CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUANA.. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1.. Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý: A A... PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: RÚT GỌN BIỂU THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 CĂN THỨC BẬC 2
Căn bậc hai của số thực a là số thực x sao cho x2 a
Cho số thực a không âm Căn bậc hai số học của a kí hiệu là a là một số thực không âm x mà bình phương của nó bằng a :
Với hai số thực không âm a b, ta có: a b a b
Khi biến đổi các biểu thức liên quan đến căn thức bậc 2 ta cần lưu ý:
A A
Trang 23
3 3
B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến
Trang 35.2 2 5 2 2.3 2
10 2 5 2 6 2(10 5 6) 2 9 2
(2 3 5 27 4 12) : 3(2 3 5.3 3 4.2 3) : 3
5 3 : 3 5
Nhận xét: Đây là một dạng toán dễ Học sinh có thể bấm máy tính để kiểm tra kết quả, đa phần áp dụng
kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải toán A B2 A B (B0 )
Trang 6Ví dụ 7 (Đè thi năm học 2014 – 2015 Thành phố Hồ Chí Minh)
Thu gọn các biểu thức sau:
Trang 7ĐKXĐ:
0000
Ví dụ:
12
Trang 8A x x x
khi x 0
b) B 4x 2 4x1 4x2 4x1 khi
14
x
Lời giải
Trang 102) Tính giá trị của A khi x 9
2) Tìm giá trị của x để
13
P
.3) Tìm giá trị lớn nhất của P.
Trang 111) Tìm điều kiện của a để biểu thức C có nghĩa và rút gọn C
2) Tính giá trị của biểu thức C khi a 9 4 5
Trang 12a C
5
x A
x
2) Ta có x 0, x 0,x4 nên
Trang 13Dạng 5: Các bài toán tổng hợp bao gồm các câu hỏi phụ
Bài 1: Cho biểu thức
2 Tính giá trị của Q khi x=16
3 Tìm giá trị của x khi
13
Q=
4 Tìm giá trị của xsao cho
19
Trang 14x
=+
2 Thay x=16( thỏa mãn x ³ 0; x ¹ 9) vào Q ta được:
Vậy khi x=16thì
16
ì £ <
ïï
íï ¹ïî
Vậy với
9
x x
Q>
5 Vì x ³ 0với mọi x ³ 0; x ¹ 9nên x + ³ 2 2với mọi x ³ 0; x ¹ 9
22
Trang 15
lớn nhất1
x
nhỏ nhất x 0
Khi đó min P 5 72
Trang 16Bài 3:Cho biểu thức
:4
Kết hợp với điều kiện xác định ta có Q 0 khi 0 và x 9 x 4
Bài 4: Cho biểu thức
b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên
Hướng dẫn giải
a) Với a0;a9 ta có:
Trang 17b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên.
Hướng dẫn giải
a)
2.1
x A
Trang 18b) Tìm x để
712
P=
c) Tìm x để
12
x P
x
-=+
Trang 19Vậy với x=81 thì
712
Vậy không có giá trị hữu tỷ nào của xđể P nguyên.
Bài 7:Cho biểu thức
Trang 20b) Tính giá trị của biểu thức P tại x 2022 4 2018 2022 4 2018
thỏa mãn điều kiện x 0 và x 1
+ Vậy giá trị của biểu thức P tại x 4 là:
4 1 3
24
x A x
x B
x x
B x
c) Tìm tất cả các giá trị của x để A B x . 4
B x
x B
x x
x
(đpcm)
c) Tìm tất cả các giá trị của để A B x . 4
Trang 21Vậy có hai giá trị x 1 và x 9 thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Bài 9:Cho biểu thức
d) Tìm giá trị của B khi x thỏa mãn đẳng thức 2 x - = 1 x
e) Tìm x để giá trị của B là một số nguyên.
x B
x
=+
Trang 22( thỏa mãn x³ 0;x¹ 16) Vậy x=14 thì B=1
c) B không vượt quá
32
x B
Kết hợp với điều kiện x³ 0;x¹ 16
Vậy 0£ £x 1thì B không vượt quá
32d) Ta có 2 x - = 1 x (x³ 0;x¹ 16) 2 2 ( )2
Trang 24Phương trình (1) có nghiệm Û Phương trình (2) có nghiệm dương
TH1: Phương trình (2) có 2 nghiệm dương
TH3: Phương trình (2) có 1 nghiệm dương và 1 nghiệm bằng 0
Với t=0thay vào (2) ta được 02- (m+1 0 1 0) + = Û =1 0( vô lý )Þ LoạiVậy m³ 1 là giá trị cần tìm.
Þ ³ - = Vậy giá trị nhỏ nhất của P=1 khi x=1
Bài 11:Cho biểu thức
Trang 25x P
x
-=+
Trang 26là giá trị cần tìm.
Bài 12:Cho biểu thức:
11
x A
x
-=+ với x³ 0a) Khi x = - 6 2 5 tính giá trị biểu thức A
Trang 27x
=+c) Ta có
10;4;
Dạng 6: Bài tập chinh phục điểm 10
Bài 1 Cho a 3 5 2 3 3 5 2 3 Chứng minh rằng a2 2a 2 0
Trang 28b) Cho x 1 32 Tính giá trị của biểu thức B x 4 2x4 x3 3x21942.(Trích đề thi vào lớp 10 Trường PTC Ngoại Ngữ - ĐHQG Hà Nội năm 2015-2016).
c) Cho x 1 3234 Tính giá trị biểu thức: P x 5 4x4x3 x2 2x2015
Trang 31x x
Trang 32đối chiếu điều kiện suy ra x 5 hoặc x 6.
+ Xét x ta có: 8
24
x A
x
, đặt
2 44
Trang 34Cho k 1, 2, ,n rồi cộng vế với vế ta có: