1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LÝ THUYẾT HÓA HỌC 10

86 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 5,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu lý thuyết hóa học lớp 10, có cả bài tập ví dụ minh họa. Tuy nhiên do biên soạn đã lâu nên thiếu tính thời sự, nhiều nội dung đã lỗi thời, giảm tải. Rất mong được mọi người cập nhật, hoàn chỉnh và bổ sung.

Trang 1

Nguyễn Hữu Toàn Lưu hành nội bộ

1

VƨN ĐỀ 1 CƨU TƤO NGUYÊN TỬ

I THÀNH PHƪN CƨU TƤO NGUYÊN TỬ

Thí nghiệm phát hiện ra tia âm cực

Thí nghiệm phát hiện ra hạt nhân nguyên tử

Trang 2

2

+ Hạt nhân: chứa ………và……… ………

+ Vỏ nguyên tử: chứa ……… …… ………

Hầu hết nguyên tử được cấu thành từ 3 loại hạt cơ bản là … ….……… …………

- Trong nguyên tử: ……… …… ………

II KHỐI LƢỢNG VÀ ĐIỆN TÍCH CỦA CÁC HƤT p, n, e: Hạt Khối lượng Điện tích Nguyên tử Hạt nhân Proton mp = 1, 6726.10-27 (kg) hay ≈ 1(u) qp = 1 + notron mn = 1, 6748.10-27 (kg) hay ≈ 1(u) qn = 0 Vỏ Electron me 9,1095.10-31 (kg) hay ≈ 5, 5.10−4 (u) qe = 1 − VD1: Cho nguyên tử Liti như hình vẽ X|c định số proton, số electron, số notron, số hiệu nguyên tử, số điện tích hạt nhân của nguyên tử Liti ……… ……… …

VD2: Vẽ cấu tạo nguyên tử heli Biết Heli có 2 proton, 2 notron

Trang 3

3

II KÍCH THƯớC VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

- Xem nguyên tử là một quả cầu, đường kính nguyên tử lớn gấp 10 000 lần đường kính hạt nhân

- Để biểu thị kích thước nguyên tử người ta dùng đơn vị nm (na-nô-met) hay A (angstrom)

1nm =10-9 m; 1A = 10-10 m; 1nm = 10 A

nguyên tử đồng vị 12C 1u=1.6605.10-27 (kg)

Nguyên tử Photpho có 15 proton và 16 notron

a) Tính khối lượng nguyên tử của photpho (kg) và (u)

b) Tính khối lượng hạt nhân của nguyên tử photpho

c) Tính tỉ số khối lượng của hạt nhân và nguyên tử

d) Từ kết quả câu c ta có thể xem khối lượng nguyên tử thực tế bằng khối lượng hạt nhân được không ?

Biết m p = 1, 6726.10-27 (kg); m n = 1, 6748.10-27 (kg) ; m e 9,1095.10-31 (kg) 1u=1.6605.10 -24

Trang 4

4

VƨN ĐỀ 2 HƤT NHÂN NGUYÊN TỬ

I - HƤT NHÂN NGUYÊN TỬ

1 Điện tích hƥt nhân

- Proton mang điện tích 1+, nếu hạt nh}n có Z proton thì điện tích của hạt nhân bằng Z+ và số

đơn vị điện tích hạt nhân bằng Z

- Nguyên tử trung hoà về điện nên số proton trong hạt nhãn bằng số electron của nguyên tử Vậy trong nguyên tử

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

VD: Protium, Deuterium, Tritium đều có Z=1, chúng đều là nguyên tố Hidro

Trang 5

5

H~y x|c định số proton, electron, nơtron, số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tử sau:

………… ……… … .………… ……… …

Nguyên tử canxi có 20 proton, 22 nơtron Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố Canxi

………… ……… … .………… ……… …

III ĐỒNG VỊ

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số , khác nhau số Do đó

số khối A của chúng cũng kh|c nhau

VD1: Cho các cặp nguyên tử sau: (1) và (2) và (3) và (4) và

a) Cặp nguyên tử l{ đồng vị của nhau

b) Cặp nguyên tử có cùng số notron

VD Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị: 63Cu; 65Cu Oxi có ba đồng vị 16

8O, 17

8O, 18

8O Hỏi có bao nhiêu loại

phân tử CuO được tạo thành từ các loại đồng vị trên, Tính số khối từng loại

Trang 6

2 Nguyên tử khối trung bình

- Nhiều nguyên tố có nhiều đồng vị trong tự nhiên nên nguyên tử khối của nguyên tố này là nguyên

tử khối trung bình của c|c đồng vị đó

VD1: Gali có hai đồng vị bền 69Ga (60.11%) và 71Ga (x%) Tính nguyên tử khối trung bình của Gali

VD2: Clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3 : 1 Tính nguyên tử lượng trung bình của Clo

Trang 7

7

VÂN ĐỀ 3 LUYỆN TẬP THÀNH PHƪN NGUYÊN TỬ

DƤNG 1 BÀI TOÁN TỔNG SỐ HƤT Trong một nguyên tử:

* Tổng số hạt = .+ .+ = +

* Tổng số hạt mang điện = .= .

