1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

HÓA HỌC 9 TỪ BÀI 1 ĐẾN 8

47 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì nhiều lý do mà Tài liệu hóa học lớp 9 chỉ được biên soạn từ bài 1 đến bài 8, quá trình biên soạn đã lâu nên có những nội dung còn thiếu tính thời sự, chưa kịp cập nhật, bổ sung. Mong mọi người thông cảm.

Trang 1

* Dùng trong gọi tên hidroxit kim loại

Trang 2

2

KHÁI QUÁT VỀ CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

I KIM LOẠI VÀ PHI KIM

- Các kim loại ( tồn tại ở dạng đơn chất) có các tính chất sau: có ánh kim, dễ kéo, dễ dát mỏng và là chất dẫn điện và nhiệt tốt

Vàng 999 (Au) Bạc (Ag) Cuộn dây đồng (Cu) Đinh sắt (Fe) Ấm nhôm (Al)

- Các phim (tồn tại ở dạng đơn chất) có các tính chất sau: dễ vỡ (đối với phi kim ở trạng thái rắn), không có ánh kim, và là chất dẫn nhiệt và điện kém

Oxit tạo bởi nguyên tố kim loại và oxi

K2O Natri oxit

BaO Kali oxit

CaO Canxi oxit

Na2O Bari oxit

MgO Magie oxit

Trang 3

3

Oxit Phi kim

Oxit tạo bởi nguyên tố phi kim và oxi

SO2 Lưu huỳnh đioxit

SO3 Lưu huỳnh trioxit

SiO2 Silic đioxit

3 AXIT: Axit là những hợp chất có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit

Axit không có oxi HCl Axit clohidric

Mạnh

H2S Axit sunfuhidric Yếu

Axit có oxi

H2CO3 Axit cacbonic Yếu

H2SO3 Axit sunfurơ Yếu

H2SO4 Axit sunfuric Mạnh

HNO3 Axit nitric Mạnh

H3PO4 Axit photphoric Trung bình

4 BAZƠ Bazơ là những hợp chất có một hay nhiều nhóm OH liên kết với kim loại.

BAZƠ TAN (KIỀM)

KOH Kali hiđroxit

Ba(OH)2 Bari hiđroxit

Ca(OH)2 Canxi hiđroxit

NaOH Natri hiđroxit

BAZƠ KHÔNG TAN

Mg(OH)2 Magie hiđroxit

Al(OH)3 Nhôm hiđroxit

Zn(OH)2 Kẽm hiđroxit

Fe(OH)2 Sắt (II) hiđroxit

Fe(OH)3 Sắt (III) hiđroxit

Cu(OH)2 Đồng (II) hidroxit

Trang 4

4

5 MUỐI là những hợp chất tạo bởi kim loại liên kết với gốc axit.

Muối trung hòa

Na2SO4 Natri sunfat

BaCl2 Bari clorua

KNO3 Kali nitrat

Al2(SO4)3 Nhôm sunfat

FeCl2 Sắt (II) clorua

FeCl3 Sắt (III) clorua

AgNO3 Bạc nitrat

CuSO4 Đồng (II) axit

Muối axit NaHCO3 Natri hidrocacnat

BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG NƯỚC

K Ba Ca Na Mg Al Zn (II) Fe (II) Pb H (II) Cu (III) Fe Ag

Trang 5

5

MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG HÓA HỌC

1 Công thức chuyển đổi khối lượng

Trang 6

6

KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT BAZO

1 Tác dụng với nước tạo

Hòa tan bột bari oxit Na2O vào nước thu được dung dịch X làm quỳ tím .

BaO + H2O →

CaO + H2O →

K2O + H2O →

Na2O + H2O →

Chỉ có oxit của kim loại K, Na, Ba, Ca, mới có tính chất này 2 Tác dụng với dung dịch axit

Cho vào ống nghiệm một ít bột đồng (II) oxit CuO (mài đen) Thêm tiếp dung dịch axit clohidric HCl vào, lắc đều, để yên Thu được dung dịch

CuO + HCl →

Na2O + HCl →

Fe2O3 + HCl →

K2O + H2SO4 →

ZnO + H2SO4 →

Fe2O3 + H2SO4 →

Trang 7

7

Gỉ sét là các oxit của kim loại Em hãy đề xuất cách tẩy gỉ sét

3 Tác dụng với oxit axit

Na2O + CO2 →

K2O + CO2 →

BaO + CO2 →

CaO + SO2 →

BaO + SO3 →

Chỉ có oxit của kim loại K, Na, Ba, Ca, mới có tính chất này II TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT AXIT 1 Tác dụng với nước tạo

