Ngaøy soaïn: Tuần : 25 Tieát 51 KIEÅM TRA CHÖÔNG III Thôøi gian: 45 phuùt I. Muïc tieâu: 1. Kieán thöùc: Kieåm tra vieäc naém kieán thöùc veà các phương trình bậc nhất một ẩn ; giải bài toán bằng cách lập phương trình 2. Kó naêng: Coù kó naêng giải các phương trình bậc nhất một ẩn ; giải bài toán bằng cách lập phương trình 3. Thaùi ñoä: Reøn luyeän cho HS tính trung thöïc, cẩn thận trong tính toán II. Chuaån bò: Giaùo vieân: Ma traän ñeà kieåm tra. Ñeà kieåm tra, ñaùp aùn, bieåu ñieåm. Ñeà baøi phoâtoâ cho töøng hoïc sinh. Hoïc sinh: OÂn taäp kó caùc noäi dung trong chöông. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL PT bậc nhất, PT đưa về dạng ax+b=0 Nhận biết được PT bậc nhất một ẩn và các hệ số của nó, nhận biết được các PT tương đương Hiểu được nghiệm của PT là thỏa mãn phương trình đó, từ đó thay vào PT để tìm được hệ số. Vận dụng được các bước giải PT bậc nhất một ẩn và biết cách đưa PT về dạng ax + b = 0 Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 2 đ 20% 4 2 đ 20% 2 2đ 20% 10 6 điểm 60% Phương trình tích, PT chứa ẩn ở mẫu. Nắm được cách giải của PT tích từ đó nhận biết được tập nghiệm của PT; Hiểu được đk tồn tại của 1 PT để xác định được ĐKXĐ Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 1 đ 10% 1 1đ 10% 3 2 điểm 20% Giải bài toán bằng cách lập PT Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập PT Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 2đ 20% 1 2 điểm 20% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % 6 3 điểm 30% 4 2 điểm 20% 3 3 điểm 30% 1 2 điểm 20% 14 10 điểm 100%
Trang 1Ngày soạn:
Tuần : 25
Tiết 51 KIỂM TRA CHƯƠNG III
Thời gian: 45 phút
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về các phương
trình bậc nhất một ẩn ; giải bài tốn bằng cách lập phương trình
2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải các phương trình bậc nhất một ẩn ; giải
bài tốn bằng cách lập phương trình
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trung thực, cẩn thận trong
tính tốn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: - Ma trận đề kiểm tra Đề kiểm tra, đáp
án, biểu điểm.
- Đề bài phôtô cho từng học sinh.
- Học sinh: Ôn tập kĩ các nội dung trong chương.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
PT bậc
nhất, PT
đưa về
dạng
ax+b=0
Nhận biết được
PT bậc nhất một
ẩn và các hệ số của nĩ, nhận biết được các PT tương đương
Hiểu được nghiệm của
PT là thỏa mãn phương trình đĩ, từ đĩ thay vào PT
để tìm được
hệ số.
Vận dụng được các bước giải PT bậc nhất một ẩn
và biết cách đưa
PT về dạng ax +
b = 0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2 đ 20%
4
2 đ 20%
2 2đ 20%
10
6 điểm 60% Phương
trình tích,
PT chứa ẩn
ở mẫu.
Nắm được cách giải của PT tích
từ đĩ nhận biết được tập nghiệm của PT; Hiểu
Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm
Trang 2được đk tồn tại của 1 PT để xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 đ 10%
1 1đ 10%
3
2 điểm 20% Giải bài
toán bằng
cách lập
PT
Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1
2 điểm 20% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
4
2 điểm 20%
3
3 điểm
30%
1
2 điểm
20%
14
10 điểm
100%
Họ và tên : ……… Đại số 7
Lớp 82 Thời gian: 45 phút.
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình là:
Trang 3A x 0 B x 0 ; x 2 C x 0; x -2 D x -2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b
= 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
Câu 6: Phương trình x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng :
Câu 7 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu tập nghiệm của
phương trình này cũng là tập nghiệm của phương trình kia và
ngược lại.
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1.
c) Hai phương trình x2 - 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau.
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm.
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a/ 4x - 12 = 0
b/ (x+2)(x - 3) = 0
c/ =
Bài 2: (2 điểm) Cho một phân số có mẫu số lớn hơn tử số là 9 đơn vị Nếu tăng cả
tử và mẫu của nó thêm 3 đơn vị thì được phân số mới bằng 3/4 Tìm phân số đã cho.