* Số hạt mang điện trong nhân = .=

* Số hạt không mang điện = .

a Lập hệ phương trình với các ẩn Z, N VD: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 48, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 X|c định số p, số e, số n của A

b Áp dụng bất đẳng thức Với 82 nguyên tố đầu của bảng hệ thống tuần ho{n (Z ≤ 82) thì

VD: Nguyên tử X có tổng số p, e, n là 24 hạt Viết kí hiệu của nguyên tử X

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt là 80, số khối l{ 55 X|c định số p, số e, số n của A Câu 2: Trong nguyên tử một nguyên tố B có tổng số các loại hạt là 82 Biết số proton ít hơn số

notron là 4 hạt Viết kí hiệu nguyên tử của B

Câu 3: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử C là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 33 hạt Tính số khối của nguyên tử C

Câu 4: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử D là 40 hạt Trong đó số hạt mang điện gấp

1.85714 lần số hạt không mang điện Viết kí hiệu của nguyên tử D

Câu 5: Ngtử của nguyên tố E được cấu tạo bởi 34 hạt Tỉ lệ giữa số notron và số khối là 12/23 Gọi

tên nguyên tố E

Trang 8

8

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố F có tổng số hạt cơ bản l{ 49, trong đó số hạt không mang điện

bằng 53,125% số hạt mang điện Điện tích hạt nhân của F là bao nhiêu ?

Câu 7: Nguyên tử của một nguyên tố G có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nh}n ít hơn số hạt

không mang điện là 11 hạt Tìm số khối của nguyên tử G

Câu 8: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử H của một nguyên tố là 28 Gọi tên

nguyên tố H biết H có số khối nhỏ hơn 18

Câu 9: Trong ph}n tử XH3 có tổng số hạt p,n,e l{ 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện l{ 12 hạt Biết ZH=1; NH=0 X|c định CTPT XH3

Câu 10: Trong phân tử YO3 có tổng số hạt p, n, e bằng 120 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp 2 lần

số hạt không mang điện X|c định CTPT XO3 Biết ZO=8; NO=8

Câu 11: Trong phân tử M2O3 có tổng số hạt p, n, e bằng 152 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 48 hạt X|c định CTPT M2O3 Biết ZO=8; NO=8

DƤNG TOÁN 2 ĐỒNG VỊ-NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH

1 Xác định phƫn trăm các đồng vị

- Gọi % của đồng vị 1 là x  % của đồng vị 2 là (100 – x)

- Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình  giải được x

VD Nguyên tố Cu có hai đồng vị bền là 6329Cuvà 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 Phần trăm của hai đồng vị 6329Cu , 6529Cu lần lượt là bao nhiêu ?

2 Xác định số khối của đồng vị còn lƥi

- Gọi số khối c|c đồng vị còn lại là A2

VD: Bạc có hai động vị Đồng vị thứ nhất có số khối là 107 chiếm 51.84% Số khối trung bình của bạc l{ 107.96 X|c định số khối của đồng vị còn lại

Câu 1:. Nitơ trong thiên nhiên l{ hỗn hợp gồm hai đồng vị là (99,63%) và (0,37%)

a Nguyên tử khối trung bình của nitơ l{ bao nhiêu ?

Trang 9

9

b Tính phần trăm khối lượng 15N trong phân tử N2O5 (AO = 16)

Câu 2. Dựa vào bảng sau Tính giá trị nguyên tử khối trung bình của Niken

Câu 5 Vanadi có hai đồng vị 50V và 51V Trong 400 nguyên tử vanadi chỉ có 1 nguyên tử 50V Nguyên

tử khối trung bình của vanadi là bao nhiêu ?

Câu 6. Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị 16O (99.76%); 17O (0.039%); 18O (0.201%) Magie có 3 đồng

vị 24Mg (79%); 25Mg (10%); 26Mg (11%) Phân tử khối trung bình của Mg và O lần lượt là bao nhiêu

?

Câu 7 Nguyên tử K có hai đồng vị X và Y, tỉ lệ số nguyên tử là 45/455 Tổng số hạt trong X là 32,

nhiều hơn tổng số hạt trong Y là 2 notron Tính số khối trung bình của K

Câu 8 Khối lượng trung bình của nguyên tử Brom l{ 79,91 Brom có hai đồng vị 79Br và 81Br Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị

Câu 9 Nguyên tử Q gồm hai đồng vị bền : 63Q1 (69.15%); Q2 (x%) Biết rằng Q số khối trung bình là 63.617 gam X|c định số khối của đồng vị Q2

Câu10 Một hỗn hợp gồm 3 đồng vị Đồng vị 1 có 5 notron chiếm 50%, đồng vị 2 có 7 notron chiếm

35%, đồng vị 3 có 8 notron Nguyên tử lượng trung bình l{ 12.15 đvC Viết kí hiệu nguyên tử mỗi

đồng

Trang 10

10

VƨN ĐỀ 4 CƨU TƤO VỎ NGUYÊN TỬ

I SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ

Những năm đầu của thế kỉ XX người ta cho rằng các electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo tròn hay bầu dục, như quỹ đạo của các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời

Đó l{ mô hình mẫu hành tinh nguyên tử của Rơ-dơ-pho, Bo (N.Bohr) và Zom-mơ-phen (A.Sommeríeld)

Mô hình này có tác dụng rất lớn đến sự phát triển lí thuyết cấu tạo nguyên tử, nhưng không đầy đủ để giải thích mọi tính chất của nguyên tử Ng{y nay, người ta đ~ biết các electron chuvển động rất nhanh (tốc độ hàng nghìn km/s) trong khu vực xung quanh hạt nhân

Nguyên tử không theo những quỹ đạo x|c định (l) tạo nên vỏ nguyên tử Số electron ở vỏ nguyên tử của một nguyên tố đúng bằng số proton trong hạt nhân nguyên tử v{ cũng bằng số hiệu nguyên tử (Z) hay số thứ tự của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn Chẳng hạn, vỏ của nguvên tử hiđro (Z = 1) có 1 electron, vỏ của nguyên tử clo (Z = 17) có 17 electron, vỏ của nguyên tử vàng (Z = 79) có tới 79 electron, Vậy các

electron được phân bố như thế nào ?

