1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYỀN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ

16 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 116,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?. Câu 3: Liên kết hóa học trong phân

Trang 1

MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ Câu 1: Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?

Câu 3: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết

Câu 4: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường

A xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm B xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất.

C xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm D xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.

Câu 5: Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là

A tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.

B nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

C liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.

D thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.

Câu 6: Mục đích phân tích định tính chất hữu cơ là

A Tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ.

B Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao.

C Xác định phân tử khối của chất hữu cơ.

D Xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

Câu 7: Mục đích của phân tích định lượng chất hữu cơ

A xác định nhiệt độ sôi của chất hữu cơ.

B xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

C xác định cấu tạo của chất hữu cơ.

D xác định các nguyên tố trong phân tử chất hữu cơ.

Câu 8: Oxi hóa hoàn toàn 6 gam chất hữu cơ X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Khối lượng nguyên

tố oxi trong 6 gam X là

Câu 9: Hãy chọn câu đúng và đầy đủ nhất trong các câu sau:

A Hợp chất hữu cơ phải chứa cacbon

Trang 2

B Hợp chất hữu cơ phải chứa cacbon và một số nguyên tố khác như N, H, O, S,…

C Hợp chất hữu cơ phải chứa cacbon và một số nguyên tố khác như N, H, O, S,… các hợp chất hữu cơ thường kém bền bởi nhiệt, phản ứng của chúng thường nhanh, không hoàn toàn và xảy ra theo nhiều hướng khác nhau

D Hợp chất hữu cơ phải chứa cacbon và một số nguyên tố khác như N, H, O, S,… các hợp chất hữu cơ thường kém bền bởi nhiệt, phản ứng của chúng thường chậm, không hoàn toàn và xảy ra theo nhiều hướng khác nhau

Câu 10: Cho các hợp chất sau: CH4 ; CHCl3, NaHCO3 ; NH4HCO3 ; C2H7N ; HCN ; CH3COONa ; C12H22O11 ; (C2H3Cl)n ; Al4C3 ; NaSCN

Dãy gồm các hợp chất hữu cơ là:

A CH4 ; CHCl3; C2H7N ; HCN ; CH3COONa ; C12H22O11 ; (C2H3Cl)n

B CH4 ; CHCl3; C2H7N ; CH3COONa ; C12H22O11 ; (C2H3Cl)n

C CH4 ; CHCl3; C2H7N ; CH3COONa ; C12H22O11 ; (C2H3Cl)n ; NaSCN

D CH4 ; CHCl3; C2H7N ; HCN ; CH3COONa ; C12H22O11 ; (C2H3Cl)n ; Al4C3 ; NaSCN

Câu 11: Trong các chất sau, dãy nào mà các chất đều là các hợp chất hữu cơ ?

A Muối ăn, đường kính, cồn, bột gạo, xăng B Mỡ, bơ, sữa đậu nành, dầu ăn, dầu hỏa

C Kim cương, khí oxi, đá vôi, giấm ăn, muối iot D Đá vôi, canxi cacbua, axit cacbonic, khí gas

Câu 12: Chọn thí nghiệm nào sau đây để nhận biết một chất có phải là hợp chất hữu cơ không ?

A Đốt cháy hoàn toàn trong oxi

B Cho tác dụng với nước vôi trong dư

C Cho tác dụng với P2O5

D Đốt cháy hoàn toàn trong oxi, dẫn sản phẩm qua CuSO4 khan và dung dịch Ca(OH)2

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 2 hoặc 4 Nguyên tử cacbon không những tạo được liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon

B Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 2 Nguyên tử cacbon không những tạo được liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon

C Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 4 Nguyên tử cacbon không những tạo được liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác mà còn liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon

Trang 3

D Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon có hóa trị 2 hoặc 4 Nguyên tử cacbon tạo được liên kết với các nguyên tử của nguyên tố khác tạo thành mạch cacbon

Câu 14: Để tăng nồng độ ancol etylic (C2H5OH ) từ dung dịch loãng trong nước người ta tiến hành

C Chưng cất bằng dung dịch loãng D Kết tinh ancol etylic

Câu 15: Để tách tinh dầu sả (có trong thân, lá, rễ ….cây sả) trong công nghiệp hương liệu, người ta dùng phương pháp

A Chưng cất bằng hơi nước và chiết bằng nước lạnh

B Chưng cất bằng hơi nước và chiết tinh đầu ra khỏi hỗn hợp sản phẩm

C Chiết tinh dầu sả sau đó chưng cất bằng hơi nước

D Kết tinh dầu sả trong nước

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiđrocacbon là những hợp chất được tạo thành từ các nguyên tố cacbon hiđro và một nguyên tố khác

B Nhóm chức là nhóm các nguyên tử khác cacbon gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

C Nhóm chức là nhóm các nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

D Hiđrocacbon được phân ra làm hai loại: hiđrocacbon no và hiđrocacbon mạch vòng

Câu 17: Trong các chất sau đây, dãy nào là hiđrocacbon ?

