1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công thức xác xuất thống kê

12 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 860,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chương 1 C – C C C

h A B ương đương {

ng A + B h AB ng h AB = V i ̅)

{ ̅

̅

đ i ng ̅̅̅̅̅̅̅ ̅ ̅

̅̅̅̅ ̅ ̅

P(A/B) = P(A) :

- :

- h

nhau:

P(A/B) =

Trang 2

Mai Ngọc Ánh – CQ56/15.01

- ng

P(A + B + C) = P(A) + P(B) + P(C) – P(AB) – P(AC) – P(BC) + P(ABC)

( ) ( )

Ch

̅

̅

̅ ⁄ ⁄

- đ đ i n

- đ đ :

+

⁄ ⁄

Bayes:

⁄ ⁄

Trang 3

Chương

* i

-

p 1 + p 2 +…+ p n = 1 - F(x) = P(X < x),

x

- ; x)

i n

-

-

X

P p 1 p 2 … p n 1,

2, F(+ ) = 1, F(- ) = 0 3, F(x

Trang 4

Mai Ngọc Ánh – CQ56/15.01

h đ ưng

Tên nh ngh ngh nh h ng n

V

sau: E(X)= + +…+ -

-

1, E(C) = C, C = const 2, E(CX) = C E(X), C = const 3, E(X Y) = E(X) E(Y) 4,

E(XY) = E(X) E(Y) Phươn g sai

E(X)=a

D(X)=E[(X-a)2 ] -

-

1, D(C) = 0, C = const 2, D(CX) = C2 D(X), C = const 3,

D(X Y) = D(X) D(Y)

D(X C) = D(X), C = const C h nh: D(X)=E(X 2 )-[(E(X)] 2 h i h n

-

i n thiên

CV(X) = |

|

100%

-

-

Mod(X)

- [ ]

{

[

Trang 5

h ng ng:

h n h i – 1 - – p

X 0 1 P q p (p + q = 1) X ~ A(p) -

0 – 1 - p

E(X) = p D(X) = p q

h n h i nh h - h h n i

X 0 1 … m … n P …

- nh ngh

p X ~ B(n ; p)

X ~ B(n ; p)

+ n

+ p

E(X) = n p D(X) = n p q (X) = √

h n h i h n - nh ngh a 𝜎 (𝜎 > 0)

X ~ N(a ; ) - i Khi a=0, 𝜎=1

- C ng h nh a ; 𝜎

1, ( ) ( )

2, | |

√ ∫

- a

a

-

𝜎

E(X) =

D(X) = (X) = 𝜎 - P i n (

X 0 1 … m X ~ P( ) P

- Student: X ~ T(k) - hi nh hương : X ~ (k) - Fisher – Sneclecor: – X ~ F( )

Trang 6

Mai Ngọc Ánh – CQ56/15.01

nh i h n P i n

- nh P i n: Cho X ~ B(n ; p p p 0,005)

- nh i – Laplace: Cho X ~ B(n ; p p

p

(

𝜎 ) (

𝜎 )

𝜎 (

𝜎 ) { 𝜎 √

C gi i h n:

Tên nh ngh – nh h ng i

i h n h n - X ~ N(0 ; 1)

-

-

VD: u0.025 = 1.96 =1.27 = 0.10204 6 1,9 0.025 i

i h n Student - X ~ T(k)

-

-

(k) VD:

k 0.025 20

2.086 i

i h n hi nh hương - X ~ (k)

- (k)

k (k) i

i h n Fisher – Sneclecor - X ~ F( )

-

-

VD:

10

15

2.54

́

Trang 7

– ơ ng nhi n h i hi

ng nn hi i

-

X: Y:

- ( ) ̅̅̅̅̅̅ ̅̅̅̅̅

X

Y … ng Ch

∑ ∑

… } h1 … } h2 … … … …

… } hm ng ⏞ ⏞ … ⏞

Suy ra: ng ng

X … X … P h1 h2 … hm P c1 c2 … cn * ng i đi i n x1

Y/ X = x1 … P …

ng i đi i n 1

X/ Y = y1 … P …

Trang 8

Mai Ngọc Ánh – CQ56/15.01

n ương n – ương n

n ương n i hương sai

nh

ngh

a

Cov (X;Y) = (X;Y) = E{[X – E(X)] [Y – E(Y)]}

nh h

Cov(X;Y) = 0

| |

hi h -

Cov(X;Y) = E(XY) – E(X) E(Y)

Ch

1, cov(X;X) = D(X) 2, D(aX + bY) = a2 D(X) + b 2 D(Y) + 2ab cov(X;Y) 3, D(aX + bY + cZ) = a2 D(X) + b 2 D(Y) + c 2 D(Z) + 2ab cov(X;Y) + 2ac cov(X;Z) + 2bc cov(Y;Z) ngh

-

)

| |

| |

| | = 0

Y

- | |

quan

| |

quan

ư i | |

0 0.2

0.2 0.4

0.4 0.6

0.6 0.8

0.8 1

Trang 9

Chương C

h ng

m x i

i ̅̅̅̅̅

X … m1 + m 2 + … + k = n P m1 m2 … mk

đ ng

Tên

hi hi h Tên hi hi h

N

n

M

̅

m ̅

n

f

-

f 0

11 1

Trang 10

Mai Ngọc Ánh – CQ56/15.01

X a a

̅

̅

̅ a ̅ ∑

- :

+ ̅ ̅

̅

̅

̅

𝜎

𝜎 ∑ ̅

- : +

̅

̅ ̅

∑ ̅

̅

- NX: + ̅

̅

̅

̅

̅ ̅ √ ̅ - NX: + ̅

̅

̅

̅ √ √

Trang 11

ư ng h ng

- γ)

- )

Tên hi h ư ng ng n a

a

a

1 ư ng h n n 30)

a 𝜎

̅ ̅

√ ⏟ ̅

̅ √ ⏟

ư ng h n

X ~ N(a, 𝜎 𝜎 a

̅ ̅

√ ⏟ ̅

̅ √ ⏟

ư ng p

̅

p p,

p

√ ⏟

√ ⏟

Ch

p p1 ; p2

-

+ : Cho N

+ : Cho M

hương sai

X ~ N(a, 𝜎 𝜎 𝜎

𝜎

̅ ̅

Trang 12

Mai Ngọc Ánh – CQ56/15.01

Chương

* n chung: -

H 0

H1 - 0 hay H1

-

+ 0

+ 0

-

( > 0,

-

+ H0 , H 1 ,

+ :

h ng

W 0

0 W) = ” + :

G qs Gqs W 0 1

Gqs W 0 0

Ngày đăng: 18/02/2022, 21:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w