Các kết quả nghiên cứu cho thấy chúng phải phân bố theo những quy luật nhất định

II LớP ELECTRON VÀ PHÂN LớP ELECTRON

Lớp Phân lớp Số electron tối đa

Trang 12

12

VƨN ĐỀ 5 CƨU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

I- CƨU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Người ta quy ước cách viết cấu hình electron nguyên tử như sau :

- Số thứ tự lớp e được ghi bằng chữ số (1, 2, 3 )

- Phân lớp được ghi bằng các chữ c|i thường (s, p, d, f)

- Số e trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp (s2, p6, )

Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p Nguyên tố d là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d Nguyên tố f là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f

II ĐẶC ĐIỂM CỦA ELECTRON NGOÀI CÙNG

Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là 8

electron

Các nguyên tử có electron ở lớp electron ngoài cùng (ns2np6) và nguyên tử heli (1s2) không tham gia vào các phản ứng hoá học (trừ trong một số điều kiện đặc biệt) vì cấu hình electron của các nguyên tử này rất bền Đó l{ c|c nguyên tử của nguyên tố khí hiếm Trong tự nhiên, phân tử khí hiếm chỉ có một nguyên tử

Các nguyên tử có electron ở lớp ngoài cùng dễ nhường electron là nguyên tử của các nguyên tố (trừ H, He và B)

Các nguyên từ có electron ở lớp ngoài cùng dễ nhận electron thường là nguyên tử của nguyên tố

Các nguyên từ có electron ngoài cùng có thể là nguyên tử của nguyên tố kim loại hoặc phi kim

III LUYỆN TẬP

Bước 1: Viết trật tự mức năng lượng: 1s2s2p3s3p4s3d4p5s4d…

Bước 2: Sắp xếp theo đúng thứ tự lớp, phân lớp

Trang 14

14

VƨN ĐỀ 6 LUYỆN TẬP: CƨU TƤO VỎ NGUYÊN TỬ

Câu 1: Ba nguyên tố A, B, C có hiệu nguyên tử là 3 số tự nhiên liên tiếp Tổng số electron của chúng

là 51 Viết cấu hình electron và cho biết tên gọi của các nguyên tố trên

Câu 2 * : Hai nguyên tử X, Y có tổng số proton = tổng số notron = 4 hạt Biết rằng tỉ lệ số khối của X và

Y là 1/7 X|c định X,Y Viết cấu hình e của X, Y

Câu 3:X|c định tên gọi của các nguyên tố biết

a) Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p4

b) Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số electron ở các phân lớp p là 10

c) Nguyên tử C có cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng là 3p4

d) Nguyên tử D có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6

Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là:

Câu 5: Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố X phân bố vào phân lớp 4s2 X|c định X

Câu 6: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

6C, 15P , 20Ca , 18Ar , 26Fe

Các nguyên tố đ~ cho thuộc nguyên tố s , p hay d?

Câu 7 Tổng số hạt proton, nơtron v{ electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13

X|c định nguyên tử khối và viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó

Câu 8 Viết cấu hình electron đầy đủ cho các nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là :

a) 2s1 ; b) 2s2 2p3 ; c) 3s23p6 ;

d) 3s2 3p3; e) 3s2 3p5; g) 2s2 2p6

Câu 9 Cho biết tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử của :

a) 2 nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là tối đa ;

b) 2 nguyên tố mà nguyên tử có 1 electron ở lớp ngoài cùng ;

c) 2 nguyên tố mà nguyên tử có 7 electron ở lớp ngoài cùng

Câu 10: Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình e phân lớp chót là 4sx Nguyên tử nguyên tố B có cấu hình e phân lớp chót là 3py Biết tổng và hiệu số e trên hai phân lớp này lần lượt là 6, 4

a) Viết cấu hình electron của A và B

b) A, B là nguyên tố s, p, d hay f ?

c) A, B là kim loại, phi kim hay khí hiếm ?

Trang 15

15

Chương 2

VƨN ĐỀ 7.BTH CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

I- NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BƦNG TUƪN HOÀN

1 Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân

Trang 16

Nhóm là tập hợp các nguyên tố hóa học được xếp thành cột gồm các nguyên tố mà nguyên tử

có cấu hình electron lớp ngo{i cùng tương tự nhau, do đó tính chất hóa học gần giống nhau

− Nguyên tố s hoặc p⇒ nguyên tố ở phân nhóm chính (A)

− Nguyên tố d⇒ nguyên tố ở phân nhóm phụ (B)

Ví dụ: Mg(Z=12): 1s22s22p63s2 thuộc nhóm IIA vì có 2 electron nằm trên phân lớp s;

Cl(Z=17): thuộc nhóm vì có e hóa trị nằm trên phân lớp

1 X|c định vị trí của Oxi trong bảng tuần hoàn biết Zo=8

Cấu hình e: O(Z=8): 1s22s22p4

- Có Z=8  Oxi nằm ở ô số 8

- Có 2 lớp eletron  Oxi thuộc chu kì 2

- Có 6 electron hoá trị nằm trên phân lớp s,p  Oxi thuộc phân nhóm VIA

2 X|c định vị trí của Photpho trong bảng tuần hoàn biết ZP=15

3 X|c định vị trí của Crom trong bảng tuần hoàn biết ZBr=13

4 Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhóm VIIA X|c định nguyên tố M

Trang 17

17

Trang 18

18

Kim loại kiềm: Các kim loại kiềm tạo nên Nhóm 1 của bảng tuần hoàn, và bao gồm lithium (Li) cho đến

francium (Fr) Các nguyên tố này có hành trạng và đặc điểm rất giống nhau Hydrogen là Nhóm 1, nhưng

nó biểu hiện một vài đặc điểm của một kim loại và thường được phân loại là phi kim

Kim loại kiềm thổ: Các kim loại kiềm thổ tạo nên Nhóm 2 của bảng tuần hoàn, từ beryllium (Be)

đến radium (Ra) Các kim loại kiềm thổ có điểm nóng chảy rất cao và oxide của chúng có các dung dịch

kiềm cơ bản

Lanthanide: Họ lanthanide gồm các nguyên tố 57 — lanthanum (La), chúng thường được gọi là

“nguyên tố f” vì chúng có các electron hóa trị trong lớp vỏ f

Actinide: Họ actinide bao gồm nguyên tố 89, actinium (Ac), đến 103, lawrencium (Lr) Cùng với

các lanthanide, chúng thường được gọi là “nguyên tố f” Chúng đều là chất phóng xạ

Kim loại chuyển tiếp: Các kim loại chuyển tiếp là kim loại có lớp vỏ con d được lấp đầy một

phần và bao gồm các Nhóm 3 đến 12, họ lanthanide và họ actinide

Kim loại hậu chuyển tiếp: Các nguyên tố hậu chuyển tiếp gồm nhôm (Al), gallium (Ga), indium

(In), thallium (Tl), Tin (Sn), chì (Pb) và bismuth (Bi) Như tên gọi cho biết, các nguyên tố này có một số đặc điểm của kim loại chuyển tiếp, nhưng chúng có xu hướng mềm hơn và dẫn điện/dẫn nhiệt kém hơn

kim loại chuyển tiếp

Á kim: Các á kim gồm boron (B), silicon (Si), germanium (Ge), arsenic (As), antimony (Sb),

tellurium (Te) và polonium (Po) Á kim còn được gọi là “nửa kim loại” hay “kim loại kém”

Phi kim: Tên gọi “phi kim” thường được dùng để chỉ hydrogen (H), carbon (C), nitrogen (N),

phosphorus (P), oxygen (O), lưu huỳnh (S) và selenium (Se)

Halogen: Các nguyên tố halogen là một tập con của các nguyên tố phi kim Chúng bao gồm

Nhóm 17 của bảng tuần hoàn, từ fluorine (F) đến astatine (At)

Khí trơ: Các chất khí trơ tạo nên Nhóm 18 Chúng thường rất bền về mặt hóa học

Trang 19

19

Trang 20

20

VƨN ĐỀ 8 SỰ BIẾN ĐỔI TUƪN HOÀN TÍNH CHƨT CỦA NGUYÊN TỐ ĐỊNH LUẬT TUƪN HOÀN

Bán kính nguyên tử

I TÍNH KIM LOƤI, PHI KIM

VD: Săp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại: Li (Z=3) , Be (Z=4), Na (Z=11), K (Z=19)

VD: Săp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim và giải thích: P, F, Cl, S

Trang 21

21

II ĐỘ ÂM ĐIỆN

+ Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, độ âm điện tăng dần

+ Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, độ âm điện giảm dần

II SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH AXIT - BAZƠ CỦA OXIT VÀ HIĐROXIT

+ Trong một chu kì: theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của c|c oxit v{ hiđroxit tương ứng , đồng thời tính axit của chúng ,

+ Trong một nhóm A, theo chiều tăng của diện tích hạt nh}n, tính bazơ của c|c oxit v{ hiđroxit tương ứng ,, đồng thới tính axit của chúng ,

Nhóm hợp chất IA IIA IIIA IVA VA VIA VIIA

Oxit cao nhất

Hợp chất khí với hidro

Hiđroxit tương ứng

Bazơ mạnh

Bazơ yếu

Hidroxit lưỡng tính

Axit yếu

Axit trung bình

Axit mạnh

Axit rất mạnh

Trang 22

22

VƨN ĐỀ 9 LUYỆN TẬP BƦNG TUƪN HOÀN

DƤNG 1: VỊ TRÍ CỦA NGUYÊN TỐ TRONG BTH

DƤNG 2 XÁC ĐỊNH 2 NGUYÊN TỐ KẾ TIẾP TRONG MỘT CHU KÌ/ NHÓM

1 Nếu A, B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì thì

2 Nếu A, B là 2 nguyên tố cùng thuộc nhóm A và 2 chu kì nhỏ liên tiếp thì

Biết ZA + ZB = 32 Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là bao nhiêu ?

Câu 2: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH

Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30 A, B là nguyên tố n{o sau đ}y?

Câu 3: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kì của hai phân nhóm liên tiếp trong BTH

Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 39 A, B là nguyên tố n{o sau đ}y?

Câu 4: A, B là 2 nguyên tố thuộc của hai phân nhóm liên tiếp trong BTH

Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 15 A, B là nguyên tố n{o sau đ}y?

Trang 23

23

DƤNG 3 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHƪN TRĂM KHỐI LƢỢNG

1 Giả sử hợp chất khí của R với Hidro như sau RHa

2 Giả sử hợp chất khí của R với Hidro như sau RxOy

khối lượng Xác định R và viết CT hidroxit cao nhất tương ứng với R

X|c định nguyên tố R trong c|c trường hợp sau

Câu 1 Oxit cao nhất của một nguyên tố tương ứng với công thức R2O5 Hợp chất của nó với hidro là một chất có thành phần không đổi với R chiếm 82.35% về khối lượng

Câu 2 Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3 Hợp chất của nó với hidro có 5, 88%

Câu 5 Nguyên tử X có hóa trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hidro Gọi

M là công thức hợp chất oxit cao nhất, N là công thức hợp chất khí với hidro của X Biết tỉ khối hơi của M đối với X là 3.556 X|c định công thức hidroxit tương ứng với oxit cao nhất của X

Câu 6 Hợp chất khí với hiđro của ngtố R là RH2.Trong oxit cao nhất, tỉ lệ khối lượng giữa R và oxi là 2:3

Trang 24

24

Câu 17 Tỉ lệ phần trăm của R trong oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro là 4:11

DƤNG 4: XÁC DỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHƦN ỨNG HÓA HỌC

1 Một số phƧn ứng cơ bƧn

B{i 1: Cho 12 gam mo t kim loa i hoa tri II ta c du ng he t vơ i dung di ch H2SO4 loa ng thu đươ c 11,2 lit khí (đktc) Xa c đi nh kim loa i hoa tri II?

B{i 2: Hoa tan hoa n toa n 13 gam kim loa i M ba ng dung di ch H2SO4 loa ng thu đươ c 4,48 lit khí (đkc)

Xa c đi nh kim loa i M?

B{i 3:Cho 12 gam mo t kim loa i hoa tri II ta c du ng he t vơ i dung di ch H2SO4 loa ng thu đươ c 11,2 lit khí (đktc) Xa c đi nh kim loa i hoa tri II?

B{i 4:Hoa tan hoa n toa n 13 gam kim loa i M ba ng dung di ch H2SO4 loa ng thu đươ c 4,48 lit khí (đkc)

Xa c đi nh kim loa i M?

B{i 5: Cho 12,8 g kim loa i hoa tri II pha n ư ng vư a đu vơ i clo thí thu đươ c 27 g muo i clorua Tí m kim loa i tre n?

B{i 6: Cho 5,4 g kim loa i hoa tri kho ng đo i pha n ư ng vư a đu vơ i dd HCl , ke t thu c pha n ư ng thu đươ c 12,5 gam muo i clorua Tí m kim loa i tre n?

B{i 7: Cho 24,75 gam hidroxit cu a kim loa i hoa tri kho ng đo i ta c du ng vơ i 400 gam dung di ch axit sunfuric 9,8% Đe trung hoa axit co n dư ca n dung 150 ml dung di ch Ca(OH)2 1M Tí m co ng thư c hoa

ho c cu a hidroxit ?

B{i 8:Cho 2,34g mo t kim loa i kie m ta c du ng vơ i 13,72 g nươ c thu đươ c 672 ml khí (đktc) va dung

di ch X

a Xa c đi nh kim loa i kie m? b Tí nh no ng đo % dung di ch X?

B{i 9: Cho 6g oxit kim loa i co hoa tri II ta c du ng hoa n toa n vơ i dd 150g dung di ch HCl 7,3% Tí m

co ng thư c hoa ho c oxit?

B{i 10:Hoa tan oxit kim loa i hoa tri kho ng đo i trong mo t lươ ng vư a đu dung di ch axit sunfuric 20% thí thu đươ c dd muo i co no ng đo 22,6% Tí m co ng thư c hoa ho c oxit?

B{i 11: Cho mo t luo ng khí clo dư ta c du ng vơ i 9,2g kim loa i sinh ra 23,4g muo i kim loa i hoa tri I

Ha y xa c đi nh kim loa i hoa tri I va muo i kim loa i đo ?

B{i 12: Hoa tan hoa n toa n 7,56g mo t kim loa i R chưa ro hoa tri va o dung di ch axit HCl, thí thu đươ c 9,408 lit H2 (đktc) Tí m kim loa i R?

Trang 25

B{i 15: Cho 0,05 mol muo i CaX2 ta c du ng vơ i lươ ng dư dung di ch AgNO3 thu đươ c 18,8 gam ke t tu a

Co ng thư c pha n tư cu a muo i?

B{i 16: Cho 10,8 gam mo t kim loa i ho a tri III ta c du ng vơ i Cl2 co dư thí thu đươ c 53,4 gam muo i Xa c

đi nh kim loa i đem pha n ư ng?

B{i 17: Cho 4,2 gam mo t muo i cacbonat kim loa i ho a tri III ta c du ng vơ i 200 gam dung di ch H2SO4

4,9% thu đươ c 1,12 lí t khí CO2 (đkc)

a Xa c đi nh muo i cacbonat đem pha n ư ng? b Tí nh C% ca c cha t trong dung di ch thu đươ c

2 Tìm 2 kim loƥi A, B kế tiếp nhau trong cùng phân nhóm chính

Câu 1 Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau v{o nước được dd X và 336 ml khí

H2(đktc) Cho HCl dư v{o dd X v{ cô cạn thu được 2,075 g muối khan X|c định hai kim loại trên

Câu 2 : Hoà tan hoàn toàn 6,9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA v{o dd HCl thu được 1,68 lít CO2 (đktc) Hai kim loại trên là kim loại nào ?

Câu 3 : Cho 10,80 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng với

dd H2SO4 lo~ng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 23,64

g kết tủa X|c định công thứ của hai muối cacbonat

Câu 4 : Cho 11,2 g hỗn hợp 2 kloại kiềm A, B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H2O được 4,48 lít khí (đktc) v{ dd E

a X|c định A, B ? b Tính C% các chất trong dd E

c Để trung hoà dd E trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 1M ?

DƤNG 5: SO SÁNH TÍNH CHƨT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ LÂN CẬN

Câu 7: Tính kim loại giảm dần trong dãy :

Câu 8: Tính phi kim tăng dần trong dãy :

Câu 9: Tính kim loại tăng dần trong dãy :

Câu 10: Tính phi kim giảm dần trong dãy :

Câu 11: Tính bazơ tăng dần trong dãy :

Trang 26

Các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử kh|c để đạt cấu hình vững bền của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 electron với heli) ở lớp ngoài cùng

I ĐỊNH NGHĨA

- Liên kết ion là liên kết được tạo thành bởi lực hút tĩnh điện giữa c|c ion mang điện trái dấu

II SỰ TƤO THÀNH ION

- Các nguyên tử kim loại có 1, hoặc 2, hoặc 3 electron ở lớp ngo{i cùng có xu hướng .trở thành phần tử mang điện tích gọi là

Ví dụ sự tạo thành ion Na +

Ví dụ sự tạo thành ion Ca 2+

Trang 27

III SỰ TƤO THÀNH LIÊN KẾT ION

Các ion trái dấu sẽ hút nhau với lực hút tĩnh điện để trở thành phân tử Ta gọi đó là phân tử ion và liên kết trong phân tử là liên kết ion

Ví dụ sự tạo thành phân tử ion NaCl, Na 2 O, CaCl 2 , CaO

IV HÓA TRỊ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ TRONG HỢP CHƨT ION

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion gọi l{ điện hóa trị và bằng điện tích của ion đó

ÁP DỤNG

DƤNG 1: SỰ HÌNH THÀNH ION VÀ LIÊN KẾT ION

Bài 1: viết phương trình tạo thành các ion từ các nguyên tử tương ứng:

Fe2+ ; Fe3+ ; K+ ; N3- ; O2- ; Cl- ; S2- ; Al3+ ; P 3-

Bài 2: viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho:

b) Magie tác dụng với khí oxy

c) Natri tác dụng với lưu huỳnh

Trang 28

28

d) Nhôm tác dụng với khí oxy

f) Magie tác dụng với khí clo

Bài 3: Cho 5 nguyên tử : ; ; ; ; ;

a) Viết cấu hình electron ? Nêu tính chất hoá học cơ bản

c) Viết cấu hình electron của K+, Mg2+, N3-, F-, S2-

Hãy cho biết cấu hình electron các ion này giống cấu hình của những khí hiếm nào ?

d) Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: K2S; KF ; MgF2 ; K3N

Bài 4: Viết phương trình phản ứng v{ dùng sơ đồ biểu diễn sự trao đổi electon trong quá trình phản ứng giữa:

a) Natri và flo

b) Canxi và clo

c) Magie và oxi

d) Nhôm và oxi

Cho biết điện hoá trị của các nguyên tố trong các hợp chất được tạo thành

Bài 5: X|c định số proton, electron của các ion sau:

a) Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 X|c định R

b) Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 X|c định M

Câu 9: Trong ion X2+ có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt Viết kí hiệu nguyên tử của X

Câu 10: Tổng các hạt cơ bản trong ion X2- là 26 hạt Trong đó số hạt mang điện âm nhiều hơn số hạt không mang điện là 2 hạt Viết cấu hình electron của X và X2-

Trang 29

29

Liên kết được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng c|ch góp electron để đạt cấu hình 8

electron giống khí hiếm gần nhất

I SỰ TƤO THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ TRONG PHÂN TỬ ĐƠN CHƨT

1 Sự hình thành phân tử hidro H2

Trong phân tử H2, mỗi nguyên tử H đạt được cấu hình 2 electron giống khí hiếm He bằng cách mỗi nguyên tử góp 1 electron tạo thành cặp electron chung

2 Sự hình thành các phân tử Cl2

Trong phân tử Cl2, mỗi nguyên tử Clo đạt được cấu hình 8 electron giống khí hiếm Ar bằng cách mỗi nguyên tử góp 1 electron tạo thành electron chung

3 Sự hình thành các phân tử N2

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ đạt được cấu hình 8 electron giống khí hiếm Ne bằng cách mỗi nguyên tử góp 3 electron tạo thành electron chung

Các phân tử H2, Cl2, F2, Br2, N2, tạo nên từ hai nguyên tử của cùng một nguyên tố (có độ âm điện như nhau) nên cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử n{o Đó l{ liên kết cộng hóa trị không cực

Trang 30

30

II SỰ TƤO THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ TRONG PHÂN TỬ HỢP CHƨT

1 Sự hình thành phân tử hidro Hidroclorua HCl

Trong phân tử hiđro, mỗi nguyển tử ( H và Cl) góp 1 electron tạo thành một cặp electron chung để tạo liên kết cộng hóa trị Cặp electron liên kết bị lệch về phía Clo, liên kết cộng hóa trị này

III HÓA TRỊ TRONG HỢP CHƨT CỘNG HÓA TRỊ

Hóa trị của một nguyên tố trtong hợp chất cộng hóa trị gọi là cộng hóa trị và bằng số liên kết

mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử

Trang 31

Liên kết ion là liên kết được hình

thành bởi lực hút tĩnh điện giữa

c|c ion mang điện tích trái dấu

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

- Phân tử ion có nhiệt độ nóng

chảy và nhiệt độ sôi cao

- Bền

- Phân tử CHT có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

V DỰ ĐOÁN ĐỘ TAN

Các chất phân cực tan tốt trong môi phân cực

Các chất không phân cực tan tốt trong dung môi không phân cực

- VD: Để làm sạch nhựa mít dính trên tay, dao, người ta dùng dầu ăn, dầu hỏa

- VD: Dùng rượu để chiếc lấy các chất phân cực có trong cây thuốc

VẬN DỤNG

Bài 1:Giải thích sự hình thành các phân tử sau: SiH4 ; CO2; H2S ; PH3 ; HF; F2

Bài 2: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau v{ x|c định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O7 ; SiO2 ; CS2 ; P2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4 PCl3; PCl5; SO2; SO3; HCN; HClO; HClO4; Al(OH)3; Mg(OH)2

Trang 32

32

VƨN ĐỀ 3 HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA

I HÓA TRỊ

1 Hóa trị trong hợp chƩt ion

Trong các hợp chất ion , hóa trị của 1 nguyên tố bằng điện tích của ion v{ được gọi l{ điện hóa trị của nguyên tố đó

VD:Trong hợp chất NaCl , Na có điện hóa trị v{ Cl có điện hóa trị

Trong hợp chất CaO, Ca có điện hóa trị v{ F có điện hóa trị

Người ta quy ước , khi viết điện hóa trị của nguyên tố , ghi giá trị điện tích trước, dấu của điện tích sau

+ Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IA , IIA , IIIA có số electron ở lớp ngoài cùng là 1, 2, 3e

có thể nhường đi nên có điện hóa trị là

+ Các nguyên tố phi kim thuộc nhóm VIA , VIIA nên có 6, 7 electron lớp ngoài cùng , có thể nhận thêm 2 hay 1 electron vào lớp ngo{i cùng , nên có điện hóa trị

2 Hóa trị trong hợp chƩt cộng hóa trị

Trong các hợp chất cộng hóa trị, hóa trị của 1 nguyên tố được x|c định bằng số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó trong ph}n tử v{ được gọi là cộng hóa trị của nguyên tố đó

VD: Hoá trị các nguyên tố trong phân tử nước và cacbonic

H–O–H O=C=O Trong H2O : Nguyên tố H có cộng hóa trị , nguyên tố O có cộng hóa trị

Trong CO2 : Nguyên tố C có cộng hóa trị hóa trị , nguyên tố O có cộng hóa trị

II SỐ OXI HÓA (OXH)

1 Khái niệm

SOXH của 1 nguyên tố trong phân tử l{ điện tích của nguyên tử nguyên tố đó trong ph}n tử , nếu giả định rằng mọi liên kết trong phân tử đều là liên kết ion

2 Các quy tắc xác định số OXH

Quy tắc 1 : Số OXH của các nguyên tố trong c|c đơn chất bằng không

Quy tắc 2 : Trong 1 phân tử, tổng số Số OXH của các nguyên tố bằng 0

Quy tắc 3 : SOXH của c|c ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó Trong ion đa nguyên

tử , tổng số Số OXH của các nguyên tố bằng điện tích của ion

Quy tắc 4 : Trong hầu hết các hợp chất, Số OXH của H bằng +1 , trừ trường hợp hidrua kim

loại (NaH , CaH2 ….) Số OXH của O bằng –2 trừ trường hợp OF2 và peoxit (chẳng hạn H2O2)

Trang 33

Li2O Na2O; K2O; MgO; CaO; BaO; Al2O3 ; CO; CO2 ; N2O; NO; NO2 ; N2O4 ; N2O5 ; P2O3 ; P2O5 ; SO2 ;

SO3 ; Cl2O; Cl2O7 ; F2O; I2O5 ; MnO2 ; ; FeO; Fe2O3 ; Fe3O4 ; Cu2O; CuO; ZnO; Ag2O; HgO

d Halogenua, nitrua, photphua, sunfua

KF; NaBr; BaCl2 ; PbI2 ; CrCl3 ; AlCl3 ; CH4 ; AlN; Na3P; PCl5; FeS; Al2S3

e hidroxit kim loƥi

LiOH; NaOH; KOH; Mg(OH)2 ; Ca(OH)2 ; Al(OH)3 ; Sn(OH)4 ; Fe(OH)3

Al(NO3)3 ; Fe(NO3)2 ;Fe(NO3)3 ; Fe2(SO4)3 ; Al2(SO4)3 ; NH4NO3 ; (NH4)2SO4

Vì chưa rõ liều lượng thế n{o l{ đủ nên trước khi đổ một lượng lớn potasium v{o trong thùng nước đầy,

cô ta hỏi gi|o sư hướng dẫn

- Thưa gi|o sư, em phải cho bao nhiêu potasium thì

- Tại sao lại phải khuấy nước 5 phút ạ?

Vị gi|o sư điềm tĩnh đ|p:

- Để tôi có thời gian đi khỏi đ}y

Trang 34

34

Chương 4 Phản ứng oxi hóa – khử

VƨN ĐỀ 1 PHƦN ỨNG OXI HÓA – KHỬ I- ĐỊNH NGHĨA PHƦN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ VÀ XÁC ĐINH SỐ OXI HOÁ

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố hay phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong dó có sự chuyến electron giữa các chất phản ứng

Ví dụ: P + KClO3

→ P2O5 + KCl

II QUAN HỆ GIỮA HOÁ TRỊ VÀ SỐ OXI HOÁ CỦA NGUYÊN TỐ

Hoá trị gắn liền với liên kết hoá học Số oxi hoá gắn liền với sự chuyển dịch electron nên nhiều khi số oxi hoá không trùng với hoá trị

Trong nhiều trường hợp, đặc biệt là các hợp chất của kim loại, giá trị tuyệt đối của số oxi hoá

và hoá trị thường trùng nhau

III- CHƨT KHỬ, CHƨT OXI HOÁ, SỰ OXI HOÁ, SỰ KHỬ

- Chất là chất hay chất có số oxi hoá sau phản ứng

- Chất là chất hay chất có số oxi hoá sau phản ứng

- Sự oxi hoá của một chất là làm cho chất đó nhường e hay l{m tăng số oxi hoá chất đó

- Sự khử của một chất là làm cho chất đó nhận e hay làm giảm số oxi hoá chất đó

- Sự nhường e chỉ có thể xảy ra khi có sự nhận e Vì vậy sự oxi hoá và sự khử bao giờ cũng diễn ra đồng thời trong một phản ứng

IV LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHƦN ỨNG 0XI HOÁ - KHỬ

Để lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử theo phương ph|p th|ng bằng electron, ta thực hiện c|c bước sau đ}y :

Bước 1 : X|c định số oxi hoá của những nguyên tố có số oxi ho| thay đổi

Bước 2 : Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình

Bước 3 : Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do chất khử nhường bằng tổng số electron

mà chất oxi hoá nhận

Bước 4 : Đặt hệ số chất khử, chất oxi ho| v{o sơ đồ phản ứng và kiểm tra cân bằng theo thứ tự Kim

loại, phi kim, hidro, oxi

Trang 35

35

DƤNG 1 LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHƦN ỨNG 0XI HOÁ - KHỬ

1 PHƦN ỨNG OXI HÓA KHỬ THÔNG THƯỜNG

Trang 36

42) HNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

43) Cr(OH)3 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

44) Cr(OH)3 + NaClO + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2O

45) CrBr3 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

46) Na2CrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O

47) K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O 48) K2Cr2O7 + KI + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + I2 + H2O

49) KMnO4 + FeSO4 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O

Trang 37

37

F – PHƦN ỨNG OXI HÓA TƤO HAI SƦN PHƬM KHỬ

64) Zn + H2SO4 → ZnSO4 + 3H2S + 4SO2 + H2O

65) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + 2019NO + 2020N2O + H2O

66) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + xNO + yN2O + H2O

6 THĂNG BẰNG ELECTRON KẾT HỢP GIƦI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

67) K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 → K2SO4 + MnSO4 + H2O

DƤNG 2 TOÁN OXI HÓA KHỬ CƠ BƦN

Câu 1: Tính thể tích khí Clo thu được (đkc) khi cho 15,8g KMnO4 tác dụng với axit HCl đậm đặc dư Biết phản ứng xảy ra như sau: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Bài 2 : Cho 5,4 gam kim loại R (hóa trị III) tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được dd muối X và 6,72 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất (đktc) Tìm kim loại R và tính khối lượng muối X tạo thành sau phản ứng ? R + H2SO4 đ → R2(SO4)3 + SO2 + H2O

VƨN ĐỀ 2 PHÂN LOƤI PHƦN ỨNG VÔ CƠ

Là phản ứng hóa học, trong đó một chất bị phân hủy thành 2 hay nhiều chất mới

Trong pha n ư ng pha n hu y, so oxi hoa cu a ca c nguye n to co the thay đo i hoa c kho ng thay đo i

III PHƦN ỨNG THẾ

Là phản ứng hóa học, trong đó nguyên tử của nguyên tố này ở dạng đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2

Trong hoá học vô cơ, phản ứng thế bao giờ cũng có sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố

IV PHƦN ỨNG TRAO ĐỔI

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2 AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Là phản ứng hóa học, trong đó c|c hợp chất trao đổi nguyên tử hay nhóm nguyên tử với nhau Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi

Trang 38

38

I TÍNH CHƨT VẬT LÝ

Clo là chất màu , mùi , độc, hơn không khí Clo

trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ

Trang 39

39

Cl2 + H2O

- Axit hipocloro HClO là axit yếu nhưng có tính oxi hóa rất mạnh, nên có khả năng

- Khi cho quỳ tím v{o nước clo thấy

- Clo dùng để khử trùng nước sinh hoạt do có tính sát khuẩn

4 Tác dụng vỚi dung dịch kìêm

Ngày đăng: 07/03/2022, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w