... D 40 % 9/ Cho Fe2O3 Tác dụng với 20 lít hyđro (đktc) thu 14 g Fe Thể tích khí hyđro dư là: A 10 lít ; B 11 ,5 lít ; C 11 ,6 lít ; D 12 lít 10 /Cho luồng không khí khô qua bột đồng (dư ) nung nóng ... lượng hyđro lớn A 10 23 phân tử hyđro ; B 0,6g C2H6 ; C 1, 5g NH3 ; D 10 23 phân tử nước 8/ Hòa tan 40g đường vào 16 0g nước Nồng độ % đung dịch thu là: A 10 % ; B 20 % ; C 30 % ; D 40 % 9/ Cho Fe2O3 ... +… Na2SO4 + Cu(OH)2 ; 8/ Fe(OH)3 … + H2O ; 9/ Na2CO3 +… NaCl + H2O + CO2 10 / NaCl + … … + NaNO3 BT2:Trộn dd có chứa 0,1mol CuSO4 dd chứa 0,3mol NaOH , lọc kết tủa rửa sạch, nung đến khối...
Ngày tải lên: 27/09/2013, 06:10
Sáng kiến vận dụng phương pháp tỉ lện vào giải toán hỗn hợp hóa học 9
... (2) = 84b + (11 1 ,11 x + 56a) 44b => mddB = 11 1 ,11 x + 56a + 40b mHCl d = 36,5 (x 2a 2b) (g) Sau phản ứng (2) nồng độ dung dịch HCl lại 21, 1% 36,5( x 2a 2b) = 0, 211 (II) 11 1 ,11 x + 56a + 40b ... CO (1) => mddA = 10 0a + 11 1 ,11 x 44a = 11 1 ,11 x + 56a (g) Lúc đó: mHCl d = 36,5 (x 2a) Theo ra, nồng độ dung dịch HCl lại 24,2% Vì ta có phơng trình: 36,5( x 2a ) = 0,242 (I) => x 9a 11 1 ,11 x ... (a1 + b1 + c1) = 0, 018 (mol) a1 + b1 + c1 = 0,0 09 (III) Từ PTHH (4)-> (10 ) ta có: mchất rắn = mZnO + mMgO + m Fe2 O3 = 81a1 + 40b1 + 80c1 = 0,562 (IV) Từ (II) (III) ta có tỷ lệ: (a1 + b1 +...
Ngày tải lên: 08/04/2014, 15:59
Liên hệ các hiện tượng thực tế tạo hứng thú học tập môn hoá học 9 cho học sinh THCS
... sau tác động Nhóm chứng Nhóm 2: Thực nghiệm 11 11 4.5 10 1 1 0 0 0 1 Điểm số HS Nhóm 1: Đối Tổng Điểm/ số hs đạt điểm Số trung điểm bình 69, 5 6, 31 89 8, 09 Bảng 7: So sánh điểm trung bình kiểm tra ... thang điểm: Câu 1: d 1 Câu 2: d 1 Câu 3: c 1 Câu 4: a: 2đ(Khoanh tròn 1 , giải thích ngắn gọn cách giải 1 ) Câu 5: b 1 15 Liên hệ: Nguyễn Văn Hùng ĐT: 094 6734736; Email: hungtetieu 19 7 8@gmail.com ... học sinh Giá trị trung bình Nhóm 1: Đối chứng 11 6, 31 Nhóm 2: Thực nghiệm 11 8, 09 Chênh lệch điểm 1, 78 18 Liên hệ: Nguyễn Văn Hùng ĐT: 094 6734736; Email: hungtetieu 19 7 8@gmail.com Biểu đồ : So sánh...
Ngày tải lên: 07/01/2015, 16:11
Câu hỏi ôn tập môn Hóa học 9
... 0 ,12 5mol 0,375mol 0,25mol nCO2 = 0,25mol VC2H4 = 0 ,12 5.22,4 = 2,8 l mO2 = 0,375.32 = 12 g C2H4 + Br2 → C2H4Br2 0 ,12 5mol 0 ,12 5mol mC2H4Br2 = 0 ,12 5 .18 8 = 23,5g t 2C2H2 + 5O2 4CO2 + H2O → 0 ,15 mol ... (CH3COO)2Mg + H2O + CO2 0,2 mol 0,1mol 0 ,1 mol nCO2 = 0 ,1 mol mMgCO3 = 0 ,1. 84 = 8,4 g mMgO = 10 ,4 – 8,4 = 2g nMgO = = 0,05 mol 40 mCH3COOH = (0 ,1 + 0,2).60 = 18 g 18 .10 0 = 18 0 g 10 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ... + H2O → 0 ,15 mol 0,375mol 0,3mol nCO2 = 0,3mol VC2H4 = 0 ,15 .22,4 = 3,36 l mO2 = 0,375.32 = 12 g C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 0 ,15 mol 0 ,15 mol mC2H4Br2 = 0 ,15 .346 = 51 ,9 g Gọi x,y số mol C2H4 C2H2 có hỗn...
