1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 46 mã 101 l2 2021 đáp án

19 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 637,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh S của hình nón xq đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?. Lời giải Chọn A Ta có diện tích xung quanh hình nón tính theo công thức: S xq rl.A. Cho khối chóp

Trang 1

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Câu 1 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A y   4 B y  1 C y 4 D y   1

Lời giải Chọn C

1

x y

x

 Suy ra tiệm cận ngang y 4

, ,

yaxbxc a b c  có đồ thị là đường cong trong hình bên Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A x  1 B x   1 C x   2 D x 0

Lời giải Chọn D

Câu 3 Với mọi số thực dương a , log4 4a bằng

A 1 log a 4 B 1 log a 4 C log a 4 D 4 log a 4

Lời giải Chọn A

 

log 4a log 4 log a 1 log a

Câu 4 Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l Diện tích xung quanh S của hình nón xq

đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

A S xq rl B S xq 2rl C S xq 4rl D 4

3

xq

S  rl Lời giải

Chọn A

Ta có diện tích xung quanh hình nón tính theo công thức: S xq rl

Câu 5 Đạo hàm của hàm số y 3x là:

ln 3

x

y  B y 3x C y x3x 1 D y 3 ln 3x

Lời giải Chọn D

Dựa vào công thức  a x a xlna ta có y  3x  3 ln 3x

MÃ 101-ĐỀ CHÍNH THỨC-L2-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD

Đề số 46

Trang 2

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 6 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính

theo công thức nào dưới đây?

A 1

3

3

VBh C V3Bh D VBh

Lời giải Chọn A

Ta có thể tích khối chóp được tính theo công thức 1

3

VBh

Câu 7 Tập xác định của hàm số ylog3x3 là

A ; 3 B 3;   C 3;   D ;3

Lời giải Chọn B

Hàm số đã cho xác định khi: x 3 0 x 3

Do đó D 3; 

Câu 8 Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z   ? 2 i

A Điểm P B Điểm Q C Điểm M D Điểm N

Lời giải Chọn A

Điểm biểu diễn số phức z   là 2 i P  2;1

Câu 9 Thể tích của khối cầu bán kính 4a bằng

A 4 3

3a B

3

256

3 a C

3

256 aD 64 3

3a

Lời giải Chọn B

Theo công thức thể tích của khối cầu bán kính R là 4 3

3

V  R

Ta có: 4  3 256 3

4

V   a  a

Câu 10 Phần ảo của số phức z 2 3i bằng

Lời giải Chọn B

Số phức z 2 3i có phần ảo bằng 3

Trang 3

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022 Câu 11 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên?

2

x y

x

2

2

yxx C y2x3x2 D yx42x2

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy: đây dạng đồ thị của hàm số bậc 4 trùng phương nên hàm số cần tìm là

2

yxx

Câu 12 Trong không gian Oxyz cho hai vectơ , u  1; 2;3 

v    1; 2; 0

Tọa độ của vectơ uv

 

A 0;0; 3  B 0;0;3 C 2; 4; 3  D 2; 4;3 

Lời giải Chọn B

Ta có: u  v 0; 0;3

Câu 13 Nếu  

1

0

f x x 

3

1

f x x 

3

0 d

f x x

Lời giải Chọn C

f x xf x xf x x  

Câu 14 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B3a2 và chiều cao ha Thể tích của khối lăng trụ đã cho

bằng

A 1 3

3

3

a

Lời giải Chọn B

Thể tích của khối lăng trụ đã cho là VB h 3 a a2 3a3

Câu 15 Cho hàm số   3

f xx  Khẳng định nào dưới đây đúng?

A   4

f x xxx C

d

f x xxC

f x xxx C

d 12

f x xxC

Trang 4

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Chọn A

f x xxxxx C

Câu 16 Cho hai số phức z 3 4iw 1 i Số phức z w là

A 7 iB  2 5i C 4 3iD 2 5i

Lời giải Chọn D

Ta có zw3 4 i  1i 2 5i

Câu 17 Với n là số nguyên dương bất kì, n 5, công thức nào dưới đây đúng?

A

5 !

n

n C

n

5! 5 !

n

n C

n

5 5! !

5 !

n

n C

n

D

!

n

n C

n

Lời giải Chọn B

Ta có

5! 5 !

n

n C

n

Câu 18 Cho hàm số f x  4 cosx Khẳng định nào dưới đây đúng?

A f x dx   sinx CB f x dx  4xsinx C

C f x dx  4xsinx CD f x dx  4xcosxC

Lời giải Chọn B

Ta có  f x dx  4xsinx C

Câu 19 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực trị tại x1; x 5

Câu 20 Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Trang 5

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;  B 2; 2 C 2;0 D  ; 2

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0 và 2; 

Câu 21 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M ( 2;1;3) và nhận vectơ u  1; 3;5 

làm vectơ chỉ phương có phương trình là:

xyz

xyz

xyz

Lời giải Chọn D

Đường thẳng đi qua điểm M ( 2;1;3) và nhận vectơ u  1; 3;5 

làm vectơ chỉ phương có

phương trình là: 2 1 3

xyz

Câu 22 Số nghiệm của phương trình 5x 3 là:

5

x  C x log 5.3 D x log 3.5

Lời giải Chọn D

Ta có: 5x 3xlog 35

Câu 23 Cho f là hàm số liên tục trên [1; 2] Biết F là nguyên hàm của f trên [1; 2] thỏa F 1  2 và

 2 4

F  Khi đó  

2

1 d

f x x

Lời giải Chọn A

Theo định nghĩa tích phân ta có:      

2

1

f x xFF

Câu 24 Cho cấp số cộng  u n với u  , 1 2 u  Tìm công sai2 7 của cấp số cộng đã cho bằng

A 5 B 2

7

2

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng u nu1n1d ta có:

2 1

uuddu2u1  7 2 5d2

Câu 25 Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu    2  2 2

S x  y z  Tâm mặt cầu  S có tọa độ

Trang 6

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A 1; 3;0  B 1;3;0 C 1;3;0 D  1; 3;0

Lời giải Chọn B

Câu 26 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số yx3  ? x 2

A ĐiểmM(1;1) B Điểm (1; 2).P C Điểm (1;3)Q D Điểm N(1; 0)

Lời giải Chọn B

Câu 27 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua Ovà nhận vectơ n  1; 2;5 

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A x2y5z 0 B x2y5z  1 0 C x2y5z 0 D x2y5z  1 0

Lời giải Chọn C

Mặt phẳng đi qua Ovà nhận vectơ n  1; 2;5 

làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

x02y03z0  0 x 2y5z0

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình log 32 x 5là

A 32

0;

3

32

; 3



25 0;

3

25

; 3



 

Lời giải Chọn B

Điều kiện: 3x 0 x0

2

x   x x  x  

So điều kiện suy ra tập nghiệm của bất phương trình: 32;

3

S 

Câu 29 Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn

được hai số chẵn bằng

A 10

5

4

9

19

Lời giải Chọn C

Gọi X là tập hợp 19 số nguyên dương đầu tiên Suy ra X 1; 2;3; ;18;19

Khi đó tập X có 19 phần tử, trong đó có 9 phần là số chẵn, 10 phần tử là số lẻ

Chọn đồng thời hai số từ tập X , ta có

19 2

C (cách chọn)

Gọi  là không gian mẫu của phép thử chọn đồng thời hai số từ tập X

Suy ra số phần tử của không gian mẫu:   2

19

n  C Gọi A là biến cố: “Chọn được hai số chẵn từ tập X”

Trang 7

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Khi đó số phần tử của biến cố A :   2

9

n AC

Vậy xác suất của biến cố A :    

 

2 9 2 19

4 19

P A

Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên) Góc giữa hai đường

thẳng SC và AB bằng

A 900 B 600 C 300 D 450

Lời giải Chọn B

ABBCCDDA nên đáyABCD là hình thoi Suy ra AB DC

Vậy SC AB, SC DC,   1

Xét tam giác SCDSDDCSC Suy ra tam giácSCD đều  2

Từ  1 và  2 suy ra SC AB, SCD600

Câu 31 Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 2a ( tham khảo hình bên) Khoảng cách từ

C đến mặt phẳng BDD B  bằng

C B

A'

B'

A D

Trang 8

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Lời giải Chọn C

Gọi O là trung điểm BD , ta có CO BD COBDD B

 

a

Câu 32 Cho số phức z 4 i, môđun của số phức 1 i z  bằng

Lời giải Chọn C

Ta có 1i z 1i4i 3 5i Suy ra 1i z  3 5 i  9 25  34

2

0

f x x 

2

0

4xf x dx

Lời giải Chọn D

4xf x dx 4 dx xf x dx4.2 2 6

Câu 34 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ?

