Slide 1 Bài giảng Xác suất thống kê GV Trần Thị Kim Thanh CẤU TRÚC ĐỀ THI Câu 1 (2 điểm) Công thức cộng, nhân, Bayes, đầy đủ (chƣơng 1) Câu 2 (3 điểm)a)ĐLNN liên tục (chƣơng 2) hoặc ĐLNN 2 chiều (chƣơng 3) b) Quy luật phân phối xs (chƣơng 2) Câu 3 (3 điểm) Ƣớc lƣợng và kiểm định (chƣơng 4+5) Câu 4(2 điểm)Tƣơng quan và hồi quy (chƣơng 6) (5 điểm) (5điểm) CHƯƠNG 1 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT PHẦN I KIẾN THỨC BỔ SUNG PHẦN II XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 4 Việc A Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn k • Một.
Trang 1Bài giảng
thống kê
GV: Trần Thị Kim Thanh
Trang 2CẤU TRÚC ĐỀ THI Câu 1: (2 điểm).Công thức cộng, nhân, Bayes, đầy đủ (chương 1)
Câu 2 (3 điểm)a)ĐLNN liên tục (chương 2) hoặc ĐLNN 2 chiều (chương 3)
b) Quy luật phân phối xs (chương 2)
Câu 3: (3 điểm) Ước lượng và kiểm định (chương 4+5)
Câu 4(2 điểm)Tương quan và hồi quy (chương 6)
Trang 3CHƯƠNG 1: BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN VÀ XÁC SUẤT
PHẦN I: KIẾN THỨC BỔ SUNG
PHẦN II: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Trang 44
Việc A
• Một công việc A thực hiện theo k-công đoạn liên tiếp
=>công việc A ban đầu có:
có nk cách hoàn thành
Trang 5Ví dụ
Trang 6
Việc A
Phương án 1 Phương án 2 Phương án k
2.Quy tắc cộng
Một công việc A có thể thực hiện một trong k-phương án:
Vậy số cách thực hiện phương án A là
n1 + n2 + n3 + …+ nk (cách)
có n1 cách hoàn thành
có n2 cách hoàn thành
có nk cách hoàn thành
Trang 7Ví dụ
Trang 92.Chỉnh hợp lặp
Định nghĩa: một chỉnh hợp lặp chập k từ n phần tử là 1 cách chọn có kể thứ tự k phần tử(có thể giống nhau)từ n phần tử khác nhau cho trước
Định lý: Số chỉnh hợp lặp chập k từ n phần tử là :
Trang 103 Hoán vị
Một hoán vị của n phần tử là một cách sắp có thứ tự n phần tử khác nhau cho trước Số hoán vị của n phần tử, kí hiệu Pn
Trang 11Chú ý:
4 Tổ hợp
Một tổ hợp không lặp chập k từ n phần tử là một cách chọn không kể thứ tự k phần tử khác nhau từ n phần tử khác nhau cho trước
Trang 12Ví dụ
Trang 13PHẦN2:
XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Bài 1 Phép thử ngẫu nhiên và biến cố ngẫu nhiên
Bài 2 Xác suất của biến cố
Bài 3 Các Định lí về xác suất
Trang 14Bài 1:
PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN VÀ BIẾN
CỐ NGẪU NHIÊN
Trang 15- Phép thử được hiểu là một thí nghiệm, một phép
đo hay một quan sát nào đó
1.1.Phép thử ngẫu nhiên
Ví dụ 1:
Mỗi phép thử có nhiều kết quả khác nhau
Trang 16Phép thử ngẫu nhiên là phép thử mà ta không đoán trước được kết quả chính xác của nó, nhưng ta có thể biết tập hợp tất cả các kết quả có thể có của phép thử
đó
* Phép thử ngẫu nhiên
Trang 171.2 Không gian mẫu
- Tập hợp tất cả các kết quả xảy ra của phép thử gọi là không gian mẫu Kí hiệu: Ω (đọc là ô-mê-ga)
Trang 18Biến cố A là một tập con của không gian
Trang 19Phân loại: Có 3 loại
-Biến cố chắc chắn: là biến cố luôn xảy ra khi thực hiện phép thử KH: U,
-Biến cố không thể có: là biến cố không xảy ra khi thực hiện phép thử KH: V,
-Biến cố ngẫu nhiên: là biến cố có thể xảy ra hoặc không xảy
ra khi thực hiện phép thử KH: A, B, C,…
Chú ý: Không gian mẫu là biến cố gì?
là biến cố gì ?
