Vì nhiều lý do mà Tài liệu hóa học lớp 9 chỉ được biên soạn từ bài 1 đến bài 8, quá trình biên soạn đã lâu nên có những nội dung còn thiếu tính thời sự, chưa kịp cập nhật, bổ sung. Mong mọi người thông cảm.
Trang 1* Dùng trong gọi tên hidroxit kim loại
Trang 22
KHÁI QUÁT VỀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
I KIM LOẠI VÀ PHI KIM
- Các kim loại ( tồn tại ở dạng đơn chất) có các tính chất sau: có ánh kim, dễ kéo, dễ dát mỏng và là chất dẫn điện và nhiệt tốt
Vàng 999 (Au) Bạc (Ag) Cuộn dây đồng (Cu) Đinh sắt (Fe) Ấm nhôm (Al)
- Các phim (tồn tại ở dạng đơn chất) có các tính chất sau: dễ vỡ (đối với phi kim ở trạng thái rắn), không có ánh kim, và là chất dẫn nhiệt và điện kém
Oxit tạo bởi nguyên tố kim loại và oxi
K2O Natri oxit
BaO Kali oxit
CaO Canxi oxit
Na2O Bari oxit
MgO Magie oxit
Trang 33
Oxit Phi kim
Oxit tạo bởi nguyên tố phi kim và oxi
SO2 Lưu huỳnh đioxit
SO3 Lưu huỳnh trioxit
SiO2 Silic đioxit
3 AXIT: Axit là những hợp chất có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit
Axit không có oxi HCl Axit clohidric
Mạnh
H2S Axit sunfuhidric Yếu
Axit có oxi
H2CO3 Axit cacbonic Yếu
H2SO3 Axit sunfurơ Yếu
H2SO4 Axit sunfuric Mạnh
HNO3 Axit nitric Mạnh
H3PO4 Axit photphoric Trung bình
4 BAZƠ Bazơ là những hợp chất có một hay nhiều nhóm OH liên kết với kim loại.
BAZƠ TAN (KIỀM)
KOH Kali hiđroxit
Ba(OH)2 Bari hiđroxit
Ca(OH)2 Canxi hiđroxit
NaOH Natri hiđroxit
BAZƠ KHÔNG TAN
Mg(OH)2 Magie hiđroxit
Al(OH)3 Nhôm hiđroxit
Zn(OH)2 Kẽm hiđroxit
Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit
Fe(OH)3 Sắt (III) hiđroxit
Cu(OH)2 Đồng (II) hidroxit
Trang 44
5 MUỐI là những hợp chất tạo bởi kim loại liên kết với gốc axit.
Muối trung hòa
Na2SO4 Natri sunfat
BaCl2 Bari clorua
KNO3 Kali nitrat
Al2(SO4)3 Nhôm sunfat
FeCl2 Sắt (II) clorua
FeCl3 Sắt (III) clorua
AgNO3 Bạc nitrat
CuSO4 Đồng (II) axit
Muối axit NaHCO3 Natri hidrocacnat
BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG NƯỚC
K Ba Ca Na Mg Al Zn (II) Fe (II) Pb H (II) Cu (III) Fe Ag
Trang 55
MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG HÓA HỌC
1 Công thức chuyển đổi khối lượng
Trang 66
KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT BAZO
1 Tác dụng với nước tạo
Hòa tan bột bari oxit Na2O vào nước thu được dung dịch X làm quỳ tím .
BaO + H2O →
CaO + H2O →
K2O + H2O →
Na2O + H2O →
Chỉ có oxit của kim loại K, Na, Ba, Ca, mới có tính chất này 2 Tác dụng với dung dịch axit
Cho vào ống nghiệm một ít bột đồng (II) oxit CuO (mài đen) Thêm tiếp dung dịch axit clohidric HCl vào, lắc đều, để yên Thu được dung dịch
CuO + HCl →
Na2O + HCl →
Fe2O3 + HCl →
K2O + H2SO4 →
ZnO + H2SO4 →
Fe2O3 + H2SO4 →
Trang 77
Gỉ sét là các oxit của kim loại Em hãy đề xuất cách tẩy gỉ sét
3 Tác dụng với oxit axit
Na2O + CO2 →
K2O + CO2 →
BaO + CO2 →
CaO + SO2 →
BaO + SO3 →
Chỉ có oxit của kim loại K, Na, Ba, Ca, mới có tính chất này II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT AXIT 1 Tác dụng với nước tạo
Sục khí CO2 vào nước sau một thời gian thu được dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ Đun nóng nhẹ lại mất màu đỏ CO2 + H2O
SO2 + H2O
SO3 + H2O
P2O5 + H2O
N2O5 + H2O
Trang 88
2 Tác dụng với dung dịch bazo (kiềm)
Để chừng minh thực vật củng có hô hấp, người ta tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Thấy dung dịch trong ống nghiệm bị
CO2 + Ca(OH)2 →
CO2 + NaOH →
SO2 + Ba(OH)2 →
SO2 + KOH →
P2O5 + NaOH →
3 Tác dụng với oxit axit (như mục I.3) VẬN DỤNG Bài 1 Lần lượt cho các chất CO2, CaO, H2O, HCl tác dụng với nhau từng đôi một Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra? Viết PTHH
Bài 2. Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3 Oxit nào có thể tác dụng được với: a) Nước
b) Axit clohiđric
c) Natri hiđroxit
Bài 3: Có những chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2 Hãy cho biết những cặp chất nào có thể tác dụng với nhau
Trang 9
9
Bài 4: Từ những chất sau: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn một chất thích hợp điền vào các phản ứng:
Dùng các công thức hóa học để viết tất cả những phương trình phản ứng hóa học trên
Bài 5: Cho những oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO Hãy chọn những chất đã cho tác dụng với:
a) nước để tạo thành axit
b) nước để tạo thành dung dịch bazơ
c) dung dịch axit để tạo thành muối và nước
d) dung dịch bazơ để tạo thành muối và nước
Viết các phương trình phản ứng hóa học trên
Bài 6: Có hỗn hợp khí CO2 và O2 Làm thế nào có thể thu được khí O2 từ hỗn hợp trên? Trình bày cách làm và viết phương trình phản ứng hóa học
Trang 1010
Bài 7: Cho 1,6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit sunfuric có nồng độ 20% a) Viết phương trình phản ứng hóa học b) Chất nào còn dư sau phản ứng và có khối lượng bao nhiêu gam ? c) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, tính khối lượng muối thu được d) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc
Bài 8 Cho các oxit sau: SO2, K2O, CuO CO, CO2, Fe2O3 Có bao nhiêu chất tác dụng với a) nước ?
b) dung dịch axit sunfuric loãng ?
c) dung dịch kali hiđroxit ?
Trang 1111
Viết các PTHH xảy ra Bài 9 Vì sao bề mặt dung dịch nước vôi trong bị đóng váng khi để lâu trong không khí ? Viết PTHH giải thích
Bài 10 Vì sao ta có thể dùng nước cốt chanh, giấm để loại bỏ lớp gỉ trên bề mặt đồ vật bằng đồng, giúp chúng sáng bóng hơn ?
Bài 11 Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp thường lẫn CO2, SO2 Nêu hóa chất rẻ tiền để tinh chế khí CO Viết PTHH
Bài 12 Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam photpho trong bình kín chứa oxi dư Sau phản ứng cho thêm 200 ml nước vào bình lắc đều Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng
Trang 12
12
A CANXI OXIT (VÔI SỐNG): CaO
I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tác dụng với nước tạo
Hòa tan bột bari oxit CaO vào nước thu được dung dịch nước vôi Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh
và một phần Ca(OH)2 không tan làm dung dịch vẫn đục.
CaO + H2O →
Vôi sống dùng để làm khô khí ẩm (khí có lẫn hơi nước) Phản ứng tỏa nhiệt Phản ứng này gọi là phản ứng tôi vôi
2 Tác dụng với dung dịch axit
Cho vào ống nghiệm một ít bột canxi oxit CaO Thêm
tiếp dung dịch axit clohidric HCl vào, lắc đều, để yên Thu được
dung dịch không màu canxi clorua
CaO + HCl →
CaO + H2SO4 →
Trang 1313
Vì sao bón vôi có thể chống chua đất ?
3 Tác dụng với oxit axit
Vôi sống không đậy kín, để lâu trong không khí sẽ bị vón cục làm giảm chất lượng của vôi CaO + CO2 →
CaO + SO2 →
CaO + SO3 →
III ĐIỀU CHẾ Điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi vôi C+ O2 t o
→
CaCO3 t o
→
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO2 ( KHÍ SUNFURƠ) I TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1 Tác dụng với nước tạo
Dẫn khí SO2 vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa
SO2 + H2O
Trang 1414
2 Tác dụng với dung dịch bazo
Sục khí SO2 vào cốc nước vôi trong dung dịch dư thấy dung dịch bị
SO2 + Ca(OH)2 →
SO2 + NaOH →
Khí thải nhà máy chứa lượng lớn khí thải CO2 và SO2 Theo em dùng chất hóa học nào đơn giản và rẻ tiền để loại bỏ hai khí trên ? 3 Tác dụng với oxit bazo
CaO + SO2 →
BaO + SO2 →
Na2O + SO2 →
K2O + SO2 →
4 Tính tẩy màu Tiến hình thí nghiệm như hình vẽ Khí SO2 làm
Khí SO2 được dùng làm chất tẩy màu bột giấy
Trang 152 Làm cách nào để nhận biết khí lưu huỳnh đioxit đã đầy bình
nào sau đây : axit clohidric HCl ; natri clorua NaCl ; natri hidroxit NaOH ?
2 Trong công nghiệp
Thí nghiệm điều chế SO2 đơn giản Ngọn lửa xanh kì lạ trong hố núi lửa
Đốt lưu quỳnh: S + O2 t
o
→
Trang 1616
VẬN DỤNG
Câu 1 Hãy nhận biết từng cặp chất rắn màu trắng trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học:
a) CaO, CaCO3
b) CaO, MgO
c) CaO và P2O5
Câu 2 Trong các khí ẩm sau : O2, H2, SO2, N2, CO2 khí nào có thể làm khô bằng canxi oxit ? Giải thích
Câu 3 Có thể sử dụng nước vôi trong để phân biệt hai khí không màu SO2 và CO2 được không ? Vì sao ?
Câu 4 Viết công thức hóa học của các chất tương ứng với các tên gọi sau : vôi sống, vôi tôi, nước vôi, đá vôi
Câu 5 Hoàn thành chuỗi biến đổi sau : C (1) → CO2 (2)
→ CaCO3 (3)
→ CaO (4) → Ca(OH)2 (5)
→ CaCO3
Trang 17
17
Câu 6 Nung một loại đá vôi chứa một tấn CaCO3 thu được bao nhiêu kg vôi sống ? Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam lưu huỳnh trong không khí Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lội qua bình chứa dd nước vôi trong dư thu được 12g kết tủa CaSO3 Tính giá trị m (g)
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 8 gam lưu huỳnh trong không khí Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lội qua bình chứa dd bari hidroxit dư thu được m g kết tủa BaSO3 Tính giá trị m (g) Câu 9 200ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5mol/lit hòa tan vừa đủ 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 a) Viết các phương trình phản ứng hóa học b) Tính khối lượng của mỗi oxit bazơ có trong hỗn hợp ban đầu c) Tính % khối lượng của mỗi oxit bazơ có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 10 500ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 1,1mol/lit hòa tan vừa đủ 32g hỗn hợp CuO và Al2O3
Trang 1818
a) Viết các phương trình phản ứng hóa học
b) Tính % khối lượng của mỗi oxit bazơ có trong hỗn hợp ban đầu
Câu 11 Biết 2,24 lit khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm sinh ra là BaCO3 và H2O a) Viết phương trình phản ứng b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được
Trang 19
19
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT
1 Đổi màu chỉ thị
Nhỏ vài giọt dung dịch axit clohidric lên mẫu giấy quỳ tím, thấy quỳ
chuyển sang màu
⟹ Dùng quỳ tím để nhận ra sự có mặt của axit 2 Phản ứng với kim loại
Cho băng Magie Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch axit clohiđric thấy
Mg + HCl →
Một số kim loại khác cũng tác dụng với dung dịch axit Fe + HCl →
Al + HCl →
Mg + H2SO4 →
Fe + H2SO4 →
Al + H2SO4 →
Lưu ý: đồng không tác dụng với axit HCl và axit H2SO4 loãng 2 Phản ứng với bazo
Nhỏ từ từ dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm chứa sẵn kết tủa đồng (II) hiđroxit Thấy kết tủa tan dần dung dịch có màu xanh Cu(OH)2 + HCl →
NaOH + HCl →
Ba(OH)2 + H2SO4
→
Fe(OH)3 + H2SO4 →
3 Phản ứng với oxit bazo
CuO + HCl →
Trang 2020
Na2O + HCl →
Fe2O3 + HCl →
K2O + H2SO4 →
ZnO + H2SO4 →
Fe2O3 + H2SO4 →
VẬN DỤNG Câu 1 Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết các phương trình phản ứng hóa học điều chế magie sunfat MgSO4
Câu 2 Viết PTHH (nếu có) khi cho các chất sau: Fe, Cu, CO2, CaO, KOH, HCl, lần lượt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng
Câu 3 Cho các chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 Hãy lựa chọn chất tác dụng với dung dịch HCl thõa mãn điều kiện sau: a) Giải phóng khí không màu, cháy được trong không khí
b) Tạo dung dịch màu xanh lam
c) Dung dịch thu được có màu vàng nâu
d) Dung dịch trong suốt sau phản ứng
Trang 2121
Bài 3: Hãy viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp sau:
a) Magie oxit và axit nitric
b) Đồng (II) oxit và axit clohiđric
c) Nhôm oxit và axit sunfuric
d) Kẽm và axit clohiđric
Câu 4 Trình bày cách tách đồng ra khỏi hỏi hợp bột kim loại sắt và đồng bằng a) Phương pháp hóa học
b) Phương pháp vật lí
Bài 4: Có 10g hỗn hợp bột các kim loại đồng và sắt Hãy giới thiệu phương pháp xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo: a) Phương pháp hóa học
Trang 22
22
b) Phương pháp vật lí
Câu 5 Hòa tan hoàn toàn cho 18.5 gam hỗn hợp bột kim loại Fe, Cu, Zn trong dung dịch axit clohiric dư
thu được 4,48 lít khí ở đktc và 6.4 gam kim loại không tan
a) Viết PTHH
b) Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu
c) Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng
d) Tính khối lượng axit HCl đã dùng
Trang 23
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC HCl có đầy đủ tính chất của một axit mạnh
1 Làm đổi màu quỳ tím
2 Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Zn, Fe, )
Trang 2424
4 Tác dụng với oxit bazơ
Nhỏ từ từ dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm chứa sẵn một ít
bột sắt (III) oxit Hiện tượng quan sát được là gì ?
Fe2O3 + HCl →
III ỨNG DỤNG
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại
- Dùng trong chế biến thực phẩm, dược phẩm
Axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc có những tính chất hóa học khác nhau.
1 Tính chất hóa học của axit H2SO4 loãng: H2SO4 loãng có đầy đủ tính
chất của một axit mạnh
a) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
b) Tác dụng với nhiều kim loại (Mg, Al, Zn, Fe, )
Mg + H2SO4 →
Trang 252 Axit H2SO4 đặc có tính chất hóa học riêng;
a) Tác dụng với kim loại
Axit H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđro mà tạo khí Lưu
huỳnh đioxit (sunfurơ) SO2
Kim loại M + Axit H2SO4 đặc t→ Muối M0 2(SO4)n + Khí SO2 + Nước
(Với n là hóa trị cao nhất của kim loại M)
Đun nóng kim loại đồng Cu với dung dịch axit H2SO4 đặc (Hình 1) Thu dung dịch màu xanh và khí mùi hắc làm nhạt màu cánh hoa
Hình 1 Hình 2
Cu + H2SO4 đ t→ 0
Tiến hành thí nghiệm như Hình 2 Hãy cho biết màu của quỳ tím thay đổi như thế nào ?
Một số kim loại khác cũng phản ứng với axit H2SO4 đặc giải phóng khí sunfuro
Fe + H2SO4 đ t→ 0