1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Chương hai – Dòng điện không đổi11393

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 302,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế: Câu 5: Điện trở suất của kim loại thay đổi theo nhiệt độ: A.. Câu 6: Một mạch điện kín gồm nguồn điện

Trang 1

CHƯƠNG HAI – DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Câu 1 Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc Điện trở của bình điện phân là R

= 2 Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 10V Cho A= 108 và n = 1 Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 2 giờ là:

A 40,3g B 40,3kg C 8,04g D 8,04.10-2kg

Câu 2 Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r1 và E, r2mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A I = B I = C I = D I =

1 2

2E

1 2

E

r r R

r r

1 2

1 2

2E

r r R

r r

1 2

1 2

E

r r R

r r

Câu 3: Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 4 lần

Câu 4: Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế:

Câu 5: Điện trở suất của kim loại thay đổi theo nhiệt độ:

A Tăng dần đều theo hàm bậc nhất B Giảm nhanh theo hàm bậc hai

C Tăng nhanh theo hàm bậc hai D Giảm dần đều theo hàm bậc nhất

Câu 6: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có điện trở trong r, suất điện động , điện trở mạch ngoài là

R, cường độ chạy qua R là I=/3r Ta có

Câu 7: Nguồn điện có suất điện động e = 12V và có điện trở trong r = 3Ω Mạch ngoài có 3 điện trở: R1 =

R2= 30Ω; R3 = 7,5Ω Biết R1 ss R2 ss R3 Hiệu suất của nguồn là:

A 62,5% B 94,75% C 92,59% D 82,5%

Câu 8: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2 Nếu công suất của hai bóng đó băng nhau thì tỉ số hai điện trở R1/R2 là:

A U1/U2 B U2/U1 C (U1/U2)2 D (U2/U1)2

Câu 9: Một đoạn mạch có hiệu điện thế không đổi Khi điện trở của mạch là 100 Ω thì công suất của mạch là 20 W Khi điều chỉnh điện trở của mạch là 50 Ω thì công suất của mạch là

Câu 10: Mạch điện có E = 12 (V), r = 2 (Ω), mạch ngoài gồm R1 = 6 (Ω) mắc song song với R Để công suất mạch ngoài có giá trị cực đại thì R bằng

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 4 (Ω)

Câu 11: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đólà E = 6mV Hệ số

αT bằng

A 1,25.10-4V/K B 12,5V/K C 1,25V/K D 1,25 mV/K

Câu 12: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3 A thì khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn

A 2,5 V và 1 Ω B.7,5 V và 1 Ω C 7,5 V và 1 Ω D 2,5 V và 1/3 Ω

Câu 13: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:

A giảm 2 lần B giảm 4 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 14: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:

A tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn B tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

C tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn D tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

Trang 2

Cõu 15: Một sợi dõy đồng cú điện trở 74 ở 500C, cú hệ số nhiệt điện trở α = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dõy đú ở 1000C là:

Cõu 16: Chiều dày của lớp niken phủ lờn một tấm kim loại là d = 0,05mm sau khi điện phõn trong 30 phỳt Diện tớch mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết niken cú khối lượng riờng là  = 8,9.103 kg/m3, nguyờn tử khối A = 58 và hoỏ trị n = 2 Cường độ dũng điện qua bỡnh điện phõn là:

A I = 2,5μA B I = 2,5mA C I = 250A D I = 2,5A

Cõu 17: Quy ước chiều dũng điện là:

A.Chiều dịch chuyển của cỏc electron B chiều dịch chuyển của cỏc ion

C chiều dịch chuyển của cỏc ion õm D chiều dịch chuyển của cỏc điện tớch dương

Cõu 18: Trong một đoạn mạch cú hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch khụng thay đổi, nếu tăng cường độ dũng điện của mạch lờn 3 lần thỡ cụng suất tiờu thụ của đoạn mạch sẽ

A giảm đi 3 W B giảm 3 lần C tăng thờm 3 W D tăng 3 lần

Cõu 19: Có hai điện trở R1 =2R2 khi mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu

thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:

Cõu 20: Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong

30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A 7,895.1019 B 2,632.1018 C 3,125.1018 D 9,375.1019

Cõu 21: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

C khả năng tích điện cho hai cực của nó.

