1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Quy trinh Tư vấn giám sát

17 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. QUY TRÌNH TƯ VẤN GIÁM SÁT THI CÔNG CÔNG TRÌNH. 0. Kiểm tra và lập báo cáo Chủ đầu tư kết quả các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại điều 72 của Luật xây dựng. 0.1. Về mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do Chủ đầu tư và Nhà thầu thi công thoả thuận theo hợp đông và văn bản liên quan. 0.2. Về giấy phép xây dựng theo quy định. 0.3. Về bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công của công trình đã được phê duyệt.

Trang 1

Quy trình và nội dung công tác T vấn Giám sát

(Cơ sở soạn thảo: Luật xây dựng và nghị định số

209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về Quản lý chất lợng công

trình xây dựng

và các quy định khác của Nhà nớc)

i quy trình T vấn Giám sát thi công công trình.

0 Kiểm tra và lập báo cáo Chủ đầu t kết quả các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại

điều 72 của Luật xây dựng.

0.1 Về mặt bằng xây dựng để bàn giao toàn bộ hoặc từng phần theo tiến độ xây dựng do Chủ đầu t và Nhà thầu thi công thoả thuận theo hợp đông và văn bản liên quan

0.2 Về giấy phép xây dựng theo quy định

0.3 Về bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công của công trình đã đợc phê duyệt

0.4 Về hợp đồng /phụ lục hợp đồng xây dựng đã ký

0.5 Về đủ nguồn vốn để đảm bảo tiến độ xây dựng công trình theo tiến độ đã đợc phê duyệt trong dự án đầu t xây dựng công trình

0.6 Về biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh lao động và môi tr-ờng trong toàn bộ quá trình thi công và hoàn thành công trình

Nội dung và quy trình t vấn giám sát thi công 1

Trang 2

1 Giám sát chất lợng thi công công trình.

1.1 Kiểm tra sự phù hợp năng lực của Nhà thầu thi công giữa hồ sơ dự thầu/chỉ định thầu và hợp đồng đã ký với thực tế đa vào công trình, bao gồm:

1.1.1 Kiểm tra về năng lực quản lý, nhân lực, thiết bị thi công

1.1.2 Kiểm tra hệ thống quản lý chất lợng Kiểm tra các nội dung

tự ghi chép, lập ra theo hệ thống quản lí chất lợng

1.1.3 Kiểm tra giấy phép lu hành máy móc, thiết bị, vật t có yêu cầu an toàn thi công công trình

1.1.4 Kiểm tra các phòng thí nghiệm và các cơ sở sản xuất vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng phục vụ thi công công trình

1.1.5 Nếu các vấn đề nêu trên không phù hợp với hồ sơ dự thầu

và hợp đồng đã ký thì T vấn Giám sát có quyền yêu cầu Nhà thầu thi công hoàn chỉnh trớc khi triển khai thi công

1.2 Kiểm tra và giám sát chất lợng vật t, vật liệu và thiết

bị lắp đặt vào công trình do Nhà thầu thi công đa vào công trình theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế, hồ sơ dự thầu, bao gồm:

1.2.1 Kiểm tra xuất xứ, chứng chỉ chất lợng của nhà sản xuất, kết quả thí nghiệm của các phòng thí nghiệm hợp chuẩn và kết quả kiểm định chất lợng của các tổ chức đợc các cơ quan Nhà

n-ớc có thẩm quyền công nhận đối với vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị trớc khi lắp sử dụng vào xây dựng công trình

Trang 3

1.2.2 Khi nghi ngờ các kết quả kiểm tra kiểm định chất lợng vật liệu, thiết bị lắp đặt vào công trình do Nhà thầu thi công cung cấp thì phải báo cáo đề xuất với Chủ đầu t cho kiểm tra lại các kết quả đó

1.2.3 Không cho phép sử dụng vào công trình những vật liệu, cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị không phù hợp tiêu chuẩn

về chất lợng quy cách, không phù hợp với công nghệ, cha qua kiểm tra, kiểm định

1.3 Kiểm tra và giám sát trong quá trình thi công công trình, bao gồm:

1.3.1 Kiểm tra, yêu cầu điều chỉnh những chi tiết không phù hợp của “hồ sơ biện pháp thi công” của Nhà thầu thi công, lu giữ

hồ sơ theo quy định

1.3.2 Kiểm tra, giám sát thờng xuyên, có hệ thống quá trình Nhà thầu thi công triển khai các công việc tại hiện trờng kết quả kiểm tra đều phải ghi và xác nhận vào “sổ nhật ký thi công công trình” hoặc “biên bản kiểm tra” theo quy định