Trang 20A B
II QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ
1 Kéo theo
Biến cố A gọi là kéo theo biến cố B(Ký hiệu: A B hay A
=> B) nếu A xảy ra thì B cũng xảy ra, khi thực hiện phép thử
Trang 212 TƯƠNG ĐƯƠNG (BẰNG NHAU)
Biến cố A gọi là bằng biến cố B , Ký hiệu: A = B hay
B A
Trang 24A B
Với 2 biến cố A, B thì ta có 4 trường hợp:
+ A xảy ra, B xảy ra + A xảy ra, B không xảy ra + A không xảy ra, B xảy ra + A không xảy ra, B không xảy ra Vậy trường hợp nào ứng với xung khắc?
5 XUNG KHẮC
Biến cố A và B gọi là xung khắc, ký hiệu A.B = nếu A
và B không đồng thời xảy ra
Trang 25A
𝑨
𝜴
Với 2 biến cố A, B thì ta có 4 trường hợp:
+ A xảy ra, B xảy ra + A xảy ra, B không xảy ra + A không xảy ra, B xảy ra + A không xảy ra, B không xảy ra Vậy trường hợp nào ứng với đối lập?
6 ĐỐI LẬP
Biến cố A, B gọi là đối lập nếu A, B không đồng
thời xảy ra và một trong hai biến cố A hoặc B xảy
ra, khi thực hiện phép thử
Ký hiệu: B là 𝑨
Trang 26III Các tính chất của các phép toán về biến cố
Tính chất phản hồi
A + A = A A.A = A
Tính chất giao hoán
A + B = B + A A.B = B.A
Tính chất kết hợp
A + ( B + C) = (A + B) + C
A.(B.C) = (A.B).C
Tính chất phân phối: A.( B + C) = A.B + A.C
Tính đối ngẫu (De-Morgan)
C B A C
B
C B
A C
B
Trang 27BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trang 28Bài 2:
Trang 29Khái niệm: Xác suất của 1 biến cố là 1 con số đặc trƣng cho khả năng xảy ra của biến cố đó khi thực hiện phép thử
Con số này đi từ 0 đến 1.(hay nói là 0% đến 100%)
Biến
cố
Trang 30Ở mức độ cơ bản, tính xác suất của một biến cố có các cách sau:
Tính bằng định nghĩa
Dùng công thức cộng, nhân xác suất
Dùng công thức xác suất đầy đủ, Bayes
Dùng công thức Bernoulli
Trang 31* Số trường hợp cùng khả năng: Hai hay nhiều biến cố trong một phép thử có khả năng xảy ra như nhau được gọi là đồng (cùng) khả năng
Trang 32Định nghĩa xác suất dạng cổ điển
Giả sử phép thử có n kết cục cùng khả năng xảy ra
(tức số phần tử của là n, kí hiệu n() = n)
trong đó có m kết quả thuận lợi cho sự xuất hiện biến cố A
(tức số phần tử của A là m, kí hiệu n(A) = m)
Khi đó xác suất xảy ra biến cố A, kí hiệu:
n
m n
A n A
) (
) ( )
(
Trang 34Ví du 1: Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối, đồng chất Tính xác suất của các biến cố sau
A: mặt chẵn xuất hiện
B: xuất hiện mặt số chấm chia hết cho 3
Trang 35Ví dụ
Trang 37II.Ƣu điểm và hạn chế của định nghĩa xác suất cổ điển
*Ƣu điểm: Tính đƣợc chính xác giá trị của xác suất mà ko cần thực hiện phép thử
*Hạn chế: Trong thực tế có nhiều phép thử vô hạn các biến cố và biến cố không đồng khả năng (không tính đƣợc n())