D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

Cõu 22: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối

ăn trong nước, ngời ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 2 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 270C Công của dòng điện khi điện phân là:

A 0,509 MJ B 1,019.105 J C 1019 kJ D 50,9.105 J

Cõu 23 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.

B Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điện năng.

C Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.

D Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.

Cõu 24 : Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 dãy song song, mỗi dãy có 10 pin mắc nối tiếp, mỗi pin có

suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 () Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở 205 mắc vào hai cực của bộ nguồn Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là:

Cõu 25 : Có 24 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có sđđộng 3V, điện tở trong 1,5  Điện trở mạch ngoài R

=4,mắc thành m dãy song song, mỗi dãy gồm n nguồn nối tiếp

để cờng độ dòng điện qua R cực đại thì phải mắc:

A 2 dãy song song mỗi dãy gồm 12 nguồn nối tiếp

B 3 dãy song song mỗi dãy gồm 8 nguồn nối tiếp

C 4 dãy song song mỗi dãy gồm 6 nguồn nối tiếp

D 6 dãy song song mỗi dãy gồm 4 nguồn nối tiếp

Cõu 26: Cho đoạn mạch như hình vẽ trong đó E 1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E 2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở

R = 28,4 (Ω) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:

Trang 3

A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A).

B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A).

C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A).

D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A).

Cõu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng.

B Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.

C Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng.

D Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng.

Cõu 28: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:

A r = 7 (Ω) B r = 6,75 (Ω) C r = 7,5 (Ω) D r = 10,5 (Ω)

Cõu 29 : Quy ước chiều dũng điện là:

A chiều di chuyển của cỏc electron B chiều di chuyển của cỏc ion

C chiều di chuyển của cỏc ion õm D chiều di chuyển của cỏc điện tớch dương

Cõu 30 : Khi dũng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thỡ cỏc hạt mang điện

chuyển động cú hướng do tỏc dụng của lực

A tĩnh điện B hấp dẫn C lực lạ D điện trường

Cõu 31 : Hiệu suất của nguồn điện được xỏc định bằng

A tỉ số giữa cụng cú ớch và cụng toàn phần của dũng điện trong mạch

B tỉ số giữa cụng toàn phần và cụng cú ớch sinh ra ở mạch ngoài

C cụng của dũng điện ở mạch ngoài và cụng của dũng điện trong nguồn điện

D nhiệt lượng tỏa ra trờn toàn mạch và nhiệt lượng tỏa ra ở mạch ngoài

Cõu 32 : Khi ghộp n nguồn điện ghộp nối tiếp, mỗi nguồn cú suất điện động E và điện trở trong r thỡ suất

điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

Cõu 33 : Hiệu điện thế hai cực của một nguồn điện cho bởi biểu thức nào sau đõy?

A U=RI–Ir B U= IRN + Ir C U=E–I.r. D U= E+I.r.

Cõu 34 : Đốn Đ1loại 220V - 100W, đốn Đ2loại 220V- 15W Nếu mắc nối tiếp hai đốn rồi mắc vào hiệu điện thế U=220V thỡ

A hai đốn sỏng như nhau B đốn Đ1 sỏng hơn đốn Đ2

C đốn Đ2 sỏng hơn đốn Đ1 D cả hai đốn đều khụng sỏng

Cõu 35 : Một nguồn điện cú suất điện động khụng đổi, để chuyển một điện lượng 10C thỡ lực lạ phải sinh một cụng là 20mJ Để chuyển một điện lượng 15C qua nguồn đú thỡ lực lạ phải sinh một cụng là

Cõu 36 : Người ta làm núng 1kg nước thờm 100C bằng cỏch cho dũng điện 10A chạy qua một điện trở

7Ω Biết nhiệt dung riờng của nước là 4200 J/kg.K Hiệu suất đun nước 100% Thời gian cần thiết là

Cõu 37 : Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế hai đầu mạch là 40V Trong 1 phỳt điện năng tiờu thụ của mạch là

Cõu 38 : Cú hai điện trở R1 và R2 (R1>R2), khi mắc nối tiếp thỡ điện trở tương đương của đoạn mạch gấp lần khi mắc song song Tỉ số bằng

3

16

2

1

R R

Cõu 39 : Một đốn compact loại cụng suất 25W được chế tạo cú độ sỏng bằng một đốn ống loại 40W thường dựng Một trường học dựng 200 búng đốn, đốn được thắp sỏng trung bỡnh mỗi ngày 10 giờ Nếu

sử dụng đốn compact loại 25W thay cho đốn ống loại 40W thỡ trong một năm (365 ngày) sẽ giảm được khoảng bao nhiờu tiền điện? Cho rằng giỏ tiền điện là 2000 đồng/KWh

E1, r1 E2, r2 R

A B

Trang 4

A 22 triệu đồng B 12 triệu đồng C 33 triệu đồng D 17 triệu đồng

Câu 40 : Một nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong r=1 Nối đèn Đ có điện trở R=5 vào nguồn điện đó thì cường độ dòng điện qua đèn là

Câu 41 : Một acquy có suất điện động E=6V, khi mắc với mạch ngoài điện trở 5,5 thì cường độ dòng điện qua acquy là 1A Nếu làm đoản mạch thì cường độ dòng điện qua acquy là

Câu 42 : Một nguồn điện suất điện động 9V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau Nếu mắc nối tiếp hai điện trở thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A Nếu hai điện trở đó được mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là bao nhiêu?

Câu 43 : Cho mạch điện gồm nguồn điện có suất điện điện E=8V và điện trở trong r=1 Đèn Đ ghi 6V– 6W ghép nối tiếp với biến trở Rb rồi mắc vào hai cực của nguồn điện Tính giá trị của biến trở Rb (phần có dòng điện đi qua) để đèn sáng bình thường

A Rb=4  B Rb=2  C Rb=1 D Rb=0,5

Câu 44 : Ban đầu trong bình có 100kg nước ở 250C người ta đun nóng nó bằng cách cho dòng điện 10A chạy qua một điện trở 7Ω trong 10 phút Sau đó lấy ra khỏi bình 10kg nước và tiếp tục đun trong 10 phút, rồi tiếp tục lấy ra khỏi bình 10kg nước nửa và cũng đun trong 10 phút Quá trình đó tiếp tục diễn ra cho đến khi trong bình còn 10kg nước và tiếp tục nung trong 10 phút Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K Cho rằng nhiệt lượng không tỏa vào bình và môi trường Nhiệt độ sau cùng của nước gần giá trị nào sau đây nhất?

A 480C B 540C C 640C D 680C

Câu 45 : Chọn câu trả lời sai

A Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn kim loại khác bản chất hàn nối với nhau thành mạch kín, hai mối hàn ở hai nhiệt độ khác nhau

B Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất

C Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ ( T1 – T2 ) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện

D Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ thuận với hiệu nhiệt độ ( T1 – T2 ) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt

điện

Câu 46 : Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn đó lúc có dòng điện chạy qua

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu vật

B tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện qua vật

C bằng 0

D tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện qua vật

Câu 47 : Một mối hàn của cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện trở =65V/K được đặt trong không khí ở

nhiệt độ 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó

A E=11,20 mV B E=12,58 mV C E=13,98 mV D E=10,78 mV

Câu 48 : Một bóng đèn 220V - 75W có dây tóc làm bằng vonfram Điện trở của dây tóc đèn ở 200C là

R0=55,2Ω Tính nhiệt độ t của dây tóc đèn khi đèn sáng bình thường Coi rằng điện trở suất của vonfram trong khoảng nhiệt độ này tăng tỉ lệ bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở α=4,5.10-3 K-1

A t = 25970C B t = 23760C C t= 23960C D t = 26220C

Câu 49 : Điện phân dung dich bạc nitrat với cực anot bằng bạc, điện trở và hiệu điện thế hai đầu bình lần lượt là 5Ω và 20 V Số khối của bạc là 108 Khối lượng bạc bám ở catot sau 16 phút 5 s điện phân là

A 2,16g B 1,16g C 4,32g D 5,12g

Câu 50 : Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại sau khi điện phân 40phút là d=0,5mm Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm2 Cho biết Niken có khối lượng riêng là D=8900kg/m3, A=58, n=2 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân bằng

Trang 5

Câu 51 : Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 6V và điện trở trong r = 1 , mạch

ngoài là một điện trở thuần R Biết hiệu suất của nguồn điện là 60% Giá trị của điện trở R là:

A R = 1  B R = 1,5  C R = 2  D R = 3 

Câu 52: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch

ngoài gồm điện trở R1 = 12 () mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt

B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt

C Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt

D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

Câu 54: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số T = 40 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là

Câu 55: Nếu mắc điện trở 16  với một bộ pin thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1 A Nếu mắc điện trở 8  vào bộ pin đó thì cường độ bằng 1,8 A Tính suất điện động và điện trở trong của bộ pin

A 12 V ; 1  B 20 V ; 4  C 18 V ; 1  D 18 V ; 2 

Câu 56: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện B khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

C khả năng tích điện cho hai cực của nó D khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 57 : Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, anốt làm bằng đồng Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 A Cho Cu = 64, n = 2 Lượng đồng được giải phóng ở catốt sau 9650 giây là (lấy

F = 96500 C/mol):

Câu 58: Trong nguồn điện lực lạ có tác dụng

A làm dịch chuyển các diện tích dương theo chiều điện trường trong nguồn điện

B làm dịch chuyển các điện tích âm ngược chiều điện trường trong nguồn điện

C làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện

D làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện

Câu 59: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r và E, r mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện qua điện trở R là:

R 2r

I 2R r

E

I

R r

2E

I

R 2r

 E

Câu 60: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r được mắc với một biến trở R thành một

mạch kín Thay đổi R, ta thấy với hai giá trị R 1   1 và R2   4 thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là: A r = 2  B r = 3  C r = 4 

D r = 6 

Trang 6

Câu 60: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 6V và điện trở trong r, mạch ngoài là

một điện trở thuần R = 3  Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài là 4,5V Điện trở trong của nguồn có giá

trị :

Câu 61 : Khi hai điện trở giống nhau có cùng giá trị R = 4  mắc nối tiếp với nhau rồi mắc vào một

nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r thì công suất tiêu thụ của chúng là P = 16 (W) Nếu

mắc chúng song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là P’ = 25

W Điện trở trong r của nguồn có giá trị bằng:

Câu 62: Một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 1,5  được nối với một điện trở R

= 3  thành một mạch kín Công suất của nguồn điện là

Câu 63: Một điện trở R = 4 Ω mắc vào nguồn có E = 4,5 V tạo thành mạch kín có công suất tỏa nhiệt

trên điện trở R là P = 2,25 W Điện trở trong của nguồn và hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R là:

A 1 Ω ; 1,2 V B 2 Ω ; 4,5 V C 1 Ω ; 3 V

D 2 Ω ; 3 V

Câu 64: Trên vỏ của một tụ điện có ghi 20 F – 200 V Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế U

Điện tích của tụ điện là 2,4.10-3 C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:

Câu 65: Bản chất dòng điện trong chất khí là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện

trường

B Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện

trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược

chiều điện trường

Câu 66: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, được mắc với một điện trở R tạo thành

một mạch kín Khi tăng dần giá trị của điện trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

A giảm dần B.tăng dần C lúc đầu giảm, sau đó tăng dần D lúc đầu tăng, sau

đó giảm dần

Câu 67: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tỏa nhiệt trong dây dẫn kim loại khi có dòng điện chạy qua là:

A Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (+) khi va chạm

B Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm

C Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm

D Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

Câu 68: Hãy chọn cách pha đúng để tạo ra chất bán dẫn loại p.

A.Silic pha Asen B.Silic pha Bo C.Silic pha Chì D.Silic pha Lưu huỳnh

Câu 69: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng:

A.trong điôt bán dẫn B.trong ống phóng điện tử

C.trong kĩ thuật hàn điện D.trong kĩ thuật mạ điện

Câu 70: Chọn phát biểu đúng.

A.Điện trở suất của chất bán dẫn có giá trị nhỏ hơn điện trở suất của kim loại

B.Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron

C.Điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết giảm khi nhiệt độ tăng

D.Trong bán dẫn loại n, mật độ electron nhỏ hơn mật độ lỗ trống

Câu 71: Đơn vị đo suất điện động của nguồn điện là:

Trang 7

Câu 72: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E , điện trở trong r và mạch ngoài chứa điện trở R Hiệu điện thế U giữa cực dương và âm của nguồn điện được xác định bởi biểu thức nào dưới đây?

Câu 73: Điều kiện để có dòng điện là:

A.có các điện tích tự do B.có một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

Câu 74: Một mạch điện có hai điện trở 4  và 10  mắc nối tiếp được nối với một nguồn điện có suất điện động E =8V và điện trở trong 2  Hiệu suất của nguồn điện là:

Câu 75: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 10 V và điện trở trong r = 2, mạch ngoài chứa điện trở R = 8 Cường độ dòng điện qua mạch là:

Câu 76: Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô tại catôt Khí thu

được có thể tích V=2(l) ở nhiệt độ t = 27 oC, áp suất p = 1 atm Hiệu điện thế giữa hai cực của bình điện phân là 100 V Tính công của dòng điện khi điện phân Cho biết hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K

Câu 77: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A.Ở điều kiện thường, chất khí là điện môi

B.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

C.Các hạt tải điện trong chất khí là các ion dương, ion âm và electron

D.Tia lửa điện và hồ quang điện là hai kiểu phóng điện tự lực trong chất khí

Câu 78: Các hạt tải điện trong chất khí là:

A.các electron và lỗ trống B.các ion dương, ion âm

C.các electron D.các ion dương, ion âm và các electron

Câu 79: Chiều dày của lớp bạc phủ lên một tấm kim loại là d = 0,04 mm sau khi điện phân trong 16 phút 5 giây Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 100 cm2 Cho biết bạc có khối lượng riêng là 8,9.103 kg/m3, A = 108 g/mol và n = 1 Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân bằng:

Câu 80: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống “Dòng điện trong chất bán dẫn là dòng ( 1 )

chuyển động ngược chiều điện trường và dòng ( 2 ) chuyển động cùng chiều điện trường.”

A. ( 1 ) các ion âm - ( 2 ) các ion dương B. ( 1 ) các electron, ion âm - ( 2 ) các ion dương

C. ( 1 ) các electron dẫn - ( 2 ) các lỗ trống D. ( 1 ) các electron - ( 2 ) các ion dương

Câu 81: Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện?

A.Công của nguồn điện B.Suất điện động của nguồn điện

C.Công suất của nguồn điện D.Hiệu suất của nguồn điện

Câu 82: Một bình điện phân đựng dung dịch đồng sunfat (CuSO4) với anốt bằng đồng ( Cu ), cường độ dòng điện chạy bình điện phân 5A Cho biết nguyên tử lượng của bạc A = 64 (g/mol), hóa trị n = 2 Khối lượng bạc bám vào cực âm sau 32 phút 10 giây là:

Câu 83: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động αT = 60(μV/K) được đặt trong không khí ở 20oC, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 120oC Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện đó bằng

Câu 84: Cần mắc nối tiếp bao nhiêu nguồn điện giống nhau có cùng suất điện động 4,5 V, điện trở trong

1  để thắp sáng một bóng đèn có ghi ( 12 V - 6 W ) sáng bình thường?

Trang 8

Câu 85: Cho mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 và mạch ngoài có điện trở R1 = 1 nối tiếp với biến trở R2 Khi biến trở R2 thay đổi thì công suất hao phí trên nguồn đạt giá trị lớn nhất bằng:

Câu 86: Để đo công của dòng điện người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

Câu 87: Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch chỉ chứa điện trở R trong thời gian t là:

A.QR.I.t B.QI.R2.t C.QR.I2.t D.QR2.I2.t

Câu 88: Một ấm nước điện khi sử dụng ở hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua ấm có cường độ 2

A Tiền điện phải trả cho việc sử dụng ấm nước này trong 30 ngày, mỗi ngày 30 phút là bao nhiêu? Biết rằng giá tiền điện là 1350đồng/kWh

A.42760 đồng B.17600 đồng C.8910 đồng D.23760 đồng

Câu 89: Khi mắc n nguồn giống nhau song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn cho bởi biểu thức:

A.Eb nE và rb nr

B. b b

r

và r

n

C.Eb E và rb nr

D. b b

r

n và r

n

Câu 90: Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:

A Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm

B Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm

C Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm

D Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

Câu 91: Một sợi dây đồng có điện trở 74 ở 500 C, hệ số nhiệt điện trở là = 4,1.10 -3K-1 Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

Câu 92: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình

bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 270C Công của dòng điện khi điện phân là:

A 50,9.105 J B 0,509 MJ C 10,18.105 J D 1018 kJ

Câu 93: Phát bi ểu nào sau đây là đúng?

A Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

B Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

C Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm

D Cường độ dòng điện trong chất khí ở áp suất bình thường tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

Câu 94 : Một quai đồng hồ được mạ Ni có diện tích S = 120cm2 với dòng điện mạ I = 0,3A trong thời gian 5 giờ Hỏi độ dày của lớp mạ phủ đều trên quai đồng hồ? biết rằng khối lượng mol nguyên tử của Ni

là A = 58,7g/mol, n = 2 và khối lượng riêng bằng 8,8.103 kg/m3

Câu 95 : Chọn câu sai Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ, thì:

A Anốt làm bằng bạc B Dung dịch điện phân là NaCl

C Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực âm D Chọn dung dịch điện phân là một muối bạc

Câu 96 : Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của

A các ion dương cùng chiều điện trường

B các ion âm ngược chiều điện trường

C các electron tự do ngược chiều điện trường

D các prôtôn cùng chiều điện trường

Trang 9

Câu 97: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A Hiệu điện

thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

Câu 98: Tia lửa điện hình thành do

A Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron

B Catôt bị nung nóng phát ra electron

C Quá trình tao ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh

D Chất khí bị ion hóa do tác dụng của tác nhân ion hóa

Câu 99: Biểu thức định luật Jun – Lenxơ có dạng

Câu 100 : Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng Cường độ của dòng điện đó là

Câu 101 : Một nguồn điện có suất điện động E = 8V mắc vào một phụ tải Hiệu điện thế của nguồn điện

là U = 6,4V Hiệu suất của mạch điện là:

Câu 102 : Bản chất dòng điện trong chất khí là:

A Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

chiều điện trường

C Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường

D Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường

Câu 103: Hai bóng đèn lần lượt ghi: Đ1 (5V-2,5W), Đ2 (8V-4W) So sánh cường độ dòng điện định mức của hai đèn:

A I1 = I2 B I1 < I2 C I1 = 2I2 D I1 > I2

Câu 104 : Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

A 3 V và 3 Ω B 9 V và 3 Ω C 9 V và 1/3 Ω D 3 V và 1/3 Ω.

