tài chính doanh nghiệp
Trang 1Chương 5 Phân tích tiềm lực tài chính của DN
I. Phân tích kết quả kinh doanh
II. Phân tích mức độ tạo tiền và tình hình
lưu chuyển tiền tệ
III. Phân tích tình hình công nợ và khả
năng thanh toán
Trang 2I Phân tích kết quả kinh doanh
1. Đánh giá chung kết quả kinh doanh của
DN
Mục đích PT: Đánh giá tình hình và KQKD của
DN; Chỉ ra các nguyên nhân tác động tích cực hay tiêu cực đến KQKD; đề xuất các kiến nghị cần thiết
Chỉ tiờu PT: 2 nhúm: Cỏc chỉ tiờu trờn B02.DN
và cỏc tỷ suất chi phớ, tỷ suất lợi nhuận
Trang 3 Cỏc chỉ tiờu tỷ suất chi phí
Trang 4 Các chỉ tiêu tỷ lệ suất lợi nhuận
Trang 5Phương pháp phân tích
So sánh kỳ phân tích với kỳ trước của các chỉ tiêu, căn cư vào độ lớn, sự biến động của cac chỉ tiêu để phân tích kết quả kinh doanh của doanh nghiệp
Trang 7Đỏnh giỏ trỡnh độ quản lý chi phớ, khả năng sinh lời hoạt động,
đề xuất biện phỏp tăng quy mụ lợi nhuận, sức sinh lời hoạt
động
Ví dụ: (GT )
Trang 82 Phân tích chỉ tiêu lợi nhuận gộp về
i
i
n
1 i
i i
n
1 i
i
.lgSlLG
.gvSl
.gSlLG
Phương pháp phân tích: So sánh chỉ tiêu giữa thực tế với
kỳ gốc; phân tích ảnh hưởng của các nhân tố tác động đến chỉ tiêu
Trang 9Trình tự phân tích
Bước 1: XĐ chỉ tiêu lg, LG kỳ TT và kỳ gốc
Bước 2: XĐ đối tượng PT
LG1 – LG0 = △LG △LG LG LG
Bước 3: XĐ mức độ ảnh hưởng các nhân tố
Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng của các
nhân tố
Trang 10Bước 3: XĐ mức độ AH các nhân tố
0 n
1 i
0i 0i
n
1 i
0i 1i
g Sl
g
Sl LG
Trang 110i 0i
n
1 i
0i 1i 0
0i n
1 i
1i
gSl
g
SlLG
lgSlΔKCKC
Trang 12Bước 3: XĐ mức độ AH các nhân tố
) g (g
Sl
1 i
0i 1i
LG ΔKClg
)gv(gv
Sl
1 i
Trang 13Bước 3: XĐ mức độ AH các nhân tố
) g (g
Sl ΔKCg
lg Sl LG
ΔKClg
g Sl
g
Sl LG
lg Sl ΔKCKC
LG g
Sl
g
Sl LG
Sl
n
n
1 i
0i 1i 1
n
1 i
0i 0i
n
1 i
0i 1i 0i
0i n
1 i
1i
0 n
1 i
0i 0i
n
1 i
0i 1i 0
Trang 14Bước 4: Phân tích tính chất ảnh hưởng
gv gvc
) gv (gvc
Sl
1 i
1i
Trang 153 Phân tích mối quan hệ DT, CP và LN
Đọc giáo trình
Trang 16II Phân tích mức độ tạo tiền và tình
hình lưu chuyển tiền tệ
1. Phân tích đánh giá khả năng tạo tiền
Mục đích: Đánh giá mức độ tạo tiền của DN, mức
độ đóng góp của từng hoạt động trong việc tạo tiền
XĐ tổng tiền thu vào nói chung và của từng hoạt
động nói riêng; So sánh tổng số và tổng tiền vào của từng hoạt động giữa kỳ này với kỳ trước để XĐ chênh lệch tuyệt đối và tương đối
XĐ tỷ trọng dòng tiền vào của từng hoạt động; so
Trang 17XĐ tỷ trọng dòng tiền thu vào của từng hoạt
Trang 182 Phân tích khả năng chi trả thực tế
Trang 193 Phân tích tình hình LCTT trong mối liên hệ
với các hoạt động
* Chỉ tiờu phõn tớch:
+ Lưu chuyển tiền thuần: B03- DN
+ Cơ cấu lưu chuyển tiền thuần:
Lưu chuyển tiền thuần từng hoạt độngTti = - x 100
Tổng lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Trang 20III Phân tích tình hình công nợ
và khả năng thanh toán
1. Phân tích tình hình công nợ
2. Phân tích khả năng thanh toán
Trang 211 Phân tích tình hình công nợ
Các khoản phải thu
- Phải thu của khách hàng
- Trả trước cho người bán
- Phải thu nội bộ
2 Phải thu dài hạn
- Phải thu dài hạn của k/hàng
- Phải thu nội bộ dài hạn
Trang 23Các chỉ tiêu phản ánh tình hình công
nợ
1. HÖ sè c¸c
kho¶n ph¶i thu
C¸c kho¶n ph¶i thu
=
-Tæng tµi s¶n
2 HÖ sè c¸c kho¶n ph¶i tr¶
C¸c kho¶n ph¶i tr¶
=
-Tæng tµi s¶n
3 Sè vßng thu
håi nî
Doanh thu thuÇn
=
-Sè d b.qu©n CKPT ng.h
Trang 24Phương pháp phân tích
So sánh chỉ tiêu 1, 2 giữa cuối kỳ với đầu năm; căn n
cứ vào trị số của chỉ tiêu và kết quả so sánh để đánh giá tình hình chiếm dụng vốn và bị chiếm dụng vốn của DN.
So sánh chỉ tiêu 3, 4 giữa kỳ này với kỳ trước để đánh giá tình hình thu hồi nợ của DN.
Ví dụ: [GT]
Trang 262 Phân tích khả năng thanh toán X§ chØ tiªu PT
Trang 27Chỉ tiêu phân tích
3 Hệ số khả năng thanh toán
tức thời
Tiền và tương đương tiền
=
Nợ tới và quá hạn
Trang 28Phương pháp phân tích
So sánh chỉ tiêu 1-4 giữa cuối kỳ với đầu năm;
Căn cứ vào trị số của chỉ tiêu và kết quả so sánh để đánh giá tình hình khả năng thanh toán của DN.
Ví dụ: [GT]
Trang 29Kết Chương