1.3.3 Kiểm tra chất lợng bên ngoài, bên trong của sản phẩm và kích thớc sản phẩm theo quy phạm, tiêu chuẩn Ký xác nhận trung gian đối với sản phẩm đạt yêu cầu Xác nhận bản vẽ hoàn công

1.3.4 Tổ chức nghiệm thu theo quy định tại điều 23 của nghị

định 209/2004/NĐ.CP Kiểm tra tập hợp tài liệu phục vụ nghiệm thu và là thành viên nghiệm thu công việc xây dựng, bộ phận công trình, giai đoạn thi công, nghiệm thu lắp đặt thiết bị, nghiệm thu hoàn thành từng công trình xây dựng và hoàn thành công trình đa vào sử dụng Mẫu các biên bản thực hiện

Nội dung và quy trình t vấn giám sát thi công 3

Trang 4

theo Nghị định 209/2004/NĐ.CP ngày 16/12/2004 về Quản lý chất lợng công trình xây dựng của Chính phủ trong đó T vấn Giám sát thay mặt Chủ đầu t kiểm tra ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng theo hồ sơ đề nghị của Nhà thầu thi công, cho phép Nhà thầu thi công tiếp tục công việc tiếp theo khi khối lợng công việc đã thực hiện đảm bảo thiết kế đợc duyệt, hợp

đồng đã ký, tiêu chuẩn kỹ thuật đợc áp dụng từ chối nghiệm thu các sản phẩm của công việc xây lắp, giai đoạn xây lắp, chạy thử thiết bị, v.v không đảm bảo chất lợng Lý do từ chối đợc thể hiện bằng văn bản

1.3.5 Phát hiện sai sót, bất hợp lý trong thiết kế, trình “đề xuất sửa đổi/hoàn chỉnh thiết kế” với Chủ đầu t yêu cầu Nhà thầu T vấn thiết kế thực hiện

1.3.6 Cùng Chủ đầu t kiểm định lại chất lợng bộ phận công trình, công trình khi có nghi ngờ về chất lợng

1.3.7 T vấn cho Chủ đầu t giải quyết những phát sinh, vớng mắc trong quá trình thi công công trình

2 Giám sát về khối lợng thi công công trình:

Khối lợng thi công công trình của các Nhà thầu thi công đợc tính toán ký xác nhận giữa Chủ đầu t, Nhà thầu thi công và T vấn Giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và đợc đối chiếu với khối lợng thiết kế đợc duyệt để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán theo hợp đồng đã ký Trong đó T vấn Giám sát chịu trách nhiệm:

2.1 Tính toán, kiểm tra khối lợng thực hiện của Nhà thầu thi công trớc khi cùng Chủ đầu t ký xác nhận khối lợng hoàn thành bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc công trình

để đa vào sử dụng

Trang 5

2.2 Trong tất cả các trờng hợp, khi có khối lợng phát sinh (theo khoản 1.3.5 mục

1.3 nói trên) ngoài thiết kế, dự toán đợc duyệt thì phải báo cáo lại với Chủ đầu t xem xét, phê duyệt trớc khi ký xác nhận với Nhà thầu thi công

2.3 Nghiêm cấm việc ký khống, ký tăng khối lợng hoặc thông

đồng giữa các Bên tham gia dẫn đến làm sai khối lợng nghiệm thu

3 Giám sát tiến độ thi công công trình:

3.1 T vấn Giám sát có trách nhiệm cùng Chủ đầu t, Nhà thầu thi công và các Bên có liên quan khác theo dõi, điều phối, giám sát tiến độ xây dựng công trình

3.1.1 Kiểm tra, yêu cầu điều chỉnh những chi tiết không phù hợp của “bản tiến độ thi công” Nhà thầu thi công lập trớc khi triển khai thi công công trình Tiến độ thi công công trình phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án đã đợc phê duyệt hoặc điều chỉnh

3.1.2 Kiểm tra việc lập tiến độ xây dựng công trình cho từng giai đoạn cụ thể đối với công trình có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài

3.2 T vấn Giám sát cùng Chủ đầu t xác lập kiểm tra, điều phối, theo dõi tổng tiến độ công trình, đảm bảo các công việc thi công của tất cả các Nhà thầu không bị chồng chéo gây chậm trễ hoặc ảnh hởng lẫn nhau, đảm bảo tiến độ đã đề ra và phù hợp với tổng tiến độ dự án đợc duyệt

Nội dung và quy trình t vấn giám sát thi công 5

Trang 6

4 Giám sát các công tác an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình:

4.1 T vấn Giám sát cùng Nhà thầu thi công, Chủ đầu t và các bên

có liên quan phải thờng xuyên kiểm tra giám sát “công tác an toàn

vệ sinh lao động” trong thi công công trình Trớc khi triển khai thi công, T vấn Giám sát thay mặt Chủ đầu t kiểm tra biện pháp thi công, biện pháp đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động cho ngời lao động, cho công trình xây dựng, công trình lân cận cũng

nh việc tổ chức thực hiện các biện pháp đó Nếu không đảm bảo an toàn thì phải yêu cầu Nhà thầu thi công thực hiện đầy

đủ mới đợc tiếp tục thi công

4.2 Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm về an toàn, vệ sinh lao

động T vấn Giám sát phải yêu cầu Nhà thầu thi công đình chỉ tại chỗ công tác xây dựng khi có sự cố về an toàn, vệ sinh lao

động phải cùng các Bên có liên quan tổ chức xử lý và báo cáo ngay cho Chủ đầu t và báo cáo các cơ quan quản lý Nhà nớc về

an toàn, vệ sinh lao động theo quy định của Pháp luật

5 Kiểm tra, giám sát vệ sinh môi trờng xây dựng:

Trong quá trình giám sát thi công tại hiện trờng, T vấn Giám sát thờng xuyên đôn đốc nhắc nhở Nhà thầu thi công phải thực hiện đúng các cam kết về đảm bảo vệ sinh môi trờng cho ngời lao động trên công trờng và bảo vệ môi trờng xung quanh Trong

đó đặc biệt chú ý tới việc thực hiện biện pháp chống ồn, chống bụi, thoát nớc, phòng chống cháy nổ phát sinh trong thi công, việc thu dọn vận chuyển các loại phế thải trên công trờng

Trang 7

Quy trình tóm tắt công tác t vấn giám sát

Nội dung và quy trình t vấn giám sát thi công 7

Về

m

ặt

bằ

ng

x

â

y

dự

ng

V

ề gi

ấy ph é

p x

â

y dự ng

V

ề b

n

vẽ th iế

t k

ế

kỹ th u ật

V

ề hợ

p

đ ồn

g x

â

y lắ p

V

ề n g u ồ

n vố

n, ti ế

n

đ

ộ th a n

h to

án

V

BP

đ

m bả

o AT V SL

Đ

và M T

Chứng chỉ xuất xứ, kết quả thí

nghiệm

Từ chối sử dụng vật t , thiết bị

không phù hợp

Kiểm tra lại tài liệu nghi ngờ độ

chính xác

Kiểm tra, ký biên bản nghiệm thu các b ớc

Quyết định cho thực hiện công việc tiếp

theo

Từ chối bằng văn bản nghiệm thu sản phẩm

không phù hợp.

Ký xác nhận biện pháp thi công

Giám sát tại hiện tr ờng; xác nhận và sổ nhật

ký hoặc biên bản Xác nhận bản vẽ hoàn công

Tổ chức nghiệm thu, kiểm tra các tài liệu

phục vụ nghiệm thu Phát hiện bất hợp lý trong thiết kế đề xuất

hoàn chỉnh thiết kế

Tổ chức kiểm định lại chất l ợng công trình

khi có nghi ngờ

T vấn giải quyết những phát sinh, v ớng mắc

trong thi công

iể m tra

a toàn lao độ g tro gh côn

Kiể

m tra

tr ớ

c và

tro

n g

kh

i i th

côn

g

Dừ

n hi g t

côn

g nếu

kh

ô ng

đả

o AT

Yêu cầu

th

ự c hiệ

biệ

á p

an to à n

Báo cáo ng

a y

kh

i có sự

t an to

à n

Kiểm tra, giám sát

vệ sinh môi trờng

xây dựng

Về nhân lực, thiết bị đ a vào công trình

Hệ thống quản lý chất l ợng Giấy phép l u hành thiết bị,

vật t Phòng thí nghiệm và cơ sở

SX vật t

Gi

ám sát ch

ất

l ợn

g thi cô

ng cô

ng tr

ìn h

Trang 8

II Mẫu hợp đồng t vấn giám sát

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam

Độc lập Tự do Hạnh phúc

Gia Lâm, ngày tháng 11 năm 2008

Hợp đồng kinh tế

t vấn giám sát thi công công trình

Số:……… /HĐKT, ngày…… tháng…… năm 200…

Công trình: ……….

