- Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức... - Vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân thức.[r]
Trang 1A Equation Chapter 1 Section 1MA TRẬN
1 Nhân, chia đa
thức
-Nhận biết được các hằng đẳng thức.
- Thực hiện được phép tính chia đa thức.
- Hiểu và phân tích được đa thức thành nhân tử
- Vận dụng phân tích đa
thức thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25
1 0,25
1 1,5
1
3,5 35%
2 Phân thức đại
số
- Nhận biết phân thức đối, phân thức nghịch đảo. - Hiểu được quy tắc phép cộng trừ phân thức. - Vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân
thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
3 30%
3 Tứ giác
- Nhận biết các loại tứ giác.
- Hiểu được các dấu hiệu nhận biết.
- Vận dụng các dấu hiệu nhận biết để c.m một tứ giác là hbh.
- Vận dụng các dấu hiệu để chứng minh tứ giác là một hình đặc biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3,25 32,5%
4 Đa giác, diện
tích đa giác
- Biết được diện tích của tam giác, các loại tứ giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,25 2,5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
1 10%
4
1
10 %
1
1,75 17,5 %
3
3,25 32,5%
2
2,25 22,5%
14 10,0 100%
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học 2012-2013 Môn : Toán 8
( Thời gian làm bài: 90’)
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Câu 1: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây ?
Câu 2: Phân tích đa thức: 5x2 – 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?
Câu 3: Thực hiện phép chia 6x4y2:3xy ta được kết quả nào sau đây?
Câu 4: Phép trừ hai phân thức
x 1
x 1 -
1
x 1 ta được kết quả là:
x
1
1
x 1
x 1
Câu 5: Phân thức đối của phân thức
2x 3 x
là phân thức nào?
a)
2 3x
x
b)
3x 2 x
c)
3 2x x
d)
x 2x 3
Câu 6: Cho ABC có BC = 3cm và đường cao AH = 4cm Khi đó, diện tích ABC là:
Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức
2
x 1
a)
2
9 x
x 1
x 1
2
x 1
x 1
Câu 8: Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau là hình:
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trường PTDTBT THCS Hầu Thào
Họ và tên :……… ………….
Lớp : 8……
Trang 3a) 2x2 + 6x b) x2 + 2xy + y2 – 9z2
Câu 2: (0,5đ) Rút gọn phân thức sau :
2 2 5
4 6
x y xy
Câu 3 : (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
2
:
Câu 4: (1,5.) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau : A =
tại x = 49,75
Câu 5: (1đ) Tứ giác ABCD có A 50 0; B 70 0; C 130 0 Tính số đo của góc D
Câu 6: (2đ) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CD, DA
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
b) Tìm điều kiện của hai đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH trở thành hình chữ nhật?
Trang 4C HƯỚNG DẪN CHẤM.
I/ Trắc nghiệm: (2đ) - Mỗi câu đúng được 0,25điểm.
II/ Tự luận: (8đ)
Câu 1 (1,5 đ):
b) x2 + 2xy + y2 – 9z2 = (x2 + 2xy +y2) – 9z2
= (x + y)2 – 9z2 = (x + y +3z)(x + y – 3z)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2 (0,5 đ):
2 2 5
4
6
x y
6 : 2
2 3
x
Câu 3 (1,5 đ):
a)
2x 5 2x 5 =
2x 5 2x 5
= 1
0,5đ 0,25đ
b)
2
:
2
:
3
3 2
=
2 x
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 4 (1,5 đ): Ta có
A =
=
2
2
x x
=
2
1 4
x
2
49, 75 0, 25 = 502 = 2500
0.5đ 0,5đ 0.5đ
Câu 5 (1,0 đ):
A B C D 360 D 360 (A B C)
D 360 0 (50070 130 )0 0
0,5đ 0,25đ
Trang 5Vậy D 110 0 0,25đ)
Câu 6: (2,0 đ):
a) EF là đường trung bình của tam giác ABC
EF // AC, EF =
1
0,25đ
GH là đường trung bình của tam giác ADC
GH // AC, GH =
1
Từ (1) và (2) suy ra: EF // GH, EF = GH
Vậy tứ giác EFGH là hình bình hành
0,25đ 0,25đ 0,25đ
b) Hình bình hành EFGH có FEH 90 0là hình chữ nhật
Mà EF // AC, EH // BD và EF EH AC BD
Vậy để tứ giác EFGH trở thành hình chữ nhật thì hai đường AC
và BD phải vuông góc với nhau
0,25đ 0,25đ 0,25đ
(Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.)
\\
\\
_ _
G H
E
F A
D
B
C