1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 2 GIỚI hạn hàm số

46 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI HẠN HÀM SỐ MỤC TIÊU Kiến thức: - Nắm được khái niệm giới hạn của hàm số.. - Nắm được các tính chất và các phép toán về giới hạn của hàm số.. Kỹ năng: - Biết cách tìm giới hạn của

Trang 1

Trang 1

BÀI 2 GIỚI HẠN HÀM SỐ MỤC TIÊU

Kiến thức:

- Nắm được khái niệm giới hạn của hàm số

- Nắm được các tính chất và các phép toán về giới hạn của hàm số

Kỹ năng:

- Biết cách tìm giới hạn của hàm số tại một điểm

- Vận dụng được các quy tắc tìm giới hạn của hàm số

- Thực hành khử một số hạng vô định Cơ bản

I LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm

1 Giới hạn hữu hạn tại một điểm

Định nghĩa 1

Cho khoảng  a b và một điểm ; x Hàm số 0 yf x  xác định trên  a b hoặc trên ; ( ; ) \a b  x Ta nói 0

rằng hàm số f x có giới hạn là số thực L khi   x dần đến x , (hoặc tại điểm 0 x ) nếu với mọi dãy số 0

 x0 trong tập hợp ( ; ) \a b  x mà 0 limx nx0 ta đều có lim f x 0 L

4 Một số định lí về giới hạn hữu hạn

Định lí 1

Trang 3

b) Các chú ý 1 và 2 vẫn đúng nếu thay L bởi  hoặc 

sin 1

x

x B

sin 16

x

x B

( ) 1

x

f x A

( ) 1 3 1 10

x

f x A

4lim

Trang 4

cot 2 3

x

x x

Trang 5

2 4 2 5 1lim

4

x

x x f x l

Trang 6

0 là bài toán tìm giới hạn của hàm số dạng hữu tỉ lim ( )

( )

x

P x L

Q x



 trong đó Q x 0 0 và P x 0 0

► Phương pháp giải

Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân liên hợp ở tử và mẫu đưa về dạng 1

 với P x 0 Q x 0 0 và ( ),P x Q x là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân liên hợp ở tử và mẫu đưa về dạng 1

Chú ý: Ta có thể dùng MTCT để tìm các giới hạn Cách 3: Dùng chức năng lim của máy Vinacal

1 Sử dụng MTCT với chức năng của phím CALC

2 Dùng chức lim của máy Vinacal 570ES Plus

Trường hợp 2

Trang 7

Chú ý: Ta hoàn toàn có thể dùng cách đặt ẩn phụ Ta Có Với những bài toán căn bậc cao

Trong nhiều trường hợp việc phân tích như trênkhông đi đến kết quả ta phải phân tích như sau:

Ta thấy khi thay x0 1 thì bài toán có dạng 0

0 , như vậy ta nhóm nhân tử chung x1 của cả tử và mẫu để triệt tiêu sau đó đưa về dang toán 1 để tìm kết quả

Trang 8

64 8 8lim( )

3 2lim

5 4lim

1 ( 2)( 2) 1 ( 2)

2 4( 2) 2 4

Trang 9

Trang 9

Ví dụ 6 Tìm giới hạn

0

2( 3 1 1)lim

x

x l

x

x x

2

x

x x

Trang 10

33

1

t

a a

ax A

Trang 11

(1 )(1 ) (1 )lim

(1 )

n n

n x

1

x

x x f x l

Trang 12

1 ( 1)lim

5( ( ) 16)lim

Trang 13

4 2lim

4

x

x x

  bằng

27lim

1lim

3 2

x

x x

4

2 2

16lim

x

x x

D 2 Câu 10 Kết quả đúng của

2

0

1 1lim

3

x

x x x

1 1lim

x

x x

 

  bằng

Trang 14

x

ax L

6 9 27 54lim

Trang 17

x rồi giản ước)

2 Nếu f x hoặc   g x có chứa biến   x trong dấu căn thì đưa k

x ra ngoài dấu căn (với k là mũ cao nhất của biến x trong dấu căn ), sau đó chia tử và mẫu cho lũy thừa cao nhất của x (thường là bậc cao nhất ở mẫu)

3 Sử dụng các kết quả sau đây để tính

1

x

x x

7

; CACL; 101

x

x x

Trang 18

Trang 18

Ví dụ 3 Tìm giới hạn

2

1 3lim

2 3

x

x x

23

1 11

6 51

lim

73

3 2lim

Trang 19

1 2 11

lim

2 12

Câu 3 Giá trị đúng của

14

14

7lim

1

x

x x

2 3

x

x x

Trang 20

Trang 20

14

x

x N

Câu 17 Tìm giới hạn

4 4

Trang 21

4 4

12

Trang 23

Trang 23

Ta có

2

2 2

32lim

3 3

Trang 24

x E

4

4 1 2

x

x F

Trang 25

Trang 29

3 Các định lí về giới hạn của hàm số vẫn đúng khi thay xx0 bởi xx0 hoặc.xx0

4 Quy tắc sử dụng các giới hạn vô cùng dạng thương

Nếu lim ( ) 0, lim ( ) 0

     hoặc g(x)0 với mọi x D\{a}, thì ( )

lim( )

Trang 30

Trang 30

5 Quy tắc sử dụng các giới hạn vô cùng dạng tích

Nếu lim ( ) 0, lim ( )

      thì lim ( ) ( )

x a f x g x

  được cho bởi bảng sau

6 Bấm máy tính giới hạn lim ( )

xxCALC xx

110

xxCALC xx

110

5 1

x

x x

Trang 31

Trang 32

x x

     Sau đây chúng ta xét các bài tập về tìm điều điện để tồn tại giới hạn

Ví dụ 8 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2 khi 0

Trang 33

1

x

x x x

3

x

x x

2

1, khi 1( ) 1

f x x

x x

Trang 34

( )

1

khi 24

x

x x

Biết hàm số f(x) có giới hạn tại x = 2 và x = 6

Hệ thức nào sau đây đúng?

x x

x

x x

Trang 35

x x

tanlim 1; lim 1; lim 1

x

x A

x

ax A

1 cos 1 cos 3 1 cos 2

cos cos 2 cos

Trang 36

sin sin cos

32sin2

x

x A

3sin

tan 2lim

1 cos 2

x

x C

tan 2 (1 cos 2 cos 2 )lim

Trang 37

1 sin 3 cos 2 1 sin 3 1 1 cos 2

.n

m

n x

x A

1

x

x B

Trang 38

Trang 38

Câu 3 Tìm giới hạn 3

0

sin tanlim

sin 3

x

x B

cos cos

x

x C

sin 2limsin 3

x

x D

sin(tan )

x

x E

2

x

x L

0

1 coslim

n x

ax M

Trang 40

Câu 5

Cách 1:

Ta có

2 2

f x

x x

Trang 41

4 , khi 2 2( )

4 , khi 22

f x x

x x

Câu 14

Ta có

2 3

Trang 43

cos cos

x

x C

Trang 44

x

x x

tan

x

x x

tan

x

x x

0

sin22sin

2lim

sin2sin

2

22

sin

2 2

x x

Trang 45

Trang 45

cos 1lim

( cos ) ( cos ) 1 sin

( cos ) ( cos ) 1 sin

( cos ) ( cos ) 1 sin

( cos ) ( cos ) 1 sin

4lim

sin( cos ) ( cos ) 1

bx b

4lim

sin( cos ) ( cos ) 1

ax a

4

a n

2 2 2

1 2 1m

2s

2si

in

n

x x x

x

x x

2

3( 3 1) ( 1) 3 1 ( 1)

2 0

2

( 1 2 1)lim

Trang 46

3 3

x

x

x x x

sin333

x

x x x

sin333

x

x x

Ngày đăng: 21/02/2022, 15:00

w