PHÒNG GD ĐT TRƯỜNG KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 2022 Môn: Toán – Lớp 7 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) MA TRẬN Cấp độ Chủ đề Nhận biêt Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Số hữu tỉ. số thực (21 tiết) Nhận biết được số hữu tị, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Biết được khái niệm căn bậc hai của một số a không âm. Hiểu được cách thực hiện giá trị tuyệt đối Cộng , trừ , nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng. Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau. Số câu: 18 Số điểm: 4,5 Tỉ lệ: 4,5% 8 2,0đ=20% 6 1,5đ=15% 4 1đ=10% 18 4,5đ=45% Hàm số và đồ thị (06tiết) Nhận biết được hệ số tỉ lệ ( đại lượng tỉ lệ thuận, đai lượng tỉ lệ nghịch) Tìm được hệ số tỉ lệ ( đại lượng tỉ lệ thuận, đai lượng tỉ lệ nghịch) Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng lệ nghịch để giải toán Số câu: 6 Số điểm: 1,5đ Tỉ lệ:15% 2 0,5đ=5% 2 0,5đ=5% 2 0,5đ=5% 6 1,5đ=15% Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song (15 tiết) Biết được khái niệm hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng Hiểu được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song Hiểu được quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song Số câu:10 Số điểm: 1,0 Tỉ lệ: 2,5% 5 1,25đ 12,5% 5 1,25đ = 12,5% 10 2,5=25% Tam giác ( 13 tiết) Định lí tổng ba góc của một tam giác Hiểu được các trường hợp bằng nhau của tam giác Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác Số câu: 6 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 1,5% 2 0,5đ = 5% 2 0,5đ = 5% 2 0,5đ = 5% 6 1,5đ = 15% Tổng số câu: 16 Tổng số điểm: 10 Tỉ lệ 100% 15 3,75đ=37,5% 15 3,75đ=37,5% 8 2,0đ =20% 2 0,5đ=5% 40 10đ=100%
Trang 1PHÒNG GD & ĐT
TRƯỜNG
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 -2022 Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
MA TRẬN
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ
Số hữu tỉ số
thực
(21 tiết)
- Nhận biết được
số hữu tị, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ -Biết được khái niệm căn bậc hai của một số a không âm
Hiểu được cách thực hiện giá trị tuyệt đối
- Cộng , trừ , nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Số câu: 18
Số điểm: 4,5
Tỉ lệ: 4,5%
8 2,0đ=20%
6 1,5đ=15%
4 1đ=10%
18
4,5đ=45%
Hàm số và đồ
thị
(06tiết)
Nhận biết được
hệ số tỉ lệ ( đại lượng tỉ lệ thuận, đai lượng
tỉ lệ nghịch)
Tìm được hệ số
tỉ lệ ( đại lượng
tỉ lệ thuận, đai lượng tỉ lệ nghịch)
Vận dụng được tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng lệ nghịch để giải toán
Số câu: 6
Số điểm: 1,5đ
Tỉ lệ:15%
2
0,5đ=5%
2
0,5đ=5%
2 0,5đ=5%
6
1,5đ=15%
Đường thẳng
vuông góc.
Đường thẳng
song song
(15 tiết)
Biết được khái niệm hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng
- Hiểu được dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Hiểu được quan hệ giữa tính vuông góc
và tính song song
Số câu:10
Số điểm: 1,0
Tỉ lệ: 2,5%
5 1,25đ 12,5%
5 1,25đ = 12,5%
10 2,5=25%
Trang 2Tam giác
( 13 tiết) góc của một tamĐịnh lí tổng ba
giác
Hiểu được các trường hợp bằng nhau của tam giác
Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của tam giác
Số câu: 6
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 1,5%
2 0,5đ = 5%
2
0,5đ = 5%
2 0,5đ = 5%
6
1,5đ = 15%
Tổng số câu: 16
Tổng số điểm:
10
Tỉ lệ 100%
15
3,75đ=37,5%
15
3,75đ=37,5%
8
2,0đ =20%
2
0,5đ=5%
40
10đ=100%