1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần-27-30-chiều

44 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Viết vở chính tả đoạn viết: từ đầu bài đến Nay là nước Việt Nam.T: Đọc từng tiếng H: Đọc, phân tích tiếng, viết, đọc lại T: Chấm một số bài, nhận xét h/s viết bài chính tả 4.. - Giới

Trang 1

TUẦN 27:

Thứ hai ngày 11 tháng 03 năm 20

Tiết 1+2: Tiếng việt:

RÈN: TỪNG TIẾNG RỜI

I MỤC TIÊU:

- Củng cố lại về tiếng, đọc viết được tiếng

- Hs đọc, viết được tiếng, từ, câu; biết thay tiếng bằng vật thật vẽ hình tiếngtương ứng bằng hình (hình vuông, tam giác, hình tròn) và trả lời được câu hỏi

+ HS yếu đọc, viết được một số tiếng, từ biết thay tiếng bằng vật thật vẽ hìnhtiếng tương ứng bằng hình (hình vuông, tam giác, hình tròn)

- Yêu thích môn học, chăm chỉ trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2 Kiểm tra bài cũ:

T: Cho hs đọc và phân tích ngoao, khuyu,

H: Đọc và phân tích ngoao, khuyu,

T: Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

T: Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp bài: Từng tiếng rời

H: Nhắc lại tên đầu bài: Từng tiếng rời

Việc 1: Ôn lại bài đọc trên bảng và trong sgk

* Đọc ôn lại bài buổi sáng

T: cho hs đọc trơn, đọc tách lời nói thành từng tiếng rời

H: đọc tách lời nói thành từng tiếng rời, HS nhìn theo thước gv chỉ trên bảng và đọc

to câu :

Tháp mười đẹp nhất bông senViệt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ T: hướng dẫn đọc và vỗ tay theo nhịp 2/2/2

H: đọc và vỗ tay theo nhịp 2/2/2

Tháp mười/ đẹp nhất/ bông senViệt Nam/ đẹp nhất/ có tên/ Bác Hồ

Trang 2

T: Yêu cầu hs thay mỗi tiếng bằng khối nhựa (viên sỏi, hình vuông, hạt lạc ) và chỉtay đọc trơn tiếng theo 4 mức: Nói to, nói nhỏ "chỉ tay vào từng tiếng đọc"; Nóinhẩm "không nói thành tiếng, chỉ mấp máy môi", Nói thầm "nói không thành tiếng,khi nói đến tiếng cuối cùng, các em cùng nói to")

H: thay mỗi tiếng bằng một vật thật và chỉ tay đọc trơn tiếng theo 4 mức to, nhỏ,nhẩm, thầm

Tháp mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

T: Yêu cầu h/s thay mỗi tiếng bằng một hình, đọc theo 4 mức

H: Thay mỗi tiếng bằng một hình vẽ (tròn/ tam giác ) chỉ tay và đọc theo 4 mức tonhỏ, nhẩm thầm

T: Cho hs đọc các tiếng, từ, câu ở bảng to

H: Đọc các tiếng, từ, câu trên bảng

T: Chỉnh sửa phát âm

* Đọc bài trong sgk

T: Hướng dẫn h/s đọc bài trong sgk

H: Luyện đọc bài ở SGK , (Cá nhân- đồng thanh, thi đọc giữa các tổ)

T: nhận xét chỉnh sửa phát âm về đọc tiếng, từ, đọc từng câu , từng đoạn

Việc 2: Phát triển vốn từ.

a) Thi tìm câu mới

T: Yêu cầu hs tìm câu

H: HS tìm câu và đọc câu:

VD: Chuồn chuồn bay thấp mưa ngập bờ ao, chuồn chuồn bay cao mưa rào lại tạnh.T: Nhận xét chỉnh sửa

b) Gv giới thiệu câu mới

T: Đọc mẫu câu, gọi hs đọc

H: Đọc (cá nhân- ĐT; thi đọc)

Bống bống bang bang Lên ăn cơm vằng cơm bạc nhà ta.