Sục khí CO2 vào nước sau một thời gian thu được dung dịch X làm quỳ tím hóa đỏ Đun nóng nhẹ lại mất màu đỏ CO2 + H2O

SO2 + H2O

SO3 + H2O

P2O5 + H2O

N2O5 + H2O

Trang 8

8

2 Tác dụng với dung dịch bazo (kiềm)

Để chừng minh thực vật củng có hô hấp, người ta tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Thấy dung dịch trong ống nghiệm bị

CO2 + Ca(OH)2 →

CO2 + NaOH →

SO2 + Ba(OH)2 →

SO2 + KOH →

P2O5 + NaOH →

3 Tác dụng với oxit axit (như mục I.3) VẬN DỤNG Bài 1 Lần lượt cho các chất CO2, CaO, H2O, HCl tác dụng với nhau từng đôi một Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra? Viết PTHH

Bài 2. Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3 Oxit nào có thể tác dụng được với: a) Nước

b) Axit clohiđric

c) Natri hiđroxit

Bài 3: Có những chất sau: H2O, KOH, K2O, CO2 Hãy cho biết những cặp chất nào có thể tác dụng với nhau

Trang 9

9

Bài 4: Từ những chất sau: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu huỳnh trioxit, kẽm oxit, em hãy chọn một chất thích hợp điền vào các phản ứng:

Dùng các công thức hóa học để viết tất cả những phương trình phản ứng hóa học trên

Bài 5: Cho những oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO Hãy chọn những chất đã cho tác dụng với:

a) nước để tạo thành axit

b) nước để tạo thành dung dịch bazơ

c) dung dịch axit để tạo thành muối và nước

d) dung dịch bazơ để tạo thành muối và nước

Viết các phương trình phản ứng hóa học trên

Bài 6: Có hỗn hợp khí CO2 và O2 Làm thế nào có thể thu được khí O2 từ hỗn hợp trên? Trình bày cách làm và viết phương trình phản ứng hóa học

Trang 10

10

Bài 7: Cho 1,6g đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit sunfuric có nồng độ 20% a) Viết phương trình phản ứng hóa học b) Chất nào còn dư sau phản ứng và có khối lượng bao nhiêu gam ? c) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, tính khối lượng muối thu được d) Tính nồng độ phần trăm các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

Bài 8 Cho các oxit sau: SO2, K2O, CuO CO, CO2, Fe2O3 Có bao nhiêu chất tác dụng với a) nước ?

b) dung dịch axit sunfuric loãng ?

c) dung dịch kali hiđroxit ?

Trang 11

11

Viết các PTHH xảy ra Bài 9 Vì sao bề mặt dung dịch nước vôi trong bị đóng váng khi để lâu trong không khí ? Viết PTHH giải thích

Bài 10 Vì sao ta có thể dùng nước cốt chanh, giấm để loại bỏ lớp gỉ trên bề mặt đồ vật bằng đồng, giúp chúng sáng bóng hơn ?

Bài 11 Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp thường lẫn CO2, SO2 Nêu hóa chất rẻ tiền để tinh chế khí CO Viết PTHH

Bài 12 Đốt cháy hoàn toàn 3,1 gam photpho trong bình kín chứa oxi dư Sau phản ứng cho thêm 200 ml nước vào bình lắc đều Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng

Trang 12

12

A CANXI OXIT (VÔI SỐNG): CaO

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tác dụng với nước tạo

Hòa tan bột bari oxit CaO vào nước thu được dung dịch nước vôi Ca(OH)2 làm quỳ tím hóa xanh

và một phần Ca(OH)2 không tan làm dung dịch vẫn đục.

CaO + H2O →

Vôi sống dùng để làm khô khí ẩm (khí có lẫn hơi nước)  Phản ứng tỏa nhiệt Phản ứng này gọi là phản ứng tôi vôi

2 Tác dụng với dung dịch axit

Cho vào ống nghiệm một ít bột canxi oxit CaO Thêm

tiếp dung dịch axit clohidric HCl vào, lắc đều, để yên Thu được

dung dịch không màu canxi clorua

CaO + HCl →

CaO + H2SO4 →

Trang 13

13

Vì sao bón vôi có thể chống chua đất ?