Bài làm
ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) (Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 Giải các phương trình
Trang 41/ 4x - 12 = 0
4x = 12
x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
2/ (x+2)(x - 3) = 0
x = - 2 hoặc x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2;3}
Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được: (x – 3)(x – 1) = x2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2
Gọi x là tử số (x > 0)
Mẫu số là x + 9
Theo đề bài ta cĩ phương trình :
Giải phương trình ta được : x = 24
Vậy phân số ban đầu là
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25
Ngày soạn:
Tuần : 25
Tiết 51 KIỂM TRA CHƯƠNG III
Thời gian: 45 phút
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về các phương
trình bậc nhất một ẩn ; giải bài tốn bằng cách lập phương trình
2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải các phương trình bậc nhất một ẩn ; giải
bài tốn bằng cách lập phương trình
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trung thực, cẩn thận trong
tính tốn
II Chuẩn bị:
Trang 5- Giáo viên: - Ma trận đề kiểm tra Đề kiểm tra, đáp
án, biểu điểm.
- Đề bài phôtô cho từng học sinh.
- Học sinh: Ôn tập kĩ các nội dung trong chương.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
PT bậc
nhất, PT
đưa về
dạng
ax+b=0
Nhận biết được
PT bậc nhất một
ẩn và các hệ số của nĩ, nhận biết được các PT tương đương
Hiểu được nghiệm của
PT là thỏa mãn phương trình đĩ, từ đĩ thay vào PT
để tìm được
hệ số.
Vận dụng được các bước giải PT bậc nhất một ẩn
và biết cách đưa
PT về dạng ax +
b = 0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2 đ 20%
4
2 đ 20%
2 2đ 20%
10
6 điểm 60%
Phương
trình tích,
PT chứa ẩn
ở mẫu.
Nắm được cách giải của PT tích
từ đĩ nhận biết được tập nghiệm của PT; Hiểu được đk tồn tại của 1 PT để xác định được ĐKXĐ
Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 đ 10%
1 1đ 10%
3
2 điểm 20% Giải bài
tốn bằng
cách lập
PT
Thực hiện đúng các thao tác giải bài tốn bằng cách lập PT
Trang 6Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1
2 điểm 20% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
4
2 điểm 20%
3
3 điểm
30%
1
2 điểm
20%
14
10 điểm
100%
Họ và tên : ……… Đại số 7
Lớp 82 Thời gian: 45 phút.
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình là:
-2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b
= 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
Câu 6: Phương trình x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng :
Câu 7 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
Trang 7a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu tập nghiệm của
phương trình này cũng là tập nghiệm của phương trình kia và
ngược lại.
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1.
c) Hai phương trình x2 - 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau.
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm.
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a/ 4x - 12 = 0
b/ (x+2)(x - 3) = 0
c/ =
Bài 2: (2 điểm) Cho một phân số có mẫu số lớn hơn tử số là 9 đơn vị Nếu tăng cả
tử và mẫu của nó thêm 3 đơn vị thì được phân số mới bằng 3/4 Tìm phân số đã cho.
Bài làm
ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) (Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1 Giải các phương trình
1/ 4x - 12 = 0
4x = 12
x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
2/ (x+2)(x - 3) = 0
x = - 2 hoặc x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2;3}
Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được: (x – 3)(x – 1) = x2
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 8Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2
Gọi x là tử số (x > 0) Mẫu số là x + 9 Theo đề bài ta cĩ phương trình : Giải phương trình ta được : x = 24 Vậy phân số ban đầu là
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25
Ngày soạn:
Tuần : 25
Tiết 51 KIỂM TRA CHƯƠNG III
Thời gian: 45 phút
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức về các phương
trình bậc nhất một ẩn ; giải bài tốn bằng cách lập phương trình
2 Kĩ năng: Có kĩ năng giải các phương trình bậc nhất một ẩn ; giải
bài tốn bằng cách lập phương trình
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính trung thực, cẩn thận trong
tính tốn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: - Ma trận đề kiểm tra Đề kiểm tra, đáp
án, biểu điểm.
- Đề bài phôtô cho từng học sinh.
- Học sinh: Ôn tập kĩ các nội dung trong chương.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
PT bậc
nhất, PT Nhận biết được PT bậc nhất một Hiểu được nghiệm của Vận dụng được các bước giải PT
Trang 9đưa về
dạng
ax+b=0
ẩn và các hệ số của nó, nhận biết được các PT tương đương
PT là thỏa mãn phương trình đó, từ đó thay vào PT
để tìm được
hệ số.
bậc nhất một ẩn
và biết cách đưa
PT về dạng ax +
b = 0
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
2 đ 20%
4
2 đ 20%
2 2đ 20%
10
6 điểm 60%
Phương
trình tích,
PT chứa ẩn
ở mẫu.
Nắm được cách giải của PT tích
từ đó nhận biết được tập nghiệm của PT; Hiểu được đk tồn tại của 1 PT để xác định được ĐKXĐ
Vận dụng được các bước giải pt chứa ẩn mẫu để giải pt và tìm được nghiệm chính xác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 đ 10%
1 1đ 10%
3
2 điểm 20% Giải bài
toán bằng
cách lập
PT
Thực hiện đúng các thao tác giải bài toán bằng cách lập PT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1
2 điểm 20% Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6
3 điểm
30%
4
2 điểm 20%
3
3 điểm
30%
1
2 điểm
20%
14
10 điểm
100%
Trường KIểm tra chương III
Họ và tên : ……… Đại số 8
Lớp 82 Thời gian: 45 phút.
Trang 10Điểm Lời phê
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
Câu 2: Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình:
A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0
Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình là:
-2
Câu 4: Phương trình bậc nhất 3x – 1 = 0 có hệ a, b là:
A a = 3; b = - 1 B a = 3 ; b = 0 C a = 3; b = 1 D a = -1; b
= 3
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:
Câu 6: Phương trình x + b = 0 có một nghiệm x = 1, thì b bằng :
Câu 7 : Câu nào đúng, câu nào sai ? (Đánh dấu “X” vào ô thích hợp)
a) Hai phương trình gọi là tương đương nếu tập nghiệm của
phương trình này cũng là tập nghiệm của phương trình kia và
ngược lại.
b) Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1.
c) Hai phương trình x2 - 1 = 0 và 3x2 = 3 là tương đương nhau.
d) Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm.
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau :
a/ 4x - 12 = 0
b/ (x+2)(x - 3) = 0
c/ =
Trang 11Bài 2: (2 điểm) Cho một phân số có mẫu số lớn hơn tử số là 9 đơn vị Nếu tăng cả
tử và mẫu của nó thêm 3 đơn vị thì được phân số mới bằng 3/4 Tìm phân số đã cho.
Bài làm
ĐÁP ÁN I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) (Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm)
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1
Giải các phương trình
1/ 4x - 12 = 0
4x = 12
x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
2/ (x+2)(x - 3) = 0
x = - 2 hoặc x = 3
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {-2;3}
Qui đồng và khử mẫu phương trình ta được: (x – 3)(x – 1) = x2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S =
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 2 Gọi x là tử số (x > 0)
Mẫu số là x + 9
Theo đề bài ta có phương trình :
Giải phương trình ta được : x = 24
Vậy phân số ban đầu là
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25
Trang 12Kiểm tra chương I – Tứ giác Hình học 8 Tuần 13 tiết
25
I Mục tiêu
* Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiến thức trong chương:
+ Tứ giác
+ Hình thang, hình thang cân
+ Hình bình hành và các dạng đặc biệt của hình bình hành ( ình chữ nhật, hình thoi, hình vuông)
+ Đối xứng trục , đối xứng tâm
+ Đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
+ Cách chứng minh bài toán hình học
* Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào việc giải toán
một cách thành thạo, chính xác
* Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận trong cách chứng minh, chính xác
trong lập luận
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của GV: Ma trận đề kiểm tra, nội dung đề kiểm tra,
hướng dẫn chấm, photo đề
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập tốt nội dung kiến thức chương I : Định
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình tứ giác; phép đối xứng qua trục, qua tâm; các bài tập dạng trắc nghiệm, tính toán, giải thích, chứng minh Thước thẳng, ê ke