Câu 105 : Cho đoạn mạch có điện trở 10 , hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V Trong 1 phút điện năng  tiêu thụ của mạch là

Câu 106 : Trong đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

A tăng hiệu điện thế 2 lần B tăng hiệu điện thế 4 lần

C giảm hiệu điện thế 2 lần D giảm hiệu điện thế 4 lần

Câu 107 : Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số  T = 48 (V/K) được đặt trong không khí ở

200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

E = 6 (mV) Nhiệt độ của mối hàn còn là:

Câu 108: Khi điện phân dung dịch CuSO4, để hiện tượng dương cực tan xảy ra thì anốt phải làm bằng kim loại:

Câu 109 : Hiệu điện thế giữa hai điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A đặc trưng cho khả năng sinh công giữa hai điểm; B không phụ thuộc độ lớn điện tích thử;

Trang 10

Câu 110 : Điện phân dương cực tan một muối trong một bình điện phân có cực âm ban đầu nặng 20 gam Sau 1 h đầu hiệu điện thế giữa 2 cực là 20 V thì cực âm nặng 25 gam Sau 2 h tiếp theo hiệu điện thế giữa 2 cực là 40 V thì khối lượng của cực âm là

Câu 111: Một dòng điện không đổi có cường độ 1,6 A chạy qua dây dẫn thì trong một phút số electron chuyển qua một tiết diện thẳng là

A 1019 electron B 6.1020 electron C 10-19 electron D 60 electron

Câu 112: Lực lạ trong nguồn có suất điện động 20 mV sinh công 10 J khi dịch chuyển một điện lượng bên trong nguồn là

A 500 C B 0,5 C C 2 C D 200 C

Câu 113: Một đoạn mạch có hai điện trở giá trị bằng nhau và bằng 10 Ω mắc song song với hiệu điện thế hai đầu mạch là 10 V Điện năng mạch tiêu thụ trong 5 phút là

Câu 114: Cho một đoạn mạch có biến trở, với hiệu điện thế hai đầu mạch không đổi Khi giá trị của biến trở là 10 Ω thì công suất của mạch là 40 W Khi giá trị của biến trở là 40 Ω thì công suất của đoạn mạch là

Câu 115: Một mạch điện kín có điện trở ngoài gấp 9 lần diện trở trong và cường độ dòng điện trong mạch là 2 A Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, cường độ dòng điện tỏng mạch là

Câu 116: Điện trở của vật dẫn kim loại không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

A kích thước của vật dẫn; B bản chất của vật dẫn;

C nhiệt độ của vật dẫn; D hiệu điện thế hai đầu vật dẫn

Câu 117: Khi mạ vàng cho vỏ một đồng hồ, điều nào sau đây là không đúng?

A dung dịch điện phân là muối vàng; B cực dương là vàng;

Câu 118: Điện phân dung dich bạc nitrat với cực anot bằng bạc, điện trở và hiệu điện thế hai đầu bình lần lượt là 5 Ω và 20 V Khối lượng mol nguyên tử của bạc là 108 Khối lượng bạc bám ở catot sau 16 phút 5 s điện phân là

Câu 119: Nhận xét nào sau đây không đúng về lớp chuyển tiếp p – n?

A là chỗ giao nhau giữa miền mang tính dẫn p và miền mang tính dẫn n

B dòng điện chỉ đi được qua nó theo chiều từ p sang n

C nó được ứng dụng để chế tạo diod bán dẫn

D điện trở của lớp này luôn không đổi

D chiếu sáng vào bán dẫn

Câu 120: Hạt nhân của một nguyên tử cacbon có 6 proton và 8 notron, số electron của nguyên tử oxi là

Câu 121: Khối chất nào sau đây có chứa điện tích tự do?

A Nước cất B Dầu cách điện C Thủy ngân D nhựa

Câu 122: ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8Ω.m Biết hệ số nhiệt điện trở của bạc là 4,1.10-3

K-1 Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là

A 1,866.10-8Ω.m B 3,679.10-8Ω.m

C 3,812.10-8Ω.m D 4,151.10-8Ω.m

Câu 123: Điều kiện để có dòng điện là

C có hiệu điện thế và điện tích tự do D có nguồn điện

Câu 124: Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên

4 lần thì phải

Ngày đăng: 23/03/2022, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w