1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I CN 6 ,7,8,9

52 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 129,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD – ĐT TRƯỜNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ INĂM HỌC 20212022Môn : CÔNG NGHỆ :LỚP 6 Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độNội dung kiến thứcMức độ nhận thứcCộngNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng ở mức cao hơnTNTNTNTNChủ đề 1: Khái quát về nhà ở. Một số kiến trúc đặc trưng nhà ở Việt Nam. Nêu được vai trò và đặc điểm chung của nhà ởSố câu hỏiC5 C4 C.312câuSố điểm1,25 điểm 1 điểm 0,75điểm3 điểmChủ đề 2: Xây dựng nhà ở. Mô tả các bước chính để xây dựng một ngôi nhà. Nắm được vai trò của vật liệu xây dựng nhà ở. Năm được các hoạt động và các bước trong xây dựng nhà ở.Số câu hỏiC4C6C.314 câuSố điểm1 điểm1,75 điểm0,75điểm3,5 điểmChủ đề 3:Ngôi nhà thông minh Mô tả, nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh. Nhận diện được các hệ thống trong ngôi nhà thông minh dựa vào chức năng hoạt động. Vận dụng xác định hệ thống thông minh.Số câu hỏiC6C6C.214 câuSố điểm1,5 điểm1,5điểm0,5 điểm3,5 điểmTổng số câuTỉ lệ %15 câu3,75 điểm40%17 câu4,25điểm40 %6 câu1,5 điểm15%2 câu0,5 điểm5 %40 câu10 điểm100 % ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 20212022 MÔN:CÔNG NGHỆ LỚP : 6 THỜI GIAN LÀM BÀI:45PHÚT(Không kể thời gian phát đề)ĐiểmNhận xétChữ ký KG 1Chữ ký KG 2Mã phách………..……………………………………………………………………………………………………………………………..ĐỀ THI A.TRẮC NGHIỆM (10 điểm:) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(0,25điểm)Câu 1: Kiểu nhà nào sau đây không thuộc khu vực thành thị?A. Nhà chung cưB. Nhà biệt thựC. Nhà truyền thống năm gianD. Nhà liên kếCâu 2: Đồ dùng nào sau đây không phù hợp với ngôi nhà thông minh?A. Rèm cửa kéo tự độngB. Chuông báo cháyC. Ổ khóa mở bằng chìa khóaD. Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độCâu 3: Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại?A. 1B. 2C. 3D. 4Câu 4: Vai trò xây dựng, tạo ra tế bào mới thuộc nhóm thực phẩm nào?A. Nhóm giàu chất đạmB. Nhóm giàu chất đường, bộtC. Nhóm giàu chất béoD. Nhóm giàu chất khoángCâu 5: Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?A. Nhóm giàu chất đạmB. Nhóm giàu chất đường, bộtC. Nhóm giàu chất béoD. Nhóm giàu chất khoángCâu 6: Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?A. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vui chơi, giải trí.B. Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động đối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà.C. Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt.D. Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền.Câu 7: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?A. GạchB. NgóiC. CátD. NhômCâu 8: Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?A. CátB. GỗC. Đất sétD. Xi măngCâu 9: Quy trình xây dựng nhà ở gồm mấy bước?A. 1B. 2C. 3D. 4Câu 10. Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại?A. 1B. 2C. 3D. 4Câu 11: Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây?A. Điện.B. Chất đốt. C. Điện và chất đốt.D. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.Câu 12: Quy trình thực hiện món trộn là:A. Sơ chế nguyên liệu Chế biến món ăn Trình bày món ăn.B. Sơ chế nguyên liệu Trình bày món ăn Chế biến món ănC. Chế biến món ăn Sơ chế nguyên liệu Trình bày món ănD. Chế biến món ăn Trình bày món ăn Sơ chế nguyên liệuCâu 13: Có mấy phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?A. 4B. 3C. 2D. 1Câu 14: Làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà là phương pháp:A. LuộcB. NấuC. KhoD. RangCâu 15: Phương pháp nào sau đây là làm chín thực phẩm trong chất béo?A. LuộcB. RánC. KhoD. NấuCâu 16: Phương pháp nào sau đây làm chín thực phẩm trong nước?A. LuộcB. Rán C. XàoD. RanCâu 17: Cấu tạo của nhà ở có:A. Phần móng nhàB. Phần thân nhàC. Phần mái nhàD. Cả 3 đáp án trênCâu 18: Hãy cho biết phần nào của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?A. Móng nhàB. Thân nhàC. Mái nhàD. Than nhà và mái nhà.Câu 19: Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?A. Ti vi B. Tủ lạnh C. Bếp gasD. Quạt điệnCâu 20: Nhóm thực phẩm nào giúp chuyển hóa vitamin trong cơ thể?A. Nhóm giàu chất đạmB. Nhóm giàu chất đường, bộtC. Nhóm giàu chất béo D. Nhóm giàu chất khoáng

Trang 1

Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )

- Năm được các hoạt động và các bước trong xây dựng nhà ở.

Số câu

điểm

Trang 2

- Vận dụng xác định hệ thống thông minh.

2 câu

0,5 điểm

5 %

40 câu

10 điểm

100 %

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021-2022

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(0,25điểm)

Câu 1: Kiểu nhà nào sau đây không thuộc khu vực thành thị?

B Chuông báo cháy

C Ổ khóa mở bằng chìa khóa

D Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độ

Câu 3: Vật liệu xây dựng được phân làm mấy loại?

A 1

B 2

Trang 4

Câu 6: Phát biểu nào sau đây về ngôi nhà thông minh là đúng?

A Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều thiết bị, đồ dùng phục vụ cho việc vuichơi, giải trí

B Ngôi nhà thông minh được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự độngđối với các thiết bị, đồ dùng trong nhà

C Ngôi nhà thông minh được xây dựng bằng những vật liệu đặc biệt

D Ngôi nhà thông minh được trang bị nhiều đồ dùng đắt tiền

Câu 7: Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?

A Gạch

B Ngói

Trang 6

Câu 12: Quy trình thực hiện món trộn là:

A Sơ chế nguyên liệu Chế biến món ăn Trình bày món ăn

B Sơ chế nguyên liệu Trình bày món ăn Chế biến món ăn

C Chế biến món ăn Sơ chế nguyên liệu Trình bày món ăn

D Chế biến món ăn Trình bày món ăn Sơ chế nguyên liệu

Câu 13: Có mấy phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

Trang 8

Câu 22: Chỗ sinh hoạt chung là nơi:

A Nên rộng rãi, thoáng mát, đẹp

B Cần trang trọng và kín đáo

C Nơi kín đáo, chắc chắn, an toàn

D Nơi riêng biệt, đẹp, yên tĩnh

Câu 23: Chỗ để xe, kho nên bố trí:

A Lỏng lẻo, không có cửa

B Kín đáo, chắc chắn

C Trang nghiêm, yên tĩnh

D Kín đáo, không có cửa

Câu 24: Kiến trúc nhà ở phụ thuộc vào:

A Điều kiện tự nhiên

B Tập quán địa phương

C Điều kiện tự nhiên và tập quán địa phương

Trang 9

D Không phụ thuộc vào yếu tố nào

Câu 25: Kiến trúc nhà ở phân loại theo mấy khu vực?

Trang 10

Câu 29: Tính an ninh, an toàn của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

A Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theochương trình cài đặt sẵn

B Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm

C Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời

D.Có hệ điều khiển của đồ dung và từ xa

Câu 30: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực thành thị?

C Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên

D Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng rõ theo nhu cầu sử dụng của chủnhà

Câu 32: Kiểu nhà nào sau đây không thuộc khu vực thành thị?

A Nhà chung cư

B Nhà biệt thự

C Nhà truyền thống năm gian

D Nhà liên kế

Trang 11

Câu 33: Thế nào là ngôi nhà thông minh?

A Được trang bị hệ thống điều khiển tự động

B Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động

C Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động

D Không có ngôi nhà thông minh

Câu 34: Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách:

A Tận dụng năng lượng gió

B Tận dụng ánh sáng mặt trời

C Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời

D Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời

Câu 35: Tính tiện ích của ngôi nhà thông minh thể hiện ở chỗ:

A Có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theochương trình cài đặt sẵn

B Có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển đồ dùng điện từ xa bằng phần mềm

C Tận dụng tối đa năng lượng gió và ánh sáng mặt trời

D Ta có thể dụng năng lượng mặt trời, sức nước

Câu 36: Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây gây hại cho cơ thể?

A Thiếu chất dinh dưỡng

B Thừa chất dinh dưỡng

C Thiếu chất và thừa chất dinh dưỡng đều gây hại

D Thiếu chất hay thừa chất dinh dưỡng không ảnh hưởng gì tới cơ thể con người

Trang 12

Câu 37: Quy trình xây dựng bữa ăn theo thứ tự nào sau đây?

A

B

C

D

Câu 38: Căn cứ vào đâu để lựa chọn phương pháp bảo quản?

A Căn cứ vào loại thực phẩm

B Căn cứ điều kiện bảo quản

C Căn cứ vào loại thực phẩm và điều kiện bảo quản

D Không có căn cứ

Câu 39: Vai trò của móng nhà là gì?

A Chống đỡ các bộ phận bên trên của ngôi nhà

B Tạo nên kiến trúc của ngôi nhà

C Che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới ngôi nhà

D Tạo nên kiến trúc và kĩ thuật

Câu 40: Hãy cho biết, bộ phận nào của ngôi nhà nằm trên cùng?

A Móng nhà

Trang 13

B Thân nhà

C Mái nhà

D Móng nhà và thân nhà

HẾT

Trang 14

ĐÁP AN ĐỀ THI HKI NH:2021-2022 ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ 6 KIỂM TRA

Trắc nghiệm 100% (một câu 0,25 điểm)

Trang 15

Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )

- Giải thích việc

sử dụng phân bón vào việc bón lót hay bón thúc.

- Liên hệ thực tế việc xử lí phân hữu cơ tại địa phương

- So sánh được sự khác nhau của kiểu biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn của côn trùng.

- Liên hệ thực tế

về các tác hại của việc sử dụng thuốc hóa học và các yêu cầu kĩ thuật khi sử dụng thuốc.

1,5 (15%)

0,5 (5%)

10 (100%)

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2021-2022

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(0,25điểm)

Câu 1: Trong các biện pháp sau đây là biện pháp sử dụng đất hợp lý?

A Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích

Trang 17

C Sử dụng biện pháp canh tác

D Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ

Câu 4: Nhược điểm của biện pháp hóa học là:

A Khó thực hiện, tốn tiền

B Gây độc cho người, ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

C Hiệu quả chậm, tốn nhiều công sức tiền của

D Ít tác dụng khi sâu,bệnh đã phát triển thành dịch

Câu 5: Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào phòng trừ có hiệu quả cao và

không gây ô nhiễm môi trường?

A Biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh

B Biện pháp thủ công

C Biện pháp hóa học

D Biện pháp sinh học

Câu 6: Biện pháp cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên

được áp dụng cho loại đất nào?

Trang 18

C Hạn chế xói mòn

D Tăng bề dày lớp đất trồng

Câu 8: Đất trồng là gì?

A Kho dự trữ thức ăn của cây

B Do đá núi mũn ra, cây nào cũng sống được

C Lớp bề mặt tơi xốp của trái đất có khả năng sản xuất ra sản phẩm cây trồng

Câu 10: Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống của cây:

A Cung cấp nước, dinh dưỡng

B Giữ cây đứng vững

C Cung cấp nước, oxy, dinh dưỡng và giữ cây đứng vững

D Cung cấp nguồn lương thực

Câu 11: Chọn câu sai khi nói về biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại:

A Phơi đất ải là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

B Tháo nước cho ngập cây trồng là biện pháp phòng trừ sâu bệnh

C Dùng thuốc hóa học phun liên tục là biện pháp tốt nhất phòng trừ sâu bệnh có hạicây trồng

Trang 19

D Phát triển những động vật ăn thịt hay ký sinh trên trứng hay sâu non của sâu hại làbiện pháp phòng trừ sâu hại cây trồng có hiệu quả.

Câu 12: Trong các hình thái của biến thái không hoàn toàn không có hình thái nào

Câu 13: Khi bị sâu, bệnh, cây trồng có biểu hiện thế nào?

A Sinh trưởng và phát triển giảm

B Tốc độ sinh trưởng tăng

C Chất lượng nông sản không thay đổi

D Tăng năng suất cây trồng

Câu 14: Bón phân cho cây ngô thường sử dụng hình thức bón nào?

Trang 20

D Bón trong quá trình sinh trưởng của cây

Câu 16: Sự khác biệt giữa đất trồng và đá?

Câu 19: Nhóm phân nào sau đây dùng để bón lót:

A Phân hữu cơ, phân xanh, phân đạm

B Phân xanh, phân kali, phân NPK

C Phân rác, phân xanh, phân chuồng

D Phân DAP, phân lân, phân xanh, phân vi sinh

Câu 20: Thành phần đất trồng gồm:

Trang 21

A Phần khí, phần lỏng, chất vô cơ

B Phần khí, phần lỏng, chất hữu cơ

C Phần khí, phần rắn, phần lỏng

D Phần rắn, chất hữu cơ, chất vô cơ

Câu 21: Đặc điểm của phần khí là:

A là không khí có ở trong khe hở của đất

B gồm thành phần vô cơ và thành phần hữu cơ

C có tác dụng hòa tan chất dinh dưỡng

D chiếm 92 – 98%

Câu 22: Câu nào sau đây không đúng?

A Nhà máy sản xuất phân vi sinh không gây ảnh hưởng đến môi trường sống Vìnguyên liệu chính để sản xuất phân hữu cơ vi sinh: than bùn, vỏ trấu,các phế thải sảnxuất nông, thủy sản

B Phân bón cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng vì vậy bón phân càng nhiều thìnăng suất càng cao

C Bón phân hợp lí là bón đúng liều lượng, đúng thời kì, đúng chủng loại, đúng tỉ lệ,phù hợp với đất và cây

D Bên cạnh tác dụng tích cực, phân bón còn có mặt tiêu cực là có thể gây ô nhiễmmôi trường nước, môi trường không khí và thực phẩm

Câu 23: Biện pháp nào là biện pháp cải tạo đất trong các biện pháp dưới đây?

A Thâm canh tăng vụ

B Không bỏ đất hoang

C Chọn cây trồng phù hợp với đất

D Làm ruộng bậc thang

Trang 22

Câu 24: Nhóm phân nào sau đây thuộc nhóm phân hữu cơ?

A Đạm, kali, vôi

B Phân xanh, phân chuồng, phân rác

C Phân xanh, phân kali

D Phân chuồng, kali

Câu 25: Biện pháp nào sau đây thực hiên trong trồng trọt?

A Khai hoang, lấn biển, tăng vụ, áp dụng biện pháp khoa học kỹ thuật

B Cày đất

C Bón phân hạ phèn

D Bón phân hữu cơ

Câu 26: Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, thức ăn cho chăn nuôi,

nguyên liệu cho công nghiệp và nông sản để xuất khẩu là:

A Vai trò của trồng trọt

B Nhiệm vụ của trồng trọt

C Chức năng của trồng trọt

D Ý nghĩa của trồng trọt

Câu 27: Khai hoang, lấn biển nhằm mục đích gì?

A Tăng sản lượng nông sản

B Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng

C Tăng chất lượng nông sản

D Tăng diện tích đất trồng

Câu 28 : Yếu tố nào quyết định thành phần cơ giới đất?

Trang 23

A Thành phần hữu cơ và vô cơ

B Khả năng giữ nước và dinh dưỡng

C Thành phần vô cơ

D Tỉ lệ các hạt cát, limon, sét có trong đất

Câu 29: Độ phì nhiêu của đất là gì?

A Là khả năng cung cấp nước, dinh dưỡng, oxy cho cây

B Là khả năng cung cấp muối khoáng

C Là khả năng cung cấp nước

D Là khả năng làm cây trồng cho năng suất cao

Câu 30: Loại đất nào sau đây giữ nước và chất dinh dưỡng kém nhất?

A Đất cát

B Đất thịt nặng

C Đất thịt nhẹ

D Đất cát pha

Câu 31: Đạm Urê bảo quản bằng cách:

A Phơi ngoài nắng thường xuyên

B Để nơi khô ráo

C Đậy kín, để đâu cũng được

D Đậy kín, để nơi khô ráo thoáng mát

Câu 32: Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:

A Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều

B Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm

Trang 24

C Diện tích đất trồng có hạn

D Giữ gìn cho đất không bị thái hóa

Câu 33: Biện pháp cải tạo bón vôi được áp dụng cho loại đất nào?

A Đất đồi dốc

B Đất chua

C Đất phèn

D Đất mặn

Câu 34: Nhiệm vụ không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt là:

A Trồng cây lúa lấy gạo để xuất khẩu

B Trồng cây rau, đậu, vừng làm thức ăn cho con người

C Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường

D Trồng cây tràm để lấy gỗ làm nhà

Câu 35: Đâu không phải là vai trò của trồng trọt?

A Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người; cung cấp thức ăn cho vật nuôi

B Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

C Trồng lúa lấy gạo để xuất khẩu

D Cung cấp nông sản cho sản xuất

Câu 36: Đất trồng là môi trường?

A Cung cấp chất dinh dưỡng, ôxy

B Giúp cây đứng vững và cung cấp chất dinh dưỡng, ôxy, nước

D Cung cấp chất dinh dưỡng, ôxy

C Cung cấp chất dinh dưỡng, ôxy,nước

Trang 25

Câu 37: Đất trồng là lớp bề mặt ……… của vỏ Trái Đất.

A Tơi xốp

B Cứng, rắn

C Ẩm ướt

D Bạc màu

Câu 38: Nhiệm vụ của trồng trọt là:

A Trồng cây đặc sản: chè, cà phê, cao su…

B Trồng lúa lấy gạo để xuất khẩu

C Trồng cây lấy gỗ để sản xuất giấy

D Phát triển chăn nuôi: lợn (heo), gà, vịt…

Câu 39: Để cải tạo và bảo vệ đất trồng cần phải?

A Canh tác tốt, công tác thủy lợi, bón phân hợp lý

B Bón phân hợp lý

C Bón vôi

D Chú trọng công tác thủy lợi

Câu 40: Trồng xen canh cây nông nghiệp giữa cây phân xanh nhằm mục đích gì?

A Tăng bề dày của đất

B Tăng độ che phủ, chống xói mòn

C Hòa tan chất phèn

D Thay chua rửa mặn

HẾT

Trang 26

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI NH: 2021-2022

ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ 7

Trắc nghiệm 100% (một câu 0,25 điểm)

1.D 2.D 3.D 4.B 5.D 6.B 7.C 8.C 9.B 10.C 11.C 12.B 13.A 14.B 15.D 16.B 17.C 18.B 19.C 20.C 21.A 22.B 23.D 24.B 25.A 26.A 27.D 28.D 29.A 30.A 31.D 32.C 33.B 34.D 35.D 36.B 37.A 38.B 39.A 40.A

PHÒNG GD – ĐT

TRƯỜNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021-2022

Trang 27

cụ điện trong lắp đặt mạng điện

- Giải thích việc

sử dụng mạng điện

- Liên hệ thực tế việc xử lí nối dây dân điện

- So sánh được sự khác nhau của sơ

đồ nguyên ly và

sơ đồ lặp đặt

- Liên hệ thực tế

về các tác hại của việc sử dụng đồng

Trang 28

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(0,25điểm)

Câu 1: “Cách điện mối nối” dây dẫn điện là:

B Băng mối nối bằng băng keo cách điện

C Tháo mối nối tách rời ra xa

D Chà mối nối bằng giấy nhám

Câu 2: Trên vỏ máy biến áp thường lắp

A Vôn kế

B Ampe kế

C Vôn kế, Ampe kế

D.Vôn kế, Ampe kế, Ôm kế

Câu 3: Đồng hồ dùng để đo công suất của mạch điện là:

Trang 29

D.Thước đo góc đa năng

Câu 7:Qui trình nối dây dẫn điện gồm các bước sau :

A.Bóc vỏ cách điện, làm sạch lõi, nối dây, kiểm tra mối nối, hàn mối nối, cách điện mối nối

B Bóc vỏ cách điện, nối dây, làm sạch lõi, kiểm tra mối nối, hàn mối nối, cách điện mối nối

C Bóc vỏ cách điện, nối dây, kiểm tra mối nối, hàn mối nối, cách điện mối nối

D.Bóc vỏ cách điện, nối dây, làm sạch lõi, kiểm tra mối nối, cách điện mối nối, hàn mối nối

Câu 8: Hãy cho biết “Oát kế” dùng để đo đại lượng nào sau đây:

A.Điện trở của mạch điện

B.Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

C.Cường độ dòng điện của mạch điện

D.Công suất tiêu thụ của đồ dùng điện

Câu 9:“Công tơ điện” dùng để đo đại lượng:

A.Điện áp nguồn điện

B.Công suất tiêu thụ của đồ dùng điện

C.Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện

D.Cường độ dòng điện của mạch

Câu 10:Câu phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Mối nối dẫn điện tốt thìcác mặt tiếp xúc phải sạch sẽ

B.Mối nối dẫn điện tốt thìdiện tích tiếp xúc phải đủ lớn

Trang 30

C.Mối nối dẫn điện tốt thìmối nối phải chặt

D.Mối nối dẫn điện tốt thìphải quấn băng cách điện thật chặt

Câu 11:Chọn cụm từ điền vào chỗ trống sau: giúp phát hiện được

những hư hỏng, sự cố kĩ thuật, hiện tượng làm việc không bình thường của mạch điện và

Câu 13:“Công tơ điện” dùng cho hộ gia đình sử dụng nguồn điện:

A Xoay chiều 3 pha

B Xoay chiều 2 pha

C Xoay chiều 1 pha

Câu 15:Công tơ điện dùng để đo:

Trang 32

Câu 21: Panme là dụng cụ cơ khí dùng để:

A Đo chiều dài dây điện

B Đo đường kính dây điện

C Đo chính xác đường kính dây điện

D Đo kích thước lỗ luồn dây điện

Câu 22: Dụng cụ nào dùng để cắt kim loại, ống nhựa?

Câu 24: Thước gấp dùng để đo:

A Đường kính của dây điện và chiều sâu lỗ

B Chiều dài dây dẫn điện

C Đo số lõi và số sợi dây dẫn điện

D Đo cường độ dòng điện

Câu 25: Hãy cho biết V là kí hiệu của đồng hồ đo điện nào?

Trang 35

B Thêm đường dây nhánh

C Nối dây vào phụ kiện của đồ dùng điện

Câu 39:Kí hiệu “900 vòng/kWh” được ghi trên công tơ điện có ý nghĩa:

A.Đĩa nhôm quay tốc độ 900 vòng trên giờ

B.Đĩa nhôm quay tối đa 900 vòng thì điện năng tiêu thụ được 1kWh

C.Đĩa nhôm quay 900 vòng thì điện năng tiêu thụ được 1kWh

D.Đĩa nhôm quay một ngày được 900 vòng

Câu 40:Kí hiệu “ 5A ” được ghi trên công tơ điện có ý nghĩa:

Trang 36

A.Cường độ dòng điện của đồ dùng là 5 ampe

B.Cường độ dòng điện định mức của công tơ điện là 5 ampeC.Sai số của công tơ điện là 5 ampe

D.Dòng điện quá tải cho phép của công tơ điện là 5 ampe

HẾT

Trang 37

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HKI NH: 2021-2022

ĐÁP ÁN CÔNG NGHỆ 9 THI KIỂM TRA HỌC KI I

Trắc nghiệm 100% (một câu 0,25 điểm)

Môn : Vật lý Thời gian : 45 phút ( Không kể

thời gian giao đề )

Ngày đăng: 10/02/2022, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w