1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán 8 Học kỳ II

5 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT TP:BUÔN MA THUỘT TRƯỜNG THCS: ĐÀO DUY TỪ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC: 2009 – 2010 Môn : Toán Lớp 8 Thời gian: 90 phút Không kể thời gian giao đề A/ MỤC TIÊU -Đánh giá

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trường THCS Đào Duy Từ Năm học: 2009 – 2010

Môn: Toán - Lớp 8 Kiểm tra vào tiết 1+2, thứ 4, ngày 19/05/2010

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ghi vào giấy làm bài

Câu 1 : Cho a> b và a.b<0, bất đẳng thức 1 1

a b là đúng hay sai ?

A Đúng B.Sai

Câu 2 : Hai phương trình cùng nhận x= a làm nghiệm có tương đương với nhau không?

A Có B không

Câu 3: Giải phương trình 2x2 2x 1 5x

A x = -1 B x = 1

2 C x = 1 D x = -1; x =1

2

Câu 4 : Viết tập nghiệm của bất phương trình bằng kí hiệu tập hợp:

7 5x

5

S x R x  

  B / 7

5

S x R x  

5

S x R x  

  D / 7

5

Sx R x  

Câu 5 : Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5cm, 3cm, 2cm Thể tích của hình hộp đó là:

A 30cm B 30 cm2 C 10cm 3 D 30cm3

Câu 6 : Tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau là:

AB = 18cm, CD = 12cm

A.5

3 B 3

2 C.1

6 D.12

15

II/PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

:

x

a, Rút gọn biểu thức M

b, Tính giá trị của biểu thức M khi x = -1 ; x = 2

Bài 2: (2 điểm)

a, Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3x – 12 ≥ 0

b, Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh : 1 1 1 9

a b c  

Bài 3: (1 điểm)

Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc từ B trở về A xe đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (2 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD , có AB = 3 cm , BC = 4 cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABD

a, Chứng minh: ∆AHD  ∆DCB

b, Chứng minh: AB2 = BH.BD

c, Tính độ dài: BH, AH

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TP:BUÔN MA THUỘT

TRƯỜNG THCS: ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC: 2009 – 2010

Môn : Toán Lớp 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề )

A/ MỤC TIÊU

-Đánh giá kết quả việc tiếp thu kiến thức của học sinh trong học kỳ II

B/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Rút gọn biểu thức.Phương

Bất phương trình bậc nhất một

Tam giác đồng dạng, hình chóp

NỘI DUNG ĐỀ:

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán - Lớp 8 Kiểm tra vào tiết 1+2, thứ 4, ngày 19/05/2010

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )

Câu 1 : Cho a> b và a.b<0, bất đẳng thức 1 1

a b là đúng hay sai ?

A Đúng B.Sai

Câu 2 : Hai phương trình cùng nhận x= a làm nghiệm có tương đương với nhau không?

A Có B không

Câu 3: Giải phương trình 2x2 2x 1 5x

A x= -1 B x= 1

2 C x= 1 D.x =-1;

x=-1 2

Câu 4 : Viết tập nghiệm của bất phương trình bằng kí hiệu tập hợp:

7 5x

5

S x R x  

  B / 7

5

Sx R x  

5

S x R x  

  D / 7

5

Sx R x  

Câu 5 : Cho hình hộp chữ nhật có ba kích thước 5cm,3cm,2cm Tính thể tích của hình hộp đó>

A 30cm B 30 cm2 C 10cm 3 D 30cm3

Câu 6 : Tính tỉ số của các cặp đoạn thẳng sau :

AB=18cm,CD =12cm

A.5

3 B

3

2 C.

1

6 D.

12 15

II/PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Bài 1: (2 điểm) Cho biểu thức : M = 1 2 2 : 1

x

a, Rút gọn biểu thức M

b, Tính giá trị của biểu thức M khi x = -1 ; x = 2

Bài 2: (2 điểm)

a, Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3x – 12 ≥ 0

b, Cho ba số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh : 1 1 1 9

a b c  

Bài 3: (1 điểm)

Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h Lúc từ B trở về A xe đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (2 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD , có AB = 3 cm , BC = 4 cm Vẽ đường cao AH của tam giác ABD

a, Chứng minh: ∆AHD  ∆DCB

b, Chứng minh: AB 2 = BH.BD

c, Tính độ dài: BH, AH

ĐÁP ÁN

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Trang 4

Câu 1 : A

Câu 2 : B

Câu 3 : D

Câu 4 : A

Câu 5 : D

Câu 6 : B

II/PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Bài 1: (2điểm)

a, Rút gọn biểu thức: Điều kiện xác định của biểu thức M là : x ≠ 1

x

( 1)( 1) 1

x

1

x

 = 3

1 x

b, Khi x = -1(không TMĐKXĐ) Nên giá trị của biểu thức M không xác định

Khi x = 2 ( TMĐKXĐ ) Nên M = 3

1 2 = 3

1

= -3

Bài 2: (2điểm)

a, 3x – 12 ≥ 0  3x ≥ 12  x ≥ 4 Vậy x ≥ 4 là nghiệm của bất phương trình đã cho

/////////////////////////////[

b, Ta có a + b + c = 1 Nên a b c

a

 

=1

a

1

a=1+

b c

a a (1)

a b c 1 1 1 a c

 

     (2)

a b c 1 1 1 a b

 

     (3)

Vế cộng vế của (1),(2),(3) ta có: 1 1 1 3 a b b c c a

         

Mà: a 2 + b 2 ≥ 2ab (Bất đẳng thức Cô-Si)

b a

Tương tự ta có: b c 2

c b  và : 2

a c

c a 

Nên : 1 1 1 3 2 2 2 9

a b c      

Vậy : 1 1 1 9

a b c  

Bài 3:(1điểm)

Gọi quãng đường AB là x (km), điều kiện : x > 0

Thời gian ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h là :

50

x

(h) Thời gian ô tô đi từ B trở về A với vận tốc 45km/h là :

45

x

(h)

Mà thời gian về nhiều hơn thời gian đi là: 20 phút = 1

3h, nên ta có phương trình:

   10x – 9x = 150  x = 150 (TMĐK)

Vậy quãng đường AB là 150 km

Bài 4: (2điểm)

ABCD là hcnhật : AB = 3 cm, A D

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

0,25 0,75 0,5 0,25 0,25

0,5 0,5

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,25

0,5

1

Trang 5

GT BC = 4cm, AH  BD

a, ∆AHD  ∆DCB

KL b, AB 2 = BD BH

c, Tính BH, AH

Chứng minh

a, Xét ∆AHD và ∆DCB có: H = C = 90 0 (gt), D = B(so le trong do AD//

CB)∆AHD∆DCB(g.g)

b, Xét ∆ADB và ∆HAB có : Â = H = 90 0 (gt) , B chung ∆ADB  ∆HAB (g.g)

HBAB AB

2 = BD.HB

c, ∆ADB vuông tại A, nên: DB 2 = AB 2 + AD 2 (đ/l Pi ta go) DB 2 = 3 2 + 4 2 = 25 = 5 2DB=

5(cm)

Vì AB 2 = BD.HB (c/m trên)  HB =

2 32 9

1,8( )

AB

cm

5

Vậy : BH = 1,8 cm ; AH = 2,4 cm /.

0,5 0,5

0,25 0,25

H

1

Ngày đăng: 10/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w