T: Yêu cầu hs thay tiếng bằng vật thật và đọc

H: Thay tiếng bằng vật thật (hạt ngô ) chỉ tay vào vật thật và đọc

T: Hướng dẫn đọc, yêu cầu hs đọc

H: Đọc(cá nhân- ĐT; thi đọc)

T: Chỉnh sửa phát âm

Việc 3: Viết chính tả.

T: Khi viết tên riêng em phải viết như thế nào?

H: Viết tên riêng phải viết hoa chữ cái đầu tất cả các tiếng

T: Cho hs viết bảng từ khó : trong đoạn viết vào bảng con

H: Viết bảng các từ khó tên riêng: Việt Nam; Âu Lạc, Vạn Xuân quáng,

T: Hướng dẫn h/s viết vào vở chính tả

Trang 3

H: Viết vở chính tả đoạn viết: (từ đầu bài đến Nay là nước Việt Nam.)

T: Đọc từng tiếng

H: Đọc, phân tích tiếng, viết, đọc lại

T: Chấm một số bài, nhận xét h/s viết bài chính tả

4 Củng cố:

- Hệ thống lại kiến thức bài học

- Từng tiếng rời

H: Từng tiếng rời

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Tiết 3: Tự nhiên xã hội (Giáo viên chuyên soạn giảng) Thứ ba ngày 12 tháng 03 năm 20

(GV chuyên soạn giảng) Thứ tư ngày 13 tháng 03 năm 20

Tiết 1+2: Rèn Tiếng việt:

TIẾNG KHÁC NHAU TỪNG PHẦN

I MỤC TIÊU

- Củng cố lại tiếng khác nhau từng phần, nắm được tiếng khác nhau từng phần

- Tìm được các tiếng khác nhau Đọc, viết, phân tích đượcc tiếng và tìm được tiếng khác nhau từng phấn trong bài

* HS yếu đọc được một số tiếng trong bài

- Yêu thích môn học, chăm chỉ trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Sgk, thiết kế TV1

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sgk, vở viết

Trang 4

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm, lớp

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1 Ổn định tổ chức: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

T: Cho hs đọc và phân tích lê,

H: Đọc và phân tích lª,

T: Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

T: Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp bài: Tiếng khác nhau từng phần

H: Nhắc lại tên đầu bài: Tiếng khác nhau từng phần

Việc 1: Ôn lại bài đọc trên bảng và trong sgk

* Đọc ôn lại bài buổi sáng

T: cho hs thi đọc thuộc lòng

H: Học thuộc lòng bà: “Trong đầm gì đẹp bằng sen” trong SGK

=> kh¸c nhau phÇn ®Çu, phÇn vÇn vµ phÇn thanh

T: Cho hs đọc các tiếng, từ, câu ở bảng to

H: Hs đọc các tiếng, từ, câu trên bảng

T: Chỉnh sửa phát âm

* Đọc bài trong sgk

T: Hướng dẫn h/s đọc bài trong sgk

H: luyện đọc bài ở SGK , (Cá nhân- đồng thanh, thi đọc giữa các tổ)

T: nhận xét chỉnh sửa phát âm về đọc tiếng, từ, đọc từng câu , từng đoạn

Việc 2: Phát triển vốn từ:

T: Cho hs thi tìm những tiếng khác nhau

H: t×m tiÕng và đọc, nªu sù kh¸c nhau:

VD: cµ/ cuèng, ch¬i/ v¬i, la/ cµ, tim/tÝm

T: Khi viết tên riêng em phải viết như thế nào?

H: Viết tên riêng phải viết hoa chữ cái đầu tất cả các tiếng

T: cho hs viết bảng từ khó : trong đoạn viết vào bảng con

H: viết bảng các từ khó tên riêng: trong, trắng

Trang 5

T: Hướng dẫn h/s viết vào vở chính tả

H: viết vở chính tả bài: Trong đầm gì đẹp bằng sen

T: Đọc từng tiếng

H: Đọc, phân tích tiếng, viết, đọc lại

T: Chấm một số bài, nhận xét h/s viết bài chính tả

4 Củng cố:

- Hệ thống lại kiến thức bài học

- Tiếng khác nhau từng phần

H: Tiếng khác nhau từng phần

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY.

Tiết 3: Rèn toán BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100 I MỤC TIÊU * Củng cố: - Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 - Đọc, viết, lập được bảng các số tờ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng - Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác trong học toán II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: 1 Chuẩn bị của giáo viên: - Bảng phụ 2 Chuẩn bị của học sinh: - Sgk, vở viết, bộ đồ dùng học toán III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC: - Cá nhân, nhóm, lớp IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A ổn định lớp: B Bài cũ. 34 50 47 45

78 69 81 82

- GV nhận xét – ghi điểm

C Bài mới.

- Hoạt động cá nhân

Trang 6

1 Giới thiệu bài:

- Giới thiệu bài trực tiếp

2 Hướng dẫn hs làm bài

trong vở bài tập:

Bài 1: (HS-TB)

- Cho hs nêu yêu cầu

- Cho hs nêu miệng số cần điền

- GV nhận xét – chữa bài

Bài 2: (HS-TB)

- Cho hs nêu yêu cầu

- Cho hs làm bài vào vở

- Số liền sau cảu 97 là 98

- Số liền sau cảu 98 là 99

- Số liền sau cảu 99 là 100

* Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng

Trang 7

Thứ năm ngày 14 tháng 03 năm 20

Tiết 1: Rèn Toán

(Giáo viên chuyên soạn giảng)

Tiết 2+3: Rèn tiếng việt

TIẾNG THANH NGANG

+ HS yếu đọc, viết được một số tiếng, từ chứa thanh ngang

- Yêu thích môn học, chăm chỉ trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2 Kiểm tra bài cũ:

T: Cho hs đọc và phân tích ca, ba, nga,

H: đọc và phân tích ca, ba, nga,

T: Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

T: Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp bài: Tiếng thanh ngang

H: Nhắc lại tên đầu bài: Tiếng thanh ngang

Việc 1: Ôn lại bài đọc trên bảng và trong sgk

* Đọc ôn lại bài buổi sáng

T: Cho hs đọc trơn và phân tích tiếng

H: đọc và phân tích

cao -cờ-ao-cao

sông - sờ- ông-sông

năm-nờ-ăm- năm

Trang 8

T: nhận xét chỉnh sửa.

T: Yêu cầu hs vẽ mô hình tiếng: cao, sông, năm,

H: vẽ mô hình và đưa tiếng vào mô hình

T: Yêu cầu h/s đọc bài trên bảng

(Cá nhân- đồng thanh, thi đọc giữa các tổ)

T: Nhận xét chỉnh sửa phát âm về đọc tiếng, từ, đọc từngcâu , từng đoạn bài SơnTinh Thủy Tinh

Việc 2: Phát triển vốn từ:

a) Thi tìm tiếng chứa thanh ngang

T: Yêu cầu hs tìm tiếng

- Cho hs đọc trơn và phân tích tiếng

H: tìm câu và đọc VD: can, van, chan, han, ngan,

T: Gọi Hs đọc

H: Đọc cá nhân- ĐT; thi đọc

b) Gv giới thiệu câu mới

T: Đọc mẫu câu và hướng dẫn đọc

Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi

T: Yêu cầu hs đọc,Gv chỉnh sửa phát âm

H: Đọc cá nhân- ĐT; thi đọc

Việc 3: Viết chính tả

T: Khi viết tên riêng em phải viết như thế nào?

H: Viết tên riêng phải viết hoa chữ cái đầu tất cả các tiếng Sơn Tinh Thủy TinhT: Cho hs viết bảng từ khó : trong đoạn viết vào bảng con

Trang 9

H: Viết bảng các từ khó tên riêng: tức giân, ngập lụt, , sứ giả, giặc ngoại xâm,

chõng, thoắt,

T: Hướng dẫn hs viết vào vở chính tả H: viết vở chính tả bài Sơn Tinh Thủy Tinh (đoạn 2 Thủy tinh đến sau mênh mông) T: Đọc từng tiếng H: Đọc, phân tích tiếng, viết, đọc lại T: Chấm một số bài, nhận xét h/s viết bài chính tả 4 Củng cố: - Hệ thống lại kiến thức bài học - Tiếng thanh ngang H: Tiếng thanh ngang 5 Dặn dò: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Thứ sáu ngày 15 tháng 03 năm 20

Tiết 1: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

TỔ CHỨC VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG NGÀY QUỐC TẾ PHỤ NỮ 8/3

I MỤC TIÊU:

- Giáo dục HS lòng yêu thương và biết ơn đối với mẹ.

- HS biết thể hiện cảm tình yêu thương và biết ơn đối với mẹ qua lời ca, tiếng hát, …

- Yêu thích các hoạt động tập thể, tự hào về truyền thống của ngày Quốc tế Phụ

nữ 8/3

II HÌNH THỨC TỔ CHỨC:

Tổ chức theo lớp

- Các bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về công ơn của mẹ, về tình cảm mẹ- con

- Mỗi HS chuẩn bị 1 bông hoa.

- Giấy mời các bà mẹ của HS trong lớp đến dự ngày Hội

IV CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Bước 1: Chuẩn bị

- Trước 1 tuần, phổ biến kế hoạch - Luyện tập các tiết mục văn nghệ với sự

Trang 10

hoạt động và HS chuẩn bị hoa và các

tiết mục văn nghệ để chào mừng ngày

Hội của mẹ

- Hướng dẫn HS viết và gửi giấy mời

các bà mẹ đến dự buổi lễ

* Bước 2: Ngày Hội “ Quà 8/ 3 tặng

mẹ”

- Đón và đưa các bà mẹ vào chỗ ngồi

- Tuyên bố lí do và giới thiệu các bà

mẹ đến dự

- Phụ huynh: Vài bà mẹ phát biểu cảm

ơn tình cảm của các con và dặn dò các

con

- Cảm ơn công lao của các mẹ, chúc

các mẹ mạnh khỏe, hạnh phúc thành

đạt trong công việc; đồng thời nhắc

nhở HS hãy học tập tốt, rèn luyện tốt,

chăm ngoan, học giỏi để đền đáp công

ơn của mẹ

- Tuyên bố Ngày Hội kết thúc

- Dặn dò cần chuẩn bị cho hoạt động

sau

* Bước 3: Tổng kết- Đánh giá.

- Cả lớp bình chọn những bạn hát được

nhiều bài hát và hát hay những bài hát

tặng cô, tặng mẹ

- Nhận xét, đánh giá sự chuẩn bị của

lớp, nhóm, cá nhân

- Dặn dò cần chuẩn bị cho hoạt động

sau

giúp đỡ của GV

- Hs chú ý quan sát

- Đón và đưa các bà mẹ vào chỗ ngồi

- Cả lớp hát bài “ Ba ngọn nến lung linh”

để chào mừng các mẹ

- 1 em thay mặt cả lớp lên chúc mừng các

mẹ nhân dịp 8/ 3 và hứa sẽ chăm ngoan, học giỏi để xứng đáng công lao nuôi dưỡng của các mẹ

- Cả lớp lên tặng hoa các bà mẹ

- Cảm ơn công lao của các mẹ, chúc các

mẹ mạnh khỏe, hạnh phúc thành đạt trong công việc; đồng thời nhắc nhở HS hãy học tập tốt, rèn luyện tốt, chăm ngoan, học giỏi để đền đáp công ơn của mẹ

- Cả lớp hát bài “ Chỉ có một trên đời”

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Trang 11

Tiết 2: Rèn Tiếng việt

(Cô Huyền soạn giảng)

Tiết 3: Sinh hoạt

KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TUẦN 27

I MỤC TIÊU:

- Nhận xét chung về các mặt hoạt đông trong tuần qua

- Nhận xét về ưu và nhược điểm trong tuần

- Đưa ra phương hướng trong tuần tới

II ĐÁNH GIÁ LẠI CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN:

- Vệ sinh: Các tổ luân phiên nhau làm vệ sinh lớp học, sân trường sạch sẽ

- Hoạt động khác: Tham gia đầy đủ

2 Tồn tại:

- Một số HS hay quên vở, đồ dùng học tập: Quang, Quyền, Kiệt, Phương

- Một số HS còn chưa học bài và làm bài ở nhà trước khi đến lớp: Quang,Phương, Quyền, Thủy

- Chữ viết xấu, cẩu thả, không tiến bộ: Quyền, Phương, Thủy, Linh, Kiệt,Quang, Thúy

III KẾ HOẠCH TUẦN 28:

- Phát huy những ưu điểm đã đạt được trong tuần

- Khắc phục những mặt mà trong tuần còn tồn tại

- Tăng cường kĩ năng nghe – viết và rèn HS yếu

- Đi học đầy đủ, đúng giờ

- Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

- Trong lớp trật tự, chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Làm vệ sinh sạch sẽ

Trang 12

- Tham gia đầy đủ các hoạt động.

TUẦN 28:

Thứ hai ngày 18 tháng 03 năm 20

Tiết 1+2: Tiếng việt:

NGUYÊN ÂM – PHỤ ÂM

I MỤC TIÊU:

- Củng cố lại các nguyên âm tiếng Việt Nắm được các nguyên âm

- Biết được các nguyên âm Đọc, viết phân tích được tiếng và tìm được tiếng cónguyên âm

+ HS yếu đọc, viết được một số tiếng, từ chứa vần có chứa nguyên âm – phụâm

- Yêu thích môn học, chăm chỉ trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

2 Kiểm tra bài cũ:

T: Cho hs đọc và phân tích lê,

H: Đọc và phân tích lê,

T: Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

T: Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp bài: Nguyên âm – phụ âm

H: Nhắc lại tên đầu bài: Nguyên âm – phụ âm

Việc 1: Ôn lại bài đọc trên bảng và trong sgk

* Đọc ôn lại bài buổi sáng

- Nhận ra nguyên âm -phụ âm

T: Yêu cầu phân tích tiếng /lê/

H: phát âm lại cả tiếng :

l ê

- Hs chỉ tay vào mô hình đọc phân tích tiếng: /lê//-/lờ/ - /ê/-/lê/

T: Tiếng /lê/ gồm có mấy phần?

Trang 13

H: Có 2 phần: phần đầu /lờ/ và phần vần /ê/

T Tiếng /lê/có phần đầu là âm nào? phần vần là âm nào ?

H Phần đầu là âm /l/; phần vần là âm ê

T : Yêu cầu hs phát âm lại âm lờ nhận xét về luồng hơi khi phát âm

H: phát âm lại âm /l/; ê/ (Hs đọc cá nhân, đồng thanh)

T: Khi phát âm âm /ê/ thì luồng hơi đi ra như thế nào?

H: Khi phát âm âm lờ luồng hơi đi ra bị cản, vừa thoát ra thì tắt ngay;

Khi phât âm âm ê luồng hơi đi ra tự do

T: âm /l/; âm /ê/ thuộc âm gì?

H: Âm /l/ thuộc loại phụ âm /ê/ thuộc loại nguyên âm

T: Vẽ mô hình tiếng và đưa tiếng /tháp/ vào mô hình

H: Vẽ mô hình đưa tiếng thủa vào mô hình

- Khi phát âm âm /ê/ luồng hơi đi ra tự do

T: Em kể tên các nguyên âm, phụ âm đã biết

H: Có 14 nguyên âm: a, ă,â, e,ê, o, ô, ơ, i, u, ư, iê, uô, ươ

(Cá nhân- đồng thanh, thi đọc giữa các tổ)

T: Gv nhận xét chỉnh sửa phát âm về đọc tiếng, từ, đọc từngcâu , từng đoạn

Việc 2: Phát triển vốn từ:

T: Có tiếng /cha/ Hãy thay âm đầu và giữ phần vần để được tiếng mới.?

H: Thay phần đầu để được tiếng mới: cha

T: Hãy thay dấu thanh vào tiếng /cha/ để được tiếng mới là tiếng gì?

H: thay dấu thanh vào tiếng /cha/ để được tiếng mới

Cha, chà, chá, chả, chã, chạ

T: Nhận xét chỉnh sửa

Việc 3: Viết chính tả.

T: Yêu cầu h/s viết từ khó của câu viết chính tả

H: Viết tiếng : thiều quang, xanh rợn, tảo

T: Hướng dẫn h/s viết vào vở chính tả

T: Đọc từng tiếng

Trang 14

H: Đọc, phõn tớch tiếng, viết, đọc lại

T: Chấm một số bài, nhận xột h/s viết bài chớnh tả

4 Củng cố:

- Hệ thống lại kiến thức bài học

- Nguyờn õm – phụ õm

H: nhắc lại: Nguyờn õm – phụ õm

5 Dặn dũ:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Tiết 3: Tự nhiờn xó hội (Giỏo viờn chuyờn soạn giảng) Thứ ba ngày 19 thỏng 03 năm 20

(GV chuyờn soạn giảng) Thứ tư ngày 20 thỏng 03 năm 20

Tiết 1+2: Rốn Tiếng việt:

VẦN

I MỤC TIấU

- Biết đợc vần chỉ có âm chính là nguyên âm và các vần có

âm đệm

- Đọc đợc bài và viết đúng chính tả Đọc và hiểu đợc một số

từ khó trong bài

+ HS yếu đọc, viết được một số tiếng, từ trong bài

- Yờu thớch mụn học, chăm chỉ trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

- SGK, thiết kế TV1

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sgk, vở viết

III DỰ KIẾN HèNH THỨC DẠY HỌC

- Cỏ nhõn, nhúm, lớp

Trang 15

IV TIẾN TRèNH BÀI DẠY:

T: Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp bài: Vần

H: Nhắc lại tờn đầu bài: Vần

Việc 1: ễn lại bài đọc trờn bảng và trong sgk

* Đọc ụn lại bài buổi sỏng

T: Cho hs đọc lại bài buổi sỏng

H: Đọc toàn bài trong SGK

- Đọc theo tổ, nhóm, cá nhân, lớp

T: Nhận xột – ghi điểm

T: Cho hs nhắc lại luật chớnh tả õm đệm?

H: Nhắc lại

T: Cho hs đọc cỏc tiếng, từ, cõu ở bảng to

H: Hs đọc cỏc tiếng, từ, cõu trờn bảng

T: Chỉnh sửa phỏt õm

* Đọc bài trong sgk

T: GV yờu cầu hs đọc SGK:

H: HS luyện đọc bài ở SGK

(Cỏ nhõn- đồng thanh, thi đọc giữa cỏc tổ)

T: Gv nhận xột chỉnh sửa phỏt õm về đọc tiếng, từ, đọc từngcõu , từng đoạn Việc 2:

Phỏt triển vốn từ:

T: Giải nghĩa một số từ khú trong bài: trõu ơi

- Trong bài em thấy từ nào khó đọc, khó hiểu?

H: Đọc bài Trõu ơi và tỡm từ khú

T: Giải nghĩa: nông gia, quản công, ngọn lúa,

T: Khi viết tờn riờng em phải viết như thế nào?

H: Viết tờn riờng phải viết hoa chữ cỏi đầu tất cả cỏc tiếng

T: cho hs viết bảng từ khú : trong đoạn viết vào bảng con

H: viết bảng cỏc từ khú tờn riờng: trõu, quản cụng,

T: Hướng dẫn h/s viết vào vở chớnh tả

Trang 16

H: viết vở chính tả bài: Trâu ơi

T: Đọc từng tiếng

H: Đọc, phân tích tiếng, viết, đọc lại

T: Chấm một số bài, nhận xét h/s viết bài chính tả

4 Củng cố:

- Hệ thống lại kiến thức bài học

- Vần

- H: nhắc lại: Vần

5 Dặn dò:

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY.

Tiết 3: Rèn toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

* Củng cố:

- Biết giải toán có phép trừ, thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 20

- Áp dụng vào giải được các bài toán

- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác trong học toán

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Bảng phụ

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Sgk, vở viết, bộ đồ dùng học toán

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC:

- Cá nhân, nhóm, lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A ổn định lớp:

B Bài cũ.

- Kiểm tra vở bài tập của hs

- Gv nhận xét

C Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

- Thực hiện cá nhân

Trang 17

- Giới thiệu bài trực tiếp

? Bµi to¸n cho biÕt g×?