Hạng mục: ………

Địa điểm xây dựng: ……… ………

Các căn cứ để ký kết Hợp đồng:

- Căn cứ Bộ luật dân sự số 33/2005/QH11 ngày 14/6/2005 của Quốc Hội khoá XI, có hiệu lực thi hành từ 01/01/2006.

- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc Hội khoá XI, kỳ họp thứ 4.

- Nghị định số 16/2005/NĐ.CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t xây dựng công trình.

- Nghị định số 209/2005/NĐ.CP ngày 16/12/2005 của Chính phủ về quản lý chất lợng công trình xây dựng.

Kiểm tra, giám sát về khối l-ợng thi

Kiểm tra, ký xác nhận khối lợng xây lắp hoàn

thành

Đảm bảo đúng thủ tục về khối lợng phát sinh Nghiêm cấm nghiệm thu khống hoặc gian

đối khối lợng Giám

sát,

đôn

đốc

Theo dõi, điều phối, giám sát tiến độ thi

công

Kiểm tra bản thiết kế tiến độ trớc khi triển

khai thi công

Về

bi

ện

ph

áp

ch

ốn

g

ồn

Về

biệ

n

ph

áp

ch

ốn

g

bụi

Th

u go

m, giả

i ph ón

g ph

ế thả

i

Về

biệ

n

ph

áp

tho

át

n ớc

Trang 9

- Nghị định số 99/2007/NĐ.Cp ngày 13/6/2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình.

- Thông t số 05/2007/TT.BXD ngày 25/7/2007 của Bộ xây dựng hớng dẫn lập và quản lý chi phí đầu t xây dựng công trình.

- Thông t số 06/2007/TT.BXD 25/07/2005 của Bộ xây dựng

về hớng dẫn Hợp đồng Xây dựng.

- Công bố kèm theo văn bản số 1066/BXD.KTXD ngày 05/6/2008 của Bộ Xây dựng v/v công bố mẫu Hợp đồng t− vấn giám sát thi công xây dựng công trình.

………

Hôm nay, tại ………, chúng tôi gồm các Bên dới đây: 1 Bên Giao thầu: ……… (gọi tắt là Bên A). Địa chỉ: ………

……….

Điện thoại: ……….Fax: ………… ….

………

Tài khoản số: ……… ……

………

Mở tại: ……….………

………

Ngời đại diện, ông/bà: ……… Chức vụ: ………….

………….

2 Bên nhận thầu: Công ty cổ phần Parabol (gọi tắt là Bên B).

Địa chỉ: thôn Hoàng Xá xã Liên Mạc – huyện Từ Liêm – TP

Hà Nội

Nội dung và quy trình t vấn giám sát thi công 9

Trang 10

Điện thoại: (04)22.413.198 Fax: (04)37.524.535

Tài khoản số: 1507201050890

Tại ngân hàng: Ngân hàng NN và PTNT.Chi nhánh Cầu Giấy.HN

Mã số thuế: 0 1 0 2 9 8 7 8 4 3

Giấy chứng nhận ĐKKD số: 0103027459 đăng ký lần đầu ngày 21/10/2008 đăng ký thay đổi lần 2 ngày 15 tháng 5 năm 2009

Ngời đại diện, ông: Nguyễn Thanh Tuấn Chức

Hai Bên thoả thuận ký kết Hợp đồng với những điều khoản sau

Điều 1: Nội dung công việc cần thực hiện

1 Bên A đồng ý giao và Bên B đồng ý nhận thực hiện công việc T vấn giám sát thi công công trình

……… Với nội dung:

1.1 T vấn quản lý dự án

1.2 T vấn giám sát thi công phần xây dựng

1.3 T vấn giám sát thi công phần lắp đặt (điện, nớc, thiết bị)

2 Kiểm tra quy trình, nội dung hồ sơ pháp lý, hồ sơ thanh, quyết toán ngay sau khi dự án đợc phê duyệt thực hiện

đầu t

3 Giám sát, kiểm tra, xác nhận về: Khối lợng, chất lợng từng công việc, bộ phận và toàn bộ công trình theo quy định hiện hành của Nhà nớc và thiết kế kỹ thuật thi công đợc duyệt tiến

độ thực hiện an toàn lao động và vệ sinh môi trờng trong thi công phần xây dựng, lắp đặt (điện, nớc, thiết bị) của công trình

4 Các nội dung công việc cần thực hiện tuân thủ theo Luật Xây dựng, Nghị định số 209/2004/NĐ.CP ngày

Trang 11

16/12/2004 của Chính phủ về Quản lý chất lợng công trình xây dựng

Điều 2: Nội dung yêu cầu công tác T vấn Giám sát.

1 Kiểm tra, giám sát thờng xuyên, liên tục trong quá trình thi công xây dựng công trình từ khởi công đến hoàn chỉnh

hồ sơ thanh quyết, toán

2 Đảm bảo chất lợng công trình do Nhà thầu thi công đúng thiết kế đợc duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng của Nhà

n-ớc và các quy định của Hợp đồng

3 Trung thực, khách quan, không vụ lợi

Điều 3: Thời gian và tiến độ thực hiện.

1 Thực hiện ngay sau khi Hợp đồng đợc ký kết, ngày bắt

đầu tính từ ngày ký Hợp đồng này đến khi công trình bàn giao đa vào sử dụng và công tác nghiệm thu, hoàn công toàn

bộ công trình đợc Bên A chấp thuận

2 Thời gian thực hiện Hợp đồng cụ thể phụ thuộc vào tiến

độ thực hiện Hợp đồng Bên A đã ký kết với Nhà thầu thi công xây lắp, có thể bao gồm cả một số ngày hoặc giờ nghỉ theo quy định

3 Sản phẩm của Hợp đồng là bộ hồ sơ Bên B giao cho Bên A:

3.1 Báo cáo kết quả kiểm tra hồ sơ pháp lý, tài liệu liên quan công tác T vấn Giám sát Tham mu, đề xuất với Chủ đầu

t quyết định những vấn đề liên quan

3.1 Báo cáo tình hình chất lợng, khối lợng và tiến độ thi công thờng xuyên với Bên A và với các Bên có liên quan tại công trờng

3.3 Ghi Nhật ký giám sát Xác nhận hàng ngày Nhật ký thi công do Nhà thầu thi công lập

Điều 4: Giá trị Hợp đồng.

Nội dung và quy trình t vấn giám sát thi công 11

Trang 12

1 Hợp đồng theo hình thức………

2 Giá trị Hợp đồng: ……… VNĐ

………

3 Giá trị trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 10%

………

Điều 5: Tạm ứng thanh toán.

1 Chủ đầu t sẽ thanh toán giá trị thực hiện Hợp đồng vào lần sau khi Bên B hoàn thành công việc t vấn giám sát thi công, chứng nhận hồ sơ nghiệm thu, hoàn công cho Nhà thầu thi công xây lắp theo đợt nghiệm thu thanh, quyết toán

Tiến độ thanh toán cụ thể:

………

2 Hình thức thanh toán: Bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

3 Đồng tiền áp dụng để thanh toán: Việt Nam đồng (VNĐ)

Điều 6: Quyền và nghĩa vụ của mỗi Bên.

6.1 Quyền và nghĩa vụ của Bên A

1 Sau khi ký kết Hợp đồng Bên A có trách nhiệm cung cấp các tài liệu, thông tin cần thiết phục vụ cho công tác nghiên cứu công việc mà Bên B phải thực hiện Nếu các tài liệu, thông tin mà Bên A cung cấp cho Bên B không đầy đủ hoặc thông tin thiếu chính xác thì Bên B có trách nhiệm thông tin sớm cho Bên A để bổ sung cho đầy đủ Nếu Bên A cung cấp không chính xác thì trách nhiệm thuộc về Bên A

2 Bên A có quyền kiểm tra việc thực hiện công việc của Bên B định kỳ hoặc đột xuất để đảm bảo công việc đợc tiến hành đúng tiến độ, chất lợng

3 Thay đổi hoặc yêu cầu Bên B thay đổi Cán bộ t vấn trong trờng hợp Cán bộ t vấn đơng nhiệm không thực hiện

Ngày đăng: 08/03/2022, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w