Câu 18: Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu sau :

A Mọi hợp chất hữu cơ đều có ba cách gọi tên: tên thông thường, tên gốc chức và tên thay thế

B Mọi hợp chất hữu cơ đều có hai cách gọi tên: tên thông thường và tên thay thế

C Mọi hợp chất hữu cơ đều có hai cách gọi tên: tên gốc chức và tên thay thế

D Mọi hợp chất hữu cơ đều có cách gọi tên hệ thống

Câu 19: Khối lượng riêng của X ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,25 gam/l Khối lượng mol phân tử của X là

Câu 20: Biết rằng khối lượng riêng của X ở 27,30C, 1 atm là 1,258 gam/l Khối lượng mol phân tử của X là

Trang 4

Câu 21: Khi hóa hơi hoàn toàn 1,6 gam chất X chiếm thể tích 2,24 lít ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lượng mol phân tử của X là

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

A Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của cacbon

B Hợp chất hữu cơ là hợp chất do động, thực vật sinh ra

C Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ

D Hóa học hữu có là ngành khoa học chuyên nghiên cứu các hợp chất do cơ thể sinh vật sinh ra

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là chính xác ?

A Trong các hợp chất hữu cơ, C luôn có cộng hóa trị IV

B Trong các hợp chất hữu cơ, C luôn có số oxi hóa –4

C Trong các hợp chất hữu cơ, C luôn có cộng hóa trị II hoặc IV

D Trong các hợp chất hữu cơ, C luôn có số oxi hóa -4 hoặc +4

Câu 24: Trong phân tử axetilen tồn tại liên kết ba giữa hai nguyên tử cácbon, các liên kết đó gồm

C Hai liên kết và một liên kết D Một liên kết và hai liên kết

Câu 25: Để phân biệt nhanh hợp chất hữu cơ với chất vô cơ có thể dựa vào dấu hiệu

A Hợp chất hữu cơ kém bền nhiệt, có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp không ổn định

B Các hợp chất hữu cơ khi đốt thì cháy, còn chất vô cơ thì không cháy

C Phản ứng của hợp chất hữu cơ chậm và xảy ra theo nhiều hướng khác nhau

D Khi đốt cháy không hoàn toàn thì sinh ra muội than

Trang 5

CẤU TRÚC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Câu 1: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết có liên kết đơn ?

Câu 2: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi ?

Câu 3: Chất nào sau đây có phân tử có liên kết ba ?

Câu 4: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau ?

Câu 5: Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau ?

Câu 6:Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10 là

Câu 7: Số công thức tạo mạch hở có thể có ứng với công thức phân tử C4H8 là

Câu 8: Số công thức tạo mạch có thể có ứng với công thức phân tử C5H10 là

Câu 9: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H7Cl là

Câu 10: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H9Cl là

Trang 6

A 5 B 2 C 3 D 4.

Câu 11: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H6Cl2 là

Câu 12: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C3H8O là

Câu 13: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C4H10O là

Câu 14: Trong số các chất : C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N ; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A thu được 17,6 gam CO2 và 0,6 mol H2O Công thức phân tử

và công thức cấu tạo của A là

Câu 16: Để phân tích định lượng clo trong hợp chất X, người ta đốt cháy hoàn toàn 5,05 gam hợp chất X trong oxi dư, sau đó dẫn hỗn hợp sản phẩm qua dung dịch AgNO3 trong HNO3 thu được 14,35 gam kết tủa trắng, khí thoát ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 19,7 gam kết tủa Hàm lượng Cl trong X và công thức phân tử của X là

Câu 17: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Những hợp chất có thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là những chất đồng đẳng

B Những hợp chất có thành phần hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là những chất đồng đẳng

C Những hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc không gian khác nhau gọi là đồng phân cấu tạo

D Những hợp chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân

Câu 18: Chọn phát biểu đúng về khái niệm chất đồng phân:

A Những hợp chất có thành phần hóa học tương tự nhưng có cấu tạo khác nhau là những chất đồng phân

B Những hợp chất khác nhau nhưng có cấu tạo tương tự nhau là những chất đồng phân

C Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân

Trang 7

D Những chất có cùng phân tử khối nhưng có cấu tạo hóa học khác nhau gọi là những chất đồng phân.

