hàng đã kiểm nhận, nhập kho đủ
3 Thu tiền khách hàng Y qua NH toàn bộ số nợ
4 Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho Công ty K, trị giá thanh toán 198.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%); Biết giá vốn là 150.000
5 Nhà cung cấp L giao cho đơn vị một số vật liệu chính, trị giá thanh toán 154.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%: 14.000) Đơn vị đã kiêm nhận, nhập kho đủ Sô tiền ứng thừ được nhà cung cấp L trả lại bằng tiền mặt
6 Số hàng gửi bán kỳ trước được khách hàng Q chấp nhận thanh toán với giá chưa thuế 340.000; thuế GTGT 10%: 34.000 Được biết giá vốn hàng gửi bán được chấp nhận 300.000
7 2
Trang 77 Khách hàng ọ thanh toán loàn bộ tiên hàng qua NU (dã nhan báo (Vo DN chap nhãn chiết khâu V ỉi cho ọ nhưng chưa thanh toán.
Yeu câu:
1 Xác dinh sỏ thuê (ÌTCỈT dược khíiu trừ và sò còn phái nộp trong k \ biót l)N tinh thuê theo phưtmg pháp khâu trừ.
2 Dinh khoan và phan ánh tinh hình trên vào tài khoán.
BAI SỎ 41
Trong tháng l/N lại một doanh nghiệp san xuất tính thuê GTCÌT theo phưtvng pháp khâu trừ có tình hình như sau (Đ V T: l.(KM)d);
1 Mua một sỏ vật liệu 7 cùa Cõng ty II dùng dê sãn xuẩl hàng A theo giá thanh toán 220.(KH) (dã bao gỏm thuê (ÌTCỈT l()f í: 20.000) Hàng dã kiếm nhận, nhập kho dú Tiến hàng chưa thành toán.
2 Mua cúa cỏng ty p (Cồng ty p tính thuê GTCiT theo phưtmg pháp trực tiếp) I11()1 sô vật liệu Y theo giá thanh toán 165.000 (dã trá bang chuyên khoán) Vật liệu Y dùng de chè tạo hàng
B là mạt hàng chịu thuê (ÌTCÌT.
!h Mua một thiết bị sán xuât cua cõng ty 1 dê phục vụ sán xuất hàng B theo giá thanh toán 550.000 (dãn bao gồm thuế CÌTCÌT I0'C' 50.000) I)N dã thanh toán toàn bộ ban SI tiền vay dài hạn.
H f THỚNC; BAI TẠP KẾ TOÁN DOANH N c ; i l l f p V l f T N AM
Trang 8HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
4 Mua một số vật liệu X nhập kho theo giá mua chưa có thuế GTGT 360.000 (thuế GTGTI0%: 36.000) Toàn bộ tiền hằng
đã trả bằng chuyên khoản sau khi trừ giám giá 1% Được biết vật liệu X vừa dùng đê sản xuất hàng A (là mặt hàng chịu thuế GTGT) vừa dùng để sản xuất hàng c (là mặt hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt)
5 Xuất kho bán một số thành phẩm cho Công ty F gồm:
- SP A: Giá vốn 340.000; giá bán bao gồm thuế GTGT 10% là: 440.000
- SP B: Giá vốn 245.000; giá bán bao gồm thuế GTGT 10% là: 330.000
- SP C: Giá vốn 400.000; giá bán bao gồm thuế tiêu thụ đặc biết 25% là: 600.000
6 Chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ cho quản lý doanh nghiệp (đã trả bằng tiền mặt) là 19.800 (đã bao gồm thuế GTGT 10%:
7 Xuất bán trả góp một lô hàng theo giá vốn 50.000; giá bán trải góp (bao gồm thuê GTGT: 7.000) là 82.000 Người mua thanhỉ toán lần đầu khi giao hàng bằng tiền mặt 30.000 Được biếtị: giá bán thu tiền 1 lần chưa có thuế GTGT của lô hàng trên làị 70.000, thuế GTGT 10%: 7000
Yêủ cầu:
1 Phân bổ thuê GTGT đầu vào cho hàng A và hàng c.
2 Xác định thuê GTGT đầu vào được khấu trừ và khôngịi được khấu trừ
Trang 9Mf TMỚNC; rai 1 ẠP kí TOAN doanh NC;Mlf p Vlf T N am
3 Dinh khoan \a phan ánh linh hình Irẽn vào M í dò lài khoan
BAI SÒ 42
lai liủu lai cỏnp ty K ( ( v>np ly chinh) VÌI 3 don vi thành viủn trực ihii«y hạch loan dóc láp la Cõng ly N.p.ọ trong kỳ (DVT: I.OOOdl
I So dư Iren mol so lái khoán dáu kỹ:
- Tai cong ọ K
• TK 136(1361):
600.000.
Trong dó:
1361 N: 240.000
1361 P: 300.000
1361 Ụ: 60.000
- Tại cóng ly N;
TK 336 K: «0.000
TK 136« Ọ: 60.000
• 'IX 136(136«):
13(1.000
Tiong dó:
136« N: «0.000 136« P: 70.000
Tại cong ly P:
• 1X 336:120.000;
Trong dó:
336 K 70.IHK)
336 Ọ: 30.000
- Tai cóng ly Q
• IX 336 N: 60.000
• IX 136« P: 30.000
Trang 10II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1 Công ty K gứi giấy háo thu kinh phí quán lý cho các đơn vị J
thành vicn, tổng số tiền 50.000; trong dó: Công ty P: 30.000;*
2 Công ty K trả hộ tiền vay dài hạn đến hạn trả cho Công ty N'
3 Nhận kinh phí do các đoan vị thành viên nộp hằng chuyển ị! khoản 50.000 (N: 15.000; P: 30.000; Ọ: 5.000)
4 Cấp vốn kinh doanh cho Công ty Q hãng tài sản cố dịnh,jj nguyên giá 300.000, hao mòn lũy kế 50.000 Theo dánh giá,ịi, TSCĐ này được ghi nhận vốn cấp 240.000
5 Công ty p xuất kho sán phẩm hán trực tiếp cho Công ty ọ theo Ị)'
giá bán chưa thuế GTGT 200.000 Thuế GTGT \0c/< : 20.000.!<
6 Công ty Q được người mua chấp nhận hàng gửi bán kỳ trước, ị giá vốn 130.000, giá bán 176.000 (trong đó thuế GTGT1 16.000) Tiền hàng đã được Công ty K thu hộ bằng chuyến i khoản
7 Sô khấu hao cơ bản Công ty K đã thu ớ Công ty p bằng tiền Ịr
mặt là 10.000 Được biết, sô khấu hao này không hoàn lại cho i
p
8 Tiên hành thanh toán bù trừ theo từng đối tượng
Yêu cầu:
1 Định khoán và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài ì
-HỆ THÓNG BÀI TẬP KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM _
ị ỉ
7 6
Trang 112 Dịnli khoan và phán íính lình hình trẽn vào sơ (lài lài khoán lai cát' don vị thành vién ( Cóng ly N p Q)
H f THÒNCỈ BÀI TẠP KÍ: TOÁN DOANH N(ỈHIf p M ịT NAM
BÀI SỐ 43
Có lài liệu tai mõi doanh nghiệp trong kỳ (ĐVT: I (KK)cI):
I Dùng tiên giri ngân hàng mua 100 co phiếu trên thị trường chứng khoán với mục dícli kinh doanh ngan hạn với giá d(tn vị
900 Dược bicì sô cố phiêu trẽn là do Công ly M phái hành có mệnh giá 1.000
5 Dùng liỏn gứi Nll dó mua 200 cố phiêu do Cong ly N phái hành vói mục dích dầu lư dài hạn Mệnh giá CP 2.000 Công
I ly N phái hành với giá 1.900
13 Dùng tiến mặt mua 50 trái phicu của NU dầu nr phái hành
■* Tliòi hạn dÀu lư 2 năm Mệnh giá trái phiếu 50.000 Dây là loại trái phiếu chiết khâu nôn Cóng IV chí phái trá ticn cho mồi nái phiếu là 45.000
4. Thu hổi 30 trái phiếu dầu tư dài hạn trước dây bằng chuyến khoán Đây là loại trái phiêu chiết khấu do NH Nông nghiệp
và phát tricn nôm: thôn pliiíl hành vói mệnh IIi 11 100.000; thời
Ị gian IS tháng Dược biết sô licn mà doanh nghiệp bó ra trước
\ dAy cho mỏi trái phiêu là 87.000
5 Bán 70 cổ phiêu cùa Công ty M với giá bán d(Tn vị l.(KK) Người mua (Cóng ty 1.) chiYp nhận thanh toán sau I tháng
6 Thu hổi sô tín phiêu ngăn hạn dến hạn do NU Nông nghiệp và phát triên nông thôn phát hành Tống sô dã thu bằng tiền mặt 250.000 Dược biết sỏ lãi vc nghicp vụ dầu tư này là 32.000
Trang 12HỆ THÓNG BÀI TẬP KÉ TOÁN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
7 Công ty L thanh toán số tiền mua CP ở nghiệp vụ 5 bạng,
chuyển khoản sau khi đã trừ chiết khấu 1 % do thanh toán
trước hạn
8 Bán 120 trái phiếu ngán hạn cho Công ty X với giá đơn vị 60.000 Được biết giá gốc ghi sổ của số trái , phiếu này là 7.440.000
Yêu cầu:
1 Định khoản và phán ánh tình hình trên vào sơ đổ tài khoản
2 Hãy định khoản nghiệp vụ 8 trong trường hợp giá bán đơn vị trái phiếu là 65.000
BÀI SỐ 44
Tài liệu tại Công ty M trong năm N như sau:
1 Dùng 300.000.000 VND tiền mặt cho công ty B vay trong thời ị
gian 6 tháng (từ tháng 3 - tháng 8) với lãi suất 0,7%/tháng Ị Lãi suất hàng tháng được cộng vào gốc để cho vay tiếp (lã i'] kép) Cuối tháng 8, Công ty B đã thanh toán cá'gốc và lãi bằng ì chuyển khoản
2 Dùng ngoại tệ mặt đế góp vốn liên doanh ngắn hạn với Công Ịị
tỵ Q; số tiền 100.000 USD Tý giá hối đoái trong ngày: 16.000 ( ị VND/ƯSD Tỷ giá đầu kỳ: 16.100 VND/USD
3 Dùng một TSCĐ hữu hình đê góp vốn tham gia liên doanh dài i ì
hạn với Công ty K; tổng nguyên giá TSCĐ góp vốn ỉ
400.000 000.VND; giá trị hao mòn lũy kế 60.000.00*0 VND
78