Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng?. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?. Điểm cực đại của hàm số đã cho là: A.A. Điểm nào trong hình bên là điểm biểu d
Trang 1BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Câu 1 Với n là số nguyên dương bất kì, n 2, công thức nào dưới đây đúng?
A
2! 2 !
n
n C
n
B
!
n
n C
n
2 !
n
n C
n
D
2 2! 2 !
!
n
n C
n
Lời giải Chọn A
Ta có
2! 2 !
n
n C
n
Câu 2 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B2a2 và chiều cao ha Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng?
A 1 3
3
3
a
Lời giải Chọn B
Ta có: V B h 2 a a2 2a3
Câu 3 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n 1; 2; 3
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
A x2y3z 1 0 B x2y3z 1 0
C x2y3z0 D. x2y3z0
Lời giải Chọn D
Mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n 1; 2; 3
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:
x02y03z00x2y3z0
Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u ( 1; 2; 5)
và v (0; 2;3)
Tọa độ của vectơ u v
là
Lời giải Chọn C
Ta có : u v ( 1;0; 2)
Câu 5 Cho hàm số y f x( ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau :
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng xét dấu của f x( ), ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) và (0;1)
Câu 6 Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số yx3 ? x 1
A Điểm M(1;1) B Điểm Q(1;3) C Điểm N(1;0) D.Điểm P(1; 2)
MÃ 103-ĐỀ CHÍNH THỨC-L2-NĂM HỌC 2021 CỦA BGD
Đề số 48
Trang 2NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn A
Ta có : Tọa độ điểm M(1;1)thỏa mãn yx3 x 1
Tọa độ các điểm N P Q, , không thỏa mãn yx3 x 1
Vậy điểm M(1;1) thuộc đồ thị hàm số 3
1
yx x
Câu 7 Cho hàm số f x 1 cosx Khẳng định nào dưới đây đúng?
A f x x d x sinx C B f x x d x sinx C
C f x x d sinx C D f x x d x co x Cs
Lời giải Chọn A
Ta có f x x d 1 cos x xd x sinx C
Câu 8 Đạo hàm của hàm số y 6x là
ln 6
x y B y x.6x1 C y 6 ln 6x D y 6x
Lời giải Chọn C
Ta có: y6xy 6x 6 ln 6x
Câu 9 Với mọi số thực a dương log2 2a bằng
A 1 log a 2 B 1 log a 2 C 2.log a 2 D log a 2
Lời giải Chọn A
Ta có: log22alog 2 log2 2a 1 log2a
Câu 10 Tập xác định của hàm số ylog3x1 là
A.1; B ;1 C 1; D ;1
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x 1 0 x1
TXĐ: D 1;
Câu 11 Cho f là hàm số liên tục trên đoạn 1; 2 Biết F là nguyên hàm của f trên đoạn 1; 2 thoả mãn
1 1
F và F 2 Khi đó 3
2
1
d
bằng
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
1
2
1
f x xF x F F
Trang 3BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Câu 12 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là đường thẳng có phương trình:
Lời giải Chọn A
Ta có:
lim 2
2 lim 2
x
x
y
y y
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
S x y z Tâm mặt cầu S có tọa độ
là:
A 1; 0; 2 B 1; 0; 2 C 1; 0; 2 D 1; 0; 2
Lời giải Chọn B
Tâm mặt cầu S có tọa độ là 1; 0; 2
Câu 14 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên dưới?
A yx2 x B y x33x C y x4x2 D 2 1
2
x y x
Lời giải Chọn B
Đồ thị đã cho là hàm đa thức bậc ba có hệ số a 0
Đối chiếu với các đáp án thì đáp án B: y x33x có đồ thị phù hợp với hình đã cho
Câu 15 Cho hàm số yax4bx2c a b c , , có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới
Điểm cực đại của hàm số đã cho là:
A x 1 B x 0 C x 2 D x 1
Lời giải Chọn B
Hàm số đã cho có điểm cực đại tại x 0
Trang 4NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 16: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M 2;1;3 và có một vectơ u 2;3; 5
làm vectơ chỉ phương có phương trình là:
Lời giải Chọn A
Đường thẳng d đi qua điểm M 2;1;3 và có một vectơ chỉ phương u 2;3; 5
Phương trình
của d là 2 1 3
Câu 17 Điểm nào trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức z 2 i?
A Điểm N B. Điểm M C. Điểm Q D. Điểm P
Lời giải Chọn A
Điểm biểu diễn của số phức z 2 i là điểm N2; 1
Câu 18 Cho hai số phức z 2 3i và w 1 i Số phức z w bằng
A 1 4i B. 5 i C. 3 2i D. 1 4i
Lời giải Chọn D
Ta có: zw 2 3i1i 1 4i
Câu 19 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải
Trang 5BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Chọn B
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 20 Cho hình nón có bán kính đáy r và độ dài đường sinh là l thì diện tích xung quanh của hình nón
tính bằng công thức nào dưới đây?
