TRƯỜNG Họ và tên:…………………………..Lớp:………KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ INăm học: 20212022Môn: Hóa học Khối: 8Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)Điểm:…………Bằng chữ:………………………………Nhận xét:………………………………ĐỀ DỰ BỊ Câu 1: ở điều kiện tiêu chuẩn 3 mol N2 có thể tích là A. V = 22.4 lítB. V = 4,33 lítC. V = 44,8 lítD. V = 67,2 lítCâu 2: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?A. Nước cất, khí oxi, muối ăn, đường.B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.C. Nước chanh, xăng, nhôm.D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.Câu 3: Công thức hóa học giữa P(V) và O làA. P2O3 B. P2O5C. P2O2D. P5O2Câu 4: Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5A. P + O2 → P2O5 B. 4P + 5O2 → 2P2O5C. P + 2O2 → P2O5 D. P + O2 → P2O3Câu 5: Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là:A. FeOB. Fe2O3C. Fe3O4D. FeO2Câu 5: Công thức hóa học giữa P(V) và O làA. P2O3 B. P2O5C. P2O2D. P5O2Câu 6: Phân biệt các hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí là cóA. tạo chất rắn B. tạo chất mớiC. tạo chất bay hơi D. tạo chất khíCâu 7: Xác định hóa trị của Nito trong công thức hóa học NO2 A. VIIB. IVC. IIID. V Câu 8: Trong 1 phân tử nước H2O có các nguyên tửA. 1 nguyên tử hiđrôvà 2 nguyên tử oxi. B. 2 nguyên tử hiđrô và 1 nguyên tử oxiC. 1 nguyên tử hiđrôvà 1 nguyên tử oxi. D. 2 nguyên tử hiđrôvà 2 nguyên tử oxi.Câu 9: Đây là chất khí rất cần thiết cho sự sốngA. Khí OxiB. Khí CO2 C. Khí NitoD. Khí HidroCâu 10: Số mol của 2g CuO làA. 0,1 molB. 0,2 molC. 0,25 molD. 0,3 molCâu 11: Phân biệt các hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí là cóA. tạo chất rắn B. tạo chất mớiC. tạo chất bay hơi D. tạo chất khíCâu 12: Chất nào là chất tinh khiết ?A. Nước khoáng. B.Nước biển. C. Nước cất. D. Nước suốiCâu 13: Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học xảy ra khi kẽm tác dụng với axitA. Có chất kết tủa (không tan)B. Tất cả dấu hiệu trênC. Có sự biến đổi màu sắcD. Có chất khí bay lên Câu 14: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?A. ElectronB. ProtonC. NơtronD. Electron và NơtronCâu 15: Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học:A. Có chất kết tủa (không tan)B. Có chất khí bay lênC. Có sự biến đổi màu sắcD. Tất cả dấu hiệu trên
Trang 1TRƯỜNG
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022
Môn: Hóa học Khối: 8 Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Điểm:…………
Bằng chữ:………
Nhận xét:………
ĐỀ DỰ BỊ
Câu 1: ở điều kiện tiêu chuẩn 3 mol N2 có thể tích là
A V = 22.4 lít
B V = 4,33 lít
C V = 44,8 lít
D V = 67,2 lít
Câu 2: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A Nước cất, khí oxi, muối ăn, đường
B Sữa, nước mắm, khí oxi, nước
C Nước chanh, xăng, nhôm
D Kẽm, muối ăn, không khí, nước
Câu 3: Công thức hóa học giữa P(V) và O là
A P2O3
B P2O5
C P2O2
D P5O2
Câu 4: Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo
thành là P2O5
A P + O2 → P2O5
B 4P + 5O2 → 2P2O5
C P + 2O2 → P2O5
D P + O2 → P2O3
Câu 5: Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là:
A FeO
B Fe2O3
C Fe3O4
D FeO2
Câu 5: Công thức hóa học giữa P(V) và O là
A P2O3
B P2O5
C P2O2
D P5O2
Câu 6: Phân biệt các hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí là có
Trang 2A tạo chất rắn
B tạo chất mới
C tạo chất bay hơi
D tạo chất khí
Câu 7: Xác định hóa trị của Nito trong công thức hóa học NO2
A VII
B IV
C III
D V
Câu 8: Trong 1 phân tử nước H2O có các nguyên tử
A 1 nguyên tử hiđrôvà 2 nguyên tử oxi
B 2 nguyên tử hiđrô và 1 nguyên tử oxi
C 1 nguyên tử hiđrôvà 1 nguyên tử oxi
D 2 nguyên tử hiđrôvà 2 nguyên tử oxi
Câu 9: Đây là chất khí rất cần thiết cho sự sống
A Khí Oxi
B Khí CO2
C Khí Nito
D Khí Hidro
Câu 10: Số mol của 2g CuO là
A 0,1 mol
B 0,2 mol
C 0,25 mol
D 0,3 mol
Câu 11: Phân biệt các hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí là có
A tạo chất rắn
B tạo chất mới
C tạo chất bay hơi
D tạo chất khí
Câu 12: Chất nào là chất tinh khiết ?
A Nước khoáng
B.Nước biển
C Nước cất
D Nước suối
Câu 13: Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học xảy ra khi kẽm tác
dụng với axit
A Có chất kết tủa (không tan)
B Tất cả dấu hiệu trên
C Có sự biến đổi màu sắc
D Có chất khí bay lên
Câu 14: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?
A Electron
B Proton
Trang 3C Nơtron
D Electron và Nơtron
Câu 15: Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học:
A Có chất kết tủa (không tan)
B Có chất khí bay lên
C Có sự biến đổi màu sắc
D Tất cả dấu hiệu trên
Câu 16: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của 3C3H4 bằng:
A 150 đvC
B 125 đvC
C 140 đvC
D 120 đvC
Câu 17: Tính phân tử khối của CH3COOH
A 60
B 61
C 59
D 70
Câu 18: Trong hợp chất SO2 hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là:
A II
B.III
C.IV
D.VI
Câu 19: Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóa trị là:
A m.n = x.y
B m.y = n.x
C m.A= n.B
D m.x = n.y
Câu 20 : Nguyên tử Fe có hóa trị II với oxi trong công thức nào sau đây
A FeO
B Fe2O3
C Fe
D FeCl3
Câu 21: Chất thuộc hợp chất hóa học là:
A O2
B N2
C H2
D CO2
Câu 22: Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2,
N2, KCl, MgSO4 Số đơn chất là:
A 3
B 4
Trang 4C 5
D 6
Câu 23: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A Fe(NO3)2, NO, C, S
B Mg, K, S, C, N2
C Fe, NO2, H2O
D Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 24: ở điều kiện tiêu chuẩn 2 mol H2 có thể tích là
A V = 22.4 lít
B V = 4,33 lít
C V = 44,8 lít
D V = 134,4 lít
Câu 25: Khí CO2 nặng hơn khí H2 bao nhiêu lần
A 02 lần
B 12 lần
C 22 lần
D 32 lần
Câu 26: Khí Cl2 nặng hơn khí H2
A 35,5 lần
B 30 lần
C 45 lần
D 45,5 lần
Câu 27: 2,24(l) khí lưu huỳnh đioxit SO3 ở (đktc) có khối lượng là:
A 179,2 (g)
B 143,36 (g)
C 8 (g)
D 6,4 (g)
Câu 28: Đây là chất khí có nhiều nhất trong thành phần của không khí
A Khí Oxi
B Khí CO2
C Khí Nito
D Khí Hidro
Câu 29: Đây là chất khí rất cần thiết cho sự sống
A Khí Oxi
B Khí CO2
C Khí Nito
D Khí Hidro
Câu 30: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C Phân tử khối là 96 đvC
D Tất cả đáp án
Trang 5Câu 31: Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xác định theo hóa
trị của:
A H hóa trị I và O hóa trị II
B H hóa trị II và O hóa trị II
C H hóa trị I và O hóa trị I
D H hóa trị II và O hóa trị I
Câu 32: Tính phân tử khối của 1 phân tử hợp chất CaCO3:
A 50đvC
B 70đvC
C 100đvC
D 110đvC
Câu 33: ở điều kiện tiêu chuẩn 1 mol CO có thể tích là
2 mol H 2 và 3 mol N 2
A V = 22.4 lít
B V = 1,433 lít
C V = 1,343 lít
D V = 134,4 lít
Câu 34: Ở đktc 0,15 mol khí oxi O2 có thể tích là:
A 2,24 lít
B 7,84 lít
C 3,36 lít
D 22,4 lít
Câu 35: Thể tích ở đktc của hổn hợp chứa 5,6 gam khí nitơ N2 và 0,15 mol khí oxi
O2 là:
A 2,24 lít
B 7,84 lít
C 3,36 lít
D 22,4 lít
Câu 36: Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi
nguyên tố X và nhóm (CO3) là:
A X2(CO3)3
B XCO3
C X2CO3
D X(CO3)3
Câu 37:Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:
A 40%; 40%; 20%
B 20% ; 40% ; 40%
C 40%; 12%; 48%
D.10% ; 80% ; 10%
Câu 38: Phản ứng hóa học giữa phân tử oxi và phân tử hiđrô kết quả tạo ra sản
phẩm là nước có liên kết các nguyên tử nước là
A 1 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O (HO)
B 1 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O (HO2)
C 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O (H2O)
Trang 6D 2 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O (H2O2).
Câu 39: Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A Nguyên tố nào tạo ra chất
B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D Tất cả đáp án
Câu 40:Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn?
A nguyên tử
B phân tử
C cả nguyên tử và phân tử
D không có hạt nào được bảo toàn
-HẾT -ĐÁP ÁN
11.B 12.C 13.D 14.B 15.D 16.D 17A 18.C 19.D 20.A 21.D 22.A 23.B 24.C 25.C 26.A 27.C 28.C 29.A 30.A 31.A 32.C 33.A 34.C 35.B 36.A 37.C 38.C 39.D 40.A
TRƯỜNG
Họ và tên:………
Lớp:………
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Năm học: 2021-2022
Môn: Hóa Học Khối: 8.
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Điểm:…………
Bằng chữ:………
Nhận xét:………
ĐỀ
Câu 1: Thể tích ở đktc của hổn hợp chứa 5,6 gam khí nitơ N2 và 0,15 mol khí oxi
O2 là:
A 2,24 lít
B 7,84 lít
C 3,36 lít
D 22,4 lít
Câu 2: Chất nào là chất tinh khiết ?
A Nước khoáng
B.Nước biển
C Nước cất
D Nước suối
Câu 3: Công thức hóa học giữa Fe(III) và O là:
Trang 7A FeO
B Fe2O3
C Fe3O4
D FeO2
Câu 4: Phân biệt các hiện tượng hóa học với hiện tượng vật lí là có
A tạo chất rắn
B tạo chất mới
C tạo chất bay hơi
D tạo chất khí
Câu 5: Công thức hóa học giữa P(V) và O là
A P2O3
B P2O5
C P2O2
D P5O2
Câu 6: Chọn phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm
tạo thành là P2O5
A P + O2 → P2O5
B 4P + 5O2 → 2P2O5
C P + 2O2 → P2O5
D P + O2 → P2O3
Câu 7: Hóa trị của Nito trong công thức hóa học NO2 là
A VII
B IV
C III
D V
Câu 8: Trong 1 phân tử nước H2O có các nguyên tử
A 1 nguyên tử hiđrôvà 2 nguyên tử oxi
B 2 nguyên tử hiđrô và 1 nguyên tử oxi
C 1 nguyên tử hiđrôvà 1 nguyên tử oxi
D 2 nguyên tử hiđrôvà 2 nguyên tử oxi
Câu 9: Đây là chất khí rất cần thiết cho sự sống
A Khí Oxi
B Khí CO2
C Khí Nito
D Khí Hidro
Câu 10: Số mol của 2g CuO là
A 0,1 mol
B 0,2 mol
C 0,25 mol
D 0,3 mol
Câu 11: Trong các vật: Bút chì và cây xanh hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên và
chất
A cây xanh và bút chì
Trang 8B cây xanh và chì.
C bút chì và xelulozo
D bút chì và chì
Câu 12: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A Nước tinh khiết, khí oxi, muối ăn, đường
B Sữa, nước mắm, khí oxi, nước
C Nước chanh, xăng, nhôm
D Kẽm, muối ăn, không khí, nước
Câu 13: Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học:
A Có chất kết tủa (không tan)
B Có chất khí bay lên
C Có sự biến đổi màu sắc
D Tất cả dấu hiệu trên
Câu 14: Trong nguyên tử, hạt nào sau đây mang điện tích dương?
A Electron
B Proton
C Nơtron
D Electron và Nơtron
Câu 15: Dấu hiệu nào sau đây cho ta thấy có phản ứng hóa học xảy ra khi kẽm tác
dụng với axit
A Có chất kết tủa (không tan)
B Tất cả dấu hiệu trên
C Có sự biến đổi màu sắc
D Có chất khí bay lên
Câu 16: Khối lượng tính bằng đơn vị cacbon của 3C3H4 bằng:
A 150 đvC
B 125 đvC
C 140 đvC
D 120 đvC
Câu 17: Phân tử khối của CH3COOH
A 60
B 61
C 59
D 70
Câu 18: Trong hợp chất SO2 hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh là:
A II
B.III
C.IV
D.VI
Câu 19: Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A Nguyên tố nào tạo ra chất
Trang 9B Phân tử khối của chất
C Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D Tất cả đáp án
Câu 20: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C Phân tử khối là 96 đvC
D Tất cả đáp án
Câu 21: Chất thuộc hợp chất hóa học là:
A O2
B N2
C H2
D CO2
Câu 22: Cho các chất có công thức hóa học sau đây: Fe, Al(OH)3, KMnO4, Cl2,
N2, KCl, MgSO4 Số đơn chất là:
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 23: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A Fe(NO3)2, NO, C, S
B Mg, K, S, C, N2
C Fe, NO2, H2O
D Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 24: Ở đktc 0,15 mol khí oxi O2 có thể tích là:
A 2,24 lít
B 7,84 lít
C 3,36 lít
D 22,4 lít
Câu 25: Khí CO2 nặng hơn khí H2 bao nhiêu lần
A 02 lần
B 12 lần
C 22 lần
D 32 lần
Câu 26: Khí Cl2 nặng hơn khí H2
A 35,5 lần
B 30 lần
C 45 lần
D 45,5 lần
Câu 27: 2,24(l) khí lưu huỳnh đioxit SO3 ở (đktc) có khối lượng là:
A 179,2 (g)
B 143,36 (g)
C 8 (g)
Trang 10D 6,4 (g)
Câu 28: Đây là chất khí có nhiều nhất trong thành phần của không khí
A Khí Oxi
B Khí CO2
C Khí Nito
D Khí Hidro
Câu 29: Đây là chất khí rất cần thiết cho sự sống
A Khí Oxi
B Khí CO2
C Khí Nito
D Khí Hidro
Câu 30 : Nguyên tử Fe có hóa trị II với oxi trong công thức nào sau đây
A FeO
B Fe2O3
C Fe
D FeCl3
Câu 31: Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xác định theo hóa
trị của:
A H hóa trị I và O hóa trị II
B H hóa trị II và O hóa trị II
C H hóa trị I và O hóa trị I
D H hóa trị II và O hóa trị I
Câu 32: Tính phân tử khối của 1 phân tử hợp chất CaCO3:
A 50đvC B 70đvC C 100đvC D 110đvC
Câu 33: ở điều kiện tiêu chuẩn 1 mol CO có thể tích là
2 mol H 2 và 3 mol N 2
A V = 22.4 lít
B V = 1,433 lít
C V = 1,343 lít
D V = 134,4 lít
Câu 34: ở điều kiện tiêu chuẩn 2 mol H2 có thể tích là
A V = 22.4 lít
B V = 4,33 lít
C V = 44,8 lít
D V = 134,4 lít
Câu 35: ở điều kiện tiêu chuẩn 3 mol N2 có thể tích là
A V = 22.4 lít
B V = 4,33 lít
C V = 44,8 lít
D V = 67,2 lít
Câu 36: Nguyên tố X có hóa trị III, công thức hóa học đúng của hợp chất tạo bởi
nguyên tố X và nhóm (CO3) là:
A X2(CO3)3
B XCO3
Trang 11C X2CO3
D X(CO3)3
Câu 37: Phản ứng hóa học giữa phân tử oxi và phân tử hiđrô kết quả tạo ra sản
phẩm là nước có liên kết các nguyên tử nước là
A 1 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O (HO)
B 1 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O (HO2)
C 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O (H2O)
D 2 nguyên tử H liên kết với 2 nguyên tử O (H2O2)
Câu 38:Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:
A 40%; 40%; 20%
B 20% ; 40% ; 40%
C 40%; 12%; 48%
D.10% ; 80% ; 10%
Câu 39: Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóa trị là:
A m.n = x.y
B m.y = n.x
C m.A= n.B
D m.x = n.y
Câu 40:Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn?
A nguyên tử
B phân tử
C cả nguyên tử và phân tử
D không có hạt nào được bảo toàn