1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Tài liệu Tài chính doanh nghiệp - Chương 5 docx

40 1,2K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chi Phí Sử Dụng Vốn, Đòn Bẩy Tài Chính Và Cơ Cấu Vốn Của Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Tài Chính Doanh Nghiệp
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chi phí sử dụng vốn, đòn bẩy tài chính và cơ cấu vốn của DN Chi phí sử dụng vốn, đòn bẩy tài chính và cơ cấu vốn của DN... Mức doanh lợi mà doanh nghiệp cần phải đạt đ ợc từ nguồn tà

Trang 1

Chi phí sử dụng vốn, đòn bẩy tài chính và cơ cấu

vốn của DN

Chi phí sử dụng vốn, đòn bẩy tài chính và cơ cấu

vốn của DN

Trang 3

Chi­phÝ­sö­dông­vèn ­ ­

trong kÕ to¸n vµ trong tµi chÝnh doanh nghiÖp

Trang 4

Cơ sở lập luận: Khi vốn đ ợc đ a vào sử dụng,

ít nhất nó phải sinh lời ở một mức có thể bù

đắp đ ợc chi phí để có đ ợc khoản vốn đó.

Mức doanh lợi mà doanh nghiệp cần phải

đạt đ ợc từ nguồn tài trợ vốn đã lựa chọn để

đảm bảo cho thu nhập hiện tại của chủ sở hữu không bị suy giảm.

Trang 6

Chi phí sử dụng nợ

Chi phí sử dụng cổ phiếu u đãi

Chi phí sử dụng cổ phiếu th ờng (lợi nhuận giữ lại)

hành mới

Xácưđịnhưchiưphíưsửưdụngư vốnưdoanhưnghiệp ư

Trang 7

Chi phí nợ vay ( r d ) là tỷ lệ lợi nhuận doanh nghiệp cần đạt đ ợc khi sử dụng nợ vay.

- Po: Giá trị hiện tại của khoản vay

- I j : Tiền lãi trả cho khoản vay thời kỳ j

- P j : Giá trị trả gốc của khoản vay thời kỳ j

Trang 8

r at = r d - r d T

Chi phí nợ vay sau thuế ( r at ) đ ợc sử dụng để tính Chi phí sử dụng vốn bình quân, đ ợc xác định bằng chi phí nợ vay trừ (-) đi khoản tiết kiệm từ thuế (r d T)

Chiưphíưnợưvayưsauưthuế

Trang 9

Giả thiết công ty BWư ư phát hành trái

phiếu vay vốn với mệnh giá 1,000 USD Thời hạn của trái phiếu là 10 năm Trái phiếu đ ợc bán với giá 385.54 USD Thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%.

Víưdụưxácưđịnhưchiưphíưnợư

vay

$385.54 = $0 + $1,000

(1 + r d ) 10

Trang 10

(1 + r d ) 10 = $1,000 / $385.54

= 2.5938 (1 + r d ) = (2.5938) (1/10)

Trang 11

Chi phí sử dụng cổ phiếu u đãi ( r ps ) là tỷ lệ lợi nhuận cần đạt đ ợc của khoản đầu t mà các cổ đông u đãi của công ty mong đợi

r PS = D PS / P 0

Chiưphíưsửưdụngưcổưphiếuưưuư

đãiư( CostưofưPreferredưStock)

- Dps : Cổ tức u đãi trả hàng năm

- Po : Giá bán cổ phiếu u đãi hiện hành trên thị tr ờng

Đối với cổ phiếu u đãi mới phát hành

Po = Giá phát hành – Chi phí phát hành Chi phí phát hành

Trang 12

Gi¶ thiÕt c«ng ty BW cã cæ phiÕu th êng

®ang l u hµnh víi mÖnh gi¸ $100, cæ tøc tr¶ hµng n¨m lµ $6.30, vµ gi¸ b¸n thÞ tr êng hiÖn hµnh lµ $70/cæ phiÕu.

Trang 13

Gi¶ thiÕt c«ng ty BW ph¸t hµnh cæ phiÕu

th êng vµ b¸n ra thÞ tr êng víi gi¸ $70, cæ tøc tr¶ hµng n¨m lµ $6.30 Chi phÝ ph¸t hµnh cæ phiÕu th êng míi lµ $3.

Trang 14

Chi phí sử dụng Chi phí sử dụng lợi nhuận giữ lại lợi nhuận giữ lại đ ợc

đo bằng tỷ lệ lợi nhuận cần đạt đ ợc của

Chiưphíưsửưdụngưvốnưcổưphiếuưư thườngư(CommonưStock)

Chi phí sử dụng lợi

Chi phí sử dụng cổ phiếu th ờng

 Mục đích: tránh việc sử dụng lợi nhuận

Trang 15

Mô hình chiết khấu cổ tức (Dividend

Discount Model)

Mô hình định giá tài sản vốn

(CAPM)

Mô hình lãi suất trái phiếu cộng

mức bù rủi ro (Bond Yield plus Risk Premium Model)

Cácưmôưhìnhưxácưđịnhưchiưphíư sửưdụngưvốnưcổưphiếuưưthường

Trang 18

Giả thiết, công ty BWưcó cổ phiếu th ờng có giá thị

tr ờng hiện tại là $21.0 , mức cổ tức năm hiện tại là

$1.0 , tỷ lệ lợi nhuận vốn chủ sở hữu năm tới dự kiến là 12% , các khoản phải trả từ lợi nhuận vốn chủ sở hữu là 40% Chi phí sử dụng vốn cổ phiếu là:

D 1 = D 0 x (1 + g) = $1 x 1.072 = $1.072

r = (1.072/21) + 072 = 123 123 hay 12.3% 12.3%

Víưdụưxácưđịnhưchiưphíưưsửưdụngư vốnưcổưphiếuưcóưtỷưlệưtăngưcổưtứcư

Trang 19

Cáchưxácưđịnhưgưdựaưvàoưtỷưlệưtăngư cổưtứcưbìnhưquânưcủaưnhiềuưcôngư

Trang 21

CAPM (CapitalưAssetưPricingưModel)

Môưhìnhưđịnhưgiáưtàiưsảnưvốnư

CAPM (CapitalưAssetưPricingưModel)

ưBướcư1:ưXác định tỷ lệ sinh lời phi rủi ro ( K rf ).

ưBướcư2:ư ớc tính hệ số beta, b (chỉ số đo l ờng mức rủi ro của cổ phiếu).

ưBướcư3:ư ớc tính tỷ lệ đầu t sinh lời kỳ vọng trên thị tr ờng K rm

ưBướcư4: Sử dụng công thức theo mô hình CAPM tính chi phí sử dụng vốn r e

r e = K rf + (K rm - K rf ) b

Trang 22

re = Krf + (Krm - Krf)b

= 4% + (11.2% - 4%)1.25

Víưdụưxácưđịnhưchiưphíưsửư

dụngưvốnư(CAPM)

Trang 23

cộngưmứcưbùưrủiưroư

Môưhìnhưlãiưsuấtưtráiưphiếuư

cộngưmứcưbùưrủiưroư

ưưChi phí sử dụng vốn cổ phiếu, r e , đ ợc xác định bằng tổng của chi phí

sử dụng nợ vay tr ớc thuế và mức bù rủi ro RP (Risk Premium) Mức bù rủi ro là chênh lệch lợi nhuận mong đợi giữa cổ phiếu th ờng và nợ vay).

r e = r d + RP*

* Mức bù rủi ro khác với tỷ lệ sinh lời phi rủi ro trong mô hình CAPM.

Trang 24

Giả thiết, công ty BW xác định chi phí nợ vay

tr ớc thuế bằng với lãi suất trái phiếu là 10%

và mức bù rủi ro là của cổ phiếu so với nợ vay

Trang 25

+ g

F = Tû lÖ chi phÝ ph¸t hµnh trªn gi¸ b¸n cæ phiÕu

= (Gi¸ b¸n cæ phiÕu – Sè vèn thùc tÕ nhËn ® îc)/Gi¸ b¸n

re = D 1

P o (1 - F)

Trang 26

WACC = [ r d (1 - t)]( w d ) + ( r ps )( w ps ) + ( r e )( w e )

wd + wps + we = 100%

Chi­phÝ­sö­dông­vèn­b×nh­qu©n­ WACC­(Weighted­Average­Cost­of­ Capital­-WACC)

Trang 27

Gi¶ thiÕt c«ng ty BW cã c¬ cÊu vèn môc tiªu nh sau: w d = 0.45, w ps = 0.05, w e = 0.5 NÕu c«ng ty ph¸t hµnh cæ phiÕu míi b»ng lîi nhuËn gi÷ l¹i vµ tÝnh r e theo m« h×nh l·i suÊt tr¸i phiÕu céng møc bï rñi ro

Trang 28

1. L·i suÊt thÞ tr êng

Trang 30

2 Chi phí phát hành: là các khoản chi phí liên quan đến phát hành chứng

khoán nh chi phí in ấn, quản cáo, phí hàng hoá phát hành…

hàng hoá phát hành…

a Điều chỉnh vào chi phí vốn đầu t ban

đầu

HạnưchếưcủaưưWACC

Trang 32

Xác định giá trị vốn thực tế nhận đ ợc sau khi phát hành chứng khoán, tính

Trang 33

MCC là chi phí của đồng vốn cuối cùng

mà doanh nghiệp huy động tăng thêm vào

hoạt động sản xuất kinh doanh.