Câu19: Đồng phân lập thể là

A Những đồng phân có cấu tạo hóa học tương tự nhau (gần giống nhau), nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử

B Những đồng phân có cấu tạo hóa học như nhau (cùng công thức cấu tạo), nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử

C Những hợp chất có thành phần hóa học tương tự nhưng có cấu tạo khác nhau là những chất đồng phân

D Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân

Câu 20: Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là

Câu 21: Số đồng phân cấu tạo của C4H10O và C5H11Cl lần lượt là

Câu 22: Số đồng phân cấu tạo của C4H11N và C3H7Cl lần lượt là

Câu 23: Hiđrocacbon A có công thức đơn giản nhất là C2H5 Công thức phân tử của A là

Câu 24: Chất hữu cơ A có thành phần 31,58% C, 5,26% H, 63,16% O theo khối lượng Tỉ khối hơi của A so với CO2 là 1,7273 Công thức phân tử của A là

Câu 25: Khi phân tích hợp chất hữu cơ B thu được kết quả: C chiếm 61,02%, H chiếm 15,51% theo khối lượng, còn lại là nitơ Tỉ khối hơi của B so với không khí nhỏ hơn 2 Công thức phân tử của B là

Câu 26: Số đồng phân cấu tạo có thể có của C5H12 là

Câu 27 Phân tích thành phần hợp chất A thu được kết quả thực nghiệm : C : 49,40% , H: 9,80% , N : 19,18% , còn lại là oxi, dA/kk = 2,52 Công thức phân tử của hợp chất B là

Trang 8

Câu 28: Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần số oxi hóa của nguyên tử C : CH3OH, CH4, C2H6, NH4HCO3, HCHO, HCOOH, HO – CH2 – CH2 – OH

A CH3OH < CH4 < C2H6 < NH4HCO3 < HCHO < HCOOH < HO – CH2 – CH2 – OH

B CH4 < C2H6 < CH3OH < HO – CH2 – CH2 – OH < NH4HCO3 < HCHO < HCOOH

C CH4 < C2H6 < CH3OH < HO – CH2 – CH2 – OH < HCHO < NH4HCO3 < HCOOH

D CH4 < C2H6 < CH3OH < HO – CH2 – CH2 – OH < HCHO < HCOOH < NH4HCO3

Câu 29: Cho phương trình hóa học:

3CH2 = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O ? 3HO – CH2 – CH2 – OH + 2MnO2 + 2KOH

Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa – khử , trong đó

A KMnO4 là chất oxi hóa, MnO2 là chất khử

B KMnO4 là chất oxi hóa, HO – CH2 – CH2 – OH là chất khử

C KMnO4 là chất oxi hóa, CH2 = CH2 là chất khử

D KMnO4 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Câu 30: Cho các tên gọi sau: cloetan (a), điclometan (b) , đimetyl ete (c), axit axetic (d), 2 – clopropan (e), etyl clorua (g), metyl axetat (h) Các tên thuộc loại gốc chức là

A (a), (b) , (e) B (c), (g) , (h) C (d), (e), (h) D (b), (e), (g)

Câu 31: Một hợp chất có công thức cấu tạo :

Tên gọi của hợp chất đó

A 1,2 – đimetyl – 3 butylheptan B 4 – propyl – 1,2 – đimetyloctan

C 4- butyl – 1,2 – đimetyloctan D 2,3 – đimetyl – 4 – propyloctan

Câu32: Những nhóm nguyên tử gây ra những phản ứng đặc trưng cho các hợp chất

CH3 – CH = CH – CH3 , CH3 – C C – H, CH3 – CH2 – OH , CH2 = CH – COOH là

Câu 33: Hãy chọn phát biểu đúng về đồng đẳng:

Trang 9

A Đồng đẳng là những chất có tỉ lệ thành phần phân tử giống nhau Thí dụ như CH2O, C2H4O2 và

C3H6O3

B Đồng đẳng là những chất mà phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhờm CH2

