Tài liệu tham khảo chuyên ngành tin học Chương trình Quản lý Điểm Học sinh cấp 3
Trang 1Trường học viện kĩ thuật
Trang 2Lời Mở Đầu
Ngày nay công nghệ thông tin đã phát triển hết sức mạnh mẽ trêntoàn thế giới cũng như tại Việt Nam,hầu hết các hoạt động hàng ngày củachúng ta nhiều ít cũng có liên quan tới công nghệ thông tin.Cùng với sự pháttriển của nó thì các ứng dụng công nghệ thông tin vào các lĩnh vực kinhtế,chính trị,xã hội cũng như đời sống hằng ngày của con người
Quản lí điểm tại một số trường học còn rất thủ công mang lại hiệuquả không cao.Trong thời gian vừa qua em đã tiến hành quan sát và thựcnghiệm chương trình quản lí điểm tại trường THPT Lê Quý Đôn em đã sửdụng vốn kiến thức ít ỏi cuả minh để tìm hiểu và phân tích do thời gian cóhạn nên bài báo cáo của em không tránh khỏi những sai sót.Kính mong quýthầy cô thông cảm và góp ý để em kịp thời sửa chữa những sai sót
Em xin cảm ơn thầy Nguyễn Mậu Uyên đã chỉ bảo tận tình để em hoàn thành đồ án này
Trang 3
-oOo -Chương 1 : Khảo sát hiện trạng và xác định yêu cầu
Cùng với sự phát triển nhanh chóng về phần cứng máy tính, các phần mềmngày càng trở nên đa dạng, phong phú, hoàn thiện hơn và hỗ trợ hiệu quảcho con người Các phần mềm hiện nay ngày càng mô phỏng được rất nhiềunghiệp vụ khó khăn, hỗ trợ cho người dùng thuận tiện sử dụng, thời gian xử
lý nhanh chóng, và một số nghiệp vụ được tự động hoá cao
Do vậy mà trong việc phát triển phần mềm, sự đòi hỏi không chỉ là sự chínhxác, xử lý được nhiều nghiệp vụ thực tế mà còn phải đáp ứng các yêu cầukhác như về tốc độ, giao diện thân thiện, mô hình hoá được thực tế vào máytính để người sử dụng tiện lợi, quen thuộc, tính tương thích cao, bảo mật cao(đối với các dữ liệu nhạy cảm), … Các phần mềm giúp tiết kiệm một lượnglớn thời gian, công sức của con người, và tăng độ chính xác và hiệu quảtrong công việc (nhất là việc sửa lỗi và tự động đồng bộ hoá)
Một ví dụ cụ thể, việc quản lý học vụ trong trường trung học phổ thông Nếukhông có sự hỗ trợ của tin học, việc quản lý này phải cần khá nhiều người,chia thành nhiều khâu, mới có thể quản lý được toàn bộ hồ sơ, học sinh(thông tin, điểm số, kỷ luật, học bạ, …), lớp học (sỉ số, GVCN, thời khoá
Trang 4trường (số lượng học sinh có thể lên đến hai ba ngàn học sinh) Các côngviệc này đòi hỏi nhiều thời gian và công sức, mà sự chính xác và hiệu quảkhông cao, vì đa số đều làm bằng thủ công rất ít tự động Một số nghiệp vụnhư tra cứu, thống kê, và hiệu chỉnh thông tin khá vất vả Ngoài ra còn cómột số khó khăn về vấn đề lưu trữ khá đồ sộ, dễ bị thất lạc, tốn kém, …Trong khi đó, các nghiệp vụ này hoàn toàn có thể tin học hoá một cách dễdàng Với sự giúp đỡ của tin học, việc quản lý học vụ sẽ trở nên đơn giản,thuận tiện, nhanh chóng và hiệu quả hơn rất nhiều.
1.2 Yêu cầu chức năng
1.2 Danh sách các yêu cầu nghiệp vụ
mẫu
Qui định
Ghi chú
1 Lập danh sách lớp BM1 QĐ1 Xoá , Cập nhật
2 Tra cứu học sinh BM2 QĐ2
3 Nhận bảng điểm môn BM3 QĐ3 Xoá , cập nhật
4 Lập báo cáo tổng kết BM4 QĐ4
Trang 5nhập bảng điểm môn
Chỉ có tối đa 2 học kì
QĐ4 Qui đinh về việc
lập báo cáo tổng kết
Học sinh chỉ đạt nếu đạt hết tất cả cácmôn
- Học sinh có một môn <3.5thì phải thi lại
1.4Biểu mẫu liên quan
*Yêu cầu tiếp nhận hồ sơ học sinh
Họ và tên : Giới tính :
Ngày sinh : Địa chỉ : E-mail :
Trang 6*Yêu cầu lập danh lớp :
*Yêu cầu tra cứu học sinh :
*Yêu cầu nhận bảng điểm môn :
Stt Họ và tên Giới tính Ngày sinh Địa chỉ
Stt Họ và tên Điểm 15’ Điểm 1 tiết Điểm cuối HK
Trang 7BM5.1: BÁO CÁO TỔNG KẾT MÔN
QĐ6 : Người dùng có thể thay đổi các qyu định như sau
+QĐ1 : Thay đổi sỉ số tối đa của các lớp.Thay đổi tên
các lớp
+QĐ3 : Thay đổi số lượng và tên môn học +QĐ4 : Thay đội điểm huẩn đánh giá đạt môn
*Yêu cầu lập báo cáo tổng kết :
*Yêu cầu thay đổi quy định :
Stt Lớp Sỉ số Số lượng đạt Tỉ lệ
Trang 8*Yêu cầu chất lượng
Stt Yêu cầu chất lượng
Nội dung có thể thay đổi
1 Thay đổi qui định tiếp nhận học sinh
2 Thay đổi qui định xếp lớp
8 Có chức năng sao lưu cơ sở dữ liệu (định kỳ hay tức thì)
9 Phục hồi cơ sở dữ liệu khi cần thiết
Trang 9Thay đổi qui định
Tiếp nhận học sinh
Lâp báo cáo
tổng kết
Nhập bảng
điểm môn
Lập danh sách lớp Giáo vụ
THAMSO
KHOI DIEM MON
MON HOC
Trang 101.1.2 Danh sách các lớp đối tượng
Stt Tên lớp Ý nghĩa
1 HOC SINH Lưu thông tin học sinh
2 LOP Lưu thông tin về lớp
3 KHOI Lưu thông tin về danh sách khối lớp
4 MON HOC Lưu trữ danh sách các môn học
5 DIEM MON Lưu trữ thông tin về điểm trung bình cuối kỳ của
Lưu trữ danh sách các loại kiêm tra
9 THAM SO Lưu trữ các thông tin về qui định
1.1.3 Mô tả từng lớp đối tượng
STT Tên đối tượng Thuộc tính đối tượng
Trang 113 KHỐI
7 CHI TIẾTĐIỂM
8 LOẠI KIỂMTRA
Trang 123 RB3 Một lớp học chỉ thuộc 1 khối học
4 RB4 Tuổi học sinh từ 15 đến 20
5 RB5 Sỉ số của lớp không quá 40 học sinh
Trang 13MONHOC 0 n
c o
MAMON
TENMONHOC
0 n 1 1 c
o
HOCKI
TENHOCKI MAHOCKI
MAKHOI TENKHOI SOLOPTOIDACUAKHOI
1 1
KHOI
LOP 0 n
0 n
1 1
c o
o o
c o
DIEMMON 1 1
c o
MALOP TENLOP SISO
Trang 141.1.2 Sơ đồ logic
1.1.3 Danh sách các bảng
Stt Tên lớp Ý nghĩa
1 HOC SINH Lưu thông tin học sinh
2 LOP Lưu thông tin về lớp
3 KHOI Lưu thông tin về danh sách khối lớp
4 MON HOC Lưu trữ danh sách các môn học
5 DIEM MON Lưu trữ thông tin về điểm trung bình cuối kỳ của
Trang 151.1.4 Mô tả chi tiết từng bảng dữ liệu
1.1.4.1 Thành phần: HOCSINH
Ý ngh a: L u tr thông tin v h c sinh ĩa: Lưu trữ thông tin về học sinh ưu trữ thông tin về học sinh ữ thông tin về học sinh ề học sinh ọc sinh
1 MaHocSinh Chuỗi Tối đa 5 ký tự Khóa
2 HoTen Chuỗi Tối đa 40 ký tự
3 GioiTinh Chuỗi Có 2 lọai ‘Nam’, ‘Nữ’ Lọai giới tính
Ý ngh a: L u thông tin v l p ĩa: Lưu trữ thông tin về học sinh ưu trữ thông tin về học sinh ề học sinh ớp
2 TenLop Chuỗi Tối đa 4 ký tự
4 MaKhoi Chuỗi Tối đa 2 ký tự
1.1.4.3
Trang 161.1.4.4 Thành phần THAMSO:
Ý ngh a: L u thông tin v các qui nh ĩa: Lưu trữ thông tin về học sinh ưu trữ thông tin về học sinh ề học sinh định
2 MaMonHoc Chuỗi Tối đa 2 ký tự
3 MaHocKy Chuỗi Tối đa 3 ký tự
4 MaHocSinh Chuỗi Tối đa 5 ký tự
5 TrungBinh Số Từ 0 đến 10
Trang 171.1.4.6 Thành phần KHOI
Ý ngh a: L u thông tin v danh sách kh i l p ĩa: Lưu trữ thông tin về học sinh ưu trữ thông tin về học sinh ề học sinh ối lớp ớp
3 SoLopToiDa
Theo qui định 2
1.1.4.7 Thành phần HOCKI
Ýngh a: L u tr thông tin v danh sách các h c k ĩa: Lưu trữ thông tin về học sinh ưu trữ thông tin về học sinh ữ thông tin về học sinh ề học sinh ọc sinh ỳ
1 MaHocKy Chuỗi Tối đa 3 ký
Trang 181 MaMonHoc Chuỗi Tối đa 2 ký tự Khóa
2 TenMonHoc Chuỗi Tối đa 10 ký
Trang 191.2 Thiết kế giao diện
Cây chức năng :
LƯU TRỮ THÊM HỌC SINH
XÓA HỌC SINH SỬA HỌC SINH NHẬP ĐIỂM HỌC SINH XOÁ ĐIỂM HỌC SINH SỬA ĐIỂM HỌC SINH THÊM QUI ĐỊNH SỬA QUI ĐỊNH
Lê Quý Đôn
Trang 203 Tracuu()
Hiển thị trên lưới thông tin học sinh (MaHS,Hoten,Ngaysinh,Phai,DiaChi,Malop,Email)và gọi hàm
LayBangDiem
Trang 21Chương4 Thiết kế các form
*Thiết kế form:
Đây là form chính
Đây là form đăng nhập dùng cho giáo viên và học sinh trong trường
+Nếu là giáo viên hay người quản trị thì có thể xem nhập điểm sửa điểm +Nếu là học sinh chỉ được xem không được sửa
Trang 22Sau là bảng điểm các môn học trong đó:
+Cập nhập điểm từng môn học +Nếu là học sinh thì cần mã học sinh ,mã lớp, học kì +Trên đó có các nút về đầu, về cuối, trước, tiếp
Form sẽ hiện ra đầy đủ từng điểm :điểm hệ số 1,điểm hệ
số 2,điểm học kì
Điểm môn văn
Điểm môn hoá
Trang 23Điểm môn giáo dục công dân
Điểm môn lịch sử
Điểm môn vật lí
Trang 24Điểm môn thể dục
Điểm môn sinh
Trang 25Cập nhập điểm môn địa
Điểm môn tiếng anh
Học hết một học kì có bảng điểm
Trang 26Điểm học kì2
Bảng thi đua hết sau một học kì cuả các lớp
Trang 28Form dành cho giáo viên
Trang 29Form dành cho học sinh
Trang 30Form lớp học
Form Rèn luyện
Trang 31Form tìm kiếm học sinh
Form in phiếu điểm kết quả học tập cả năm
C¸c tµi liÖu tham kh¶o :
Ph©n tÝch vµ thiÕt kÕ hÖ thèng : NguyÔn V¨n Ba
ThiÕt kÕ hÖ thèng th«ng tin : §µo Thanh TÜnh