3 Tác dụng với oxit axit

Vôi sống không đậy kín, để lâu trong không khí sẽ bị vón cục làm giảm chất lượng của vôi CaO + CO2 →

CaO + SO2 →

CaO + SO3 →

III ĐIỀU CHẾ Điều chế vôi sống bằng cách nung đá vôi vôi C+ O2 t o

CaCO3 t o

B LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO2 ( KHÍ SUNFURƠ) I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 Tác dụng với nước tạo

Dẫn khí SO2 vào nước thu được dung dịch làm quỳ tím hóa

SO2 + H2O

Trang 14

14

2 Tác dụng với dung dịch bazo

Sục khí SO2 vào cốc nước vôi trong dung dịch dư thấy dung dịch bị

SO2 + Ca(OH)2 →

SO2 + NaOH →

Khí thải nhà máy chứa lượng lớn khí thải CO2 và SO2 Theo em dùng chất hóa học nào đơn giản và rẻ tiền để loại bỏ hai khí trên ? 3 Tác dụng với oxit bazo

CaO + SO2 →

BaO + SO2 →

Na2O + SO2 →

K2O + SO2 →

4 Tính tẩy màu Tiến hình thí nghiệm như hình vẽ Khí SO2 làm

Khí SO2 được dùng làm chất tẩy màu bột giấy

Trang 15

2 Làm cách nào để nhận biết khí lưu huỳnh đioxit đã đầy bình

nào sau đây : axit clohidric HCl ; natri clorua NaCl ; natri hidroxit NaOH ?

2 Trong công nghiệp

Thí nghiệm điều chế SO2 đơn giản Ngọn lửa xanh kì lạ trong hố núi lửa

Đốt lưu quỳnh: S + O2 t

o

Trang 16

16

VẬN DỤNG

Câu 1 Hãy nhận biết từng cặp chất rắn màu trắng trong mỗi nhóm chất sau bằng phương pháp hóa học:

a) CaO, CaCO3

b) CaO, MgO

c) CaO và P2O5

Câu 2 Trong các khí ẩm sau : O2, H2, SO2, N2, CO2 khí nào có thể làm khô bằng canxi oxit ? Giải thích

Câu 3 Có thể sử dụng nước vôi trong để phân biệt hai khí không màu SO2 và CO2 được không ? Vì sao ?

Câu 4 Viết công thức hóa học của các chất tương ứng với các tên gọi sau : vôi sống, vôi tôi, nước vôi, đá vôi

Câu 5 Hoàn thành chuỗi biến đổi sau : C (1) → CO2 (2)

→ CaCO3 (3)

→ CaO (4) → Ca(OH)2 (5)

→ CaCO3

Trang 17

17

Câu 6 Nung một loại đá vôi chứa một tấn CaCO3 thu được bao nhiêu kg vôi sống ? Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn m gam lưu huỳnh trong không khí Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lội qua bình chứa dd nước vôi trong dư thu được 12g kết tủa CaSO3 Tính giá trị m (g)

Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn 8 gam lưu huỳnh trong không khí Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lội qua bình chứa dd bari hidroxit dư thu được m g kết tủa BaSO3 Tính giá trị m (g) Câu 9 200ml dung dịch HCl có nồng độ 3,5mol/lit hòa tan vừa đủ 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 a) Viết các phương trình phản ứng hóa học b) Tính khối lượng của mỗi oxit bazơ có trong hỗn hợp ban đầu c) Tính % khối lượng của mỗi oxit bazơ có trong hỗn hợp ban đầu

Câu 10 500ml dung dịch H2SO4 có nồng độ 1,1mol/lit hòa tan vừa đủ 32g hỗn hợp CuO và Al2O3

Trang 18

18

a) Viết các phương trình phản ứng hóa học

b) Tính % khối lượng của mỗi oxit bazơ có trong hỗn hợp ban đầu

Câu 11 Biết 2,24 lit khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm sinh ra là BaCO3 và H2O a) Viết phương trình phản ứng b) Tính nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng c) Tính khối lượng chất kết tủa thu được

Trang 19

19

I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

1 Đổi màu chỉ thị

Nhỏ vài giọt dung dịch axit clohidric lên mẫu giấy quỳ tím, thấy quỳ

chuyển sang màu

⟹ Dùng quỳ tím để nhận ra sự có mặt của axit 2 Phản ứng với kim loại

Cho băng Magie Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch axit clohiđric thấy

Mg + HCl →

Một số kim loại khác cũng tác dụng với dung dịch axit Fe + HCl →

Al + HCl →

Mg + H2SO4 →

Fe + H2SO4 →

Al + H2SO4 →

Lưu ý: đồng không tác dụng với axit HCl và axit H2SO4 loãng 2 Phản ứng với bazo

Nhỏ từ từ dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm chứa sẵn kết tủa đồng (II) hiđroxit Thấy kết tủa tan dần dung dịch có màu xanh Cu(OH)2 + HCl →

NaOH + HCl

Ba(OH)2 + H2SO4

Fe(OH)3 + H2SO4 →

3 Phản ứng với oxit bazo

CuO + HCl →

Trang 20

20

Na2O + HCl →

Fe2O3 + HCl →

K2O + H2SO4 →

ZnO + H2SO4 →

Fe2O3 + H2SO4 →

VẬN DỤNG Câu 1 Từ Mg, MgO, Mg(OH)2 và dung dịch axit sunfuric loãng, hãy viết các phương trình phản ứng hóa học điều chế magie sunfat MgSO4

Câu 2 Viết PTHH (nếu có) khi cho các chất sau: Fe, Cu, CO2, CaO, KOH, HCl, lần lượt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng

Câu 3 Cho các chất sau: CuO, Mg, Al2O3, Fe(OH)3, Fe2O3 Hãy lựa chọn chất tác dụng với dung dịch HCl thõa mãn điều kiện sau: a) Giải phóng khí không màu, cháy được trong không khí

b) Tạo dung dịch màu xanh lam

c) Dung dịch thu được có màu vàng nâu

d) Dung dịch trong suốt sau phản ứng

Trang 21

21

Bài 3: Hãy viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp sau:

a) Magie oxit và axit nitric

b) Đồng (II) oxit và axit clohiđric

c) Nhôm oxit và axit sunfuric

d) Kẽm và axit clohiđric

Câu 4 Trình bày cách tách đồng ra khỏi hỏi hợp bột kim loại sắt và đồng bằng a) Phương pháp hóa học

b) Phương pháp vật lí

Bài 4: Có 10g hỗn hợp bột các kim loại đồng và sắt Hãy giới thiệu phương pháp xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng) của mỗi kim loại trong hỗn hợp theo: a) Phương pháp hóa học

Trang 22

22

b) Phương pháp vật lí

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn cho 18.5 gam hỗn hợp bột kim loại Fe, Cu, Zn trong dung dịch axit clohiric dư

thu được 4,48 lít khí ở đktc và 6.4 gam kim loại không tan

a) Viết PTHH

b) Thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu

c) Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng

d) Tính khối lượng axit HCl đã dùng

Trang 23

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC HCl có đầy đủ tính chất của một axit mạnh

1 Làm đổi màu quỳ tím

2 Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Zn, Fe, )

Trang 24

24

4 Tác dụng với oxit bazơ

Nhỏ từ từ dung dịch axit clohidric vào ống nghiệm chứa sẵn một ít

bột sắt (III) oxit Hiện tượng quan sát được là gì ?

Fe2O3 + HCl →

III ỨNG DỤNG

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn

- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn, tráng, mạ kim loại

- Dùng trong chế biến thực phẩm, dược phẩm

Axit H2SO4 loãng và H2SO4 đặc có những tính chất hóa học khác nhau.

1 Tính chất hóa học của axit H2SO4 loãng: H2SO4 loãng có đầy đủ tính

chất của một axit mạnh

a) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

b) Tác dụng với nhiều kim loại (Mg, Al, Zn, Fe, )

Mg + H2SO4 →

Trang 25

2 Axit H2SO4 đặc có tính chất hóa học riêng;

a) Tác dụng với kim loại

Axit H2SO4 đặc tác dụng với nhiều kim loại nhưng không giải phóng khí hiđro mà tạo khí Lưu

huỳnh đioxit (sunfurơ) SO2

Kim loại M + Axit H2SO4 đặc t→ Muối M0 2(SO4)n + Khí SO2 + Nước

(Với n là hóa trị cao nhất của kim loại M)

Đun nóng kim loại đồng Cu với dung dịch axit H2SO4 đặc (Hình 1) Thu dung dịch màu xanh và khí mùi hắc làm nhạt màu cánh hoa

Hình 1 Hình 2

Cu + H2SO4 đ t→ 0

Tiến hành thí nghiệm như Hình 2 Hãy cho biết màu của quỳ tím thay đổi như thế nào ?

Một số kim loại khác cũng phản ứng với axit H2SO4 đặc giải phóng khí sunfuro

Fe + H2SO4 đ t→ 0

Ngày đăng: 07/03/2022, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w