A S xq rl B 4
3
xq
S rl C S xq 4rl D S xq 2rl
Lời giải Chọn A
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón S xq rl
Câu 21 Cho hàm số 3
f x x Khẳng định nào sau đây đúng ?
d
f x xx C
f x x x C
d
f x xx x C
f x x x x C
Lời giải Chọn C
4
x
f x x x x x Cx x C
Câu 22 Nghiệm của phương trình 7x 2 là
A x log 72 B 2
7
x C x log 27 D x 7
Lời giải Chọn C
Ta có: 7x 2xlog 27
Câu 23 Tập nghiệm của bất phương trình log2 3x là 3
A 8;
3
8 0;
3
C 0; 3 D 3;
Lời giải Chọn A
2
8
3
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 8;
3
S
Câu 24 Nếu
1
0
d 3
f x x
3
1
f x x
3
0 d
f x x
bằng
Lời giải Chọn C
Ta có:
f x x f x x f x x
Câu 25 Thể tích của khối cầu bán kính 4a bằng:
A 256 3
3 a
Trang 6NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Lời giải Chọn A
Ta có: 4 3 4 3 256 3
4
Câu 26 Phần ảo của số phức z 3 2i bằng:
Lời giải Chọn D
Phần ảo của số phức z 3 2i là 2
Câu 27 Cho cấp số cộng u n với u và 1 2 u Công sai của cấp số cộng đã cho bằng: 2 5
A 5
2
Lời giải Chọn C
Ta có: d u2u1 3
Câu 28 Cho khối chóp có diện tích đáy B và chiều cao h Thể tích V của khối chóp đã cho được tính
bằng công thức nào dưới đây?
3
3
V Bh
Lời giải Chọn C
Công thức tính thể tích của khối chóp là 1
3
V Bh
Câu 29 Trên đoạn 1; 4 , hàm số yx48x219 đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm:
A x 3 B x 1 C x 2 D x 4
Lời giải Chọn C
2
x
x
Ta có:
1 12
2 3
4 106
f f f
Vậy
1;4
x f x f
tại x 2
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau Góc giữa hai đường thẳng SA và CD
bằng:
Lời giải Chọn D
Trang 7BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Do S ABCD có các cạnh bằng nhau nên tứ giác ABCD là hình vuông và tam giác SAB đều
CD AB// nên SA CD, SA AB, 60
Câu 31 Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Xác suất để chọn
được hai số lẻ bằng:
A 8
9
7
9
17
Lời giải Chọn B
Gọi A là biến cố để chọn được hai số lẻ
Ta có 2
17
n C Trong 17 số tự nhiên đầu tiên có 9 số lẻ nên số cách để lấy ra 2 số lẻ là C 92 36 cách
Vậy
n A
P A
n
Câu 32 Với a 0, đặt log3 3a , khi đó b 3
3
Lời giải Chọn D
Ta có:
3 3
3 log 9 log 3log 3 log 3 3 1
3
a
Câu 33 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 1; 2 và mặt phẳng P :x2y3z 1 0 Mặt phẳng
đi qua A và song song với P có phương trình là:
A P :x2y3z 5 0 B P :x2y3z70
C P :x2y3z 5 0 D P :x2y3z 7 0
Lời giải Chọn B
Gọi là mặt phẳng cần tim, do P // :x2y3zd 0
Mà A1; 1; 2 P d 7 :x2y3z70
Câu 34 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A yx4x2 B 1
1
x y x
3 3
yx x D yx33x
Lời giải Chọn D
Ta có: yx33xy3x2 3 0 x
Trang 8NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Nên hàm số yx33x đồng biến trên
Câu 35 Cho hình lập phươngABCD A B C D có cạnh bằng a (tham khảo hình bên) Khoảng cách từ A
đến mặt phẳng BDD B bằng
A. 2
2 a D 2a
Lời giải Chọn A
Gọi O là giao điểm của AC và BD Vì ABCD là hình vuông nên AOBD
Mặt khác AOBB Suy ra AOBDD B
Suy ra khoảng cách từ A đến mặt phẳng BDD B là AO
2
a
Câu 36 Cho số phức z 2 i, mô đun của số phức 1 i z bằng
Lời giải Chọn B
Ta có: z 2 i z 2 i
Suy ra 1i z 1i2i 1 3i 10
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M1; 0;1 và N4; 2; 2 Đường thẳng MN có phương
trình là:
Lời giải Chọn C
Trang 9BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Đường thẳng MN qua điểm M1; 0;1nhận vectơ MN 3; 2; 3
làm vectơ chỉ phương có
phương trình là: 1 1
Câu 38 Nếu
2
0
d 3
f x x
2
0
2x f x dx
Lời giải Chọn C
2x f x dx 2 dx x f x dx
x220 3 4 3 1
Câu 39 Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn 2 1
log x 1 log x 21 16 2x 0
Lời giải Chọn C
Điều kiện: x 21
5
4
x
x
x
Bảng xét dấu:
Từ bảng xét dấu ta có: 2 1
5
x
Vì x nên x 20, 19, , 5, 4, 5
Vậy có 18 số nguyên x thỏa điều kiện bài toán
Câu 40 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1; 6 và có đồ thị là đường gấp khúc ABC trong hình
bên Biết F là nguyên hàm của f thỏa mãn F 1 1 Giá trị của F 5 F 6 bằng
Lời giải Chọn D
Trang 10NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Dựa vào đồ thị ta có: 2 khi 1 4
2 10 khi 4 6
x
f x
Xét 4x , ta có: 6 2
10
F x x x C
Mà F 4 9 C 15 Nên 2
10 15
F x x x
Ta có: F 5 10; F 6 9 Vậy F 5 F 6 19
Câu 41 Cho hàm số 4 3 2
, ,
f x ax bx cx a b c Hàm số y f x có đồ thị như trong hình bên
Số nghiệm thực phân biệt của phương trình 2f x 3 0 là
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 3 0 3
2
f x f x
Số nghiệm thực của phương trình 2f x 3 0 bằng số giao điểm của 2 đồ thị hàm số y f x
2
y
Ta có: f 0 0 Gọi x x1, 2 x1x2 là 2 nghiệm khác 0 của phương trình f x 0
Từ đồ thị của hàm số y f x ta có bảng biến thiên của hàm số y f x như sau:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số y f x cắt đường thẳng 3
2
y tại hai điểm phân biệt
Do đó phương trình 2f x 3 0 có hai nghiệm thực phân biệt
Câu 42 Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh bên bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng
A BC và ABC bằng 60 Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A 8 3 3
3
8 3
3
8 3a D 8 3 3
Lời giải
Trang 11BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Chọn B
Gọi I là trung điểm BC Ta có BC AI BC AA I
BC AA
Suy ra BC A I
Khi đó
,
A I A BC A I BC A BC ABC A IA
Xét tam giác A AI vuông tại A: tan 60 2 2 3
AI AI
Xét tam giác ABC đều, đường cao 3 4
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C :
2 3 2
AB
2
3
4 3
8 3 3
.2
a
Câu 43 Cho hai hàm số 4 3 2
f x ax bx cx x và 3 2
2 ,
g x mx nx x với a b c m n , , , , Biết hàm số y f x g x có ba điểm cực trị là 1,2 và 3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và yg x bằng
A 71
16
32
71
12
Lời giải Chọn D
Vì hàm số y f x g x có ba điểm cực trị là 1,2 và 3 nên phương trình
y f x g x có ba nghiệm phân biệt 1,2 và 3
Ta có 4 3 2
3
y f x g x ax b m x cn x x
y f x g x ax b m x cn x k x x x
Mà y 0 f 0 g 0 3 nên suy ra 0 1 0 2 0 3 3 1
2
Khi đó 1 1 2 3
2
f x g x x x x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y f x và yg x là
Trang 12NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Câu 44 Có bao nhiêu số nguyên dương y sao cho tồn tại số thực x 1; 6 thỏa mãn
x e y e xy x ?
Lời giải Chọn D
4 x1 e x y e xxy2x 3 4 x1 e xy e x xy2x 3 0
f x x e y e xy x liên tục trên khoảng 1; 6
Ta có f ' x 4ex4x1e x y e x y 4x
* Trường hợp 1: Nếu y 4, ta có bảng biến thiên sau:
Với f 1 y e y5 và 6 6 6
Suy ra yêu cầu bài toán được thỏa mãn khi f 1 0 y e y50
Do y*, y4 nên y 3, 4
* Trường hợp 2: Nếu y 24, ta có bảng biến thiên sau:
f y ey y y Suy ra yêu cầu bài toán không được thỏa mãn
* Trường hợp 3: Nếu 4 y24, ta có bảng biến thiên sau:
Trang 13BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Do y 4 thì f 1 0 nên để tồn tại nghiệm x 1; 6 thì f 6 0
Tổng hợp các trường hợp y 3; 4;5; 6; ;18 Vậy có tất cả 16 giá trị y nguyên dương thỏa
CÁCH 2
Ta có phương trình trên tương đương với: 2
4 x1 e x y e xxy2x 3
y f x x e y e xy x liên tục trên 1; 6
0
4
y
Do x 1; 6 nên hàm số y f x sẽ tồn tại điểm cực trị
4
y
x khi y 4; 24
Từ đó ta có cơ sở chia các trường hợp như sau:
TH1: y 4
'
6 1
x f
f
Điều kiện cần và đủ để tồn tại x
f
*
y y
nên y 3; 4 1
TH2: y 24
' 1
6
x f
f
Điều kiện cần và đủ để tồn tại x :
6 0
1 0
f
f
f f
Mặt khác ta lại thấy: y e y50 y 24 (vô lí) nên loại
Trang 14NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
TH3:4y24
4
4
y x
f
y f
Do f 1 nên để tồn tại nghiệm 0 x 1; 6 thì f 6 0
*; 4; 24
Từ 1 và 2 y3; 4;5; 6; ;18 Vậy có tất cả 16 giá trị y nguyên dương thỏa
Câu 45 Xét các số phức z và w thay đổi thỏa mãn z w và 3 zw 3 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức P z 1 i w 2 5i bằng:
Lời giải Chọn B
Cho
1 3
3 2
3 2
z
z
z w
TH1: z 1
w thì 1 0 2
z
w (Loại)
TH2:
2 2
2 2
0
0
,
1
a
b
a bi w
a
a b
b
Ta xét: ziwP iw 1 i w 2 5i w 1 i w 2 5i 3 6i 45
Ta xét: z iwP iw 1 i w 2 5i w 1 i w 2 5i 1 4i 17
min 17
P
Câu 46 Cắt hình trụ T bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2a , ta được
thiết diện là một hình vuông có diện tích bằng 16a2 Diện tích xung quanh của T bằng
A 8 2 a 2 B 16 2 a 2 C 16 2 2
Lời giải Chọn B
Trang 15BỘ 40 ĐỀ ÔN THI THPTQG 2022
Gọi thiết diện là hình vuông ABB A ; O O, lần lượt là tâm của hai đáy, I là trung điểm AB Theo bài ra ta có: OI2a và S ABB A AB216a2 AB4a 1 2
2
4
OO AAAB a
Khi đó ROA AI2OI2 2 2a
Vậy S xq 2 R h 2 2 2 4 a a 16 2 a 2
Câu 47 Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z22az b 2 2 0 (a b, là các tham số thực)
Có bao nhiêu cặp số thực a b sao cho phương trình đó có hai nghiệm , z z thảo mãn1, 2
1 2 2 3 3
z iz i?
Lời giải Chọn B
Vì phương trìnhz22az b 2 2 0 có các hệ số a b, là các tham số thực nên ta xét
TH1: z z là các số thực, nên 1, 2
2
1 2
9 3
2
9 2
2
z
z z
Mặt khác: z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z22az b 2 2 0 nên theo định lý viet ta có: 1 2
2
1 2
2
**
2
z z b
Từ (*) và (**) suy ra:
9
2
4
2
a
Suy ra có 2cặp a b thỏa mãn ,
TH2: z z1, 2 là các số phức sao cho z1z2
Đặt z1xyi x y, , z2 xyi
Trang 16NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Do z z thỏa mãn 1, 2 z12iz2 3 3ixyi2i x yi 3 3i
Khi đó, z1 1 i z, 2 Mà 1 i z z là nghiệm của phương trình 1, 2 z22az b 2 2 0 nên
theo định lý viet ta có: 1 2 2 2
1 2
Suy ra có 1 cặp a b thỏa mãn ,
Vậy có tất cả 3 cặp a b thỏa mãn yêu cầu bài toán ,
CÁCH 2
TH1: z z là các số thực 1, 2 1 xảy ra khi
1
2
3 3 2
z z
Theo Vi-et ta có:
1 2
2
1 2
9 9
2
4
a
TH2: z z là các số phức: 1, 2
1
1
Vi et
Vậy có tất cả 3 cặp a b thỏa mãn ;
Câu 48 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1;1 và đường thẳng d : 1 1
Đường thẳng
đi qua A, cắt trục Oy và vuông góc với d có phương trình là:
A
1
1 2 1
1 2
3 3
C
1 3 1
D
1 3 1 1
Lời giải Chọn C
Đường thẳng d có một vector chỉ phương là u 1; 2;1
Giả sử đường thẳng cần tìm cắt trục Oy tại điểm B0; ; 0b
Ta có: AB 1;b1; 1
Do đường thẳng cần tìm vuông góc với d nên AB u 0
1 2b1 1 0 b 2 Khi đó AB 1;1; 1
Do đó đường thẳng cần tìm có một vector chỉ phương là AB 1; 1;1