1

x y

x

3

yxx C yx44x2 D yx3 x

Lời giải Chọn D

Xét hàm số yx3 x

Tập xác định: D  

2

3 1 0,

y  x    x  hàm số đồng biến trên 

Câu 35 Trên đoạn 4; 1 , hàm số yx48x213 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

A x  2 B x  1 C x  4 D x  3

O

C B

A'

B'

A D

Trang 9

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Lời giải Chọn A

Ta có y 4x316x Suy ra

3

2 4; 1

2 4; 1

x

x

     

   

Khi đó y  4 141; y  1 6 và y  2  3

Vậy

min4; 1 y 3

    tại x  2

Câu 36 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M1; 2;1 và N3;1; 2  Đường thẳng MN có phương

trình là

Lời giải Chọn B

Ta có MN  2; 1; 3  

Đường thẳng MN đi qua điểm M1; 2;1và nhận véc-tơ MN  2; 1; 3  

làm véc-tơ chỉ phương

có phương trình là 1 2 1

Câu 37 Với a 0, đặt log2 2ab, khi đó  4

2 log 8a bằng

A 4b  7 B 4b 3 C 4b D 4b  1

Lời giải Chọn D

 

ba   aa b

log 8a log 8 log a  3 4 log a 3 4 b1 4b 1

Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 1; 2  và mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0 Mặt phẳng

đi qua A và song song với  P có phương trình là:

A 2xy3z7 0 B 2xy3z70

C 2xy3z90 D 2xy3z  9 0

Lời giải

C họn D

Mặt phẳng  Q //  P : 2x y 3z 1 0 Q : 2x y 3zD0 D1

1; 1; 2   2.1  1 3.2 0 9

A   Q     D D 

Trang 10

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

 Q : 2x y 3z 9 0

Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn  2     1

log x 1 log x 31 32 2x 0

Lời giải Chọn C

Điều kiện: x31 0 x 31

log x 1 log x31 0log x 1 log x31

31

6

5

5

x

x

x

x

 

 

1

2

32 2 x 0 x 1 log 32x 1 5x6

Bảng xét dấu:

Khi đó f x 0 31x 5

x  x  30; 29; ; 5   nên có 26 giá trị nguyên của x

Câu 40 Cho hàm số   4 3 2

f xaxbxcx , a b c  , ,  Hàm số f x có đồ thị như trong hình bên Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 3f x    4 0 là

Lời giải Chọn B

Trang 11

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Ta có  

0

0

   

0 0

f xaxbxcxf  Bảng biến thiên:

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy đường thẳng 4

3

y   cắt đồ thị yf x  tại 2 điểm phân biệt

nên phương trình   4 3   4 0

3

f x    f x   có 2 nghiệm

Câu 41 Cho hàm số yf x  liên tục trên 1;6 và có đồ thị đường gấp khúc ABC như hình bên Biết

F là một nguyên hàm của f thỏa mãn F  1  1 Giá trị của F 4 F 6 bằng

Lời giải Chọn B

Dựa vào đồ thị ta có hàm số  

1

2

f x

  

 

 

1 2

2

1

4

F x

 

F 1     1 1 C1  1 C10 nên   2

2

1

4

F x

  

 

Trang 12

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

 6  2 2

2F 4 6 F 4 3

Vậy F 4 F 6   2 3 5

Câu 42 Xét các số phức zw thay đổi thỏa mãn zw 3

z w 3 2

Giá trị nhỏ nhất của

Pz  i w  i

bằng

A 5 3 2 B 29 2 C 17 D 5

Lời giải Chọn C

Ta có:

1 3

3 2

3 2

z

z

 

(I)

Đặt z a bi a b , 

w    

Từ (I) ta có:

2 2

2 2

0

0

1

a

z iw a

b



 



 



TH1: ziw ta có:

Pz  i w  iiw  i w  i     w i w  i3 6i

3 5

P

TH2: z iw ta có:

Pz  i w  i  iw  i w  i     w i w  i  1 4i

17

P

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 17

Câu 43 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng

A BC và '  ABC bằng 30 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Trang 13

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

A 8 3 3

3

8 3

3

8 3

27 a D

3

8 3a

Lời giải Chọn D

Gọi N là trung điểm BC ta có:

Suy ra góc giữa hai mặt phẳng A BC  và ABC là góc

 30

A NA  

Xét tam giác vuông AA N ta có 

2

tan 30 tan

Xét tam giác đều ABC ta có 3 2 2.2 3 4

Suy ra diện tích tam giác ABC bằng: 1 2

.4 2 3 4 3

2 a aa

Vậy thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng: 2 3

ABC 2 4 3 8 3

VAA S   a aa

Câu 44 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho tồn tại số thực x 1; 6 thỏa mãn

4 x1 exy exxy2x 3 ?

A 18 B 15 C.16 D 17

Lời giải Chọn B

f xx yxyx

4 ex ex 4 4 ex ex 4

fxxyyxxyyxy

4x yex y4x y 4x y ex y

Khi đó   0

4

y

fx   x

Trường hợp 1: Do x1; 64 y24

Trang 14

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Bảng biến thiên

Ta có f  1  y5 e y0 y 4; 24

f   y   y

Suy ra y 5; 6; 7;;18 Suy ra có 14 giá trị nguyên dương y thỏa mãn

Trường hợp 2: Do 0 1 0 4

4

y

y

     Bảng biến thiên

Yêu cầu bài toán  

 

2

3, 3

y

Suy ra 3, 3 y4 y 4 Suy ra có 1 giá trị nguyên dương y thỏa mãn

Trường hợp 3: Do 6 24

4

y

y

   Bảng biến thiên

Trang 15

BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022

Yêu cầu bài toán  

 

0<y<2,28

1 0

f

Suy ra không tồn tại giá trị nguyên dương y thỏa mãn

Kết luận: Vậy cả ba trường hợp có 15 số nguyên dương y thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 45 Trên tập số phức, xét phương trình 2 2

zazb   (a , b là các tham số thực) Có bao

nhiêu cặp số thực ( ; )a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 z12i z2 3 3i

Lời giải Chọn A

TH1: Nếu z là số thực thì 1 z cũng là số thực 2

Khi đó từ z12i z2  3 3i suy ra 1

2

3

3 / 2

z z

(1)

Áp dụng viet ta có: 1 2

2

1 2

4

z z b

 

(2) Thay (1) vào (2) được

2 9 / 2 5 / 2

Vậy có 2 cặp ( ; )a b thỏa mãn bài toán

TH2: Nếu z không là số thực, thì 1 z là số phức liên hợp của 2 z (vì hai nghiệm của phương trình 1

bậc hai hệ số thực trong tập số phức khi   là số phức liên hợp của nhau ) 0

Giả sử z1m in m n ( ,   thay vào ) z12i z2  3 3i ta được

2 ( ) 3 3 1

1

m in i m in i m

n

 

Vậy có z1  ; 1 i z2  1 i

Với 1 2

2

1 2

4

z z b

 

ta có

0

b

Vậy có một cặp ( ; )a b

Kết luận: có 3 cặp ( ; )a b thỏa mãn bài toán

Câu 46 Cho hai hàm số f x( )ax4bx3cx22xg x( )mx3nx2x; với , , , ,a b c m n   Biết

hàm số yf x( )g x( ) có 3 điểm cực trị là – 1, 2, 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường ( )

yf x và yg x( )bằng

A 71

32

16

71

12

Lời giải Chọn D

Xét hàm số       4   3   2

3

h xf xg xaxb m x  c n x  x

h xaxb m x  c n x 

Vì hàm số h x có 3 điểm cực trị là – 1, 2, 3 nên phương trình h x 0 có 3 nghiệm phân biệt là – 1, 2, 3

Trang 16

NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489

Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Suy ra h x  có dạng h x  A x 1x2x3  2

Từ  1 ta có x 0 h 0 3

Thế vào  2 h 0 A   1 2 3 3 1

2

A

    1 1 2 3

2

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi f xg x  là

S f x g x x h x x

3

1

Câu 47 Trong không gian Oxyz , cho điểm (1;1;3) A và đường thẳng : 1 1

d     Đường thẳng đi

qua A , cắt trục Oy và vuông góc với d có phương trình là:

A

1

1 2

3 3

 

 

  

3 3

4 2 1

  

 

   

C

1 1 3

x t

y t

 

 

  

1

5 2

3 3

  

 

   

Lời giải Chọn D

Gọi  là đường thẳng thỏa mãn đề bài

Khi đó B0; ;0b   Oy, ta có AB  1;b 1; 3

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u d 1; 2;1

Theo đề bài ta có ABud

, suy ra  AB u d 0  1 2b1 3 0

3

b

 

 1; 2; 3

AB



1; 2;3

u

là một vectơ chỉ phương của 

Do đó đường thẳng  có phương trình:  

1

1 2 ;

3 3

x t

y t t

 

  

Cho t  2 ta thấy M ( 1; 5; 3)   nên  cũng có phương trình

1

5 2

3 3

  

 

   

Câu 48 Cắt hình trụ  T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a , ta được

thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 36a2 Diện tích xung quanh của  T bằng

A 4 13 a 2 B 12 13 a 2 C 6 13 a 2 D 8 13 a 2

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 20/02/2022, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN