Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PH H CHÍ MINH Ố Ồ
KHOA H Ệ THỐ NG THÔNG TIN QU N LÝ Ả
GVHD: ThS Nguy n Duy Thanh ễ
Nhóm PONN: Nguy n Hu nh Th o Nguyên 030234180090 ễ ỳ ả –
Nguyễn Trung Tùy Nhi 030234180095 –
Lê Th ị Kiều Oanh 030234180101 –
Nguyễn Th ịThanh Phương – 030234180104
Trịnh Thị Ngọc Lan – 030233170107
TP H ồ Chí Minh, tháng 6 năm 2021
Trang 2PHÂN CHIA CÔNG VI C Ệ
Thảo Nguyên Tùy Nhi Kiều Oanh Phương Thanh Ngọc Lan
Trang 3MỤC L C Ụ
MỤC LỤC 3
LỜI MỞ ĐẦU 6
TỔNG QUAN DỰ ÁN 7
1 Gi i thi u dớ ệ ự án 7
2 M c tiêu dụ ự án 7
3 Ph m vi dạ ự án 7
4 Ti n trình qu n lý dế ả ự án 7
NỘI DUNG 8
I QUẢN LÝ TÍCH HỢP DỰ ÁN 8
1 Phát triển điề ệ ự ánu l d 8
2 Phát triển k hoế ạch 9
2.1 T ng quan 9 ổ 2.2 Tổ chức dự án 10
2.3 K ho ch quy trình qu n lý 10 ế ạ ả 2.4 Kế hoạch quy trình kỹ thuật 11
2.5 K ho ch quy trình h ế ạ ỗ trợ 11
3 Định hướng và quản trị công việc 11
4 Theo dõi và ki m soát công vi c 11 ể ệ 5 Kiểm soát thay đổi tích h p 12 ợ 6 K t thúc d ế ự án hoặc giai đoạn 12
II QUẢN LÝ PH M VI D Ạ Ự ÁN 12
1 K ho ch qu n lý phế ạ ả ạm vi 12
2 Thu thập yêu c u 13 ầ 3 Xác định phạm vi 14
4 Phân rã công vi c (WBS) 14 ệ
Trang 45 Xác nhận ph m vi 17 ạ
6 Ki m soát phể ạm vi 17
III QUẢN LÝ TH I GIAN DỜ Ự ÁN 17
1 K ho ch lế ạ ịch biểu 17
2 Xác định hoạt động 19
3 Th t hoứ ự ạt động 19
4 Ước lượng nguồn lực 20
5 Ước lượng thời gian 20
6 Phát t n l ch bi u 21 riể ị ể 7 Ki m soát l ch bi u 22 ể ị ể IV QUẢN LÝ CHI PHÍ DỰ ÁN 22
1 K ho ch chi phí 22 ế ạ 2 Ước lượng chi phí 23
3 Xác định ngân sách 23
4 Kiểm soát chi phí 24
V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG DỰ ÁN 25
1 K ho ch qu n lý chế ạ ả ất lượng 25
2 Đảm bảo chất lượng 26
3 Ki m soát chể ất lượng 26
VI QUẢN LÝ NGU N NHÂN LỒ ỰC DỰ ÁN 27
1 K ho ch ngu n nhân l c 27 ế ạ ồ ự 2 Thiết lập đội dự án 29
3 Phát triển đội dự án 29
4 Quản lý đội dự án 29
VII QUẢN LÝ TRUY N THÔNG DỀ Ự ÁN 30
1 K ho ch qu n lý truy n thông 30 ế ạ ả ề
2 Qu n lý truy n thông 30 ả ề
Trang 53 Ki m soát truy n thông 31 ể ề
VIII QU N LÝ RẢ ỦI RO D Ự ÁN 32
1 K ho ch rế ạ ủi ro 32
2 Xác định rủi ro 32
3 Phân tích rủi ro (định tính) 33
4 K hoế ạch đối phó rủi ro 33
5 Ki m soát r i ro 33 ể ủ IX QUẢN LÝ MUA HÀNG DỰ ÁN 34
1 L p k ậ ế hoạch quản lý mua hàng 34
2 Ti n hành mua hàng 34 ế 3 Ki m soát mua hàng 35 ể 4 K t thúc mua hàng 36 ế X QUẢN LÝ CÁC BÊN LIÊN QUAN 36
1 Xác định các bên liên quan 36
2 K ho ch qu n lý các bên liên quan 37 ế ạ ả 3 Qu n lý s ả ự tham gia các bên liên quan 38
4 Ki m soát các bên liên quan 38 ể KẾT LUẬN 39
TÀI LIỆU THAM KH O 40 Ả DANH MỤC BẢNG 41
DANH MỤC SƠ ĐỒ 42