? Bµi to¸n yªu cÇu g×?

- 2 HS lªn b¶ng lµm

bµi

Bài 3: (HS-KG)

- Cho hs nêu yêu cầu

- Cho hs hoạt động trong nhóm

đôi

- Cho hs làm bài vào vở

- GV nhận xét – chữa bài

Bài 4: (HS-KG)

- Cho hs nêu yêu cầu

- Tổ chức trò chơi – thi tiếp

- Đã ăn: 5 quả cam

- Còn lại: quả cam?

Bài giải:

Còn lại số quả cam là:

15 – 5 = 10 (quả)Đáp số: 10 quả cam

* Số?

+ 3 - 5

1615

Trang 18

- Dặn về học bài và làm bài

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Thứ năm ngày 21 tháng 03 năm 20

Tiết 1: Rèn Toán (Giáo viên chuyên soạn giảng) Tiết 2+3: Rèn tiếng việt LUẬT CHÍNH TẢ VỀ PHIÊN ÂM I MỤC TIÊU: - Củng cố luật chính tả về phiên âm Nắm được luật chính tả về phiên âm - Biết được luật chính tả về phiên âm và áp dụng vào bài học + HS yếu đọc, viết được một số tiếng, từ về luật chính tả về phiên âm - Yêu thích môn học, chăm chỉ trong học tập II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1 Chuẩn bị của giáo viên: - SGK, thiết kế TV1 2 Chuẩn bị của học sinh: - Sgk, vở viết III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC - Cá nhân, nhóm, lớp IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY: 1 Ổn định tổ chức: HS hát 2 Kiểm tra bài cũ: T: Cho hs đọc và phân tích Anh-xtanh; ,

H: Đọc và phân tích Anh-xtanh; ,

T: Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

T: Giới thiệu bài

- Giới thiệu trực tiếp bài: Luật chính tả về phiên âm

H: Nhắc lại tên đầu bài: Luật chính tả về phiên âm

Việc 1: Ôn lại bài đọc trên bảng và trong sgk

* Đọc ôn lại bài buổi sáng

Trang 19

T: Nêu luật chính tả phiên âm tên người nước ngoài ntn?

H: Khi phiên âm tên người nước ngoài cần viết hoa chữ đầu của tiếng thứ nhất, giữa các tiếng có gạch ngang

- Anh-xtanh; Xu -khôm -lin -xki; Sva -rô; Nô -xốp; Tuốc -ghê -nhép; Xô-crat;

T: Phiên âm tên vùng đất ntn?

H: Phiên âm tên vùng đất: In -đô- nê -xi -a; Cam -pu -chia; Mát -xcơ-va; Oan -xinh -tơn

T: Phiên âm tên đồ dùng ntn?

H: Phiên âm tên đồ dùng: Tên đồ dùng không phải viết hoa chữ đầu của tiếng thứ nhất., giữa các tiếng có gạch ngang: com-pa; ô -tô ; ti-vi; cát-xét; ăng-ten

T: Nhận xét; chốt lại kiến thức

* Đọc bài trong sgk

T: Hướng dẫn h/s đọc bài trong sgk

T: Yêu cầu hs đọc SGK:

H: HS luyện đọc bài ở SGK

(Cá nhân- đồng thanh, thi đọc giữa các tổ) T: Nhận xét chỉnh sửa phát âm về đọc tiếng, từ, đọc từng câu , từng đoạn Việc 2: Phát triển vốn từ: T: Em hãy tìm tiếng phiên âm tên người nước ngoài? tên đồ dùng, tên vùng đất H: An -na; com-pa; Bra- xin T: Nhận xét chỉnh sửa H: Đọc các tiếng, từ, câu trên bảng Việc 3: Viết chính tả T: Yêu cầu h/s viết từ khó của câu viết chính tả H: Viết tiếng : Anh-xtanh, quan, quên,

T: Hướng dẫn h/s viết vào vở chính tả T: Đọc từng tiếng H: Đọc, phân tích tiếng, viết, đọc lại (đoạn đầu của bài) T: Chấm một số bài, nhận xét h/s viết bài chính tả 4 Củng cố: - Hệ thống lại kiến thức bài học - Luật chính tả về phiên âm H: nhắc lại Luật chính tả về phiên âm 5 Dặn dò: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Trang 20

Thứ sáu ngày 22 tháng 03 năm 20

Tiết 1: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG SAO NHI ĐỒNG

“ CỬ CHỈ ĐẸP, NÓI LỜI HAY”

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Gv: Sưu tầm mét sè bµi h¸t, trß ch¬i

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Hs: Sưu tầm mét sè bµi h¸t, trß ch¬i

III DỰ KIẾN HÌNH THỨC DẠY HỌC

- Cá nhân, nhóm, lớp

IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Hs liên hệ bản thân và trả lời câu hỏi

- Hs hát bài : Đóa hoa tặng cô

Mẹ của em ở trường

* Hoạt động 1: : Cung cấp kiến thức qua Trò chơi hái hoa dân chủ:

- Giáo viên cung cấp 1 số kiến thức cho

Trang 21

có những việc làm gì, nói năng thế nào

đẻ thể hiện là có cử chỉ đẹp, lời nói hay?

+ Những em nào đã có việc làm đó

Tuyên dương và nhắc nhở

cha mẹ

- Khi đi học về phải chào hỏi

- Khi đến trường phải biết chào hỏi cácthầy cô giáo, các cô bác cán bộ nhàtrường

- Cần phải biết giúp đỡ bạn bè khi gặpkhó khăn hoạn

- Biết nói lời cảm ơn khi được quantâm, giúp đỡ, : Biết nói lời xin lỗi khimình mắc lỗi, và làm phiền ngườikhác

- Không chạy nhảy, xô đẩy bạn

- Giúp đỡ người già, em nhỏ

*Hoạt động 2 :Em chơi ở đâu và nên chơi ở chỗ nào?

* Gv phổ biến luật chơi và hướng dẫn

cách thực hiện trò chơi

– Em hãy gạch bỏ những nơi không nên

chơi Mỗi lớp 5 phiếu, lớp nào đúng

nhiều thì thắng

Nên chơi dưới bóng cây dâm mát Nên chơi dưới đống cát

Nên chơi cạnh ao sâu Nên chơi lòng đường

Nên chơi sân bóng Nên chơi nhà văn hoá

Nên chơi cạnh hố vôi đang tôi Nên chơi công trường đang xây dựng Nên chơi ở nhà Nên chơi sân trường

* Hoạt động 3 : Giải câu đố

- GV bắt điệu cho học sinh hát bài:

- Hệ thống lại kiến thức bài

5 Dặn dò: Về học bài, chuẩn bị bài hát

để tiết sau văn nghệ mừng ngày 26/3

- HS hát bài: Những em bé ngoan

- Hs lắng nghe

V ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY

Trang 22

Tiết 2: Rèn Tiếng việt

(Cô Huyền soạn giảng)

Tiết 3: Sinh hoạt

KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TUẦN 28

I MỤC TIÊU:

- Nhận xét chung về các mặt hoạt đông trong tuần qua

- Nhận xét về ưu và nhược điểm trong tuần

- Đưa ra phương hướng trong tuần tới

II ĐÁNH GIÁ LẠI CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN:

- Vệ sinh : Các tổ luân phiên nhau làm vệ sinh lớp học, sân trường sạch sẽ

- Hoạt động khác : Tham gia đầy đủ

2 Tồn tại:

- Một số HS hay quên vở, đồ dùng học tập : Quang, Quyền, Kiệt, Phương

- Một số HS còn chưa học bài và làm bài ở nhà trước khi đến lớp: Quang,Phương

- Chữ viết xấu, cẩu thả, không tiến bộ: Quyền, Phương, Thủy, Linh, Kiệt,Quang

III KẾ HOẠCH TUẦN 29:

- Phát huy những ưu điểm đã đạt được trong tuần

- Khắc phục những mặt mà trong tuần còn tồn tại

- Tăng cường kĩ năng nghe – viết và rèn HS yếu

Ngày đăng: 17/03/2022, 22:51

w