III Ma trận đề kiểm tra
1 Ma trận đề kiểm tra
Đề 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Tứ giác, Hình
thang, Hình
thang cân,
hình bh, hcn,
Biết được tổng
số đo các góc của một tứ giác;
Hiểu được cách chứng minh một tứ giác là hình
Vận dụng được dấu hiệu nhận biết hình
Vận dụng được
định lí về tổng các
Trang 13hình thoi,
hình vuông
(15 tiết)
Nhận biết một
tứ giác là hình thang, hình thang cân, hình thoi
bình hành, hình chữ nhật, hình vuông và các tính chất của chúng
bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông (cần
bổ sung điều
kiện )
góc của một tứ giác
trục, đối xứng
tâm
(4 tiết)
Biết được:
Tâm đối xứng của một hình
và hình có tâm đối xứng
Hiểu được tâm, trục đối xứng của tứ giác dạng đặc biệt
Đường trung
bình của tam
giác, hình
thang; đường
thẳng song
song
(5 tiết)
Nhận biết được: Đường trung bình của tam giác, hình thang, khoảng cách của hai đường thẳng song song
Sử dụng định
lý ĐTB hình thang
giản)
Tổng Ssố
II PHẦN TỰ LUẬN
- Vận dụng dấu hiệu nhận biết chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình thoi
- Chứng minh ba điểm thảng hàng từ việc chứng minh tứ giác là hình bình hành, có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
- Tính được chu vi của hình thoi
- Tìm được điều kiện của tam giác vuông để hình thoi trở thành hình vuông
Trang 14IV BẢNG MƠ TẢ
Câu 1 Biết được tổng số đo bốn gĩc của một tứ giác
Câu 2 Biết tứ giác cĩ một cặp cạnh đối song song là hình thang
Câu 3 Hiểu được tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm của hai đường chéo
cạnh đáy và bằng nữa độ dài của cạnh đáy
Câu 5 Hiểu được dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt
Câu 6 Hiểu được tâm đối xứng của các tứ giác đặc biệt
Câu 7 Tìm cạnh đáy của một hình thang khi biết độ dài đường trung bình và cạnh đáy cịn lại
Câu 8 Tứ giác ABCD cĩ AC và BD cắt nhau tại O và OA = OC Cần bổ sung thêm giả thiết nào sau đây để cĩ thể kết luận được ABCD là hình bình hành Câu 9 Cần bổ sung thêm giả thiết gì để cĩ thể kết luận được ABCD là hình
chữ nhật khi biết số đo hai gĩc kề nhau bằng 900.
Câu 10 Tìm số đo một gĩc của tứ giác biết số đo một gĩc trong và số đo hai gĩc ngồi của tứ giác
V Đề bài số 1.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1 Tổng số đo bốn gĩc của một tứ giác bằng
Câu 2 Tứ giác cĩ một cặp cạnh đối song song là
Câu 3 Tâm đối xứng của hình bình hành là
A điểm nằm trên cạnh của hình bình hành
B điểm nằm trên đường chéo của hình bình hành
C giao điểm hai đường chéo của hình bình hành
D điểm nằm trên các đỉnh của hình bình hành
Câu 4 Đường trung bình của tam giác là
A đường thẳng
B đường thẳng song song với đáy
C đường thẳng cắt cạnh đáy
D đoạn thẳng nĩi trung điểm hai cạnh của tam giác
Câu 5 Chọn câu sai:
A Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành
B Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
C Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
D Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình vuông
Câu 6 Trong các hình sau, hình khơng cĩ trục đối xứng là
A hình vuơng B hình thang cân C hình bình hành D hình thoi
trung bình EF
Trang 15Câu 8 Tứ giác ABCD có AC và BD cắt nhau tại O và OA = OC Cần bổ sung thêm giả thiết nào sau đây để có thể kết luận được ABCD là hình bình hành ?
A AC = BD B AB = CD C AD = BC D AD//BC
Câu 9 Tứ giác ABCD có A D 900 Cần bổ sung thêm giả thiết nào sau đây
để có thể kết luận được ABCD là hình chữ nhật ?
A AB//CD B AB CD C AC = BD D
AC ⊥ BD
Câu 10 Tìm số đo góc N của tứ giác MNIK cho ở hình
bên :
0 B 90 C 105 D 0 0 0
A
II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến
AM Gọi P là trung điểm của AB, Q là điểm đối xứng với M
qua P
1) Tứ giác AQBM là hình gì? Vì sao?
2) Gọi N là trung điểm AM Chứng minh ba điểm Q, N, C thẳng hàng 3) Cho BC = 6cm, tính chu vi tứ giác AQBM
4) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AQBM là hình vuông
2 Hướng dẫn chấm đề 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
từng phần
đúng 0,5đ
N P
Q
C M
B
A