dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn - Hs sử dụng kiến thức chương I, các điện tích dương dịch chuyển trong dây dẫn kim loại đi từ điện.. cực +đến cực - hay ngược lại?[r]
Trang 1!"
TIẾT 13: CHUƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN.
I Mục tiêu:
- Trình bày quy
-
- Phát
-
- Nêu
t
q I
q
A
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
-
-
-
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIÊN.
1 Dòng điện – Các tác dụng của dòng điện.
a Dòng
- Các
- Quy
b Tác
2 Cường độ dòng điện - Định luật Ôm.
a Định nghĩa: (sgk)
t
q I
* Dòng
1µA = 10-6A [ 1mA = 10-3A
t
q
I
b Định luật Ôm đối với đoạn mạch chỉ có điện trở R.
R
U
I
* I.R là
c Đặc tuyến vôn – Ampe: (sgk)
3 Nguồn điện.
a
d
l F
F
Fl :
b
- Bên ngoài
- Bên trong
4 Suất điện động của nguồn điện.
q
A
*
H = U khi ; D
Trang 2!"
2 Học sinh:
- Xem
Ôm
- Nghiên 8( bài 10
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Đặt vấn đề - Dòng điện Các tác dụng của dòng điện.
Hs
-
- Dòng
xoay
dòng
- Dòng
-
-
V âm
-
tích
- Quang,
Gv +[ câu i 6 ;D
- Vì sao
- Dòng
tô có gì khác nhau?
- Dòng nào? Có
ta không
- Dòng
- Gv thông báo khái
-
- Hs
-
-
- Gv tác
Hoạt động 2: Cường độ dòng điện - Định luật Ôm.
- Dòng
càng
- 2 - V hành
C3
-
- Nêu
- UAB = I R
- UAB = VA - VB
- R =
I
U
C5
- Hs dòng
- Gv thông báo chính xác theo sgk
- Yêu
- Hs
hình 10.1
- 45 công 8 tính UAB liên quan A, VB0
- Gv thông báo I.R là
R ( ý: VA >VB
-
- Thông báo ôm
- C4 ?
- C5 ?
Trang 3!"
-
Hoạt động 3: Nguồn điện
-
(+) và (-)
- VD
ra nguyên
- V =
- HS + SGK
- HS ghi
-
VD :
- Dùng vôn
- +
+ vào =V nào +? e- và ion (+) chúng ra Ki ;~ V>
- Phân tích và
= Fl + Fd
- Yêu nhau có =V = khác nhau
- Thông báo bên trong
Hoạt động 4: Suất điện động của nguồn điện
- Công
- HS ghi
- Yêu
- Thông báo
- Thông báo công 8 H =
q A
- Thông báo
- Khi
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò.
- 1,2,3 D nhà
-