C Đồng đẳng là những chất có cấu tạo hóa học tương tự nhau nên có tính chất hóa học chủ yếu giống nhau, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2

D Công thức CnH2n +2 – 2k (k là tổng số liên kết và số vòng) là công thức chung cho mọi hiđrocacbon nên các hiđrocacbon đều là đồng đẳng

Câu 34: Cho các tên gọi sau: cloetan (a), điclometan (b) , đimetyl ete (c), axit axetic (d), 2 – clopropan (e), etyl clorua (g), metyl axetat (h) Các tên thuộc loại thay thế là

A (a), (b) , (e) B (c), (g) , (h) C (d), (e), (h) D (b), (e), (g)

Câu 35: Cho các chất sau: CH3OH (metanol) , CH3CH2OH (a), CH3CH2CH2OH (b) , (CH3)2CHOH (c), (CH3)2CHCH2OH (d), (CH3)2CHCH2CH2OH (e), (CH3)3COH (g), HOCH2CH2OH (h) Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Các chất (a), (b) , (c), (d), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của metanol

B Các chất (a), (b) , (c), (d), (e), (g) thuộc dãy đồng đẳng của metanol

C Các chất (a), (b) , (d), (e), (g), (h) thuộc dãy đồng đẳng của metanol

D Tất cả các chất đều thuộc dãy đồng đẳng của metanol

Câu 36: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C10H10 Biết trong phân tử X chứa một vòng, trong X có số liên kết là

Câu 37 : Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3 ?

Trang 10

LUYỆN TẬP HỢP CHẤT HỮU CƠ CÔNG THỨC PHÂN TỬ VÀ CÔNG THỨC CẤU TẠO

Câu 1: Chất nào sau đây là hiđrocacbon ?

Câu 2: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

Câu 3: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C2H4Cl2 là

Câu 4: Số công thức cấu tạo có thể có ứng với các công thức phân tử C2H7N là

Câu 5: Số công thức cấu tạo mạch hở có thể có ứng với các công thức phân tử C2H4O là

Câu 6: Vitamin A có công thức phân tử là C20H30O, có chứa 1 vòng 6 cạnh và không có chứa liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

Câu 7: Lycopen có công thức phân tử C40H56, là chất màu đỏ trong quả cà chua, có cấu tạo mạch hở, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong phân tử Số kết đôi đó có trong phân tử licopen là

Trang 11

Câu 8: Mentol (C10H20O ) và menton (C10H18O) cùng có trong tinh dầu bac hà ; phân tử đều có một vòng 6 cạnh, không có liên kết ba Số liên kết đôi trong phân tử mentol và menton lần lượt là

Câu 9: Limonen là một chất có mùi thơm dịu được tách ra từ tinh dầu chanh Kết quả phân tích limonen cho thấy phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau : %mC = 88,235% ; %mH= 11,765% Tỉ khối hơi của limonen so với không khí bằng 4.690 Công thức phân tử của limonen là

Câu 10: Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44 Công thức của phân tử X là

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ), thu được 8,96 lít CO2(đktc) và 7,2 gam H2O Biết tỉ khối của X so với CO2 là 2 Công thức phân tử của X là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch KOH dư Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 1,8 gam, khối lượng bình (2) tăng 6,6 gam Tỉ khối của X đối với hiđro là 44 Xác định công thức của phân tử X

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ) Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau thí nghiệm, khối lượng bình (1) tăng 3,6 gam, ở bình (2) có 20 gam kết tủa Tỉ khối của X đối với hiđro là 30 Xác định công thức của phân tử X

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,73 lít CO2 (đktc) ; 1,12 lít N2 (đktc) và 6,3 gam H2O biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của X là

Câu 15: Phân tích 0,45 gam hợp chất hữu cơ X (C, H, N), thu được 0,88 gam CO2 Mặt khác , nếu phân tích 0,45 gam X đẻ toàn bộ N trong X chuyenr thành NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100ml dung dịch H2SO4 0,4M thu được dung dịch Y Trung hòa axit dư trong Y cần 70 ml dung dịch NaOH 1M Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 2,009 gam Công thức phân tử của X là

Câu 16: Đốt cháy 100 ml hơi một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) trong 450 ml O2, thu được 650 ml hỗn hợp khí và hơi Sau khi ngưng tụ hơi nước chỉ còn 350 ml Tiếp theo cho qua dung dịch KOH dư chỉ còn 50 ml khí bay

ra Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của X là

Ngày đăng: 02/03/2022, 22:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w