Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch.. Gọi i là cường đ
Trang 1Tờ 25 - Cường độ dòng điện và điện áp xoay chiều – các giá trị hiệu dụng – nhắc
lại kiến thức lớp 11
1 Dòng điện xoay chiều i=2cos(110t) A mỗi giây đổi chiều
A 99 lần B 120 lần C 110 lần D 100 lần
2 ( CĐ 2014) Cường độ dòng điện i = 2cos100t (A) có giá trị cực đại là
3 ( ĐH 2014) Dòng điện có cường độ i2 2cos100 t (A) chạy qua điện trở thuần 100 Trong 30 giây, nhiệt
lượng tỏa ra trên điện trở là
C 4243 J D 8485 J
4 ( ĐH 2014) Điện áp u141 2cos100 t (V) có giá trị hiệu dụng bằng
5 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây ,đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng ?
A Suất điện động B Hiệu điện thế C Cường độ dòng điện D Công suất
5 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R=10, nhiệt lượng tỏa ra trong 30 phút là 900kJ Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là :
A I0=0,22A B I0=0,32A
C.I0=7,07A D I0=10,0A
6 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 2cos100t(A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là : A I=4A B I=2,83A C I=2A D I=1,41A
7 Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u=141cos100t(V) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A U=141V B U=50Hz C U=100V D U=200V
8 Một dòng điện xoay chiều hình sin có cường độ hiệu dụng là 2 2A thì cường độ dòng điện có giá trị cực đại: A.2A B.1/2A
C 4A D 0,25A
9 .Hiệu điện thế hiệu dụng của mạng điện dân dụng bằng 220V Giá trị biên độ của hiệu điện thế đó bằng bao nhiêu?
A 156V B 380V C 311,12V D 440V
10 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng ?
A điện áp B Chu kì C Tần số D Công suất
11 (ĐH 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0cos( 100πt - ) Trong khoảng thời gian từ 0
2
đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời i = 0,5I0 vào những thời điểm
A 1/300s và 2/300 s B.1/400 s và 2/400 s
C 1/500 s và 3/500 S D 1/600 s và 5/600 s
12 (CĐ 2011): Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch Khoảng thời gian giữa hai lần
liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là
A 1 s B C D
25
1 s 50
1 s 100
1 s 200
**13 (ĐH 2010): Tại thời điểm t, điện áp 200 2 cos(100 ) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị
2
và đang giảm Sau thời điểm đó , điện áp này có giá trị là
300s
A 100V B 100 3 V
C 100 2 V D 200 V
14 CĐ 2009): Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V) Cứ mỗi giây có bao nhiêu lần điện áp
này bằng không?
A 100 lần B 50 lần C 200 lần D 2 lần
Trang 215.( CĐ 2013) Cường độ dòng điện i2 2 cos100t(A) có giá trị hiệu dụng bằng
A 2 A B 2 2A C 1 A D 2 A
16 Cho i4 cos100 t A đi qua R 50 trong 2 phút thì nhiệt lượng tỏa ra là
A 12 000 J B 24 000 J
C 26 000 J D 48 000 J
17 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i=2cos100t (A), hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha /3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là : A u=12cos100t (V) B u=12 2cos100t (V)
C u=12 2cos(100t-/3) (V) D u=12 2cos(100t+/3) (V
.**18 ( CĐ 2013) Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u=160cos100 t (V) (t tính bằng giây) Tại thời điểm t 1, điện
áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm đến thời điểm t2=t1+0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A 40 3v B 80 3V
C 40V D 80V
*19 ( CĐ 2013) Một dòng điện có cường độ i = Iocos2ft Tính từ t = 0, khoảng thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện này bằng 0 là 0,004 s Giá trị của f bằng
A 62,5 Hz B 60,0 Hz
C 52,5 Hz D 50,0 Hz
20 Điện trở của một bình nấu nước là R = 400Ω Đặt vào hai đầu bình một hđt xoay chiều, khi đó dòng điện qua bình
là i = 2 2cos100πt(A) Sau 4 phút nước sôi Bỏ qua mọi mất mát năng lượng Nhiệt lượng cung cấp làm sôi nước là :A 6400J B 576 kJ
C 384 kJ D 768 kJ
21 Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên A hiện tượng quang điện B hiện tượng tự cảm
C.hiện tượng cảm ứng điện từ D thừ trường quay
22 Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt
A 50 lần mỗi giây B 25 lần mỗi giây C 100 lần mỗi giây D Sáng đều không tắt
**23(ĐH - 2012): Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Gọi vTB là tốc độ trung bình của chất điểm trong một chu kì, v là tốc độ tức thời của chất điểm Trong một chu kì, khoảng thời gian mà là
4 TB
v v
A.
6
T
B. 2
3
T
C.
3
T
D
2
T
*24 ( CĐ 2012) Hai vật DĐĐH dọc theo các trục song song với nhau Phương trình dao động lần lượt là
x1 = A1cost và x2 = A2sint Biết 2 2 2 2 Tại thời điểm t, vật thứ nhất đi qua vị trí x1 = 3 cm với
64x 36x 48 (cm )
vận tốc v1 = - 18 cm Khi đó vật thứ hai có tốc độ
A.24 3cm s/ B 24 cm/s
C.8 cm/s D 8 3 cm/s
*25 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/3 chất điểm không thể đi
được quãng đường là
A.1,6A B 1,7A
C.1,5A D.1,8A
Trang 3Tờ 26 - điện xoay chiều
1 Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz Trong cùng một khỏang thời gian số lần
đổi chiều của
A.Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2 B Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2
C Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1 D Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1
2 Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i4cos(120 t) (A) Dòng điện này
A có chiều thay đổi 120 lần trong 1s B có tần số bằng 50 Hz
C có giá trị hiệu dụng bằng 2A D có giá trị trung bình trong một chu kỳ bằng 2A
3.Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i t )Achạy qua điện trở Kết luận nào sau đây
6 120 cos(
2
không đúng ? A cường độ dòng điện hiệu dụng là 3 A.
B tần số dòng điện là 60 Hz C điện áp cực đại hai đầu điện trở là 150 2 V
D cường độ dòng điện lệch pha /6 so với điện áp hai đầu điện trở
4 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = U0 cos( 100t - /4) V Hãy viết biểu thức cường độ dòng điện tức
thời, biết rằng số chỉ của Ampe kế khi mắc vào đoạn mạch đó là 2A và dòng điện sớm pha hơn điện áp góc /2
*5 Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 150cos100t (V) Điện áp tức thời có giá trị u = 75V lần thứ 2016
vào thời điểm nào?
**6 Dòng điện xoay chiều có cường độ 2 Tính cường độ hiệu dụng
3cos (30 )
2
i t A
Chú ý: nếu biểu thức dòng điện dạng cos2( ) hay thì cường độ dòng điện hiệu dụng
I
I
được tính
4
6
0
I
I hd
*7 Một bóng đèn có ghi 110V – 50W được mắc vào mạng điện xoay chiều 200 2 cos(100 ) Để bóng đèn
2
sáng bình thường cần phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở là bao nhiêu?
8.( đề thi Quốc Gia 2015) Đặt điện áp u = 200 2cos100πt (V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 100 Công
suất tiêu thụ của điện trở bằng
A 800W B 200W C.300W D.400W
Thời gian đèn sáng – tắt
*9 tần số f = 50(Hz), U = 220(V) Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u
155,56(V) Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A (s) B (s) C (s) D (s)
100
1
100
2
300
4
100 5
10 Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp 200 2 cos(100 ) (trong đó u tính bằng V,
2
t tính bằng s) Biết đèn chỉ sóng khi u ≥ 100 6V Tính tỉ số thời gian đèn sáng và tắt trong 1 chu kì.
*11 Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng
cường độ âm chuẩn Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B?
A 2,25 lần B 3600 lần C 1000 lần D 100000 lần
Trang 4Điện lượng chạy qua dây dẫn
*12 Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là
, I0 > 0 Tính từ lúc , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch
2
cos
0
t
I
đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là
A B 0
2I0
C D
2
0
I
0
2I
*13 Dòng điện xoay chiều qua mạch có dạng I = I0cos( 2f t ) Tính điện lượng chuyển qua tiết diện của mạch trong
a một chu kì =======> q = 0
b.¼ chu kì
Từ thông – suất điện động
14 (CĐ - 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2
Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T Từ thông cực đại qua khung dây là
A 0,27 Wb B.1,08 Wb.
C.0,81 Wb D.0,54 Wb
15.(CĐ - 2010): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là
220 cm2 Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn B 2 T Suất điện động cực đại
5
trong khung dây bằng
A. 110 2V B.220 2V
C.110 V D.220 V
16(CĐ - 2011 ) Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ
20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng
khung và vuông góc với phương của từ trường Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong
khung có độ lớn bằng 222V Cảm ứng từ có độ lớn bằng
A 0,50 T B.0,60 T
C.0,45 T D.0,40 T
17.Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ω quanh một trục các đường cảm ứng từ của một từ trường đều Từ
thông cực đại gởi qua khung và suất điện động cực đại trong khung liên hệ nhau bởi công thức :
A Eo = ωΦo/ 2 B Eo = Φo/ω C Eo = Φo/ω 2 D Eo = ωΦo
18 (ĐH 2009): Từ thông qua một vòng dây dẫn là 2.102 Biểu thức của suất điện động
cos 100
4
t Wb
cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
4
e t V
C e 2 sin100 t V( ) D e2 sin100 t V( )
19 ( ĐH 2013) Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T
Từ thông cực đại qua khung dây là
A 2,4.10-3 Wb B 1,2.10-3Wb C 4,8.10-3Wb D 0,6.10-3Wb
20.( CĐ 2013) Một vòng dây dẫn phẳng có diện tích 100 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng vòng dây), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay Biết từ thong cực đại qua vòng dây là 0,004 Wb Độ lớn của cảm ứng từ là A 0,2 T B 0,8 T C 0,4 T D 0,6 T
Trang 5Tờ 27 - Từ thông – suất điện động ( tiếp)
*1 (ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là
A.e 48 sin(40 t ) (V) B
2
e4,8 sin(4 t ) (V)
C.e48 sin(4 t ) (V) D.e 4,8 sin(40 t ) (V)
2
*2.(ĐH - 2011): Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng
khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức e = 0cos( ) Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây
2
E t
hợp với vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A 450 B.1800
C.900 D 1500
3 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều để tạo ra dòng điện xoay chiều là dựa vào hiện tượng
A.tự cảm B cảm ứng điện từ C cộng hưởng D.điện phân
Đoạn mạch chỉ có R
4 (CĐ 2007): Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch C luôn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
5 (CĐ 2010): Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?
0 0
0
U I
0 0
2
0 0
1
U I
6.Mạch gồm R=40 , điện áp hai đầu mạch là u80 cos100 t V( ) cường độ tức thời là
a i = 2cos100 t A b 2 cos 100 c d i = 2cos100t A
4
i t A
7 Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa R = 100 là i = 2 2cos ( 100t - /4 ) A
Biểu thức điện áp hai đầu mạch là………
8 (ĐH 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3lần lượt là
điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là A
u
i
C
iu C 1
u i R
i L
9 ( CĐ 2014) Đặt điện áp uU0cost vào hai đầu điện trở thuần R Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
A U0 B C D 0
R
0
2R
0
U 2R
10 ( ĐH 2013) Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cost (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A Giá trị của U bằng
Đoạn mạch chỉ có tụ điện ( điện dung của tụ điện là C )
Trang 6** Dòng điện 1 chiều ( dòng điện không đổi) không tồn tai trong mạch chứa tụ C
11 Đặt vào hai đầu tụ điện C=10-4 (F) một điện áp chiều u=141cos(100t) V Cường độ dòng điện qua tụ điện
A I=1,41A B I=1,00A C I=2,00A D I=3A
12 Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4.
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.
13 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2
A mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở B thay điện trở nói trên bằng một tụ điện
C mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở D thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
14 Đặt vào hai đầu tụ điện C = 104 (F) một hiệu điện thế xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện là A
ZC = 200 B ZC = 100
C ZC = 50 D ZC = 25
15 Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , nếu đồng thời tăng tần số của điện áp lên 4 lần và giảm điện dung của tụ điện 2 lần thì cường độ hiệu dụng qua mạch
A tăng 2 lần B tăng 3 lần
C giảm 2 lần D giảm 4 lần
16 (ĐH 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện B sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
C trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
17.(Cao Đẳng 2009 và Đại Học 2014 ): Đặt điện áp u U cos( t0 ) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
4
cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t + i) Giá trị của i bằng
A B C D
2
4
2
4
*18.ĐH 2011): Đặt điện áp uU 2 cos tvào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
U I 4 u22 i22 1
U I u22 i22 2
U I u22 i22 1
U I 2
19 (CĐ 2011): Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có
tụ điện Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số f càng lớn
B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha /2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số f thay đổi
D Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số f càng lớn
20 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Khi
tần số f1 = 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2 A và khi tần số f2 = 75 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng
là………
21 ( đề thi Quốc Gia 2015) Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (V) có pha tại thời điểm t là
A.50πt B.100πt C 0 D 70πt
22 ( đề thi Quốc Gia 2015) Đặt điện áp u = U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C =
(F) Dung kháng của tụ điện là A 150 B 200 C.50 D 100
4
10
Trang 723 ( CĐ 2014 ) Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 50cm2, gồm 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ
25 vòng/giây quanh một trục cố định trong từ trường đều có cảm ứng từ Biết nằm trong mặt phẳng khung dây B
và vuông góc với Suất điện đọng hiệu dụng trong khung là 200V Độ lớn của làB
B
Tờ 28
1 Đối với dòng điện xoay chiều, khả năng cản trở dòng điện của tụ điện C A. càng lớn, khi tần số f càng lớn
B. càng nhỏ, khi chu kỳ T càng lớn C. càng nhỏ, khi cường độ càng lớn D. càng nhỏ, khi điện dung của tụ C
càng lớn
2 Khi mắc một tụ điện vào mạng điện xoay chiều, nếu tần số của dòng điện xoay chiều: A Càng nhỏ, thì dòng
điện càng dễ đi qua B Càng lớn, dòng điện càng khó đi qua
C Càng lớn, dòng điện càng dễ đi qua D Bằng 0, dòng điện càng dễ đi qua
**3 (ĐH – 2009): Đặt điện áp 0cos 100 (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F) Ở thời
3
uU t
4
2.10
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dòng
điện trong mạch là
6
i t
6
i t
4 Đặt hiệu điện thế u = 125 2cos100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch chỉ gồm tụ điện có điện dung
C = 10-4/ F Biểu thức cường độ dòng điện là………
5 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Khi
tần số f1 = 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng là 2 A và khi tần số f2 = 75 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng
là………
**6 Đặt điện áp uU 2 cos tvào hai đầu một tụ điện Lúc điện áp có giá trị u = U/2 thì cường độ dòng điện có
giá trị là
A B C D ĐS #
2
I
2
I
2
3
I
Đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần ( L: độ tự cảm , điện trở trong r = 0)
7 Phát biểu nào sau đây đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm? A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện
thế một góc /2 B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4.
C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2 D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.
Trang 88 (CĐ 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C
mắc nối tiếp Kí hiệu uR , uL , uCtương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là A uRtrễ pha 2so với uC B uCtrễ pha so với u L C uLsớm pha 2so với
9 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm A.tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần
10 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = 1/ (H) một hiệu điện thế xoay chiều 220V – 50 Hz Cường độ dòng điện hiệu
dụng qua cuộn cảm là
A I = 2,2 A B I = 2,0 A C I = 1,6 A D I = 1,1 A
11 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f = 60 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần Người
ta thay đổi tần số của điện áp tới giá trị f’ thì thấy cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm giảm đi 3 lần Tần số f’ bằng
A.20 Hz B 180 Hz
C 15 Hz D 240 Hz
*12.(CĐ 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại thời điểm điện áp giữa hai
đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng
A 0 B C D 0
2
U
L
0
2
U L
U L
13 (ĐH 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua
0
U
2
L 2
0
U
0
U
2
L 2
14 ( CĐ 2013) Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Giá trị của L bằng
A 0,99 H B 0,56 H
C 0,86 H D 0,70 H
15.(CĐ - 2007): Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ
điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0 cos (ωt +π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt
- π/3) Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B.điện trở thuần
C.tụ điện D cuộn dây có điện trở thuần
16 ( CĐ 2014) Đặt điện áp u = 100 2cos100t V vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức
A icos100 t A B i 2cos100 t A
C icos100 t 0 5 , A D i 2cos100 t 0 5 , A
**17 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,3/(H) một hiệu điện thế xoay chiều Biết giá trị tức
thời của hiệu điện thế và của dòng điện tại thời điểm t1 là 60 6V và 2A; tại thời điểm t2 là 60 2V và 6A Tính tần số của dòng điện
A 40 Hz B 50 Hz
C 60 Hz D 100 Hz
18 Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng U= 220V Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u 110 2V Thời gian đèn sáng trong một giây là
A 0,5s B s C D 0,65s
3
2
s
4 3
* 19 Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có u = 220 cos(100 t) (V) Để đèn sáng bình thường, điện trở R phải có giá trị :
A 121 B 1210 C 110 D
11
100
*20. Một đèn ống sử dụng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V Biết đèn sáng khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 155V Tỷ số giữa thời gian đèn sáng và đèn tắt trong một chu kỳ là
Trang 9A 0,5 lần B 2 lần
21 Điện áp hai đầu đoạn mạch là u310 cos100 t V( ) Tại thời điểm nào gần gốc thời gian nhất, điện áp có giá trị 155V?
A 1 ( )
600 s B
1 ( )
300 s C
1 ( )
150 s D
1 ( )
60 s
*22 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu cuộn cảm thuần Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn thì cường độ tức thời của dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn bằng
2
0
U
3
2
0
I
2
0
I
4
3
0
I
2
3
0
I
23.Một con lắc lò có cơ năng 0,9 J và biên độ dao động 15 cm Động năng của con lắc tại li độ
x= - 5 cm là
A 0,8 J B 0,3 J C 0,6 J D 800 J.
24 Vật dao động điều hòa với biên độ A Khi qua vị trí có li độ x = A/2 thì
A thế năng bắng 1/3 động năng B thế năng bằng 1/2 đông năng C động năng bằng 1/2 thế năng D động năng bằng thế năng
Tờ 29
Trang 10**1 (ĐH 2009): Đặt điện áp xoay chiều 0cos 100 ( ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
3
uU t V
= 1/2 (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là
6
i t A
D 2 2 cos 100 ( )
6
i t A
**2 Khi đặt điên áp một chiều 12 V vào hai đầu của một cuộn dây ( có điện trở trong r và độ tự cảm L) thì có dòng
điện cường độ 0,24 A chạy qua cuộn dây Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 130 V vào hai đầu cuộn dây này thì dòng điện qua cuộn dây có giá trị hiệu dụng 1 A Khi đó, cảm kháng cuộn dây có giá trị bằng
A.130 B 120
C 80 D 180
*3 (ĐH - 2012): Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0, 4 H một hiệu điện thế một chiều 12 V thì cường
độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4 A Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 12 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng
A 0,30 A
B 0,40 A
C 0,24 A
D 0,17 A
*4(ĐH 2009): Khi đặt một hiệu điện thế một chiều 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/4 (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có
cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 2cos120πt (V) thì biểu thức của cường
độ dòng điện trong đoạn mạch là
A i = 5 2cos(120πt + ) (A) B i = 5� cos(120πt - ) (A)
4
4
C i = 5cos(120πt + ) (A) D i = 5cos(120πt- ) (A)�
4
� 4
5 Cuộn cảm mắc trong mạch điện xoay chiều A.không cản trở dòng điện xoay chiều qua nó B.có độ tự cảm càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra trên nó càng lớn C.làm cho cường độ dòng điện trễ pha đối với điện
áp giữa hai đầu cuộn cảm D.có tác dụng cản trở dòng điện càng yếu nên chu kì của dòng điện càng nhỏ
6 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với hiệu điện thế
B Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, hiệu điện thế biến thiên chậm pha /2 so với dòng điện
C Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với hiệu điện thế
D Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với hiệu điện thế
Mạch R,L,C nối tiếp : Tổng trở - định luật ôm
7 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R=30, ZC=20, ZL=60 Tổng trở của mạch là
A Z=50 B Z=70 C Z=110 D Z=2500
8 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R=100, tụ điện C=10-4 (F) và cuộn cảm L= (H) mắc nối 2 tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u=200cos100t (V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A I=2A B I=1,4A C I=1A D I=0,5A