Cơ cấu vốn tối u khi WACC = MCC

Chiưphíưsửưdụngưvốnưcậnư

biênư(MCC)

Tỷ trọng vốn cổ phiếu th ờng (We)

Trang 34

Mối quan hệ giữa MCC và WACC

Vốn huy

động thêm Cơ cấu

WACC tối thiểu

Trang 35

P c: Tû suÊt lîi nhuËn vèn chñ së h÷u (EPS)’c: Tû suÊt lîi nhuËn vèn chñ së h÷u (EPS)

P c = ’c: Tû suÊt lîi nhuËn vèn chñ së h÷u (EPS) (Q.P – Chi phÝ ph¸t hµnh FC – Chi phÝ ph¸t hµnh VC – Chi phÝ ph¸t hµnh I)(1 – Chi phÝ ph¸t hµnh ThuÕ TNDN)/Vèn chñ së h÷u(1)

P v = Lîi nhuËn rßng/tæng sè vèn’c: Tû suÊt lîi nhuËn vèn chñ së h÷u (EPS)

Hn: hÖ sè nî = Nî ph¶i tr¶/Tæng sè vèn

Khai triÓn (1) ta ® îc:

P c = ’c: Tû suÊt lîi nhuËn vèn chñ së h÷u (EPS) P v’c: Tû suÊt lîi nhuËn vèn chñ së h÷u (EPS) /(1 - Hn )

§ßn­bÈy­tµi­chÝnh ­ (DFL)

Trang 36

Đòn bẩy tài chính nói lên sự tác động của việc

sử dụng nợ tới khả năng sinh lời của vốn chủ sở

Trang 37

Gỉa sử công ty BW có doanh thu 2 triệu USD, chi phí biến đổi bằng 70% doanh thu, chi phí cố định 100,000USD và trả lãi hàng năm là 50,000USD Nếu

BW tăng EBIT lên 10% thì lợi nhuận vốn chủ sở hữu tăng lên bao nhiêu?

EBIT = 2,000,000 – Chi phí phát hành (1,400,000+100,000) =

500,000USD

Víưdụưmứcưđộưtácưđộngưcủaưđònư bẩyưtàiưchínhư(DFL)

Trang 38

Là khái niệm để chỉ mối quan hệ tỷ lệ giữa nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp.

Trang 39

Mối quan hệ giữa MCC và WACC

Vốn huy

động thêm Cơ cấu

WACC tối thiểu

Trang 40

Doanh nghiệp A có tổng số vốn là 200 triệu đồng, trong đó

nợ vay là 60% và vốn chủ sở hữu là 40% Chi phí cố định (gồm cả lãi vay) là 44 triệu đồng Chi phí biến đổi là 13000đ/1sản phẩm Lãi suất vay vốn bình quân là 5%/năm

và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 35% Giá bán một sản phẩm trên thị tr ờng là 25000đ/1sản phẩm Sản l ợng tiêu thụ là 5000sản phẩm Hãy:

5% thì tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu tăng lên bao nhiêu?

Bàiưkiểmưtra

Ngày đăng: 25/01/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

◆ Mô hình chiết khấu cổ tức Mô hình chiết khấu cổ tức (Dividend (Dividend - Tài liệu Tài chính doanh nghiệp - Chương 5 docx
h ình chiết khấu cổ tức Mô hình chiết khấu cổ tức (Dividend (Dividend (Trang 15)
Môưhìnhưchiếtưkhấuưcổư - Tài liệu Tài chính doanh nghiệp - Chương 5 docx
h ìnhưchiếtưkhấuưcổư (Trang 16)
Môưhìnhưcổưtứcưtăngưcốư - Tài liệu Tài chính doanh nghiệp - Chương 5 docx
h ìnhưcổưtứcưtăngưcốư (Trang 17)
Môưhìnhưcổưtứcưtăngưtrư - Tài liệu Tài chính doanh nghiệp - Chương 5 docx
h ìnhưcổưtứcưtăngưtrư (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN