1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 9 mô hình trường học mới từ tiết 1 đến tiết 7 năm học 2018 2019

15 486 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 477,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Biết cách vận dụng linh hoạt các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về cạnh, đường cao trong tam giác vuông; Ứng dụng được các hệ thức vào giải các bài toán thực tế có li

Trang 1

Kế hoạch bài học hình 9 Năm học 2018 - 2019

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tiết 1+2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Viết được hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền; và một số hệ thức liên quan tới đường cao

2 Kĩ năng: Biết cách vận dụng linh hoạt các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về

cạnh, đường cao trong tam giác vuông; Ứng dụng được các hệ thức vào giải các bài toán thực tế có liên quan

3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, cẩn thận, tích cực Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác

trong hoạt động nhóm

4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất

+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy luận, trình bày…

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: KHBH, SHD, thước thẳng, eke…

2 Chuẩn bị của học sinh: SHD, đồ dùng học tập, các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, giấy ô li, nghiên cứu bài 1/58/shd

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Tổ chức: 9ª

2 Các hoạt động:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:

* MT: Tạo hứng thú và gợi lại kiến thức cũ.

* PP và KT: Trò chơi.

* NL và PC: Hợp tác, giao tiếp.

- GV tổ chức “Trò chơi tiếp sức”

2 đội chơi, mỗi đội 3 thành viên

Mỗi tv chỉ đc viết 1 đáp án, ko

đc sửa đáp án của đồng đội

Trong 30’’, đội nào có nhiều đáp

án đúng là đội chiến thắng

- GV và các tv còn lại của lớp là

trọng tài theo dõi thời gian, luật

chơi và kết quả

Nội dung có thể chiếu lên màn chiếu hoặc trên bảng phụ, cũng có thể làm phiếu đưa

tay cho từng đội chơi: Kể tên các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông và các cặp tam giác đồng dạng có trên hình.

Hai cạnh góc vuông Cạnh huyền – cgvuông Góc nhọn

  

   HBA HAC

HS có thể nhầm với trường hợp bằng nhau của

2 tam giác

HS có thể kể 2 tam giác đồng dạng nhưng chưa tương ứng đỉnh, hoặc đổi chỗ các đỉnh.

B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

H B

Trang 2

1.Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

*MT: Viết được hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

Biết cách vận dụng các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về cạnh trong tam giác vuông

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, KT động não.

* NL và PC: Tự học, tư duy,tính toán, hợp tác, giao tiếp.

- GV: Yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi phần 1/tr58+59/shd

- HS: Thực hiện n/vụ và báo cáo

- GV: Quan sát, hỗ trợ và nhận

xét hoạt động và sản phẩm của 1

số cặp đôi, chốt kiến thức và

nhấn mạnh cả cách tìm a, b’, c’

Cử 1 số hs đi chia sẻ với cặp đôi

khác phần 1a và 1c; 1b thì bạn

đọc-bạn theo dõi shd và đổi vai,

GV

* Phần 1a có thể sử dụng kq ở

HĐKĐ cho nhanh.

a)CBA ABH

  

    

AC2 = CH.BC hay b2 = b’.a

AB2 = BH.BC hay c2 = c’.a b) ABC A:   90 , 0 AHBC { }H

BC = a, AC = b, AB = c, BH = c’, CH = b’

b 2 = b’.a →b’=?, a =?

c 2 = c’.a →c’=?, a =?

c) Bài tập 1:

2

6 3,6 10

x   (đvđd)

y = 10 – 3,6 = 6,4 (đvđd)

Hình 16 bổ sung thêm

BC = a

HS có thể sử dụng hình

16, 17 trong shd, về nhà

bổ sung hình

vẽ vào vở sau

2.Một số hệ thức liên quan tới đường cao

*MT: Viết được một số hệ thức liên quan tới đường cao trong tam giác vuông

Biết cách vận dụng các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về cạnh trong tam giác vuông

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, KT động não.

* NL và PC: Tự học, tư duy, tính toán, hợp tác, giao tiếp.

- GV: Yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi phần 2a, 2b, 2c/tr59+60/shd

- HS: Thực hiện n/vụ và báo cáo

- GV: Quan sát, trợ giúp, nhận

xét hoạt động và sản phẩm của 1

số cặp đôi, chốt kiến thức và

nhấn mạnh cả cách tìm các

thành phần ở mỗi công thức Cử

1 số hs đi chia sẻ với cặp đôi

khác

a) Hình 18

   (g.g)

b) ABC A:   90 , 0 AHBC { }H

AH = h, BH = c’, CH = b’

h 2 = b’.c’→b’=?, c’=?

Bài tập 2: Hình 19

x2 = 4.9 = 36

→x = 6 (đvđd) c) ABC A:   90 , 0 AHBC { }H

BC = a, AH = h, AB = c, AC = b b.c = a.h →b = ?, c = ?, a = ?, h = ?

Hình 18 bổ sung kí hiệu

BAC 

2c: GV có 2

H B

H B

Trang 3

Kế hoạch bài học hình 9 Năm học 2018 - 2019

- GV: Yêu cầu hs hoạt động cá

nhân phần 2d/tr60/shd

- HS: Thực hiện n/vụ và báo cáo

- GV: Quan sát, trợ giúp, nhận

xét hoạt động và sản phẩm của 1

số cá nhân và cho lan tỏa kết quả

chính xác

Bài tập 3: Hình 20

Áp dụng đl Pytago vào tam giác ABC vuông tại A, ta có:

BC2=AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100→BC = 10 Xét tam giác ABC vuông tại A với đường cao AH, ta có: AB.AC = BC.AH

6.8

4,8 10

AB AC AH

BC

d) ABC A:   90 , 0 AHBC  { }H

AH = h, AB = c, AC = b

1 1 1

hbc

8 6 576

4,8

AH   AH   (đvđd)

thể y/c hs viết công thức tính diện tích tam giác vuông bằng

2 cách

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

* MT: Biết cách vận dụng linh hoạt các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

* NL, PC: tự chủ, trách nhiệm, nghiêm túc, chính xác, tự học, tự giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác nhóm

-GV: yêu cầu hs hoạt động cá

nhân bài 1+2/tr60+61/shd

- HS thực hiện nhiệm vụ và báo

cáo sản phẩm

- GV: Quan sát, nhận xét Y/c hs

chia sẻ kq

- GV y/c hs hoạt động nhóm bài

3+4/tr61/shd

Bài 1/tr60/shd

Hình 21

y2 =2.(2 + 8) = 20 →y = 2 5 (đvđd)

x2 =2.8 = 16 →x = 4 (đvđd)

Hình 22

1 1 1 169

5 12 3600

13

x

  (đvđd)

Bài 2/tr61/shd

x2 =3.(3 + 12) = 45

→x = 3 5 (cm)

y2 =12.(3 + 12) = 180

→y = 6 5 (cm)

Bài 3/tr61/shd

HS có thể tính trực tiếp theo số

đo trên hình hoặc đặt tên hình rồi tính

độ dài các đoạn

Hs có thể dùng thước

4

Trang 4

- HS thực hiện và báo cáo.

- GV nx sp một số nhóm Mời

đại diện 1 nhóm chia sẻ trên

bảng

- GV y/c hs ghi vào vở những

nội dung em đã nắm được –

chưa hiểu qua bài học

- HS thực hiện

- GV cử hs chia sẻ cho bạn

những nội dung chưa hiểu hoặc

y/c hs về nghiên cứu tiếp

1 1 1 25

3 4 144

12

2, 4 5

x

   (ô li)

Bài 4/tr61/shd

0

{E}

ABC A

AC2=AB2 + BC2 = 82 + 62 = 100→AC = 10

2 8 2

6, 4 10

AB AE AC

8.6

4,8 10

AB BC BE

AC

0

{E}

ABF A

2 8 2 40

AB BF

BE

AF 2 = BF 2 – AB 2 =1024

9

32 AF 3

S ABF = FA.AB:2 = AE.BF:2 = 128

3 (cm 2 )

có chia khoảng để

đo ô li.

4b hs có thể làm các khác hoặc

sử dụng kiến thức về

2 tam giác đồng dạng cũng chấp nhận.

D,E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

GV y/c hs đọc SHD và thực

hiện trải nghiệm; nghiên cứu

trước bài LUYỆN TẬP tr62/shd

Đọc và thực hiện như hướng dẫn

4

6 8

E A

B

F

Trang 5

Kế hoạch bài học hình 9 Năm học 2018 - 2019

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét:

………

………

Tiết 3+4 :LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: 1 Kiến thức: Hệ thống được các kiến thức có liên quan đến tính chất, định lí, hệ thức lượng trong tam giác vuông 2 Kĩ năng: Vận dụng linh hoạt các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về cạnh, đường cao trong tam giác vuông; Ứng dụng được các hệ thức vào giải các bài toán thực tế có liên quan 3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, cẩn thận, tích cực chia sẻ 4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất + Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy luận, trình bày…

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: KHBH, SHD, thước thẳng, eke…

Trang 6

2 Chuẩn bị của học sinh: SHD, đồ dùng học tập.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1 Tổ chức: 9ª

2 Các hoạt động:

A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG VÀ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

* MT: Hệ thống các kiến thức có liên quan đến tính chất, định lí, hệ thức lượng trong tam giác vuông

* PP và KT:Động não- viết.

* NL và PC: Tư duy, tự học.

- GV y/c hs hoạt động cá

nhân

- HS thực hiện và báo cáo.

- GV quan sát, nhận xét và

chia sẻ 1 số sản phẩm tốt

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

* MT: Vận dụng linh hoạt các hệ thức vào việc tìm các yếu tố chưa biết về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

* NL, PC: tự chủ, trách nhiệm, nghiêm túc, chính xác, tự học, tự giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác nhóm

-GV: yêu cầu hs hoạt động

nhóm bài 1/tr63/shd

- HS thực hiện nhiệm vụ

và báo cáo sản phẩm

- GV: Quan sát, hỗ trợ,

nhận xét từng nhóm Có

thể cử hs trợ giúp chia sẻ

với nhóm bạn

- GV y/c hs hoạt động cá

nhân bài 2/tr64/shd

- HS thực hiện và báo cáo

Bài 1/tr63/shd

Hình 25a

Tg ABCD: AB=BC=CD=DA (gt), Â=900(gt)

Do đó: tg ABCD là hình vuông(h/thoi có 1 gv) Suy ra: AC  BD = {O} (t/c đường chéo)

AB2 = AO.AC = 5.(5+5)= 50→AB = 5 2

Hình 25b

+) ABDABH (ch-cgv)→x = AD = 8 +)AD ĐL Pytago vào ABD D:   90 0 ta có:

2 2 8 2 6 2 10

+) ABC A:   90 , 0 AHBC {H} có:

AHABAC → AC = 40

3 = y

Bài 2/tr64/shd: hình 26

+)AD ĐL Pytago vào ABC A:   90 0 ta có:

6

Trang 7

Kế hoạch bài học hình 9 Năm học 2018 - 2019

- GV quan sát, trợ giúp và

nhận xét Mời 1 hs chia sẻ

trên bảng

- GV y/c hs hoạt động cặp

đôi bài 3/tr64/shd

- HS thực hiện và báo cáo

- GV quan sát, trợ giúp và

nhận xét Mời đại diện 1

cặp đôi chia sẻ trên

bảng(Dán sf lên bảng)

-GV: yêu cầu hs hoạt động

nhóm bài 4/tr64/shd

- HS thực hiện nhiệm vụ

và báo cáo sản phẩm

- GV: Quan sát, hỗ trợ,

nhận xét từng nhóm Có

thể cử hs trợ giúp chia sẻ

với nhóm bạn

+) ABC A:   90 , 0 AHBC  {H} có:

2 3 2

1,8 5

AB BH

BC

5

AC CH

BC

.

6 2

ABC

AB AC

Bài 3/tr64/shd: hình 27

+)BC = BD + CD = 13

+)AD ĐL Pytago vào ABC A:   90 0 ta có:

AB2 + AC2 = BC2

+)AD t/c đường p/g vào ABCvới p/g AD ta có:

Do đó:

5 13

BD BC AB

22. 22 156 12

13

CD BC AC

Bài 4/tr64/shd: hình 28

a) AD ĐL Pytago vào ABC A:   90 0 ta có:

AB2 + AC2 = BC2 = 100

AC

Do đó: AB = 6 ; AC = 8

b) AD t/c đường p/g vào ABC với p/g BM ta có:

AD t/c của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

AM = 3 ; CM = 5 +)Tam giác ABC có p/g trong BM và p/g ngoài BN tại đỉnh B nên MBN  90 0

+) BMN MBN:  90 ,0 BAMN  A ta có:

2 6 2

12 3

AB AN AM

MN = AM + AN = 5 + 12 = 17

D,E HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG VÀ TÌM TÒI, MỞ RỘNG

Bài 1/65/shd

O

Trang 8

GV y/c hs đọc SHD và

làm bài tập 1 + 2/65;

nghiên cứu trước bài TỈ

SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA

GÓC NHỌN tr66/shd

AB = 2200 (km), R = 6370 (km)

OA = OB = 230 + 6370 = 6600 (km)

+)OAB OA OB:   6600

 

2

AB

+)HOA AHO:   90 0

Do đó: 2 vệ tinh nhìn thấy nhau

Bài 2/65/shd

FI = GH = 0,8 (m)

HI = GF = 2 (m)

HE = 2 (m)→GE = HE – HG = 1,2 (m)

Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhân xét:

………

Tiết 5+6: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết được ý nghĩa của các tỉ số lượng giác và nhớ được công thức tính các tỉ

số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông

Nhớ được các giá trị lượng giác của một số góc nhọn đặc biệt (300, 450, 600) Trình bày được mối liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Vận dụng các công thức tỉ số lượng giác vào các bt tính toán trong tam giác 3.Thái độ: Học tập chăm chỉ, cẩn thận, tích cực Yêu thích môn học, có ý thức hợp tác

trong hoạt động nhóm

4 Định hướng hình thành năng lực,phẩm chất

+ Phẩm chất: Sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm

+ Năng lực: Tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán, suy luận, trình bày…

II CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên: KHBH, SHD, thước thẳng, eke, thước đo góc…

2 Chuẩn bị của học sinh: SHD, đồ dùng học tập, nghiên cứu bài 2/66/shd

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

8

I

H E

Trang 9

Kế hoạch bài học hình 9 Năm học 2018 - 2019

1 Tổ chức: 9ª

2 Các hoạt động:

A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:

* MT: Tạo hứng thú và động cơ học tập.

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não.

* NL và PC: Tự học, tự giải quyết vấn đề

- GV y/c hs hoạt động cá nhân

phần A/66/shd Có thể tìm thêm

1 số vd khác trong thực tế

- Hs thực hiện nhiệm vụ

Mái nhà, cầu thang

B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1.Tỉ số lượng giác của góc nhọn

*MT: Biết được ý nghĩa của các tỉ số lượng giác và nhớ được công thức tính các tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong tam giác vuông.

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm nhỏ, KT động não.

* NL và PC: Tự học, tư duy,tính toán, hợp tác, giao tiếp.

- GV: Yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi phần 1/tr67/shd

- HS: Thực hiện n/vụ và báo cáo

- GV: Quan sát, hỗ trợ và nhận

xét hoạt động và sản phẩm của 1

số cặp đôi, mời đại diện 1 cặp

đôi chia sẻ; chốt kiến thức và

nhấn mạnh cách phân biệt cạnh

kề, cạnh đối

+)1b thì bạn đọc-bạn theo dõi

shd và đổi vai

+)1c thì chú ý xác định đúng

cạnh đối-kề của góc α

+)Nhận xét mối quan hệ giữa

tanα và cotα

BC

  cos AB

BC

 

AB

  cot AB

AC

 

Hình 33

AD ĐL Pytago vào MNP M:   90 0 (gt)

Ta có: MPNP2  MN2  8(cm)

6

10

MN NP

8

10

MP c

NP

tan

MN MP

cot

MP MN

1a hs có thể đo trực tiếp trên hình 30

1b hs vẽ góc nhọn bất kì

sin đi học (đối– huyền) cos ko hư (kề-huyền) tan đoàn kết (đối-kề) cot kết đoàn (kề-đối)

2.Mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

A

B

C

Cạnh huyền

Cạnh kề

Cạnh đối α

Trang 10

*MT: Nhớ được các giá trị lượng giác của một số góc nhọn đặc biệt (30 0 , 45 0 , 60 0 )

Trình bày được mối liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, KT động não.

* NL và PC: Tự học, tư duy, tính toán, hợp tác, giao tiếp.

- GV: Yêu cầu hs hoạt động

nhóm phần 2a/tr68/shd

- HS: Thực hiện n/vụ và báo cáo

- GV: Quan sát, trợ giúp, nhận

xét hoạt động và sản phẩm của 1

số nhóm, chốt kiến thức

- GV: Yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi phần 2b/tr68/shd

- HS: Thực hiện n/vụ

- GV: Kiểm tra bất kì một số cặp

đôi và ghi nhận xét

- GV: Yêu cầu hs hoạt động

nhóm phần 2c/tr68/shd

- HS: Thực hiện n/vụ để có tỉ số

lượng giác của góc 450

- GV: Quan sát, gợi ý cách tính

cho các nhóm còn lúng túng

- GV: Yêu cầu hs hoạt động

nhóm bài tập 3

- HS: Thực hiện n/vụ để có tỉ số

lượng giác của góc 300

- GV: Quan sát, gợi ý cách tính

cho các nhóm còn lúng túng và

cần chú ý góc   30 , 0   60 0

HD Hs tìm tỉ số của góc 60 0qua

góc 30 0 và ngược lại

10

MP NP

MP MN

6

10

MN c

NP

MN MP

α + β = 90 0 (phụ nhau)

sin  cos  , c os  sin  tan  cot , cot   tan 

b)

ABC

 có A 90 0thì:

c)

0

2

1 2

3 2

2

3 2

1 2

3

3

3

Phụ chéo

: 2 góc phụ nhau thì bằng chéo (sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia)

Có thể để HS chia sẻ bài tập

2, 3 lên một bảng chung để

có tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt

C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

* MT: Vận dụng được các công thức tỉ số lượng giác vào các bt tính toán trong tam giác.

* PP và KT: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.

* NL, PC: tự chủ, trách nhiệm, nghiêm túc, chính xác, tự học, tự giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác nhóm.

10

B

Trang 11

Kế hoạch bài học hình 9 Năm học 2018 - 2019

GV: yêu cầu hs hoạt động nhóm

bài 1/tr69/shd

- HS thực hiện nhiệm vụ và báo

cáo sản phẩm

- GV: Quan sát, hỗ trợ, nhận xét

từng nhóm Có thể cử hs trợ giúp

chia sẻ với nhóm bạn

- GV y/c hs hoạt động cá nhân

bài 2/tr69/shd

- HS thực hiện và báo cáo cá

nhận

- GV quan sát, trợ giúp và nhận

xét

- GV y/c hs hoạt động cặp đôi

bài 3/tr69/shd

- HS thực hiện và báo cáo

- GV quan sát, trợ giúp và nhận

xét Mời đại diện 1 cặp đôi chia

sẻ trên bảng(Dán sản phẩm lên

bảng)

Bài 1/69/shd

 2  2

2 0,9 1, 2 1,5

sin

1, 2 4 cos

tan

1, 2 4

1, 2 4 cot

AB

AC B AB BC B AB AC B BC BC B AC

90

A B 

Nên từ tỉ số lg của B , suy ra tỉ số lg của A

Bài 2/69/shd

sin 60 os30 ; os63 sin 27 tan 52 cot 38 ; cot81 tan 9

Bài 3/69/shd

a) + Phân tích: Gs dựng được ABC thì A 90 , 0 B  , thì

2

1

AC B

AB

+ Cách dựng:

90

xAy 

- Trên Ax lấy B sao cho 1

AB  (đơn vị)

- Trên Ay lấy C sao cho AC= 2(đơn vị)

Nối B và C ta có ABC là tam giác cần dựng.

b) + Cách dựng:

90

xAy 

- Trên Ay lấy C sao cho AC = 3đơn vị

- Quay đường tròn tâm C bán kính 5

1,2cm

0,9cm

B

x

3 đơn vị

5 đơn vị

B

x

y

2 đơn vị

1 đơn vị

A B

C

Ngày đăng: 16/09/2018, 22:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w