Ngày soạn: 2292019 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Tiết: 17 MÔN: HÌNH HỌC 9 Tuần: 9 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng 1 Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Vận dụng được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Số câu 2 2 Số điểm 2,0 2 điểm = 20 % 2 Định nghiã tỉ số lượng giác của góc nhọn Vẽ được tam giác vuông, sử dụng định lí py ta go và tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn Số câu 1 1 Số điểm 4,0 4 điểm = 40% 3Tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn Vận dụng hợp lí các tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn Số câu 1 1 Số điểm 1,0 1 điểm = 10 % 4 Liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông Giải được tam giác vuông Số câu 1 1 Số điểm 3,0 3 điểm = 30% Tổng số câu 1 3 1 5 Tổng số điểm 4,0 5,0 1,0 10.0 KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN : HÌNH HỌC 9 Họ và tên : …………………………… Lớp : ………….. Điểm Lời phê của cô ĐỀ: Bài 1: (4 điểm). Cho tam giác ABC . Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. 1.Chứng minh tam giác ABC vuông tại A 2.Tính các tỉ số lượng giác của góc B Bài 2: (6 điểm). Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, BC = 5cm. 1 Giải tam giác vuông ABC.( số đo góc làm tròn đến độ) 2 Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D. Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD 3 Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD . Chứng minh : BF.BD = BE.BC 4 Tính: Sin4B – cos4B + 2cos2B
Trang 1Ngày soạn: 22/9/2019 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
Tiết: 17 MÔN: HÌNH HỌC 9
Tuần: 9 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Cộng
1/ Hệ thức về
cạnh và đường
cao trong tam
giác vuông
Vận dụng được
hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
= 20 %
2/ Định nghiã tỉ
số lượng giác
của góc nhọn
Vẽ được tam giác vuông, sử dụng định
lí py ta go và tính được các tỉ số lượng giác của góc nhọn
= 40%
3/Tính chất của
tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Vận dụng hợp
lí các tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn
= 10 %
4/ Liên hệ giữa
cạnh và góc
trong tam giác
vuông
Giải được tam giác vuông
= 30%
Trang 2KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HÌNH HỌC 9
Họ và tên : ………
Lớp : …………
Điểm Lời phê của cô ĐỀ: Bài 1: (4 điểm) Cho tam giác ABC Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. 1/.Chứng minh tam giác ABC vuông tại A 2/.Tính các tỉ số lượng giác của góc B Bài 2: (6 điểm). Cho ∆ ABC vuông tại A Biết AB = 3cm, BC = 5cm
1/ Giải tam giác vuông ABC.( số đo góc làm tròn đến độ) 2/ Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AC tại D Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD 3/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và BD Chứng minh : BF.BD = BE.BC 4/ Tính: Sin4B – cos4B + 2cos2B BÀI LÀM
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNH HỌC 9
1
(4 điểm)
∆
ABC có : BC2 = 132 = 169, AB2 + AC2 = 52 + 122 = 169
Do đó: BC2 = AB2 + AC2
Suy ra: ∆
ABC vuông tại A(định lí Py-ta-go đảo) Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có:
;
(1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
(Mỗi tỉ số đúng 0,5 điểm)
2
(5,5 điểm)
1/ Giải tam giác vuông ABC
∆
ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
Ta lại có:
sin B
BC 5
B 53
⇒ ≈
Nên :
µ 900 µ 900 530 370
2/ Tính độ dài các đoạn thẳng AD, BD
∆
BCD vuông tại B, đường cao BA theo hệ thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông ta có :
AB2 = AD×
AC ⇒
2 2
AB 3
AC 4
BD2 = AD×
DC = AD×
(AD+AC) = 2,25.6,25= 14,0625
⇒
BD=
14,0625
= 3,75 cm 3/ Chứng minh : BF.BD = BE.BC
∆
BAD vuông tại A, đường cao AF
Nên AB2 = BF.BD (hệ thức cạnh và đường cao)
∆
ABC vuông tại A, đường cao AE
Nên AB2 = BE.BC (hệ thức cạnh và đường cao)
Vậy BF.BD = BE.BC
4/ Sin4B – cos4B + 2cos2B
Vẽ hình đúng đến câu a cho 0,5 điểm) 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
F D
E C
B A
Trang 42 2 2 2 2
[(sin ) (cos ) ] 2cos
(sin cos )(sin cos ) 2cos
sin cos 2 cos
sin cos 1
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 5KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HÌNH HỌC 9
ĐỀ SỐ : 2
Họ và tên : ………
Lớp :
Điểm Lời phê của Thầy ĐỀ: Bài 1: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 6cm, AC = 4,5 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B Bài 2: (6 điểm). Cho ∆ ABC vuông tại A Biết AC = 3cm, BC = 5cm
1/ Giải tam giác vuông ABC ( số đo góc làm tròn đến độ) 2/ Từ C kẻ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AB tại D Tính độ dài các đoạn thẳng AD, CD 3/ Gọi E,F lần lượt là hình chiếu của A trên BC và CD Chứng minh : CF.CD = CE.BC 4/ Tính: cos6B + sin6B + 3sin2B cos2B BÀI LÀM
Trang 6
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: HÌNH HỌC 9
ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 16 Tuần 8 theo PPCT)
1
(4 điểm)
∆
ABC vuông tại A theo định lí Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
Suy ra:
2 2 62 4,52 7,5
BC= AB +AC = + = cm
Theo định nghĩa tỉ số lượng giác trong tam giác vuông, ta có:
;
(1 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)
(Mỗi tỉ số đúng 0,5 điểm)
2
(5,5 điểm)
1/ Giải tam giác vuông ABC
∆
ABC vuông tại A, theo định lý Py-ta-go ta có :
BC2 = AB2 + AC2
Ta lại có:
sin B
BC 5
B 37
⇒ ≈
Nên :
µ 900 µ 900 370 530
2/ Tính độ dài các đoạn thẳng AD, CD
∆
BCD vuông tại C, đường cao CA theo hệ thức về cạnh và đường cao trong
tam giác vuông ta có :
AC2 = AB×
AD ⇒
2 2
AC 3
AB 4
CD2 = AD×
DB = AD×
(AD+AB) = 2,25.6,25= 14,0625
⇒
BD=
14,0625
= 3,75 cm 3/ Chứng minh : CF.CD = CE.BC
∆
ADC vuông tại A, đường cao AF
Nên AC2 = CF.CD (hệ thức cạnh và đường cao)
∆
ABC vuông tại A, đường cao AE
Vẽ hình đúng đến câu a cho 0,5 điểm) 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
F D
E C B
A
Trang 7Nên AC2 = CE.BC (hệ thức cạnh và đường cao)
Vậy BF.BD = BE.BC
4/ cos6B + sin6B + 3sin2B
cos2B
2 2 3 3
(cos ) (sin ) 3cos sin 1 (cos ) (sin ) 3cos sin (sin cos ) (cos ) (sin ) 3cos sin 3cos sin (sin cos ) 1 1
Chú ý: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I- HH 9 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổn g
Chủ đề
1: Hệ thức
về cạnh
và đường
cao trong
tam giác
vuông (4
t)
Nhận biết các hệ thức
(Dạng 1)
Áp dụng
hệ thức tính độ dài cạnh C1,c2
Chứng minh tam giác, tính độ dài đường cao Bài 2a,2b
Chứn g minh đẳng thức
Bài
4 đ 40
%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4c 1đ 10%
2c 0.5 đ 5%
2c 2đ 20%
1c 0,5đ 5%
Chủ đề
2: Tỉ số
lượng giác
của góc
nhọn(4 t)
Nhận biết các tỉ số
lg và quan hệ C3,c4,c5, c6,c7,c8, c9
Vẽ hình Bài 2
Tính tslg, độ lớn của góc C10,c1
30
%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7c 1,75đ 17,5% 0,5 đ
5%
3c 0,75đ 7,5%
Chủ đề
3: Hệ
thức về
cạnh và
góc
trong
tam giác
Nhận biết
hệ thức C13
Vẽ hình Bài 1
Áp dụng
hệ thức tính độ dài cạnh C14
Giải tam giác vuông (Bài 1)
3c
Trang 8C H
1
B 4
vuông
(4t)
2,5 đ 25
%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 c 0,25 đ 2,5% 0,5 đ
5%
1c 0,25 đ 2,5%
1c 1,5 đ 15%
Chủ đề
4:Ứng
dụng
tslg của
góc nhọn
(2 t)
Tính chiều cao, tính góc C15,1 6
2c 0,5 đ 5%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 c 0,5 đ 5%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
12c
4 đ
30%
5c 3đ 30%
24c 10đ 100
%
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
LỚP : 9/…… MÔN: HÌNH HỌC 9
ĐỀ BÀI:
I./ Phần trắc nghiệm: (5 điểm)
Dạng 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
quả
1.Trong một tam giác vuông, bình
phương mỗi cạnh góc vuông bằng A tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền 1+…… 2.Trong một tam giác vuông, bình
phương đường cao ứng với cạnh
huyền bằng
B tích của cạnh huyền và đường
3.Trong một tam giác vuông, tích hai
4.Trong một tam giác vuông, nghịch
đảo của bình phương đường cao ứng
với cạnh huyền bằng
D tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên
E tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
Dạng 2:Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Cho hình vẽ bên Độ dài x bằng:
Điểm:
x
Trang 9C H
6
B 5
B
A
C
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 2: Cho hình vẽ bên Độ dài BC bằng:
A 4 B 7,2 C 3,6 D 4,8
Câu 3: Cho hình vẽ bên, khi đó cos C bằng:
A
AB
AC
B
BC AC
C
AB BC
D
BC AB
Câu 4 : Kết quả của phép tính tan 27035’ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) là:
Câu 5: Tìm góc nhọn α
Câu 6: Tỉ số lượng giác bằng với cot 23018’ là:
A tan 23018’ B cos 23018’ C cos 66042’ D tan 66042’
Câu 7: Kết quả của phép tính
0 0
cos43 sin47
bằng:
1. 2
Câu 8: Biết tan α = 0,1512 Số đo góc nhọn α
là:
Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A sin 350 = cos 350 B sin 350 = cos 550 C tan190 = cos 710 D tan190
= cot190
Câu 10: Trong các câu sau, câu nào sai ?
A sin350 > cos400B sin200 < sin350 C cos400 > sin200 D
cos200 > sin350
Trang 102 60°
C
B
A
Câu 11: Tính
2 0 2 0 2 0 2 0 cos 20 +cos 40 +cos 50 +cos 70
ta được kết quả là:
Câu 12: Cho α + β= 90o, ta có:
A sin2α + cos2β = 1 B tanα.cotα = 1
C tanα =
α α
cos sin
D sinα = sinβ Câu 13: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
A Cạnh huyền nhân với sin góc đối C Cạnh huyền nhân với sin góc kề
B Cạnh huyền nhân với tan góc đối D Cạnh huyền nhân với tan góc kề
Câu 14: Cho ∆ABC vuông tại A, có BC = 2 cm, µB
3
Câu 15: Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng lúc tia sáng của mặt trời tạo
đất dài 96m
A 123,5m B 114,4m C 78,9m D 47,6m
Câu 16: Đài quan sát ở Canađa cao 533m Ở một thời điểm nào đó vào ban ngày,
mặt trời chiếu tạo thành bóng dài 1100m Lúc đó góc tạo bởi tia sáng mặt trời và mặt đất là:
A 17063’ B 47019’ C 25051’ D 20013’
II./ Phần tự luận: (5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A, biết: AB = 3 cm; µB
= 400
Bài 2: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10 cm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÌNH HỌC 9 – CHƯƠNG I I./ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) (mỗi câu đúng đạt 0,25 đ)
Dạng 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
Trang 11C
B
A
C H
B
1+D ; 2+A; 3+B; 4+E
Dạng 2:Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
(5 điểm)
Bài 1
0,5 đ
Bài 2
0,5 đ
a/ BC2 = 25 ; AC2 + AB2 = 25;
BC2 = AC2 + AB2 Vậy tam giác ABC vuông tại A
0,5 đ 0,5 đ b) Vì tam giác ABC vuông tại A
Áp dụng hệ thức về cạnh và đường cao, ta có: AH BC = AB
AC
AH 10 = 6 8
AH = 4,8 cm
0,5 đ
0,5 đ
Suy ra: AE AB = AF AC
0,25 đ
0,25 đ
3 cm
3
1 4
15 1 6 Đáp
án