Ngày tải lên: 06/08/2015, 20:10
Rèn luyện các kĩ năng cơ bản giải bài tập hóa học 9 ở trường THCS luận văn thạc sỹ hóa học
... muối 88 2 .1. 11 Tinh thể ngậm nước 97 2 .1. 12 Bài tốn lượng dư 10 3 2 .1. 13 Giải tốn định luật bảo tồn khối lượng .1 09 2 .1. 14 Bài tập tổng hợp 11 3 2.2 Xây dựng ... 11 1. 2.2.4 Ý nghĩa kiểm tra đánh giá 12 1. 2.3 Phân loại tập hóa học dạy học .12 1. 2.3 .1 Dựa vào nội dung mơn học 14 1. 2.3.2 Dựa vào phương pháp giải tập .14 1. 2.3.3 ... THCS .7 1. 2 Bài tập hố học .9 1. 2 .1 Khái niệm tập hố học 1. 2.2 Tác dụnng tập hố học 1. 2.2 .1 Ý nghĩa trí dục .10 1. 2.2.2 Ý nghĩa phát triển 11 1. 2.2.3...
Ngày tải lên: 19/12/2013, 11:23
Tài liệu ĐỀ TÀI " RÈN LUYỆN KỸ NĂNG KHI GIẢI BÀI TẬP HOÁ HỌC 9 DẠNG XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CỦA HỢP CHẤT HỮU CƠ " doc
... m CO2 (1) = 0,2.44 = 8,8(g) m CO2 (2) = 17 ,6 − 8,8 = 8,8(g) 8,8 = 0,2(mol) 44 Ta có: CnH2n+2 + (3n + 1) O2 t 2nCO2 + 2(n + 1) H2O (2) mol 2n mol 0 ,1 mol 0,2 mol ⇒ n CO2 (2) = 2n Ta có: 0 ,1 = 0,2 ... CO2 (1) = 0 ,1. 44 = 4,4(g) m CO2 (2) = 13 ,2 − 4,4 = 8,8(g) 8,8 = 0,2(mol) 44 Theo (1) n H2O = 2.nCH4 = 2.0 ,1 = 0,2(mol) nCO2 = ⇒ m H2O = 0,2 .18 = 3,6(g) m H2O(2) = − 3,6 = 5,4(g) 5,4 = 0,3(mol) 18 ... nA = = 0 ,1( mol) 30 5,4 n H2 O = = 0,3(mol) PTHH phản ứng cháy A là: 18 t 4CxHy + (4x + y) O2 4xCO2 + 2yH2O → mol 2y mol 0 ,1 mol 0,3 mol 2y = Tỉ lệ 0,3 Giải ta được: y = Mặt khác MA = 12 x + y...
Ngày tải lên: 14/02/2014, 04:20
Chuyên đề Một số Phương pháp giải bài tập Hóa học 9 học kì 1
... 3( tr 69) Hon thnh chui bin hoá: bi 1( 11) , bi 5( 21) , bi 3(30), bi ( 41) , bi 4( 41) , bi 4( 51) , bi ( 69) , bi 1( 71) , bi 2(72) Cp cht phn ng: bi 2(6), bi 5 (11 ), 3 (14 ), (30), 4(33), 2( 41) , 3( 51) ần ... b d Phần 1: Phân loại số tập chuơng trình hoá học học kì Dng 1: Bi nh lng Loi 1: Tỡm cụng thc hoỏ hc Bi5 (tr 69) , bi 9( tr72), bi 11 (tr 81) Loi 2: Loi toỏn hn hp Bi 7(tr 19 ) , bi 10 (tr14), bi 5(tr ... 24), bi (tr 14 ), bi (tr 6), bi (tr 58), bi (72) Loi 4: Loi toỏn chn cht: bi 1, 3,4 (tr6), bi 2(tr14), bi 1( tr 19 ) ; bi 1( tr 21) , bi 2(tr 25), bi 3(27), bi 3(tr 33), bi (43), bi 2(tr 51) , bi (tr60),...
Ngày tải lên: 02/11/2014, 15:33
Hướng dẫn giải bài tập hóa học 9 nâng cao
... + H2O (1) 1mol 1mol H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 +2H2O (2) 1mol 2mol nHCl = 0 ,1. 0 ,1 = 0, 01 (mol); n = 0 ,1 0 ,1 = 0, 01( mol) H SO n NaOH = 0, 01 + 0,02 = 0,03 (mol) VNaOH = 0,03 : = 0,03 lit Bài 31 Trả ... 0,005mol 0,01mol 0,01mol 0,005mol b Khối lợng chất rắn sinh nCaCl = 0,2 0 ,1 = 0,02(mol) = 0 ,1. 0 ,1 = 0, 01( mol) AgNO n Chất phản ứng hết AgNO3, số mol AgCl = 0,01mol AgCl Suy m = 14 3,5 x 0, 01 = 1, 435 ... 3H2O 1mol 6mol 2mol Số mol Al2O3 1, 02 : 10 2 = 0, 01 (mol) Số mol HCl phản ứng 0,06 mol < 0 ,1 mol tạo thành 0,02 mol AlCl3 b Nồng độ mol/l chất dung dịch sau phản ứng CM HCl = ( 0 ,1 - 0,06) : 0,1...
Ngày tải lên: 10/11/2014, 18:27