1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8 chuyên đề 2 bất đẳng thức

36 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Bất Đẳng Thức Trong Toán Học Lớp 8
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ: CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC A... Dạng 4: SẮP SẾP CÁC BIẾN VÀ BĐT TAM GIÁC:.

Trang 1

GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 CHUYÊN ĐỀ:

CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC

A LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa:

- Các mệnh đề “ A > B ” hoặc “ A < B ” được gọi là bất đẳng thức (BĐT)

rộng

2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương:

- Nếu từ BĐT A > B mà ta biến đổi được thành C > D thì ta nói rằng BĐT

C > D là BĐT hệ quả của BĐT A > B kí hiệu A > B => C > D

- Nếu BĐT A > B là hệ quả của BĐT C > D và C > D cũng là BĐT hệ quảcủa BĐT A > B thì ta nói hai BĐT trên tương đương với nhau, Kí hiệu A >

- A B C D ,   AC BD A C , ,  0 (Nhân hai BĐT cùng chiều)

- A B  A2 1n B2 1n hoặc A2nB2n Với A > 0, (Nâng hai vế của BĐT lênmột lũy thừa)

- a b    a b a b (Tính chất giá trị tuyệt đối)

Trang 2

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z

Bài 2: CMR : với mọi x, y, z thì x2y2 z2 2xy2yz2zx

HD:

xy  z xyyzzx  x y z  

Dấu bằng xảy ra khi x + z = y

Bài 3: CMR : với mọi x, y, z thì x2 y2   z2 3 2x y z  

Trang 4

Bài 11: Cho a, b thỏa mãn: a + b = 1, a > 0, b > 0 CMR:

xyxyxyxxy y   x y  , Dấu bằng khi x = yBài 13: Cho a > 0, b > 0 CMR: a3  b3 a b ab2  2

Bài 15: CMR : với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có : x2 y2   z2 t2 x y z t   

Trang 7

0 4

Trang 8

Bài 44: CMR: Với mọi x, y # 0 ta có:

Trang 10

1 0 1

Ta có: 8a4  8b4 a4  b4 4a b2 2  2a b2 2  4a b3  4ab3

Trang 13

Bài 62: Cho a, b dương có tổng 1, CMR :

1 1 4

1 1 3

 HD:

Trang 15

Bài 73: Cho a, b là hai số dương, CMR : a b a  3 b3  2 a4 b4

Trang 19

Bài 89: Cho x, y > 0 thỏa mãn điều kiện: x2y3x3y4 , Chứng minh rằng:

Trang 20

Bài 90: Chứng minh BĐT sau: x2y2xy x y  1

Trang 21

2 2 4

Trang 22

Bài 6: Cho a, b là hai số thực bất kỳ có tổng bằng 1, CMR:

Trang 25

Bài 21: Cho a, b, c thỏa mãn: a2  b2 c2 3, CMR: ab bc ca a b c      6

Trang 28

Dạng 4: SẮP SẾP CÁC BIẾN VÀ BĐT TAM GIÁC:

Trang 30

Cộng theo vế ta được điều phải chứng minh

Bài 10: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là a, b, c chu vi là 2p, CMR:

Trang 31

Bài 11: CMR: Nếu a, b, c là chiều dài ba cạnh của tam giác thì:

Nhân theo vế ta được ĐPCM

Bài 13: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR:

Trang 33

Bài 20: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác có chu vi bằng 2, hãy so sánh a,b,c với 1,

Nhân theo vế ta được ĐPCM

Bài 22: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của 1 tam giác, CMR :

Trang 34

Bài 23: Cho a, b, c là chiều dài ba cạnh của 1 tam giác có chu vi bằng 2, CMR:

Ngày đăng: 08/12/2022, 10:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w