1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch giảng dạy tuần 31

29 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại kế hoạch giảng dạy
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 347,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch giảng dạy tuần 31.

Trang 1

Thứ , ngày tháng năm 2005

b) Kĩõ năng: Thực hành các phép tính, làm các bài toán một cách chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gv gọi 2 Hs lên bảng làm bài 1, 2

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép nhân có

năm chữ số với số có một chữ số

- Mục tiêu: Giúp Hs nhớ các bước thực hiện phép tính.

a) Phép nhân : 14273 x 3.

- Gv GV viết lên bảng phép nhân 1427 x 3

- Gv yêu cầu Hs đặt tính theo cột dọc

+ Khi thực hiện phép tính này ta bắt đầu từ đâu?

- Gv yêu cầu Hs tự suy nghĩ và thực hiện phép tính trên

14273 * 3 nhân 3 bằng 9

x 3 * 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2

42819 * 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng

8, viết 8

* 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1

* 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

* Vậy 4281 nhân 2 bằng 42819

+Lần 2: Nhân ở hàng chục rồi cộng thêm “phần nhớ”

+ Lần 3: Nhân ở hàng trăm có kết quả vượt qua 10 ; nhớ

.PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

Hs đọc đề bài

Một Hs lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp

Thực hiện lần lượt từ phải sang trái

.

Một Hs lên bảng đặt tính Cả lớpđặt tính ra giấy nháp.Hs vừ thựchiện phép nhân và trình bày cách

tính

Trang 2

sang lần 4.

+ Lần 4: Nhân ở hàng nghìn rồi cộng thêm “phần nhớ”

* Hoạt động 2: Làm bài1, 2.

- Mục tiêu: Giúp cho Hs biết cách thực hiện đúng phép

tính nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

Bài 1.

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT Ba Hs lên bảng

- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng

* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Giúp các em biết giải bài toán có lời văn.

- Gv mời Hs đọc yêu cầu bài toán

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Lần đầu chuyển bao nhiêu quyển vở ?

Mỗi xe chở được bao nhiêu viên gạch ?

+ Lần thứ 2 chuyển bao nhiêu quyển vở ?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn tìm số viên gạch lát cho 8 phòng hoc ta làm thế

nào?số quyển vở chở cả hai lần ta làm thế nào?

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng sửa

bài

- GV nhận xét, chốt lại:

PP: Luyện tập, thực hành.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs cả lớp làm vào VBT

Ba Hs lên bảng làm bài và nêucách thực hiện phép tính

Hs nhận xét

Hs sửa bài vào VBT

Hs đọc yêu cầu của bài

Hs làm bài vào VBT Bốn Hs lênsửa bài và nêu cách tính

Hs chữa bài vào vở

PP: Thảo luận, thực hành.

Hs đọc yêu cầu bài toán

2715 viên gạ18250 quyểnch Gấp 3 lần số vở lần đầu.

Hỏi cả hia lần chuyển được bao nhiêu quyển vở.Hỏi 2 xe như thế chở được bao nhiêu viên gạch?

Trang 3

Số quyển vở lần sau chuyển đựơc là:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu bài toán

- Gv mời hs nhắc lại cách tính chu vi hình vuông

- Gv yêu cầu cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng sửa

Trang 4

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài 1, 3

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 7

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 152: Luyện tập.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép nhân có nhớ hai lần

- Aùp dụng phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số để giải bài toán cóliên quan

- Củng cố về tính giá trị biểu thức

b) Kĩõ năng: Thực hành tính bài toán một cách chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

3 2 Bài cũ: Nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số hai lần

- Gv gọi 2Hs lên bảng sửa bài 1, 3

- Gv nhận xét, cho điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm bài 1.

-Mục tiêu: Giúp cho Hs củng cố lại cách nhân số có năm

chữ số với số có 1 chữ số

Bài 1.

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv mời 4 Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp làm vào VBT

- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

- Mỗi quyển vở giá bao nhiêu?Người ta định chở bao

nhiêu quyển sách lên vùng lũ lụt?

- - Bình đưa cô bán hàng bao nhiêuĐợt đầu chuyển

PP: Luyện tập, thực hành.

Hs đọc yêu cầu đề bài

Bốn Hs lên bảng làm bài Hs cảlớp làm vào VBT

Hs cả lớp nhận xét bài của bạn

Hs chữa bài đúng vào VBT

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Giá 1200 đồng.87650 quyển.

Đợt đầu chuyển 3 lần, mỗi lần

20530 quyển.5000 đồng.

Cô bán hàng trả lại cho Bình bao nhiêu?.Đợt sau sẽ chuyển bao

Trang 8

bao nhiêu quyển ?

- Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT Một Hs lên

bảng làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số tiền mua 4 quyển vở là:quyển sách đã chuyển :

Đáp số : 200 đồng26060 quyển

* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Củng cố lại cho Hs cách giải bài toán có lời

văn bằng hai phép tính.cách tính giá trị của biểu thức, ôn

lại cách tín nhẩm

Bài 3:

- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv hỏi:

+ Trong một biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân

chia ta làm như thế nào?

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài vào VBT Bốn Hs lên

bảng sửa bài

- Gv nhận xét, chốt lại:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu của bài

Hình A có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?

Hình B có bao nhiêu ô vuông đã tô màu ?

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các thi làm bài

nhiêu quyển sách lên vùng lũ lụt.

Hs cả lớp làm bài vào VBT.Một Hs lên bảng làm bài

Hs sửa bài vào VBT

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

Hs đọc yêu cầu của bài

Ta lấy thương nhân với số chia.

Hs làm bài vào VBT Bốn Hs lênsửa bài

Hs chữa bài vào vở

Hs đọc yêu cầu đề bài

Có 7 ô vuông đã tô màu

Có 9 6 vuông đã tô màu

Hai nhóm thi đua làm bài

Hs nhận xét

Trang 9

Yêu cầu: Trong thời gian 5 phút, nhóm nào làm bàixong, đúng sẽ chiến thắng.

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

2000 x 2 = 4000 10.000 x 2 = 20.000

2000 x 4 = 8000 11.000 x 3 = 33.000

2000 x 5 = 10.000 12.000 x 4 = 48.000

Trang 10

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Làm bài 3, 4

- Chuẩn bị bài: Chia số có năm chữ số với số có một chữ số

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

Trang 12

-Thứ , ngày tháng năm 2005

Toán.

Tiết 153: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Biết thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

- Vận dụng phép chia để giải toán

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có

năm chữ số cho số có một chữ số

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một

phép toán chia

a) Phép chia 37648 : 4.

- Gv viết lên bảng: = 37648 : 4 ? Yêu cầu Hs đặt theo

cột dọc

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:

- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị

chia?

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng nghìn,

chục và đơn vị

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số

Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

37648 4 * 37 chia 4 đươcï 9, viết 9 9 nhân 4

16 9412 bằng 36; 37 trừ 36 bằng 1

04 * Hạ 6; được 16; 16 chia 4 được 4,

08 viết 4; 4 nhân 4 bằng 16; 16 trừ 16

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs đặt tính theo cột dọc và tính

Hs : Chúng ta bắt đầu chia từhàng chục nghìn của số bị chia

Một Hs lên bảng làm Cả lớptheo dõi, nhận xét

6369 : 3 -= 2123.

Trang 13

0 bằng 0.

* Hạ 4, 4 chia 4 được 1 , viết 1

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0

* Hạ 8 ; 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8 ; 8 trừ 8 bằng 0

=> Ta nói phép chia 37648 : 4 = 9412

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số

có năm chữ số cho số có một chữ số Củng cố cách tính

giá trị biểu thức

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Yêu cầu 3 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại quy tắc tính giá trị biểu thức

- Yêu cầu 3 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện

* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời văn.

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:

Hs thực hiện lại phép chia trên

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

3 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

Hs nhắc lại quy tắc

3 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài.

Trang 14

+ Nhà máy định sản xuất bao nhiêu cái cốc?

+ Nhà máy đã sản xuất bao nhiêu số lượng đó ?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng

lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số cái cốc nhà máy sản xuất đựơc là:

15420 : 3 = 5140 (cái cốc).

Số cái cốc nhà máy còn phải sản xuất là:

15420 – 5140 = 10280 (cái cốc)

Đáp số : 10280 cái cốc.

Bài 4:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài

- Gv chia lớp thành 2 nhóm cho các em chơi trò chơi

Trong vòng 5 phút nhóm nào xếp hình đẹp, đúng sẽ chiến

thắng

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm chiến thắng

15420 cái cốc.

Một phần ba số lượng.

Hỏi nhà máy còn phải sản xuất bao nhiêu cái cốc nữa.

Hs thảo luận nhóm đôi

Có 1696 lít dầu

Đổ vào 8 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu? Hs làm bài Một Hs lên bảng làm Hs đọc yêu cầu đề bài Hs cả lớp làm bài vào VBT Cả hai nhóm thi làm bài Hs nhận xét 5 Tổng kết – dặn dò. - Về tập làm lại bài - Làm bài 2,3 - Chuẩn bị bài: Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo). - Nhận xét tiết học Bổ sung :

Trang 16

-Thứ , ngày tháng năm 2005

- Biết vận dụng phép chia để giải toán

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân, chia chính xác, thành thạo.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Chia số có bốnnăm chữ số cho số có một chữ số (tiết 1).

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 1

- Ba Hs đọc bảng chia 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs thực hiện phép chia số có

bốn chữ số cho số có một chữ số

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm đựơc các bước thực hiện một

phép toán chia

a) Phép chia 12485 : 3.

- Gv viết lên bảng: 12458 : 3= ? Yêu cầu Hs đặt theo

cột dọc

- Gv yêu cầu cả lớp suy nghĩ và thực hiện phép tính trên

- Gv hướng dẫn cho Hs tính từ bước:

- Gv hỏi: Chúng ta bắt đầu chia từ hàng nào của số bị

chia?

+ 912 chia 3 bằng mấy?

+ Sau khi đã thực hiện chia hàng chục nghìn và hàng

nghìn, ta chia đến hàng trăm 64 chia 3 được mấy?

+ Tương tự ta thực hiện phép chia ở hàng chục và hàng

đơn vị.

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và thực hiện chia hàng chục và

đơn vị

+ Số dư cuối cùng của phép chia là bao nhiêu?

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng

giải

Hs đặt tính theo cột dọc và tính

Hs : Chúng ta bắt đầu chia từhàng nghìn của số bị chia

Trang 17

+ Vậy 9365 chia 3 bằng bao nhiêu?

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên Một số

Hs nhắc lại cách thực hiện phép chia

9365 12485 3 * 912 chia 3 đươcï 34, viết 34, 34

05 nhân 3 bằng 3 ; 34 trừ 3 bằng 01

2 * Hạ 68, 6 chia 3 được 2 , viết 2 2

nhânđượ 18; 18 chia 3 được 6, viết

6 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18

bằng 03 bằng 6; 6trừ 6 bằng 0

* Hạ 5, 5 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2

=> Ta nói phép chia 12485 : 3 = 4161 dư 2.

9365 : 3 =3121 dư 2

b) Phép chia 2249: 4

- Gv yêu cầu Hs thực hiện phép tính vào giấy nháp

- Sau khi Hs thực hiện xong Gv hướng dẫn thêm

2249 4 * 22 chia4 được 5, viết 5

24 526 5nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20

09 bằng 2

1 * Hạ 4, được 24; 24 chia 4 được 6

viết 6 6 nhân 4 bằng 24 ; 24 trừ

24 bằng 0

* Hạ 9; 9 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1

- Vậy 2249 : 4 = 562 dư 1

- Gv yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên

Lưu ý: Số dư phải bé hơn số chia.

* Hoạt động 2: Làm bài 1.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cách tính đúng các phép chia số

có bốnnăm chữ số cho số có một chữ số (có dư)

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu Hs nhận xét bài làm của bạn trên bảng

+ Yêu cầu 43 Hs vừa lên bảng nêu rõ từng bước thực hiện

bằng 2.

12485 : 3 = 4161 dư 2.

9365 : 3 -= 3121 dư 2.

Hs thực hiện lại phép chia trên

Hs đặt phép tính vào giấy nháp.Một Hs lên bảng đặt

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh cả lớp làm bài vàoVBT

3 Hs lên bảng làm

Hs nhận xét

Trang 18

* Hoạt động 3: Làm bài 2, 3.

- Mục tiêu: Giúp Hs giải đúng các bài toán có lời văn.

Củng cố về phép chia

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:

+ Mỗi xe tải cần lắp mấy bánh xe Có bao nhiêu quyển vở?

+ Được phân đều cho mấy trường?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng

lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Số bánh xe lắp vao xe tải là:

1280 : 6 = 213 (dư 2 )

Vậy 1280 bánh xe lắp được nhiều nhất vào 213 xe

và còn thừa 2 bánh xe.Số quyển vở mỗi trường nhận được

là:

32850 : 4 = 8212 dư 2 quyển vở.

Vậy mỗi trường nhận nhiều nhất là 8212 quyển vở và

còn thừa 2 quyển vở.

* Hoạt động 4: Làm bài 3, 4.

- Mục tiêu: Giúp cho các em củng cố về cách tìm một thừa

số chưa biết Củng cố lại cho các em cách xếp hình.

Bài 3:

- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài.

- Gv hỏi:

+ Muốn tìm một thừa số chưa biết ?

- Gv yêu cầu Hs làm bài vào VBT Bốn Hs lên bảng thi làm

- Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv chia Hs thành 2 đội A và B

PP: Luyện tập, thực hành, thảo

luận, trò chơi

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

Cần lắp 6 bánh xecó 32850 quyển

Được phân cho 4 trường.

Hỏi có 1280 bánh xe thì lắp được bao nhiêu xe tải mỗi trường nhận nhiều nhất bao nhiêu quyển vở và còn thừa mấy quyển vở?

Hs làm bài

Một Hs lên bảng làm

PP: Luyện tập, thực hành, trò

Hs nhận xét

Hs chia thành 2 đội

Hai đội chơi trò chơi xếp hình

Trang 19

- Gv choia Hs chơi trò chơi xếp hìnhthành 4 nhóm, dán 4

bằng giấy lên bảng Cho Hs chơi trò trơi tiếp sức

- Yêu cầu trong 5 phút, đội nào xếp xong đúng, đẹp với

hình mẫu sẽ chiến thắng.nhóm nào làm xong, đúng sẽ

chiến thắng

- Gv nhận xét, tuyên dương đội xếp hình đúng, đẹp

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về tập làm lại bài

- Làm bài 2,3

- Chuẩn bị bài: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp

theo).Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

Bổ sung :

-

Ngày đăng: 21/11/2012, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Kế hoạch giảng dạy tuần 31
Bảng l àm bài (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w