Trang 6LỜI M Ở ĐẦ U
Hiện nay, ứng d ng Công ngh thông tin trong xã h i ngày m t rụ ệ ộ ộ ộng rãi, đặc biệt
nó là một công cụ ỗ trợ đắc l c cho công tác qu h ự ản lý Với những l i ích hi n nhiên do ợ ểCông ngh thông tin mang l i, công tác quệ ạ ản lý sinh viên đã kịp thời được ứng d ng ụvào thực tiễn
Bài toán “Quản lý sinh viên” nhằm giải quyết và đáp ứng một cách hiệu quả các nhu c u v m t quầ ề ặ ản lý thông tin trong các trường đạ ọi h c Giúp ti t kiế ệm được thời gian, độ chính xác, g n nh và ti n lọ ẹ ệ ợi hơn rất nhiều so v i vi c làm th ớ ệ ủ công như trước đây Đồng thời, giúp thu hẹp không gian lưu trữ, tránh thất thoát dữ liệu, hệ thống hóa
và c ụ thể được các thông tin theo nhu c u cầ ủa con người
Nhằm áp d ng nh ng ki n thụ ữ ế ức đã học ở môn Quản tr d án h ị ự ệ thố ng thông tin
và bước đầu đưa ứng d ng công ngh ụ ệ thông tin vào trong lĩnh vực qu n lý, nhóm PONN ả
đã lựa chọn đề tài “Xây dựng phần mềm quản lý sinh viên” Việc xây dựng phần mềm quản lý sinh viên nh m giằ ảm nhẹ công vi c qu n lý sinh viên tệ ả ại các trường đại học
Trang 7Hỗ trợ việc chỉnh s a, c p nh t và thông báo di n ra ti n l i và nhanh chóng ử ậ ậ ễ ệ ợ
Triển khai thành công ph n m m quầ ề ản lý sinh viên đáp ứng đầy đủ yêu cầu của khách hàng Đảm bảo sự bảo mật dữ liệu của nhà trường và thông tin cá nhân của sinh viên, đồng th i có kh ờ ả năng chuyển đổi, tích h p d ợ ữ liệu Đảm b o m i gi ng viên, nhân ả ọ ảviên phòng qu n lý công nghả ệ thông tin đã đọc và n m rõ các quy trình, k ho ch cắ ế ạ ủa
dự án S n sàng có k hoẵ ế ạch đối phó r i ro, s củ ự ố Từ đó đảm b o d án bám sát mả ự ục tiêu về phạm vi, thời gian và chi phí
- Phần VI: Qu n lý ngu n nhân lả ồ ực d án ự
- Phần VII: Quản lý truy n thông d án ề ự
- Phần VIII: Qu n lý r i ro d ả ủ ự án
- Phần IX: Qu n lý mua hàng dả ự án
- Phần X: Qu n lý các bên liên quan ả
Trang 8- Hoàn thành phiên bản đầu tiên của phần mềm vào 16/8/2021
- Hoàn thành phiên bản s n xu t vào 30/10/2021 ả ấ
Thông tin ngân sách: Phân b 120 tri u cho d án này Chi phí d án là thông tin n i b ổ ệ ự ự ộ ộPhần c ng sứ ẽ được thuê ngoài
Giám đốc dự án: Nguyễn Duy Thanh, thanhnd@ponn.com
Mục tiêu d án: ự Phát tri n ph n m m qu n lý sinh viên ể ầ ề ả cho trường h c, giúp vi c qu n lý ọ ệ ảthông tin sinh viên nhanh chóng, d dàng tễ ừ đó đạt hi u quệ ả cao hơn trong công tác quản
lý của trường h c M c tiêu là hoàn thành phiên bọ ụ ản đầu tiên c a ph n m m trong 2 tháng ủ ầ ề
- Tiến hành xây d ng, thiự ết kế ựa trên yêu cầ d u, k hoế ạch c a dủ ự án
- Kiểm tra, ki m thể ử các đầu ra c a tủ ừng giai đoạn, s n ph m cuả ẩ ối cùng trước khi hoàn t t ấ
Trang 9VAI TRÒ VÀ TRÁCH NHIỆ M
Jenny Sponsor CEO jennyy@ponn.com
Nguyễn Duy Thanh Project Manager CIO thanhnd@ponn.com Nguyễn Hu nh ỳ
Thảo Nguyên
Leader Manager tnguyen@ponn.com
Nguyễn Trung Tùy Nhi Team Member Tester tuynhi@ponn.com Nguyễn Th ị Thanh Phương Team Member Programmer tphuong@ponn.com
Lê Thị Kiều Oanh Team Member Designer oanhltk@ponn.com Trịnh Th Ngọc Lan ị Team Member Developer ngoclan@ponn.com
Chữ ký: (Ch ữ ký củ ất cả a t các bên liên quan trên)ở
Tùy Nhi
Lưu ý: (Từ các bên liên quan, nếu có)
- “Tôi muốn được tham gia nhiều vào dự án này Nó là điều quan trọng và tôi hy vọng mọi người sẽ giúp nó thành công.” – Jenny
- “Kế ho ch kiạ ểm thử phần mềm đã được hoàn thiện và ghi chép đầy đủ N u b t k ế ấ ỳ
ai có câu hỏi, đừng ngần ngại liên hệ với tôi.” – Tùy Nhi
Bảng 1 Điề u l ệ d án cho Ph n m m qu n lý sinh viên ự ầ ề ả
Trang 1010
- Mục tiêu: Hoàn thành dự án đúng tiến độ và thời gian đã đặt ra
- Ngân sách: Ngân sách d ki n xây d ng hự ế ự ệ thống: Ngân sách th c hi n d án ự ệ ự100,000,000 VNĐ, ngân sách dự trù 20,000,000 VNĐ, tổng ngân sách 120,000,000 VNĐ
- Lộ trình th c hiự ện dự án:
+ Giai đoạn 1: Thu thập thông tin, tài liệu có liên quan, tìm hiểu yêu cầu của phía
sử dụng và xây d ng tài liự ệu đặc tả theo yêu cầu phía ngườ ử ụng i s d
+ Giai đoạn 2: Lập kế hoạch, phân tích yêu cầu, thiết kế về mặt chức năng và mô
tả khung giao di n, hoàn thi n phân tích thi t k h ệ ệ ế ế ệ thống, thiết kế giao diện của phần m m và nh n ý ki n t ề ậ ế ừ người s dử ụng để chỉnh sửa để hoàn thi n giao di n ệ ệ+ Giai đoạn 3: Lập trình vi t code các chức năng sản ph m dựa trên bản phân tích ế ẩ
đã có, tiến hành test từng chức năng và th c hiện chỉnh sửa để hoàn thiện ự+ Giai đoạn 4: Thực hiện các kiểm thử để test chức năng của sản phẩm trong các tình huống đã đặt ra, ch nh s a kh c ph c l i, test giao di n, upload s n phỉ ử ắ ụ ỗ ệ ả ẩm lên host, xây dựng báo cáo hoàn thi n và tài liệ ệu hướng d n ẫ
+ Giai đoạn 5: Hoàn thành, bàn giao sản phẩm, tài liệu hướng dẫn và kết thúc dự
Trang 112.4 Kế hoạch quy trình kỹ thuật
3 Định hướng và quản trị công việc
- Mô t ả công việ c c ủa người quản lí dự án
+ Lên kế ho ch, tri n khai d ạ ể ự án một cách chi tiết
+ Ước lư ng và lập l ch h p lí ợ ị ợ
+ Phân công vi c theo kh ệ ả năng về trình độ ỹ, k thuật c a từng thành viên ủ+ Theo dõi thường xuyên tiến độ và chất lượng dự án
+ Có những thay đổi cần thiế ểt đ d ự án đạt hiệu quả cao
+ Việc kiểm th phử ải đích thân giám sát chi tiết và c n th n ẩ ậ
+ Mở các cu c hộ ọp và thảo luận để giải quyết các vấn đề của dự án
- Công cụ và kỹ thuật thực thi dự án của người quản lí
+ Phán đoán chuyên gia (expert judgment)
+ Các cuộc họp (meetings)
+ Hệ thống thông tin quản lí dự án (PMIS)
4 Theo dõi và ki m soát công vi c ể ệ
- Quy trình quản lý:
Trang 12+ Tài liệu t i các mạ ốc là các báo cáo và biên bản các cu c họp ộ
+ Sau các cu c hộ ọp, quản trị dự án s soạẽ n báo cáo ti n trình dự án và nộp lên ếgiám đốc dự án
5 Kiểm soát thay đổi tích h p ợ
- Các hoạt động điều chỉnh được xét duyệt:
+ Khách hàng có thêm yêu cầu trong quá trình phân tích hệ thống, ph i lùi thả ời hạn n p b n phân tích ộ ả
→ Điều chỉnh: Điều ch nh nhân l c và th i gian làm vi c (làm thêm giỉ ự ờ ệ ờ) để đảm bảo hoàn thành đúng tiến độ
+ Công việc chưa đạt được kết quả theo đúng kế hoạch thời gian công việc
→ Điều chỉnh: Điều ch nh nhân l c và th i gian làm vi c (làm thêm giỉ ự ờ ệ ờ), tập trung và các khâu quan trọng
+ Nhân viên chưa tập trung cho công vi c ệ
Trang 13Người ch u trách nhiệm: Nguyễn Duy Thanh ị
Nội dung: Dự án tập trung đến việc xây dựng một phần mềm hỗ trợ giảng viên nhà trường giải quyết vấn đề quản lý thông tin sinh viên Phần mềm được xây dựng nhằm tiết ki m thệ ời gian qu n lý sả ố lượng lớn thông tin sinh viên Đồng thời c i thiả ện hi u ệsuất làm việc giữa các ban lãnh đạo của nhà trường (ví dụ: giảng viên cập nhật điểm quá trình của sinh viên, ban lãnh đạo nhà trường gửi thông báo họ ậc t p và sinh hoạt t i ạ
trường đến sinh viên)
- Công cụ h ỗ trợ: Microsoft Office (ví d : Word, Excel), Google Form ụ
- Có tính năng phân quyền người dùng
- Tương thích với các trình duy t web khác nhau, tệ ối ưu hóa n i dung, tộ ốc độ ả t i/ nạp trang web đạt chu n ẩ
2 Domain Subject Matter
Trang 14Tuyên b ố phạ m vi d án, Ver 2: ự
Dự án này yêu c u mua 2 máy ch mầ ủ ới để ỗ trợ h hệ th ng mạng, truyền tải dữ liệu, hồi ốđáp server, các ứng dụng tương thích và chức năng in ấn Bảng miêu tả chi tiế ềt v máy chủ cũng bảng mô t k ho ch vui lòng xem tả ế ạ ở ệp đính kèm số 2
4 Phân rã công vi c (WBS) ệ
- WBS theo s n ph m ả ẩ
Trang 15Sơ đồ 1 Phân rã công việc theo sản ph m ẩ
Trang 1616
- WBS theo giai đoạn
- Đánh số PMI dưới dạng b ng biểu ả
1 Ý tưởng
1.1 Đánh giá các hệ thống hiện tại
1.2 Xác định yêu cầu
1.2.1 Xác định yêu cầu của người dùng
1.2.2 Xác định yêu cầu chuẩn hóa cho mỗi tính năng
6 Đào tạo & H ỗ trợ
Sơ đồ 2 Sơ đồ phân rã công việc theo giai đoạn
Trang 17- Số lượng chức năng quản lý được sẽ được cố định
- Phần m m m i s ề ớ ẽ tương thích với h ệ thống quản lý cũng như các phần m m hiề ện tại của nhà trường
- Đảm bảo đầy đủ số lượng tài nguyên để chuyển đổi khối lượng dữ liệu hi n tệ ạ i
Thực tế:
- Những chính sách, điều khoản, hình thức quản lý sinh viên thay đổi theo năm
để cải thiện chất lượng đào tạo của nhà trường
- Phần m m m i có m t sề ớ ộ ố chức năng chưa tương thích được với phần mềm hi n ệtại của nhà trường Vì vậy chưa được đi vào sử ụng để d hỗ trợ nhu c u c a qu n ầ ủ ả
Trang 18phân rã công việc
Đầu ra: Danh mục các
hoạt động của dự án
Tính chất các hoạt động,
Các mốc thời gian yêu
cầu, Thủ tục kiểm soát
sự thay đổi
Thứ tự hoạt động
Đầu vào: Danh mục các hoạt động của dự án, Tính chất các hoạt động, Các mốc thời gian yêu cầu, Thủ tục kiểm soát sự thay đổi
Các công cụ kỹ thuật:
Các công cụ WBS, sơ đồ mạng, PDM
Đầu ra: Sơ đồ mạng công việc, Cập nhật dang mục các hoạt động (cập nhật), Thủ tục kiểm soát sự
thay đổi
Ước tính các nguồn lực hoạt động
Đầu vào: Danh mục các hoạt động của dự án, Các nguồn lực sẵn có, Các mốc thời gian yêu cầu, Kế hoạch dự án Các công cụ kỹ thuật: Chuyên gia đánh giá, Phân rã nguồn lực Đầu ra: Các yêu cầu về nguồn lực, Phân tách nguồn lực cho các hoạt động, Xác định phân bố nguồn lực cho các hoạt động, lịch phân bố nguồn lực
Ước tính độ dài thời
Công cụ: biểu đồ Gantt, đường giới hạn, chuỗi giới hạn, PERT, CMP Đầu ra: Lịch trình dự án, Các hoạt động cơ sở dự
án, Yêu cầu nguồn lực hoạt động (cập nhật), Tính chất hoạt động (cập nhật), Lịch trình hoạt động (cập nhật), Kế hoạch dự án (cập nhật)
Kiểm soát lịch trình
Đầu vào: Kế hoạch kiểm tra tiến độ, Các hoạt động cơ bản dự
án, Các báo cáo tiến
độ
Công cụ: Đo lường kết quả, Các biểu đồ phân tích, hệ thống kiểm soát và thay đổi lịch biểu, phần mềm
hỗ trợ
Đầu ra: Cập nhật lịch trình dự án, Các yêu cầu thay đổi, Hành động khắc phục
Kế hoạ ch l ịch biểu phần m ềm quả n lý sinh viên
Sơ đồ 3 Kế ho ch l ch biạ ị ểu phần mềm quản lý sinh viên
Trang 19Triển khai thực hiện xây dựng phần mềm và
Kiểm thử hệ thống
- S p x p các trang ắ ế
- Tích hợp các trang
- Kiểm tra hệ thống 13 ngày
Bảng 2 Xác định các hoạ t đ ng ộ
3 Th t ứ ự hoạt động
STT Tên hoạt động Sự phụ thuộc
1 Lên ý tưởng
2 Thiết kế giao diện 1
3 Phát triển giao diện 1, 2
Trang 2020
4 Ước lượng nguồn lực
Sơ đồ 4 Sơ đồ phân rã nguồn lực RBS
5 Ước lượng thời gian
Ước lượng 3 điểm:
2 Thiết kế giao
diện
Thiết kế web 24/7 10/8 –Thiết kế ph n m m ầ ề 11/8 27/8 –
3 Phát tri n giao diện ể Phát tri n giao di n ể ệ 28/8 24/9 –
Bộ phận kiểm thử
Bộ phận đào tạo và
hỗ trợTrang thiết bị
Trang 214 Triển khai Triển khai dự án 24/9 7/10 –
5 Kiểm thử
Sắp x p các trang ế 8/10 15/10 –Tích hợp các trang 16/10 21/10 –Kiểm tra hệ thống 22/10 26/0 –
6 Đào tạo & Hỗ trợ Đào tạo và hỗ trợ 27/10 30/10 –
Bảng 4 Ước lượng th ời gia n
6 Phát tri ển lị ch bi u ể
Sơ đồ 5 Sơ đồ Gantt
Trang 2222
7 Kiể m soát l ch bi u ị ể
Sơ đồ 6 Sơ đồ ểm soát l ch bi ki ị ểu
IV QUẢ N LÝ CHI PHÍ D Ự ÁN
Trang 232 Ước lượng chi phí
#Đơn vị/giờ
Chi phí/Đơn vị/Giờ
Tổng ph ụ Tổng WBS cấp 2 tổng % Các m c WBS ụ
Chi phí đào tạo 100 55,000 5,500,000
Chi phí đi lại 12 50,000 600,000
1 Quản lý
dự án
1.1 Quản lý dự án 2,812,500 2,812,500 2,812,500 2,812,500 11,250,000 1.2 Các thành
Trang 24- Giá trị thu được EV - (Earned Value - BCWP (chi phí ngân sách th) ực hiện):
ước tính giá tr của công việc thự ựị c s hoàn thành
Giá trị thu được (EV) 2,000,000 Giá trị ước tính (PV) 4,000,000 Chi phí thực tế (AC) 6,000,000 Chi phí sai biệt (CV) -4,000,000 Lịch biểu sai bi t (SV) ệ -2,000,000 Chỉ số hiệu quả chi phí (CPI) 33%
Chỉ số hiệu quả l ch biểu (SPI) ị 50%
Bảng 7 B ng ki m soát chi phí ả ể
- CV và SV < 0 và
- CPI và SPI < 1 ch ỉra:
→Chi phí nhiều hơn kế hoạch (vượt ngân sách) và m t nhi u thấ ề ời gian hơn kế
hoạch (chậm tiến độ)
Trang 25V QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG D Ự ÁN
1 K ế hoạ ch qu n lý chả ất lượng
• Các khía cạ nh phạm vi quan tr ng của dự án ọ ảnh hưởng đến ch ất lượng:
- Chức năng:
+ Phù hợp v i yêu cầu của khách hàng ớ
+ Đưa ra kết quả chính xác với hiệu quả cao
+ Phân quyền đăng nhập cho hệ thống, người có tài kho n mả ới được đăng nhập vào hệ thống
- Tính năng:
+ Giao diện đơn giản, thân thiện và dễ sử dụng với người dùng
+ Có đầy đủ các chức năng chính để phục vụ nhu cầu người dùng
- Kết quả đầu ra: Người dùng nhận được tấ ả các báo cáo mà họ cần t c
- Hiệu su ất:
+ Hệ thống chạy được trên nền tảng web và các thiết bị di động
+ Thời gian phản hồi nhanh
- Độ tin cậy: Thông tin người dùng đư c bảo mậợ t tuyệt đối, ngăn ch n các truy ặcập trái phép
- Khả năng bảo trì: Trong quá trình bảo trì, nâng cấp, khách hàng sẽ không bị ảnh hưởng mà vẫn có thể truy cập hệ thống bình thường
• Các loại ki m th có thể ử ể dùng:
- Kiểm thử đơn vị: Đảm bảo hệ thống không có l i ỗ
- Kiểm thử chức năng: Kiểm thử chức năng định kỳ nhằm đảm bảo hệ thống thực hiện đúng những chức năng yêu c u cho nhầ ững người có liên quan đến d ự
án Đảm bảo người dùng truy cập được vào hệ thống
- Kiểm thử hệ thống: Kiểm tra toàn bộ hệ thống để xem hệ thống có tương thích
và hoạt động bình thường trên các thiết bị Hệ thống đáng tin cậy và được bảo trì thường xuyên
- Kiểm thử chấp nhận người dùng: Người dùng cuối kiểm tra độ ập trước l c khi chấp nh n hậ ệ thống được chuyển giao