Trang 38III Các định nghĩa xác suất khác
ĐN xác suất theo thống kê
ĐN xác suất theo hình học
ĐN xác suất theo tiên đề xác suất
Trang 39KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 42Công thức cộng 3 biến cố:
Công thức cộng 4 biến cố:
Trang 43Ví dụ
Trang 452 Công thức nhân
Định nghĩa:Gọi A, B là hai biến cố của cùng một phép thử.Xác suất của
biến cố B với điều kiện biến cố A đã xảy ra ( P(A) > 0), gọi là xác suất có điều kiện, kí hiệu là P(B|A)
a, Xác suất có điều kiện
Trang 46Công thức
) (
)
( )
|
(
A P
B A
P A
B
Tính chất
Tương tự
Trang 47Biến cố độc lập
Định lí:
Biến cố A độc lập với biến cố B nếu B xảy ra hay không xảy ra không ảnh
hưởng đến khả năng xảy ra của A, nghĩa là P(A|B) = P(A) (1)
b CÔNG THỨC NHÂN
Nếu A độc lập đối với B thì B cũng độc lập đối với A, nghĩa là P(B|A) = P(B) (2) Lúc đó, ta nói A, B độc lập đối với nhau
???Chứng minh A và B độc lập ntn?
Trang 49CÔNG THỨC NHÂN TỔNG QUÁT
*Với n biến cố bất kì A1 , A2 ,…, An :
P(A 1 .A 2 A n ) =
*Nếu A1 , A2 ,…, An độc lập thì
P(A 1 A 2 … A n ) = P(A 1 ).P(A 2 )…P(A n )
P(A 1 ).P(A 2 |A 1 ).P(A 3 |A 1 A 2 )…P(A n |A 1 A 2 …A n-1 )
Trang 50Ví dụ
Trang 51III Các tính chất của các phép toán về biến cố
Tính chất phản hồi
A + A = A A.A = A
Tính chất giao hoán
A + B = B + A A.B = B.A
Tính chất kết hợp
A + ( B + C) = (A + B) + C
A.(B.C) = (A.B).C
Tính chất phân phối: A.( B + C) = A.B + A.C
Tính đối ngẫu (De-Morgan)
C B A C
B
C B
A C
B
Trang 52Ví dụ
Trang 54Bài 3&4
Xác suất
thống kê
GV: Trần Thị Kim Thanh
Trang 55 Kiểm tra bài cũ
Trang 56NỘI DUNG
Nội dung bài 3
•Công thức xác suất đầy đủ
•Công thức Bayes
•Công thức Bernoulli
•Đại lượng ngẫu nhiên:định nghĩa và bảng phân
phối xs
Trang 57a, Hệ đầy đủ
3.CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ (TOÀN PHẦN)
* Nhóm biến cố xung khắc từng đôi
Nhóm (họ) n biến cố A1 , A2 , …, An gọi là xung khắc từng đôi nếu hai biến cố bất kì trong nhóm là xung khắc nhau (nghĩa là Ai Aj =
, i, j)
Trang 58A1 A2 A3
A4
* Nhóm biến cố đầy đủ (hệ đầy đủ)
Nhóm (họ) n biến cố A1 , A2 , …, An gọi là hệ đầy đủ nếu thỏa mãn 2 điều kiện:
A1 , A2 , …, An là nhóm biến cố xung khắc từng đôi
A1 + A2 + …+ An =
Nhận xét: Hệ là hệ đầy đủ A, A
Trang 593.CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ (TOÀN PHẦN)
=B
B= BA1 + BA2 + BA3
Trang 603.CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐẦY ĐỦ (TOÀN PHẦN) a)Công thức:
Xét 1 phép thử T
{A1 ,A2 , A3 } là hệ đầy đủ
B là biến cố xảy ra thì suy ra sự xảy ra của ít nhất một biến cố
Ai nào đó
Vậy P(B) = P(B|A1 )P(A1 ) + P( B|A2 )P(A2 )+ …+ P(B|An )P(An )
Công thức xác suất đầy đủ (toàn phần)
Trang 62Ví dụ
Trang 64| ( ) (
)
|
(
B P
A B
P A P B
A
Trang 65Ví dụ
Trang 685.Phép thử lặp - Công thức Bernoulli
• Phép thử Bernoulli: Xét một phép thử chỉ có 2 khả năng xảy ra: “biến cố A xuất hiện”(với xác suất p) hoặc “biến cố
A không xuất hiện”(với xác suất 1-p)
Phép thử như vậy gọi là phép thử Bernoulli
Ví dụ
Trang 70Ví dụ
Trang 71Bài tập củng cố
Trang 72CHƯƠNG 2 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
(ĐLNN)
Phần 1 ĐLNN và các tham số đặc trưng của ĐLNN Phần 2 Các quy luật phân phối xác suất thông dụng
Trang 731.Định nghĩa
I ĐLNN
Biến ngẫu nhiên X (hay đại lượng ngẫu nhiên ) là
đại lượng tương ứng với mỗi kết quả của phép
Trang 74Ví dụ: Tung một đồng xu sấp ngửa (đồng xu có 2 mặt) 2 lần Gọi X là số lần đƣợc mặt sấp X có là ĐLNN không?
Trang 75Ví dụ
Trang 762 Phân loại đại lượng ngẫu nhiên
Biến ngẫu nhiên
Biến ngẫu nhiên
rời rạc Biến ngẫu nhiên liên tục
Có miền giá trị là tập
hữu hạn
• Có miền giá trị là R hoặc một khoảng (đoạn, nửa khoảng) con của R
Trang 77 ĐLNN rời rạc: dùng bảng phân phối xác suất
ĐLNN liên tục: dùng hàm mật độ xác suất
II BIỂU DIỄN ĐLNN
Trang 79Ví dụ
Trang 80NỘI DUNG
Nội dung bài 4
•Hàm mật độ
•Hàm phân phối xác suất
•Các tham số đặc trưng của ĐLNN
Trang 81Kiểm tra bài cũ
Trang 82b
Chú ý: Với ĐLNN liên tục X
Trang 83Ví dụ
Trang 84Hàm số F(x) = P(X < x), x R được gọi là hàm phân phối xác suất
của biến ngẫu nhiên X
1
2 1
1
n
p p
p
p p
p x
F
nếu x ≤ x1 nếu x1 < x ≤ x2 nếu x2 < x ≤ x3
nếu xn- 1 < x ≤ xn nếu x > xn
Trang 85IV CÁC THAM SỐ ĐẶC TRƢNG CỦA ĐLNN
Trang 861)Nhóm tham số thể hiện xu hướng trung tâm Kỳ vọng
n
i i i
x p
• Ý nghĩa : Kỳ vọng của một ĐLNN chính là giá trị trung bình (theo xác suất) của ĐLNN đó Nó là trung tâm mà các giá trị cụ thể của X sẽ tập trung ở đó
* Tính chất: Với hằng số C bất kì:
1) E(C) = C 2)E(CX) = CE(X) 3)E(X Y)= EX EY 4)Nếu X, Y độc lập thì E(X.Y) = EX EY
Trang 87Ví dụ
Trang 881.Nhóm tham số thể hiện xu hướng trung tâm Kỳ vọng
Trang 891.Nhóm tham số thể hiện xu hướng trung tâm Kỳ vọng
Trang 901.Nhóm tham số thể hiện xu hướng trung tâm Kỳ vọng
Trang 911.Nhóm tham số thể hiện xu hướng trung tâm Kỳ vọng
Trang 922 Nhóm tham số thể hiện xu hướng độ phân tán Phương sai
Độ lệch tiêu chuẩn
a)Phương sai (VX, DX, Var X, X2 )
Phương sai là giá trị kz vọng của
bình phương độ lệch của X so với giá
trị trung bình (EX) của nó
VX = E(X – EX)2
=> VX = EX2 – (EX)2
Trang 932 Nhóm tham số thể hiện xu hướng độ phân tán Phương sai
Độ lệch tiêu chuẩn
a)Phương sai (VX, DX, Var X, X2 )
Phương sai là giá trị kz vọng của
bình phương độ lệch của X so với giá
trị trung bình (EX) của nó
2 ( )
x f x dx
Trang 942 Nhóm tham số thể hiện xu hướng độ phân tán Phương sai
Độ lệch tiêu chuẩn
a)Phương sai (VX, DX, Var X, X2 )
Phương sai là giá trị kz vọng của
bình phương độ lệch của X so với giá
trị trung bình (EX) của nó
Trang 95Ví dụ
Trang 98Bài tập củng cố
Trang 99Bài tập củng cố
Trang 100CHƯƠNG 2 ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
(ĐLNN)
Phần 1 ĐLNN và các tham số đặc trưng của ĐLNN Phần 2 Các quy luật phân phối xác suất thông dụng
Trang 101Các quy luật:
•Đại lượng ngẫu nhiên liên tục:
-Quy luật PP chuẩn( chuẩn tắc)
Quy luật PP Khi bình phương
Quy luật PP Student
Quy luật PP Fisher •Đại lượng ngẫu nhiên rời rạc:
Quy luật PP không – một Quy luật PP siêu bội
Quy luật PP nhị thức Quy luật PP Poisson
Trang 102I.QUY LUẬT PP XÁC SUẤT VỚI ĐLNN RỜI RẠC
Trang 1032.Phân phối nhị thức
• Phép thử Bernoulli
Xét một phép thử chỉ có 2 khả năng xảy ra: “biến
cố A xuất hiện”(với xác suất p) hoặc “biến cố A không xuất hiện”(với xác suất 1-p)
Phép thử như vậy gọi là phép thử Bernoul li
Ví dụ:
Trang 106q = 1- p
Nếu np + p nguyên thì ModX là hai số np + p và np - q
Nếu np + p không nguyên thì Mod X là giá trị nguyên của số thập phân np + p
)Mod X
Trang 107Ví dụ
Trang 109a) Định nghĩa: Biến ngẫu nhiên X nhận giá trị từ
0, 1, 2, … gọi là có phân phối Poisson với tham số
Trang 110b) Các tham số đặc trưng
EX = VX =
Nếu là số nguyên thì Mod X nhận hai giá trị là và -1
Nếu là số thập phân thì Mod X nhận giá trị nguyên nằm trong khoảng của hai giá trị là và -1
Trang 111• Ví dụ
Trang 112k m
n- m
n
4.Phân phối siêu bội
Ta giải bài toán thực tế: Một lô sản phẩm có n sản phẩm
trong đó có m sản phẩm tốt còn lại n - m sản phẩm xấu
Lấy ngẫu nhiên ra k sản phẩm
??tìm xác suất để có đúng i sản phẩm tốt
với p = m/n
Ký hiệu
) , , (
)
C
C
C i
X
n
i k m n
Trang 113
2
1 1
Đặt p = m/n, q= 1-p
Phần nguyên
kpq n
k
n DX
kp EX
Trang 115II.PP XÁC SUẤT CỦA ĐLNN LIÊN
TỤC
Trang 1163.Phân phối chuẩn
• Biến ngẫu nhiên X nhận giá trị trong R gọi là có phân phối chuẩn với tham số và 2 nếu hàm mật
Trang 117b.Phân phối chuẩn hóa
Xét biến ngẫu nhiên X ~ N(, 2 ) Chuẩn hóa X
bằng cách đặt
Khi đó EZ = 0 và VarZ = 1( ? ) Ta nói Z có phân phối
chuẩn hóa Ký hiệu
1)N(0
~
σ
μ X
Trang 118Tính xác suất
Giả sử X N( , 2), đặt
Trang 119Ví dụ
Trang 121C,Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối
Dùng phân phối chuẩn
• Xấp xỉ phân phối nhị thức bằng phân phối
chuẩn với:
= EX = np
2 = VarX = np(1-p)
Trang 122Ví dụ
Trang 123Bài tập củng cố