Đặc điểm của nguyên tử cacbon1.1 Nguyên tử C có hóa trị IV trong các hợp chất hữu cơ + 4 liên kết đơn + Một liên kết đôi, 2 liên kết đơn... Hóa trị của một số nguyên tố trong các hợp Số
Trang 1BÀI GIẢNG CHUYÊN ĐỀ
HÓA HỮU CƠ
Dùng cho các lớp học hè
Giảng viên: Nguyễn Thị Hiển
Bộ môn Hóa học, khoa Môi trường
Trang 2Chuyên đề 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ
ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
CÁC NỘI DUNG
1 Đặc điểm của nguyên tử cacbon
2 Liên kết xich ma, liên kết pi
3 Quy tắc gọi tên hợp chất hữu cơ IUPAC
4 Đồng phân trong hóa hữu cơ
5 Các hiệu ứng
Trang 31 Đặc điểm của nguyên tử cacbon
1.1 Nguyên tử C có hóa trị IV trong các hợp chất hữu cơ
+ 4 liên kết đơn
+ Một liên kết đôi, 2 liên kết đơn
Trang 4Hóa trị của một số nguyên tố trong các hợp
Số liên kết
Đôi e độc thân
Trang 51.2 Bậc của nguyên tử Cacbon
- Là số liên kết trực tiếp của nguyên tử cacbon với các nguyên tử cacbon khác.
Trang 61.3 Nguyên tử cacbon có 3 trạng thái lai hóa:
Trang 71.3 Nguyên tử cacbon có 3 trạng thái lai hóa:
1 AOp khác để tạo liên kết pi
Hình dạng liên kết: tam giác đều
Góc liên kết : 120o
Trang 81.3 Nguyên tử cacbon có 3 trạng thái lai hóa:
sp, sp2, sp3
* Lai hóa sp (lai hóa đường thẳng):
+
1AOs + 1AOp = 2AOsp
Nguyên tử Csp2 còn 2 AOp thuần, nó sẽ xen phủ với
2 AOp khác để tạo 2 liên kết pi
Hình dạng liên kết: đường thẳng
Góc liên kết : 180
Trang 9Đặc điểm của obitan lai hóa
- Obitan lai hóa chỉ xen phủ để tạo liên kết xích ma.
- AO lai hóa có thể xen phủ với nhau, với
Trang 101.4 Nguyên tử có thể liên kết với nhau
thành mạch dài, mạch nhánh, mạch vòng
Đây là tính chất quan trọng nhất của
cacbon, không nguyên tố nào có
Vì vậy, hóa hữu cơ là một ngành khoa học chỉ nghiên cứu về các hợp chất của
cacbon.
Trang 112 Liên kết xích ma, liên kết pi
Liên kết xích ma, Liên kết pi, Tên khác Liên kết trục Liên kết biên
Tạo thành Xen phủ giữa AO lai
hóa với nhau, với AOs, với AOp;
AOs với AOs, AOp;
AOp với AOp.
Xen phủ giữa AOp thuần với nhau hoặc AOp với AOd.
Đặc điểm -Là sự xen phủ trục
-Liên kết bền vững
-Là sự xen phủ biên -Kém bền hơn liên kết
Trang 12Hình ảnh cho liên kết xích ma và liên kết pi
Trang 13+ pi bonds create multiple bonds
a double bond: a sigma bond and a pi bond
a triple bond: a sigma bond and two pi bonds
The organic compounds containing
pi bonds are more active than
those only sigma bonds
Trang 15Bước 1: chọn mạch cacbon:
Ưu tiên chọn mạch dài nhất chứa nhóm chức chứa liên
kết bội chứa nhiều nhóm thế nhất
Bước 2: đánh số mạch cacbon:
Ưu tiên đánh số từ đầu gần nhóm chức liên kết bội
nhóm thế nhất
Bước 3: Gọi tên hợp chất: tiền tố + tên mạch chính + hậu tố
Tiền tố gồm : (tên cấu hình) + số chỉ + tên nhánh (tên gốc
hidrocacbon tương ứng) và nhóm thế.
Hậu tố gồm : (số chỉ) + tên nhóm chức tương ứng
3 Quy tắc gọi tên hợp chất hữu cơ IUPAC
Trang 16BẢNG TÊN MẠCH CHÍNH CỦA HỢP CHẤT CÓ TỪ 1
ĐẾN 10 CACBON VÀ TÊN 1 SỐ NHÓM CHỨC
Tên mạch
chính met et prop but pent hex hept oct non dec
- Hợp chất no : + an ngay sau tên mạch chính
- Hợp chất có lk đôi : +số chỉ C và en ngay sau tên mạch chính
- Hợp chất có lk ba : +số chỉ C và in ngay sau tên mạch chính
Trang 17Ví dụ: gọi tên hợp chất sau: CH3-CH-CH2-CH=C-CH3
Trang 18BT áp dụng 1: Gọi tên quốc tế của các hợp chất có
công thức dưới đây:
C=C
COOH
C 2 H 5
CH=CH 2 ClCH 2 CH 2 CH=CH-COOCH=CH 2
H
CH 3
CH 2 Cl
C 2 H 5 C=C CH 2 CH 2 OH
Trang 19CH 3
CH 2 Cl
C 2 H 5 C=C
CH 2 CH 2 OH H
Trang 20BT áp dụng 2: cho biết công thức cấu tạo các hợp chất có tên dưới đây:
Trang 21OH
OH
OH
CH-CH2
2-metylbut-2-en 2-brom-3-metylbutan Axit-2-hiđroxipropanoic
1-clo-3-metylbut-2-en 1-clo-2-metylbut-2-en 2-amino-3-metylbutanoic
Trang 22(Đối với các hợp chất hữu cơ có tên thông thường phải học thuộc càng nhiều càng tốt)
Trang 234 ĐỒNG PHÂN
4.1 Đồng phân cấu tạo:
Bao gồm 4 loại đồng phân sau:
(D)
Trang 244.1 Đồng phân cấu tạo:
Bao gồm 4 loại đồng phân sau:
(D)
Trang 254.2 Đồng phân không gian
a Đồng phân hình học
-Xét độ hơn cấp của nhóm thế: dựa vào số hiệu nguyên tử của
nguyên tố liên kết trực tiếp với nguyên tử C.
Nhóm CH3, nguyên tử C liên kết với 3 nguyên thử H
Nhóm CH2CH3, xét nguyên tử đầu tiên là C, liên kết với 1 nguyên tử
Trang 26a Đồng phõn hỡnh học
* Danh phỏp Cis- trans
+ Khi 2 nhóm thế lớn (hoặc bé) giống nhau
ở cùng phía của liờn kết pi, đồng phân cis;
ở khác phía của liờn kết pi, đồng phân trans
Điều kiện cú đồng phõn hỡnh học:
+ Phõn tử cú liờn kết đụi, vũng no 3; 4 cạnh + Cỏc nhúm thế a b và d e
Trang 27Trans-* Danh pháp E-Z
+ Khi 2 nhóm thế lớn ở cùng phía của liên kết piz, cấu hình Z
ở khác phía của liên kết pi, cấu hình E
(E)-pent- Như vậy: đồng phân cis còn gọi là Z, trans còn gọi là E
Nhưng đồng phân Z chưa chắc là cis và E chưa chắc là trans
Trang 28 Ví dụ: xác định cấu hình cis-trans hoặc Z-E:
CH3H
Br
H3C
CH3Cl
Trang 29Br
H3C
CH3Cl
(Z)
(E)
(Z)
cis-; (Z) Trans-; (E)
Key: xác định cấu hình cis-trans hoặc Z-E:
Trang 30b Đồng phân quang học
Điều kiện có đồng phân quang học:
Phân tử có nguyên tử cacbon bất đối: abdeC (abde).
Cacbon bất đối: Là nguyên tử C liên kết với 4 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác nhau.
Biểu diễn đồng phân quang học bằng công thức Fisơ.
Qui tắc:
+ Mạch C thẳng đứng
+ C bất đối là trung tâm của dấu cộng.
+ C có số oxihoa lớn ở phía trên.
Trang 31Ví dụ:
CH3-CH-CH2CH3
OH
1 2 3 4
Hợp chất Butan-2-ol có C số 2 là cacbon bất đối.
(liên kết với 4 nhóm nguyên tử HOHCH3C2H5)
Biểu diễn bằng công thức Fisơ:
Trang 32 Danh pháp D-L
Quy ước: lấy cấu hình của glyxerandehit làm chuẩn để xác định cấu hình của các hợp chất khác
Nguyên tắc:
+ Biểu diễn hợp chất quang hoạt bằng công thức chiếu Fisơ
+ Nếu nhóm thế lớn hơn ở bên phải mạch C thì là đồng phân D + Nếu nhóm thế lớn hơn ở bên trái mạch C thì là đồng phân L
OH H
CH2OH
CHO
H HO
CH2OH CHO
D-glyxerandehit L-glyxerandehit
Trang 33BT áp dụng 3: Các hợp chất dưới đây, hợp chất nào có đồng phân hình học, đồng phân quang học? Biểu diễn, xác định cấu hình và gọi tên đầy đủ của chúng?
Trang 34CH 3 H
(E)-But-2-enoic
COOH C=C
H
CH 3
H
(Z)-But-2-enoic trans-But-2-emoic cis-But-2-enoic
C 2 H 5
CH 2 CH 2 OH C=C
Trang 35(Z)-vinyl-5-clopent-2-enoat trans-vinyl-5-clopent-2-enoat cis-vinyl-5-clopent-2-enoat Các đồng phân của (5)
Trang 36Đáp án BT áp dụng 3:
(L)-4-etyl-2,4,5-trimetylhexan-3-ol
CH(CH 3 ) 2
CH 3 CH(CH 3 ) 2
Trang 37C2H5H
2 đồng phân của (9)
Trang 38(D)-2-amino-3-hidroxibutanoic (L)-2-amino-3-hidroxibutanoic
4 đồng phân của (10)
Trang 405.1 Hiệu ứng cảm ứng
- Đặc điểm của hiệu ứng cảm ứng:
Lực cảm ứng yếu và giảm nhanh theo mạch cacbon.
Vd: Xét tính axit của các axit: butanoic, 2-clo butanoic, clo butanoic, 4-clo butanoic
o
pKa 99*pKa 6*pKa
- Nhóm thế Clo: hút electron, làm tăng tính axit
- Khi nhóm thế Cl càng ở xa nhóm axit COOH thì ảnh hưởng giảm đi rất nhanh
Trang 415.2 Hiệu ứng liên hợp
Kí hiệu là C
-Xuất hiện khi phân tử chất chứa hệ liên hợp (hệ liên
kết có liên kết pi (hoặc đôi electron riêng) và
xichma xen đều nhau)
Ví dụ:
-Các nhóm hút electron gây hiệu ứng liên hợp âm
(-C) như: -NO2, -COOH, -CHO, -COOR, -CH=CH2,
nhóm không no …
-Các nhóm đẩy electron gây hiệu ứng liên hợp dương
(+C) thường là nhóm no có nguyên tử có đôi
Trang 42Đặc điểm của hiệu ứng liên hợp
- Lực liên hợp mạnh và bền, không thay đổi theo mạch liên hợp.
- Có những nhóm vừa gây hiệu ứng +C, vừa gây hiệu ứng –C.
Điển hình là nhóm vinyl: CH2
và nhóm benzyl: C6H5
Trang 43-5.3 Hiệu ứng siêu liên hợp
(là trường hợp đặc biệt của hiệu ứng liên hợp)
-Xuất hiện khi có liên kết H-C no cách liên kết không no một liên kết xichma
- Liên kết C-H no gây hiệu ứng siêu liên hợp dương, kí hiệu
Trang 44Ý nghĩa của các hiệu ứng:
+ Các hiệu ứng cùng chiều với chiều phân cực của liên kết, làm tăng tính phân cực liên kết đó
+ Các hiệu ứng ngược chiều với chiều phân cực của liên kết, làm giảm tính phân cực liên kết đó
+ Các nhóm thế đẩy electron (+I, +C, +H) làm giảm tính
axit của axit cacboxylic nhưng làm tăng tính bazơ của
các amin
+ Các nhóm thế hút electron (-I, -C, -H) làm tăng tính axit của axit cacboxylic nhưng làm giảm tính bazơ của các amin
+ Các hiệu ứng giúp xác định chiều phân cực của liên kết
từ đó dự đoán hướng phản ứng và khả năng phản ứng
Trang 46BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài 1: Viết tất cả các đồng phân của các
hợp chất có công thức phân tử sau, gọi
tên quốc tế của các hợp chất đó:
a C6H12 b C4H8O
c C4H8O2 d C4H10O
e C4H9Cl g C4H11N.
Trang 47BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài 2: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân
tử là C5H12O Biết rằng hợp chất này có khả năng hoạt động quang học Công thức cấu tạo
có thể có của X là gì? Từ công thức cấu tạo hãy biểu diễn hợp chất bằng công thức chiều Fisơ và xác định cấu hình của nguyên tử C bất đối.
Đáp án: có 3 công thức cấu tạo phù hợp (2 ancol và 1 ete).
Trang 48BÀI TẬP CHƯƠNG 1
Bài 3: Phân tích các hiệu ứng trong phân tử và so sánh
độ linh động của nguyên tử H trong các hợp chất sau: (1): 2-metylpropan-2-ol; (2): phenol; (3): ancol benzylic; (4): axit benzoic;
(5): 2-metylphenol; (6): ancol metanol.
Trang 50Chú ý:
Pass: hoahuuco
+ Lịch học: 7h
+ Đi học muộn không vào lớp
+ Bạn nào chưa có điểm thực hành buổi sau đăng kí với cô
Trang 51KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ 1
1 Cho biết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:
a But-2-en b 2-metylbut-2-enoic
c 1,2- ®iclo xiclopropan d But-2-en®ioic
e Pent- 2-en f 2- metylbut-2-en
g Vinyl clorua h Allyl clorua
2 So s¸nh sù ph©n cùc cña liªn kÕt C- Cl giữa c¸c
hîp chÊt sau vµ gi¶i thÝch
(1) CH3- CH2- CH2- Cl
(2) CH3-(CH3)2 C-Cl
(3) CH3- CH2- Cl
(4) C H - Cl